Hình học 10Tìm hiểu thêm về tích vô hớng Định nghĩa: Có nhiều định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ, ở đây ta chỉ nêu một số định nghĩa quen thuộc trong chơng trình phổ thông.. Trong h
Trang 1Hình học 10
Tìm hiểu thêm về tích vô hớng
Định nghĩa: (Có nhiều định nghĩa tích vô hớng của hai véc tơ, ở đây ta chỉ nêu một số định nghĩa quen thuộc trong chơng trình phổ thông).
Cho hai véc tơ u,v(0) tích vô hớng của hai vec tơ đó kí hiệu là u.vđợc xác định
nh sau: u.vu.v cos u,v
Trong hệ toạ độ Oxy tích vô hớng còn đợc xác định nh sau:
Cho ux1,y1 ,vx2,y2 khi đó u.vx1.x2 y1.y2
Trong hệ toạ độ oxyz tích vô hớng cũng đợc xác định
Cho ux1,y1,z1 ,v x2,y2,z2 khi đó u.vx1x2 y1y2 z1z2
Ngoài ra ta còn viết 2 2 2
2
1
u
Từ định nghĩa ban đầu ta có thể suy ra rằng u.vu.v (*)
Vận dụng vào chứng minh bất đẳng thức.
Thí dụ 1 Cho ba số x,y,zdơng Chứng minh rằng:
2
2 2
y x
z x z
y z y
Giải. Trong hệ toạ độ Oxyz lấy ; ; ,v y z; z x; x y,
y x
z x z
y z y
x
Theo (*) ta suy ra:
. .
2 2 2
y x
z x z
y z y
x z
y
Hay
2
2 2
y x
z x z
y z y
Dấu “=” xảy ra khi hai véc tơ cùng hớng x y z.
y x
z x z
y z y
x
Thí dụ 2. Với bốn số a,b,c,d bất kì, cmr: a2 b2 c2 d2 ac 2 bd 2
Giải. Chọn ba véc tơ wac,bd ,ua,b ,vc,d ta có:
w.uvac2 bd2
Mặt khác: w uv w.uv ac 2 bd 2 a2 b2 c2 d2.
Từ hai điều trên suy ra: a2 b2 c2 d2 ac 2 bd 2 .(đpcm)
Thí dụ 3 Trong tam giác ABC chứng minh rằng: .
2
3 cos cos
cosA B C
Giải. Gọi đờng tròn (I;r) nội tiếp ABC có các tiếp điểm A1,B1,C1 lần lợt thuộc BC,CA,AB khi đó xét:
2
Trang 2Hình học 10
2 2 1. 1 1. 1 1. 1 0
1 2 1 2
IA IC IC IB IB IA IC
IB IA
(1)
1 2
1 1 2
1 1 1
1
1 IB IC r IA IB r C IB IC r A IC1 IA r B
Nên
(1) 3 2 2 2cos cos cos 0
2
3 cos cos
cosA B C
Dễ thấy đấu bằng có đợc khi I trùng với G hay tam giác ABC đều
Thí dụ 4 Chứng minh rằng tam giác ABC có: .
4
9 sin
sin
cmr:
.
2
3 3 sin sin
Giải Gọi (O;R) là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi đó xét:
0
2
OC OB OA
2 2 2 2 0
OA OC OC OB OB OA OC
OB
2 2
2 OB OA OB OA OB AB R R C OA
OB
Tơng tự cho hai tích vô hớng còn lại ta thu đợc:
(1) 9 R2 4 R2 sin 2A sin 2B sin 2C 0
4
9 sin
sin sin 2A 2B 2C Dấu bằng có đợc khi O trùng với G hay tam giác ABCđều
2
3 3 sin sin
sinA B C Ta chọn usinA; sinB; sinC,v1 ; 1 ; 1 và áp
2
3 3 4
9 3 sin
sin sin
3 sin
sin
A
Dấu bằng đạt đợc khi tam giác ABCđều
Vận dụng trong các bài toán liên quan đến ph ơng trình và
hệ ph ơng trình.
Thí dụ 5 Giải phơng trình sau: 9
1
2 2
x
Giải Điều kiện x 0
1
; 1
1 , 1
;
2
2
x
x x
v x
u , áp dụng (*) ta suy ra:
9
1
1 1 8 1
2 2
x
x x
x x
Nh vậy dấu bằng đạt đợc khi: .
