1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐÁP án THAM KHẢO đề THAM KHẢO BGD lần 03

20 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra chọn đáp án B Chú ý: Ta chỉ cần giải phương trình hoành độ giao điểm thu được 3 nghiệm, ta sẽ có 3 giao điểm suy ra ngay đáp án B.. Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất c

Trang 1

ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀ THAM KHẢO BGD LẦN 03

Câu 1 Cho hàm số yx33x có đồ thị ( )C Tìm số giao điểm của ( )C và trục hoành

Hướng dẫn giải: Chọn B

Xét phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục hoành:x33x0

0 3 3

x x x

giao điểm 0; 0 , 3; 0 , 3; 0

Vậy số giao điểm của ( )C và trục hoành là 2 Suy ra chọn đáp án B

Chú ý: Ta chỉ cần giải phương trình hoành độ giao điểm thu được 3 nghiệm, ta sẽ có 3 giao điểm suy ra ngay đáp án B

Câu 2 Tìm đạo hàm của hàm số ylogx

A y' 1

x

B y' ln10

x

ln10

y x

10 ln

y

x

Hướng dẫn giải: Chọn C

Cách 1: Áp dụng công thức ' 1

log

ln

a x

x a và logx là lôgarit cơ số 10 ta có   1

' log '

ln10

x

Suy ra chọn đáp án C

 Sử dụng máy tính:

+ Nhập d log( )X x 3

+ Thử 4 đáp án:

- Đáp án A: Nhập 1

X , CALC tại X 3 Kết quả bằng 0,33333 (Loại A)

- Đáp án B: Nhập ln 10

X , CALC tại X 3 Kết quả bằng 0,7675 (Loại B)

- Đáp án C: Nhập 1

ln10

X , CALC tại X 3 Kết quả bằng 0,14476 (Chọn C)

- Đáp án D: Nhập 1

10 ln X , CALC tại X 3 Kết quả bằng 0,0910 (Loại D)

Suy ra chọn đáp án C

Chú ý: Ta chỉ cần thử đến đáp án C là chọn được đáp án đúng

Câu 3 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 1

5

x  

A S1; B S   1;  C S   2;  D S   ; 2 

Hướng dẫn giải: Chọn C

5

            

Trang 2

Vậy tập nghiệm S   2; .

Câu 4 Kí hiệu ,a b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i Tìm , a b

A a3,b2 B a3,b2 2 C a3,b 2 D a3,b 2 2.

Hướng dẫn giải: Chọn D

 Phần thực: 3 Phần ảo: 2 2

Câu 5: Tính môđun của số phức z biết z4 3 i1i

A. z 25 2 B z 7 2 C z 5 2 D z  2

Hướng dẫn giải: Đáp án C

4 3 1  7

Câu 6: Cho hàm số 2

1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng  1;  Hướng dẫn giải: Đáp án B

TX     

Ta có

 2

3

1

x

 => hàm số đồng biến trên  ; 1 và  1; 

Câu 7 : Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y CD 5 B y CT 0 C miny4 D max y5

Hướng dẫn giải :

Hàm số đạ cực đại tại x1,y CD 5 suy ra chọn A

Câu 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu

A.I1; 2; 4 ,  R5 2 B I1; 2; 4 ,  R2 5

C I1; 2; 4 ,  R20 D I1; 2; 4 ,  R2 5

Trang 3

Hướng dẫn giải :

Mặt cầu tâm I1; 2; 4 ,  R 20 2 5 suy ra chọn D

Câu 9: Trong không gian tọa độ Ox ,yz phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của

đường thẳng

1 2

2

d y t

  

 

   

y

x  z

y

x  z

.

y

x  z

.

y

x  z

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận: do đường thẳng

1 2

2

d y t

  

 

   

đi qua điểm M(1; 0; 2)

và có véc tơ chỉ phương (2; 3;1)u

nên có phương trình chính tắc là 1 2.

y

x  z

Chọn D

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số 2

2

2

x

A

3 2

3

x

x

3 1

3

x

x

3 2

3

x

x

3 1

3

x

x

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận: Do

3

2

3

x

x x

Câu 11 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi đồ thị hàm số đã cho  

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A 1 B 3 C 2 D 4

Hướng dẫn giải:

Ta có

 

x y nên đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y0

Ta có 

   

( 2)

lim

x y nên đường thẳng x 2 là đường tiệm cận đứng và 

  

0

lim

x y nên đường thẳng x0 là đường tiệm cận đứng Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận

