1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI KHẢO SÁT LẦN 1 MÔN TOÁN 11 KHỐI A,A1 NĂM 2013-2014

7 455 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 386,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết rằng tâm I có hoành độ dương... CÂU NỘI DUNG ĐIỂM A... +Trong mặt phẳng  SAB gọi J là giao của IM và AB.Trong mặt phẳng ABC Gọi H là gia

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

Trường THPT Lạng Giang số 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH KHÁ GIỎI LẦN 1

NĂM HỌC 2013 – 2014

Môn: Toán khối A, A1 – Lớp 11

Thời gian làm bài: 150 phút

-*** -

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I:(2 điểm) 1 Cho hàm số: 2

f xxxm (m là tham số).Tìm m để đồ thị hàm số f x   và đường thẳng d y :  2 x  1cắt nhau tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tích các khoảng cách từ hai điểm A,B đến đường thẳng  : x   y 0 bằng 1

2 Tìm m để phương trình 3   2

x  m xmx có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

Câu II:(1 điểm) Giải phương trình:

2

3 3sin 2sin 3

3 2sin 0 cot

x x

Câu III:(1 điểm) Giải hệ phương trình:   2

2

2x+3 y+2y +x+1=0 (1)

y - 4x-1=2 3x+y (2)





CâuIV:(1 điểm) : Xác định số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân biết: 1 2 3

4 5 6

35 280

  

   

Câu V:(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC.Gọi E,M lần lượt là trung điểm của AC,SB.I thuộc SA sao cho

3

AIIS.Tìm giao điểm H của BC và mặt phẳng  EIM .Xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng  EIM  và tính tỉ số BH

BC

Câu VI:(1 điểm) Cho tam giác ABC thỏa mãn điều kiện: sin sin sin 2 3

abbccaS

Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

B PHẦN DÀNH RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VIIa:(1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC có G   1;2 là trọng tâm,A B C1, 1, 1 lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB.Biết đường tròn ngoại tiếp tam giác  A B C1 1 1 có phương trình

là:x2  y2  4 x  2 y   1 0.Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu VIIIa:(1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2013 chữ số sao cho tổng các chữ số bằng 3

Câu IXa:(1 điểm) Tìm hệ số của x20 trong khai triển sau thành đa thức :  3 2 2

2 n

xx  , biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn: 2 1

1 5

n

AC  

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VIIb:(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A3;5, tâm I thuộc đường thẳng d : y  x 5 và diện tích bằng 25 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết rằng tâm I có hoành độ dương

Câu VIIIb:(1 điểm)Cho hai hộp ,hộp A gồm 4 bi trắng ,5 bi đỏ và 6 bi xanh.Hộp B gồm 7 bi trắng,6 bi đỏ và

5 bi xanh.Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một bi Tính xác suất để hai bi lấy ra cùng màu

Câu IXb:(1 điểm) Tính T 1 C 2 220132 C2 220133 C2 32013  2013 C2 20132013

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

- HẾT -

Trang 2

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

I

1

f xxxm (m là tham số).Tìm m để đồ thị hàm số

 

f x và đường thẳng d y :  2 x  1cắt nhau tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tích các khoảng cách từ hai điểm A,B đến đường thẳng  : x   y 0 bằng

1

HD:

+)Xét phương trình hoành độ giao điểm chung của đồ thị f x  và d y: 2x1

2

xxm  x (1).Biến đổi phương trình (1) tương đương với phương trình: 2

xxm  (2) +)Tìm được điều kiện d cắt đồ thị f x  tại hai điểm phân biệt A,B là: 15

(*) 4

m

+)Với điều kiện (*) giả sử A xA;2 xA 1 ;   B xB;2 xB  1  với x xA, B là hai

nghiệm của (2).Theo Viet có: 8

A B

 

+)Theo giả thiết

2

1

9

d A d B

m

m

 

  

Kết hợp điều kiện (*) KL

0.25

0.25

0.25

0,25

2

x  m xmx có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng

HD:

+)Biến đổi phương trình:

0

2

x

x m x

 

 