7
1 1
1
2 2
x
Kết luận phơng trình đã cho có nghiệm
7
1
Trang 3Hình học 10
Thí dụ 6. Giải hệ phơng trình sau:
0 1 2
2
z y z
zx y
yz x
Giải. Chọn ba véc tơ: uy;z,vx;z,wy; x
Từ phơng trình thứ ba suy ra: u v 0
Từ phơng trình thứ hai suy ra : u w 0
Nếu u 0 thì suy ra v,w cộng tuyến 2 0
x yz trái với phơng trình đầu
Nh vậy u 0 hay yz 0 Từ pt đầu 2 0 1
Kiểm tra lại ta có nghiệm của hệ (x;y;z) là: (1;0;0) và (-1;0;0)
Thí dụ 7 Giải hệ phơng trình sau: 2 2 2
3 3 3
1 1 1
x y z
Giải Chọn u x y z v x y z ; ; , 2 ; ; 2 2 từ đề bài suy ra u 1, u v x3y3z3 1.
Mặt khác ta lại có v x4 y4 z4 1 2 x y2 2 y z2 2 z x2 2 1. Nên suy ra u v 1
Nh vậy dẫn đến
0
1, 0, 0
0, 1, 0 0
cos , 1
0, 0, 1
xy
zx
u v
u v
Thử lại ta đợc nghiệm của hệ là x y z ; ; 1;0;0 , 0;1;0 , 0;0;1
Thí dụ 8 Giải hệ
2 2 2
3 2
0 3
2
0 1
z y
z x z
z x y z
x
yz y
x
Giải Chọn ux;y ,v y 1 ;z,w2z 3 ;x z
Từ pt đầu suy ra: u v 0 (1)
Từ pt hai suy ra: u w 0 (2)
Từ pt ba suy ra: v2 w2 (3)
Nếu u 0 xy 0 thay vào hệ suy ra: z 1 hoặc z 2
Nếu u 0 từ (1) và (2) suy ra v,w cộng tuyến.
Mà từ (3) có v2 w2 nên ta suy ra: v w
z x z y z
x z
z y
w
v
2 2 2 3
2 1
Thay y z, vào (1) ta đợc .
3
4 , 3
2 , 3
8
x
0 2 4 2
3 1
x z y x
z z
z y
w
Thay vào (1) ta đợc x 0 ,y 4 ,z 0 hoặc x 0 ,y 0 ,z 2
Kết luận nghiệm của hệ (x;y;z) là: (0;0;1), (0;0;2), (0;4;0) và .
3
4
; 3
2
; 3
8
Thí dụ 9 Giả sử hệ
16 3
2 2
2 2
z yz y
y xy x
có nghiệm Cmr: xyyzzx 8
2
; 2
3 , 2
3
; 2
z y z v x x y
u Từ hệ ta có: u 3 ,v 4
Mặt khác: u v xyyzzx
2
3
, mà u.vu.v 4 3
Nh vậy suy ra: xyyzzx 8.(đpcm)
Trang 4Hình học 10
Thí dụ 10. Cho a,b,c,d R. Có 2 2 2 2 1
b c d
a và acbd 0 Tính ab cd
Giải. Chọn ua;b,vc;d. Khi đó theo đề bài có: u v 1 và u v 0
Do u v 0 nên ua;b cộng tuyến với w d ;c.Theo gt có u w 1 Nên
w
u
Nếu 0
ab dc ab dc
c
b
d
a
w
u
Nếu 0
ab dc ab dc
c b
d
a
w
Kết luận: abdc 0
Thí dụ 11 Giả sử hệ
b ay
cx
a
c y bx
c by
ax
có nghiệm, cmr:
3
3
3
Giải. Chọn ua;b;c,vb;c;a,wc;a;b và mx;y; 1 Nh vậy hệ tơng đơng với:
0
0
0
m w m v m u
, do m 0 nên ta suy ra ba véc tơ
a b c vb c a wc a b
u ; ; , ; ; , ; ; là đồng phẳng Mặt khác ta dễ dàng kiểm tra đợc các góc u,v v,ww,u Điều này tơng đơng với uvw hoặc u,v v,ww,u
=
3
2
Nếu uvw thì abc a3 b3 c3 3abc.(đpcm)
Nếu u,v v,ww,u=
3
2
thì suy ra uv w 0
b a c
a c b
c b a
Theo hằng đẳng thức a3b3c3 3abcabca2b2c2 ab bc ca
a3 b3 c3 3abc 0 a3 b3 c3 3abc.(đpcm)
Thí dụ 12. Giả sử hệ
4 8
2 2 2
zx yz xy
z y x
có nghiệm, cmr: .