Trang 4

Chọn đáp án B

Câu 12 Tính giá trị của biểu thức P7 4 3  2017 4 3 7 2016

A P1 B.P 7 4 3 C.P 7 4 3 D 1

3

P

Hướng dẫn giải:

2016

7 4 3

Chọn đáp án C

Câu 13 Cho alà các số thực dương , a1và  3 3

log a

P a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.P3 B P1 C P9 D 1

3

P

Hướng dẫn giải:

Hướng 1 : Ta có :  3 3  

log a 9 loga 9

Hướng 2 : Chọn a3 dùng máy tính bấm suy ra chọn C

Câu 14: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ; 

yxx B 3

yxx C 4 2

3

yxx D 2

1

x y x

Hướng dẫn giải:

+/ Xét phương án A:

yxx  yx   x nên hàm số đồng biến trên  ; 

Vậy đáp án là A

Chú ý:

+/ Vì hàm số đồng biến trên ;  nên loại được phương án C và D

+/ Xét phương án B: y 2x3 5x1. y'6x2 5 có hai nghiệm phân biệt nên không đồng biến

 ;  Vậy loại phương án B

Câu 15: Cho hàm số f x xln x Một trong bốn đồ thị cho trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây là đồ thị của hàm số yf ' x Tìm đồ thị đó

Hướng dẫn giải:

+/ f x xlnxf '( )x  1 ln x Ta có yf '( )x  1 lnx (có đồ thị  C ) là hàm số đồng biến trên0; Vậy loại được phương án A và phương án D

Trang 5

+/Xét hai phương án B: Đồ thị qua điểm có tọa độ  1; 0 mà điểm  1; 0 không thuộc  C nên loại phương án B

+/ Vậy đáp án là C

Câu 16: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3

3

6

a

3 3 12

a

V C

3 3 2

a

3 3 4

a

V

Hướng dẫn giải:

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng anên ta có:

+/ Đường cao ha

+/ Đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích đáy

2 3 4

a

+/ Thể tích

3 3

4

a

VS h

Vậy đáp án D

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A3; 4;0 ,  B 1;1;3 , C 3;1;0 Tìm tọa

độ điểm D trên trục hoành sao cho ADBC

A D4;0;0hoặc D2;0;0  B D0;0;0hoặc D6;0;0 

C D6;0;0hoặc D12;0;0  D D0;0;0hoặc D6;0;0 

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Điểm D thuộc trục hoành nên điểm D có dạng tọa độ là D a ;0;0

0

a

a

Vậy D0;0;0hoặc D6;0;0 

Vậy chọn đáp án D

Trắc nghiệm: (Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio)

Câu 18: Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2

1 0

1 2 1 2

P  z z z z

A P 1  B P 2  C P 1 D P 0 

Hướng dẫn giải: Chọn D

Tự luận:

Ta có z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2

1 0

1 2

1

z z

z z

  

Pzzz zzzz z    

Vậy chọn đáp án D

Trắc nghiệm: (Hướng dẫn sử dụng máy tính Casio)

Câu 19 Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 42

x

  trên khoảng 0;

A

 

3

0;

miny 3 9

 0; 

miny 7

 0; 

33 min

5

y



 

3 0;

miny 2 9

Trang 6

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có:

3

y

3

Bảng biến thiên:

x 0

3

2 3



y  0 +

Câu 20 Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 21 Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x , trục hoành và hai đường thẳng x  1,x 2 (như hình vẽ) Đặt 0  

1

,

0

.

bf x dx Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S b a  B S b a  C S  b a. D S  b a.

Hướng dẫn giải Chọn A



3

3 9

Trang 7

Từ đồ thị ta thấy, với mọi x   1; 0  thì f x  0 nên f x   f x  và với mọi x    0;1  thì f x  0

nên f x    f x Do đó

.

Câu 22 Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2x  1 log 2x  1 3.

A S  3; 3  B S 4 C S 3 D S  10; 10 

Hướng dẫn giải Chọn C

Điều kiện x 1. Phương trình đã cho trở thành  2  2

2 log x  1   3 x      1 8 x 3.

Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm duy nhất của phương trình là x 3.