+)Điều kiện để (1) có 3 nghiệm phân biệt là: 0

2

m m

 

 (*)

+)Khi đó 3 nghiệm của (1) lập thành cấp số cộng là

Th1) 0,m,2 lập thành csc ta có:2 m     0 2 m 1(t/m)

Th2) 0,2,m lập thành csc ta có:2.2     m 0 m 4(t/m)

Th3) m,0,2 lập thành csc ta có:2.0      m 2 m 2(t/m)

+)KL

0.25

0.25

0.25

0.25

II ĐK:sin 2 x  0

Ta có:

0.25

Trang 3

III

3cos 1 sin cos 2

2

2

2

3

1 cos

2

x

 

 Kết hợp điều kiện Kết luận:

0.5

0.25

Giải hệ phương trình:   2

2

2x+3 y+2y +x+1=0 (1)

y - 4x-1=2 3x+y (2)





HD:+)Điều kiện:3 x   y 0

+)Biến đổi phương trình    1 2 1  1  0 1 2

1

y

  

  

2

    Pt vô nghiệm +)Với y    x 1 ta có phương trình:x2  2 x  2 2 x  1

xxx   x    x  ĐK 1

2

x

Đặt: 2 x    1 y 1.Có hệ  

2

2

   

  



Giải hệ phương trình tìm được x   2 2.KL

0.25

0.25

0.5

IV Xác định số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân

4 5 6

35 280

  

   

HD:

Gọi q là công bội của cấp số nhân ta có:

0.25

0.5

Trang 4

 

2

1

2

1 1

1

2 5

q u

  

  

KL…

0.25

V

Cho hình chóp S.ABC.Gọi E,M lần lượt là trung điểm của AC,SB I thuộc SA sao cho

3

AIIS.Tìm giao điểm H của BC và mặt phẳng  EIM ,xác định thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng  EIM  và tính tỉ số BH

BC

+)Trong mặt phẳng  SAB gọi J là giao của IM và AB.Trong mặt phẳng ABC

Gọi H là giao điểm của JE và BC.Chứng minh được H là giao điểm của BC và

mặt phẳng  EIM

+)Xác định được thiết diện của hình chóp bị cắt bởi  EIM  là tứ giác IMHE

+)Gọi K là trung điểm AB suy ra KE song song với BC.Và MK song song với

2

KM

IA   JA  Mà AK=KB nên KB=BJ

2

BH

2

KE

4

BH

BC

0.25

0.25

0.5

VI Đưa giả thiết đã cho về dạng tương đương sau:

S

0.25

Trang 5

2 3

Theo bất đẳng thức Cosi, ta có:

(2)

Dấu bằng trong (2) xảy ra khi và chỉ khi ABC là tam giác đều

Theo bất đẳng thức cơ bản ta có:

3 3 cos cos cos

   (3) (Phải chứng minh (3) )

Từ (2) (3) suy ra:

2 3

ABC

(4)

Dấu bằng trong (4) xảy ra khi và chỉ khi ABC là tam giác đều

Vì thế từ giả thiết (1) suy ra ABC là tam giác đều (đpcm)

0,25

0,25

0,25

B PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

VIIa

VIIIa

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho ABC có G   1;2 là trọng

tâm,A B C1, 1, 1 lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB.Biết đường tròn ngoại tiếp

tam giác  A B C1 1 1 có phương trình là:x2 y2  4 x  2 y   1 0.Viết phương

trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HD:

+)Theo tính chất trọng tâm của tam giác suy ra

1

1

1

2 2 2

  

  

  



.Suy ra A,B,C lần lượt

là ảnh của A B C1, 1, 1 qua phép vị tự tâm G tỉ số -2

+)Theo giả thiết A B C1, 1, 1 thuộc đường tròn   2 2

C xyxy   có tâm I1  2;1  và bán kính R1  2

+)Từ đó khẳng định ba điểm A,B,C thuộc đường tròn   C là ảnh của   C1 qua

 , 2 

V G

+)Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính của   C Khi đó có

2

G

R R

I VI

 



 



Từ đó tìm được

 