3
4 , , 3
4
x y z
Giải (Quy ớc số 0 có dấu dơng hoặc âm).
Do vai trò của x y z, , là nh nhau nên ta chỉ cần chứng minh cho biến x là đủ.
Từ hệ ta chỉ ra ngay đợc x y z, , cùng dấu Thật vậy không mất tổng quát:
Giả sử x,y 0 ;z 0 Ta 4
2
8 2
2 4
2 2 2 2 2
Giả sử x 0 ;y,z 0 Ta suy ra: 4
2
8 2
2 4
2 2 2 2 2
Nên ba số x,y,z 0 hoặc x,y,z 0
Ta có xyz2 x2 y2 z2 2xyyzzx, theo gt suy ra:
4
4 16
2
z y x
z y x z
y x
-Trờng hợp xyz 4 x,y,z 0
Trong hệ tọa độ oxyz chọn điểm Mx;y;z thay đổi, chọn A1 ; 1 ; 1 nh vậy
; ; , 1 ; 1 ; 1
OA z
y
x
OA
z y x OA
suy ra khix,y,z thay đổi thì
OM luôn nằm trong góc phần tám thứ nhất và tạo với
OA một góc không đổi Chiếu M lên trục Oxta xác định đợc hoành độ x hay
.cos( , )
x OM OM Ox
, nh vậy x đạt giá trị lớn nhất phụ thuộc vào góc MOx Xét
trong góc tam diện (OM OA Ox, , ) ta luôn có AOM AOx MOx AOM AOx
Mặt khác AOM, AOx không đổi nên MOx đạt lớn nhất hay nhỏ nhất khi ba
Trang 5đ-Hình học 10
ờng thẳng OA, OM, Ox là đồng phẳng OM,OA .i 0 yz.
Với y z thay vào
hệ đợc
3 4
0
x
x
Tức là trong trờng hợp này
3
4
0 x
- Trờng hợp xyz 4 x,y,z 0 Đặt x a;y b;z cvới a,b,c 0 ta
3
4 3
4 0
3
4
0
Nh vậy từ hai trờng hợp cho ta kết quả .
3
4 3
4
Vai trò x,y,z nh nhau nên ta có đợc .
3
4 , , 3
4
x y z (đpcm) Vận dụng t tởng này chúng ta giải quyết bài toán sau:
Thí dụ 13 Cho các số a b c x y z , , , , , 0 Chứng minh rằng :
2 2 2 2 2 2 2
3
ax by cz a b c x y z a b c x y z
Giải Chọn các véc tơ u a b c ; ; , x y z; ; , w 1;1;1
2
3
u v u v u w v w Chia cả hai vế cho u v . và chú ý đến w 3
ta có:
Gọi u v , , u w , , v w,
BĐT trở thành:
cos 1 2cos cos
Từ gốc tọa độ O kẻ ba véc tơ OA u OB v OC w , ,
Theo đề bài a b c x y z , , , , , 0 nên các đoạn thẳng OA, OB, OC nằm trong góc phần tám thứ nhất Xét góc tam diện OA,OB,OC suy ra AOB AOC COB Suy ra
cos cos
Suy ra: cos 1 cos cos
cos 1 2cos cos
Dấu = khi và 2
Cuối cùng xin đa ra một bài toán hình học nhng cách giải lại mang đậm bản chất
đại số
Thí dụ 14 Cho hình chóp S ABC. có SA SB SC, , vuông góc với nhau đôi một, M là một điểm bất kì thuộc phần trong tam giác ABC Gọi , , lần lợt là góc giữa đ-ờng thẳng SM với SA SB SC, , Chứng minh rằng cos 2 cos 2 cos 2 1.
Giải Lấy trên SM SA SB SC, , , các véc tơ đơn vị lần lợt là m, a, b, c Theo đề bài suy ra :
- Ba véc tơ a b c, , vuông góc với nhau đôi một
-Tồn tại duy nhất bộ số thực x y z, , để m x a y b z c . . . (1)
Từ (1) suy ra x2 y2 z2 1 (*)
Trang 6H×nh häc 10
2 cos 2
x ,y2 cos 2 , z2 cos 2
Nh vËy theo (*) suy ra: cos 2 cos 2 cos 2 1.(®pcm)