Câu 23 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

f(x)=(2x-1)/(x+1) x(t)=-1 , y(t)=t f(x)=2

0 -1

2

x y

1

x

y

1

x y

1

x y

1

x y

Hướng dẫn giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận đứng là x 1, tiệm cận ngang là y 2 nên loại đáp án C, D

'

x

'

x

B

Câu 24 Tính tích phân

2

2 1

I x x dx bằng cách đặt u x2 1, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

3

0

2

2

1

3

0

2

1

1 2

I udu

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 8

2

1

đặt u x2 1 du 2xdx

Đổi cận x 1 u 1;x 2 u 3

Nên

3

0

Câu 25 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diển của số phức z (như hình vẽ bên) Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diển của số phức 2z?

x y

M O

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi z x yi là số phức z biểu diển cho điểm MM thuộc góc phần tư thứ nhất nên x y, 0 Vậy số phức 2z2x2yi cũng có điểm biểu diển thuộc góc phần tư thứ nhất

(hoặc 2z 2 z nên số phức 2z cũng có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ nhất)

Vậy E là điểm biểu diễn của số phức 2z

Câu 26 Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2

3 a và bán kính đáy bằng a Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

2

a

2

a

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi l r, lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình nón Theo bài ra: S xq 3a r2, a

xq

S rl a al a  l a

Câu 27 Cho

1

0

1 ln 2 1

x

e , với ,a b là các số hữu tỉ Tính S a3 b 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 9

1 1

x

Đặt t e x dt e dx x

Đổi cận: x 0 t 1, x 1 t e

1

e e

t t

3 3

Câu 28 Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a

A.

3

4

a

V a C

3 6

a

3 2

a V

Hướng dẫn giải Chọn D

2

2

3

Câu 29 Trong không gian vớ hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có tâm I(3; 2; 1) và đi qua điểm

(2;1; 2)

A Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với ( )S tại A?

A.x y 3z  8 0 B x y 3z 3 0 C.x y 3z 9 0 D.x y  3z  3 0

Hướng dẫn giải Chọn D

Mặt phẳng ( )P qua A(2;1; 2), nhận vecto AI(1;1; 3) làm vecto pháp tuyến

Do đó có phương trình: (x   2) (y 1) 3(z    2) 0 x y 3z 3 0

Câu 30 Trong không gian vớ hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x2y z  1 0 và đường thẳng

2

:

y

   Tính khoảng cách d giữa  và ( )P

Trang 10

A. 1

3

3

3

Hướng dẫn giải Chọn D

Nhận xét: ( )P có vecto pháp tuyến n(2; 2; 1)  và đường thẳng  có vecto chỉ phương u(2;1; 2) thỏa mãn n u 0 nên //( )P hoặc  ( )P

Do đó: lấy A(1; 2;1)   ta có: ( ( )) ( ;( )) 2.1 2.( 2) 1 1 2

4 4 1

 

Câu 31 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   4   2

ymxmx  không có

cực đại

Hướng dẫn giải Chọn A

m  y x nên đồ thị hàm số có cực tiểu là  0; 0

TH2: Nếu m1

Để hàm số không có cực tiểu thì 2m   3 0 m 3

Suy ra 1 m 3

Vậy 1 m 3

Câu 32 Hàm số    2 

yxx  có đồ thị như hình vẽ bên Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm

y x x  ?

Hướng dẫn giải Chọn A

2 2

2



Trang 11

Đồ thị gồm 2 phần:

 Giữ nguyên phần đồ thị x 2

 Lấy đối xứng phần đồ thị x 2 qua trục Ox

Hình 1 nhận vì đồ thị là hàm  2 

y x x

Hình 2 loại vì đồ thị là hàm yx2 x1x1

Hình 3 loại vì đồ thị hàm số    2 

yxx

Hình 4 loại vì đồ thị hàm    2 

yxx

Câu 33 Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn a1,ab và loga b 3 Tính log b

a

b P

a

A P  5 3 3 B P  1 3 C P  1 3 D P  5 3 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Cách 1 Ta có

log

b

a

P

b a

Cách 2 Sử dụng máy tính

Cho a  2, b  2 3 Bấm máy tính biểu thức P được P 2,73205 Thử đáp án chọn C

Câu 34 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi cắt

vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3) thì được thiết diện

là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 2

3x 2

A V 32 2 15 B 124

3

C 124

3

V D V (32 2 15) 

Hướng dẫn giải Chọn C

Diện tích thiết diện là: 2

( ) 3 3 2

S xx x   Thể tích vật thể là:

3

2 1

124

3 3 2

3

V  x xdx

Câu 35: Hỏi phương trình 2    3  

3x 6x ln x 1 1 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A 2 B 1 C 3 D 4

(Nhung Nguyễn)

Hướng dẫn giải: Chọn C

 Tự luận: Xét hàm số  2    3 

Ta có: điều kiện xác định   1;       