2 7;4

R I

 .Viết được phương trình đường tròn

C x   y  

0.25

0.25

0.25

0.25

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 2013 chữ số sao cho tổng các chữ số bằng 3

Trang 6

HD:

Trường hợp 1:Số tạo thành gồm 1 chữ số 3 và 2012 chữ số 0

Chỉ có 1 số thỏa mãn

2012 ô

3000 0

s

Trường hợp 2:số tạo thành gồm 1 chữ số 1 , 1 chữ số 2 và 2011 chữ số 0

Chọn chữ số đầu tiên có 2 cách chọn số 1 hoặc số 2

Chữ số còn lại có 2012 vị trí để đặt,còn các vị trí khác đặt số 0

Trường hợp này có:2.2012  4024 số

Trường hợp 3:Số tạo thành gồm 3 chữ số 1 và 2010 chữ số 0

Chọn chữ số đầu tiên là 1

Chọn 2 trong 2012 vị trí để đặt chữ số 1, các vị trí còn lại đặt chữ số 0

C20122 2023066số

Vậy có:1 4024 2023066  2027091 số thỏa mãn

0.25

0.25

0.25

0.25

IXa

Tìm hệ số của x20 trong khai triển sau thành đa thức :  3 2 2

2 n

xx  , biết rằng n

là số nguyên dương thỏa mãn: 2 1

1 5

n

AC   HD:

+)Giải phương trình 2 1

1 5

n

AC   tìm được n=5

+)Với n=5 có khai triển:

3 10

k k

k

k

+)Hệ số của 20

x trong khai triển trên thành đa thức là tổng các số có dạng

10k. k i.2i

C C với i,k thỏa mãn:

         

10. 10.2 10. 8.2 10. 4.2 10. 6.2

(Tính ra số cụ thể)

0.5

0.25

0.25

0.25

2 Theo chương trình nâng cao

VIIb

S = AB.AD = 2AI 25 nên AI 5 2

2

 Điểm Id : y   x 5 I a;5 a   với a0, 2 2

AI 2a 6a 9 Khi đó a nghiệm phương trình 2 25 7

     (loại), a 1

2

 (tm điều kiện)

+)Tọa độ tâm I 1 9;

2 2

 , vi I trung điểm AC nên tọa độ đỉnh C 4; 4  

+) Đường thẳng  vuông góc AI có n  7; 1 nên phương trình

là: 7x  y 1 0 Vì điểm B thuộc : 7x  y 1 0 nên B b;1 7b   Ta

b 1

          

+) Với b 0 B 0;1  do I trung điểm BD nên D 1;8 ;  

0.25

0.25

0.25

Trang 7

Vậy tọa độ các đỉnh B, C, D là: B 1;8 ,C 4;4 và     D 0;1 hoặc   B 0;1 ,C 4;4 và    

 

D 1;8

0.25

VIIIb Cho hai hộp ,hộp A gầm 4 bi trắng ,5 bi đỏ và 6 bi xanh.Hộp B gồm 7 bi trắng,6

bi đỏ và 5 bi xanh.Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một bi Tính xác suất để hai bi lấy ra

cùng màu

HD:

+)Tính được số phần tử của không gian mẫu là:   1 1

15. 18

n   C C

+)Gọi A là biến cố lấy ra 2 bi cùng màu.Khi đó số phần tử của biến cố A là:

4. 7 5. 6 6. 5

n AC CC CC C +)Từ đó tính được xác suất của biến cố A

là:       151 181

1 1 1 1 1 1

4 7 5 6 6 5

.

P A

0.25

0.25

0.5

IXb Ta có số hạng tổng quát của tổng

2013k 1 1 2013k , 1,2, ,2013

k

ak Ck k   C   k

2013 2013 2013

2011 2012

! 2013 ! ! 2013 !

1, 2,3, , 2013

k

k

 

Vậy

2011 2011 2011 2012 2012 2012

2011

2013.2014.2

T T

(Trên đây là sơ lược lời giải Học sinh có thể làm bằng nhiều cách khác nhau,cách làm đúng cho điểm tương ứng)

Ngày đăng: 22/04/2016, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w