3

1 : ' 6 6

1

x

2

1 ( )

1

( ) 2

x

Bảng biến thiên:

Trang 12

x  1  1

2 1

2 

y’ + 0  0 +

y 3,06 

 - 0,14 Theo bảng biến thiên ta thấy phương trình đẫ cho có 3 nghiệm phân biệt Chọn C

Câu 36 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với

mặt phẳng (SAB) một góc bằng 0

30 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3 6 18

a

V  B V  3a3 C

3 6 3

a

3 3 3

a

V

(Vu Xuan Vinh)

Hướng dẫn giải: Chọn D

S

Góc giữa SD và mp(SAB) bằng 0

30

tan 30

AD

a

3 2

3

a

Va a

Câu 37 Trong hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d có phương trình 1 5 3

x  y  z

 Phương trình

nào dưới đây là phương trình hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng x +3 =0?

A

3 5

3 4

x

 

   

   

B

3 5

3 4

x

 

   

  

C

3

5 2 3

x

 

   

  

D

3 6

7 4

x

 

   

  

Hướng dẫn giải: Chọn D

(Hkt Dohanh)

Trang 13

Đường thẳng d có phương trình tham số là :

1 2

5 ,

3 4

 

    

  

khi chiếu nên mặt phẳng x 3 0,

1 2 ; 5 ;3 4 

Mt  ttd thì hình chiếu của M là M'  3; 5 t;3 4 td' là hình chiếu của d trên

mặt phẳng x +3 =0

Phương trình d’ là :

3

5 ,

3 4

x

 

    

  

Đáp án có thể là A hoặc D Kiểm tra thấy A(-3;-6;7) thỏa mãn d’

Câu 38 Cho hàm số yf x  thỏa mãn 1   

0 x1 f ' x dx10

 và 2f  1  f  0 2 Tính

 

1

I  f x dx

Hướng dẫn giải: Chọn D

(Minh Văn Nguyễn)

0

10 x1 f ' x dxx1 f x  f x dx2f 1  f 0  f x dx

I  f x dx     đáp án D

Cách trình bày khác

(Nguyễn Tuyết Hạnh)

xf x dx  xf x dxf x dx

0 '

I xf x dx

dv f x dx v f x

Ixf x  f x dx f  f x dx

0

' 1 0 3

Thay (2) và (3) vào (1) được :     1   1  

2f 1  f 0 f x dx10 f x dx 8

Câu 39 Hỏi có bao nhiêu số phức thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i 5và 2

z là số thuần ảo ?

A 2 B 3 C 4 B 0

Hướng dẫn giải: Chọn C

Gọi số phức cần tìm là z a bi a b ;  .Ta có 2  2

z i  a  b

Trang 14

Và 2  2 2 2

2

za bi a  b abi là số thuần ảo khi a2b2  0 a2 b2

   

Câu 40 Cho hàm số y ln x

x

 , mệnh đề nào dưới dây đúng?

A 2 'y xy" 12

x

   B y' xy" 12

x

  C y' xy" 12

x

   D 2 'y xy" 12

x

Hướng dẫn giải: Chọn A

(Nguyễn Phong Vũ)

Ta có y' 1 ln2 x

x

 , y" 2 lnx3 3

x

 Suy ra đáp án A

Câu 41 Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 2 3 2

ymxmx  x nghịch biến trên khoảng (   ; )?

Hướng dẫn giải: Chọn A

Tự luận:

Ycbt tương đương y'  0,  x . Đạo hàm 2 2

ymxmx Với m 1, y'    1 0. Do đó m  1 thỏa mãn

Với m  1, y'    2x 1. Ta có y'( 1) 1 0    Vậy hàm số không nghịch biến trên .

Với m  1,

2

1 0

m

m

m

 

 Vậy có hai giá trị m cần tìm là m0; m1.

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 6x2y z 350 và điểm

1;3;6 

A Gọi 'A là điểm đối xứng với A qua  P , tính OA'

A OA'3 26 B OA'5 3 C OA' 46 D OA' 186

Hướng dẫn giải: Chọn D

Đường thẳng

' ( )

1 6 ( 1;3; 6)

' : 3 2 6; 2; 1

6

qua

A A P

A

  

Gọi HA A' P Do HA A'H 1 6 ;3tt;6t

Do H P   6 1 6t 2 3 2 t   6 t 35   0 t 1 H5;1;7

Do H là trung điểm của A A' nên A' 11; 1;8  OA' 186.

Cách trình bày khác

Ngày đăng: 16/05/2017, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN