1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết đề LQĐ đà nẵng lần 1 2016

12 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 634,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trờn cho tỏc dụng với axit HCl dư thỡ khối lượng muối thu được là A.. 2 Z đẩy được cỏc kim loại X, Y, T ra khỏi dung dịch muối của chỳng.. Khối lượng muối trong

Trang 1

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 1/4

SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC

LẦN 1- NĂM HỌC 2015 – 2016

Môn: HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 209

Họ và tên: ………Lớp……….Số BD………

Câu 1: Xét các mệnh đề sau:

(1) Các Halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là +1, +3, +5, +7;

(2) Flo chỉ có tính oxi hóa không có tính khử;

(3) F2 đây được Cl2 ra khỏi muối NaCl nóng chảy;

(4) Tính axit của các dung dịch halogen hidric tăng theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI;

(5) Các muối AgF, AgCl; AgBr, AgI đều khó tan trong nước;

(6) Tính khử của hidro halogennua HF, HCl, HBr, HI giảm dần

Các mệnh đề đúng là:

A (1), (3), (4) B (2), (4), (6) C (2), (3), (6) D (2), (3), (4)

Hướng dẫn giải

(1) Sai F chỉ có số oxi hóa -1 không có số oxi hóa dương

(2); (3); (4) đúng

(5) Sai AgF tan

(6) Sai phải là tăng dần

Câu 2: Xét phản ứng hóa học : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Người ta xác định tốc độ phản ứng bằng cách đựa vào độ biến thiên nồng độ của HCOOH trong 1 đơn vị thời gian Nồng độ ban đầu và sau 2 phút của HCOOH lần lượt là 0,25 M và 0,10 M Tốc độ trung bình của phản ứng là

A 8,33.10-4 mol/(l.s) B 1,25.10-3 mol/(l.s) C 2,08.10-3 mol/(l.s) D 7,5.10-2 mol/(l.s)

Hướng dẫn giải

3

C 0,1 0, 25

Câu 3: Xét các phản ứng sau:

(1) 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + H2S

(2) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(3) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(4) ZnS + H2SO4→ ZnSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2H+

+ S2- → H2S là

Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,06 M và H2SO4 0,02 M với 100 ml dung dịch KOH x

M, thu được dung dịch có pH = 12 Giá trị của x là

Hướng dẫn giải

Dung dịch có pH=12 → dung dịch có môi trường kiềm Ta có pOH=14-pH

SOLVE

x0,1 (0,06 0,02.2).0,1

0,1 0,1

x 0,12

Trang 2

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Húa Học Bookgol 2/4

Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metylamin, đimetyl amin, trimetyl amin bằng 1 lượng khụng

khớ vừa đủ (chứa O2 và N2 theo tỉ lệ 1:4 về thể tớch) Dẫn toàn bộ sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng P2O5 dư thỡ thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 5,76 gam và thoỏt ra 37,632 lớt khớ (ở đktc) Nếu lấy toàn bộ hỗn hợp X trờn cho tỏc dụng với axit HCl dư thỡ khối lượng muối thu được là

A 7,08 gam B 8,85 gam C 14,16 gam D 10,62

Hướng dẫn giải

C H N : (x mol) O (n 1, 5)H O nCO (y mol) N

Từ sơ đồ đốt cháy: n n [(n 1, 5) n]n 1, 5n

BT.O : n (kk) y 0,16 n (kk) 4(y 0,16)

0,32 y 1, 5x

BT.N : 0, 5x 4(y 0,16) y 1,68

 

muối

x 0,08

y 0, 2 BTKL : m 0, 2.12 0,32.2 0,08.(14 36, 5) 7,08 gam

Cõu 6: Cú 200 ml dung dịch H2SO4 98% (d=1,84 g/ml) Người ta muốn pha loóng dung dịch H2SO4 trờn thành dung dịch H2SO4 40% thỡ thể tớch nước (d=1,00 g/ml) cần dựng là

Hướng dẫn giải

Khi pha loóng thỡ lượng chất tan là khụng đổi; ta biểu diễn biểu thức theo nồng độ:

2

ct

dd

SOLVE

m

m

0, 98.200.1,84 0, 4.(200.1,84 1.V) V 533,6 ml

Cõu 7: Hỗn hợp X gồm cú C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đú C2H5OH chiếm 50% theo số mol Đốt chỏy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lớt CO2 (đktc) Mặt khỏc 3,3 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng trỏng bạc thấy cú x gam Ag kết tủa Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của x là

Hướng dẫn giải

Chỳ ý: Bài toỏn chia hỗn hợp thành cỏc phần khụng đều nhau

2 5

2 5

3

Ag

CH CHO : z

3,3

46x 74y 44z

Cõu 8: Ấm đun nước sau khi sử dụng 1 thời gian thường cú lớp cặn bỏm vào đỏy Để tẩy sạch lớp cặn này

người ta dựng dung dịch nào sau đõy?

Cõu 9: Cho 4 kim loại, ký hiệu là X, Y, Z, T.Biết rằng :

(1) Chỉ cú X và Z tỏc dụng được với dung dịch HCl giải phúng khớ H2

(2) Z đẩy được cỏc kim loại X, Y, T ra khỏi dung dịch muối của chỳng

(3) T + Yn+ → Tn+ + Y

Thứ tự tớnh khử tăng dần của cỏc kim loại đú là :

A X < Y < Z < T B T < Y < X < Z C Y < T< X < Z D X < Z < Y < T

Hướng dẫn giải

Trang 3

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 3/4

(1) X và Z mạnh hơn Y và T

(2) Z mạnh nhất

(3) T mạnh hơn Y

Câu 10: Đốt cháy hết hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B (trong đó A hơn B một

nguyên tử cacbon) chỉ thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỉ khối hơi của X với H2 bằng 13,5 Công thức của A và B lần lượt là

A C2H5OH và CH3OH B CH3CHO và CH4

C C2H2 và HCHO D C2H4 và CH4

Hướng dẫn giải

Các đáp án A; B đều có lần lượt 1 và 2 nguyên tử C

2x y 9, 24 / 44 x 0,09

0,09 M 0,03 M 9, 24

x y 3, 24 / 27 y 0,03

Thay vào các đáp án chỉ có C thỏa mãn

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là

Hướng dẫn giải

m muối = mKL +

4 SO

m = 2,43 + 96.1,12

22,4=7,23 gam SO 4 H SO 2 4 H 2

1,12 (n = n = n = )

22,4

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 15,0 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn) trong dung dịch HNO3 1,0M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm NO và N2O) có tỉ khối so với

H2 là 18,5 Làm bay hơi nước dung dịch Y ở nhiệt độ thường và áp suất thấp, thu được 63,5 gam muối khan Thể tích dung dịch HNO3 1,0 M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn 15,0 gam X là

A 0,95 lít B 0,78 lít C 0,93 lít D 0,70 lít

Hướng dẫn giải

2

SOLVE

44 30

2

Gi ¶ sù c ã NH NO ( x mol) t¹o thµnh trong muèi

63,5 = 15 + 80x + 62.(0,55 + 8x) x = 0,025

BTNT.N: 1.V n  n (trong khÝ) + n (tro

3

HNO

ng NH NO )

V (0, 55 8.0,025) 0,05.3 0,025.2 0, 95 lÝt

Câu 13: Hợp chất X (chứa C, H, O) có vòng benzen và tỉ lệ khối lượng mC :mH :mO = 21 :2 :8 X có công thức cấu tạo trùng với công thức đơn giản nhất X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ 1 :2 Số chất

X thỏa mãn tính chất trên là

Hướng dẫn giải

C H O 12x : y :16z21: 2 : 8x : y : z7 : 8 : 2C H O (k = 4)

Do k=4 nên X không có liên kết đôi ngoài vòng benzen

X tác dụng với NaOH X là este ; axit ; phenol

→ X chỉ có thể là hợp chất chứa 2 chức phenol ( Có 6 chất)

Trang 4

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 4/4

Câu 14: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 15: Phương pháp nhiệt luyện được ứng dụng rộng rãi để điều chế các kim loại nào sau đây?

A Cu, Ag, Ca B Fe, Ni, Al C Cu, Mg, Zn D Pb, Fe, Zn

Hướng dẫn giải

-Phương pháp nhiệt luyện: điều chế KL có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn, Pb

-Phương pháp thủy luyện : điều chế KL có tính khử yếu như Cu, Hg, Ag, Au,

-Phương pháp điện phân: điều chế được hầu hết các KL

-Điều chế những KL có tính khử mạnh như Li, Na, Al, K bằng cáchđiện phân những hợp chất (muối, bazơ, oxit) nóng chảy của chúng

-Điều chế KL có tính khử trung bình và có tính khử yếu như Zn,Cu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

Câu 16: Trong giờ thực hành hóa học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại đồng với axit

nitric, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm gây ô nhiễm môi trường Biện pháp xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là

A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch NaOH đặc

C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

D Nút ống nghiệm bằng bông khô

Câu 17: Trong số các chất: SiO2, MnO2, CaCO3, PbS, FeS, CaOCl2, Ag, KMnO4 số chất tác dụng được với dung dich HCl là

Hướng dẫn giải

SiO2 là oxit axit không tác dụng với axit

PbS là kết tủa không tan trong axit

Ag là kim loại đứng sau H không tác dụng với HCl

Câu 18: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A Tơ visco và tơ nilon 6-6 B Tơ visco và tơ xenlulozo axetat

C Tơ tằm và tơ vinilon D Tơ nilon 6-6 và tơ capron

Hướng dẫn giải

Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều được điều chế từ xenlulozơ → là tơ nhân tạo

Câu 19: Thể tích dung dịch NaOH 0,5 M cần cho vào 30 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5 M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

Hướng dẫn giải

3

OH Al

CH 3

OH HO

CH 3

OH HO

CH 3

OH HO

CH 3

OH HO

CH 3

OH

OH

OH

CH 3

OH

Trang 5

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Húa Học Bookgol 5/4

Cõu 20: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và CuO trong đú oxi chiếm 12,5% khối lượng hỗn hợp Cho 11,2 lớt khớ

CO (đktc) qua m gam X đun núng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khớ Z cú tỉ khối so với H2

bằng 18,8 Hũa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 đặc, núng dư thu được dung dịch chứa 2,8125m gam muối và 35,84 lớt khớ NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị m gần nhất với giỏ trị nào sau đõy?

Hướng dẫn giải

2 2

2 3

CO CO

n (bị lấy đi từ oxit) = n 0,3 mol;

0,125m

16 m

Xử lí hỗn hợp X :

Xử lí hỗn hợp Y :

3

SOLVE

0,125m

16

Cõu 21: Cho 12,0 gam Mg tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 (dư) sinh ra 2,24 lớt khớ X (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5

) Khớ X là

Hướng dẫn giải

0,1.n (trao đổi) = (12 / 24).2n (trao đổi) 10 (N )

Cõu 22: Cho X là hợp chất thơm: a mol X phản ứng vừa hết với a lớt dung dịch NaOH 1 M Mặt khỏc nếu

cho a mol X phản ứng với Na (dư) thỡ sau phản ứng thu được 22,4a lớt khớ H2 (ở đktc) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOH

C HO-CH2-C6H4OH D HO-C6H4-COOCH3

Hướng dẫn giải

2

X NaOH

n : n 1:1 X chỉ có 1 chức -OH của phenol hoặc axit hoặc este

X+Na: n : n 1:1 X có 2 H linh động ( Loại B; D)

Kết hợp 2 điều kiện trên chọn B

 

Cõu 23: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu và S Nung núng hỗn hợp X trong điều kiện khụng cú khụng khớ một thời

gian thu được hỗn hợ Y gồm cỏc muối sunfua và kim loại dư Hũa tan hoàn toàn 4,08 gam Y trong 250 ml dung dịch HNO3 3,0 M, thu được dung dịch Z và 2,352 lớt khớ NO (đktc) Nếu cho dung dịch Z tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư thỡ thu được 6,99 gam kết tủa Dung dịch Z cú thể hoàn tan tối đa m gam

Cu Biết trong cỏc quỏ trỡnh trờn, NO là sản phẩm khử dung nhất của HNO3 Giỏ trị của m là

Hướng dẫn giải

Trang 6

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Húa Học Bookgol 6/4

3

2

Fe : x

Cu : y

S : 0,03

56x 64y 4,08 0,03.32 x 0,03

3x 2y 0,03.6 0,105.3 y 0,0225

n 0, 75 0, 24 0, 42 0, 57; n 0, 75 0,105 0,645

BT.e : 2 m

64



 

0,03 0, 57.3 mCu 14,64g

4

Chỳ ý:Nếu khụng để ý phản ứng thủy phõn của S sinh ra H+ sẽ rơi vào trường hợp đỏp ỏn nhiễu của bài

toỏn Cõu này cú nhiều cỏch làm

Cõu 24: Thủy phõn một tripeptit mạch hở X, sản phẩm thu được cú glyxin, alanin, và valin Số cụng thức

cấu tạo cú thể cú của X là

Hướng dẫn giải

1 2 3

Cú 3 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ nhất

Cú 2 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ hai

Cú 1 cỏch chọn a.a cho vị trớ thứ ba

Vậy cú tất cả 3.2.1=6 cụng thức của X

Cõu 25: Một trong những ứng dụng của điện phõn là mạ kim loại nhằm bảo vệ và tạo vẻ đẹp cho vật được

mạ Để mạ niken lờn bề mặt vật kim loại bằng phương phỏp điện phõn, người ta nối vật cần mạ với catot của bỡnh điện chứa dung dịch NiSO4 Người ta cần mạ một lớp niken dày 0,4 mm lờn một mẫu vật kim loại hỡnh trụ cú bỏn kớnh 2,5 cm, chiều cao 20 cm Biết cường độ dũng điện là 10,0 A, khối lượng riờng của Ni là 8,9 g/cm3 và hiệu suất điện phõn là 100% Thời gian cần cho quỏ trỡnh mạ điện gần nhất với giỏ trị nào sau

đõy?

A 11 giờ 30 phỳt B 1 giờ C 13 giờ 20 phỳt D 1 giờ 30 phỳt

Hướng dẫn giải

Ni

m (2 rh 2 r ) b D (2 2, 5.20 2 2, 5 ).0,04.8, 9 125,82 gam

Cõu 26: Đốt chỏy hoàn toàn 34,0 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este no, đơn chức, mạch hở,

thu được 48,4 gam CO2 và 28,8 gam H2O Mặt khỏc, nếu đun 34,0 gam hỗn hợp X với 200 ml dung dich KOH 1,2 M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ khối lượng chất rắn thu được là

A 19,92 gam B 16,32 gam C 20,16 gm D 23,76 gam

Hướng dẫn giải

4

3

n n Ancol no, đơn chức: n 1,6 1,1 0, 5 mol

C 1,1 / 0, 5 2, 2 ( CH O hoặc C H O);este là C H O : x mol

Nếu ancol là CH O : 0, 5;

0, 5.32 x.(14n 32) 34 nx 0,6

n 2 (HCOOCH )

Nếu

 ancol là C H O : 0, 5;2 6

0, 5.46 x.(14n 32) 34 nx 0,1

n 1 / 3 (loại)

Chất rắn HCOOK : 0, 24 mol m = 0,24.(45+39) = 20,16 gam

Trang 7

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 7/4

Câu 27: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

A Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

B HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)

C Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

D NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

Hướng dẫn giải

Loại A Thấy ngay HOCH2CH2OH không tác dụng

Loại C Thấy ngay Na2CO3 không tác dụng

Loại D Thấy ngay MgO không tác dụng

Câu 28: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

B Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi không cao

C Các kim loại kiềm mềm và có màu trắng bạc

D Tính kim loại giảm dần từ Li đến Cs

Câu 29: Trong dầu thực vật thường có

Câu 30: Hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C2H2 Dẫn 10 gam hỗn hợp X vào bình đựng dung dịch brom dư, khối lượng Br2 phản ứng là 48 gam Mặt khác, khi dẫn 13,44 lít hỗn hợp khí X (đktc) vào bình đựng lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần

% về khối lượng của CH4 trong X là

Hướng dẫn giải

Chú ý: Đây là bài toán chia hỗn hợp thành hai phần không đều nhau:

Cách 1: Đặt phần này bằng k lần phần kia

13,44 lÝt X, §Æt C H : y mol T Ø lÖ mol c¸c chÊt const 10 gam X C H : k y mol

x y z 0,6 (1)

(2) y 0, y.240 36 (2)

k(x.16 y.42 z.26) 10 (3)

k(y 2z) 0,3 (4)

  

 

4

CH

16x 42.0,15 26z 10 z 0,15 (3) / (4)

0,3

0,6

Cách 2: Tìm trực tiếp quan hệ giữa các ẩn:

4

3 6

2 2

4

3 6

2 2

CH : a mol

16a 42b 26c 8,6 (1)

10 gam X C H : b mol

b 2c 0,3 (2)

C H : c mol

CH : x mol

13,44 lÝt X, §Æt C H : y mol

C H : z mol

Tõ (1); (2); (3) a 0, 2; b=0,1;

 

4

CH

c = 0,1

0, 2

0, 4

Trang 8

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 8/4

Câu 31: Cho 2 phản ứng sau xảu ra trong dung dịch:

(1) K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O

(2) Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tính khử: I- > Cr3+ B Tính oxi hóa: I2 > Br2

C Tính khử: Br- < Cr3+ D Tính oxi hóa:Cr2O72- < I2

Hướng dẫn giải

(1) Cr2O72- có tính oxi hóa mạnh hơn Br2

HBr (Br-) có tính khử mạnh hơn Cr3+

(2) Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn I2

I- có tính khử mạnh hơn Br-

→ Tính khử: I

> Cr3+

Câu 32: Kết luận nào sau đây đúng?

A Những chất có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng

B Những chất đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

C Những chất có cùng khối lượng phân tử là những chất đồng phân

D Những chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là những chất đồng phân

Câu 33: Cho các chất : butan (X), ancol etylic (Y), andehit axetic (Z) và axit fomic (T), Dãy gồm các chất

được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A X, Z, Y, T B Z, Y, T, X C X, Y, Z, T D T, Y, Z, X

Hướng dẫn giải

Axit có nhiệt độ sôi cao hơn ancol do có nhiều liên kết hidro và liên kết hidro cũng bền hơn

Ancol có nhiệt độ sôi cao hơn những hợp chất không có liên kết hidro

Adehit có liên kết –HC=O phân cực nên có nhiệt độ sôi cao hơn hidrocacbon

Câu 34: Một dung dịch chứa 0,03 mol K+; 0,04 mol Ba2+; 0,06 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A CO32- và 0,025 B OH- và 0,05 C NO3- và 0,03 D Cl- và 0,05

Hướng dẫn giải

Loại B vì OH- phản ứng với HCO3- tạo CO32- nên sẽ làm thay đổi nồng độ CO32-

Loại A vì CO32- tạo kết tủa với Ba2+ tạo kết tủa

BT § T n( )+ 0,06 = 0,03 + 0,04.2   n( ) 0,05

Câu 35: Este X có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được hai ancol Axit tạo nên X là

A axit axetic B axit malonic C axit oxalic D axit fomic

Câu 36: Cấu hình electron của ion X+ là: 1s22s22p63s23p6 Trong bản tuần hoàn, X thuộc

A Chu kì 4, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIIA

C Chu kì 3, nhóm VIIIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 37: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây:

X

nước

dung dịch Br2

Trang 9

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Húa Học Bookgol 9/4

Khi cho nước vào bỡnh tam giỏc, cú khớ tạo thành và màu của dung dịch Br2 nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn X trong thớ nghiệm là

Hướng dẫn giải

2 2

C H tham gia phản ứng cộng với nước Brom

Chú ý thêm phản ứng:

Cõu 38: Lờn men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Hấp thụ hoàn

toàn lượng CO2 sinh ra bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 3,0 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Hướng dẫn giải

(C6H12O6)n → 2nC2H5OH + 2nCO2↑

0,03

2.0, 9

Cõu 39: Để bảo vệ cỏc đường ống dẫn dầu bằng thộp, người ta gắn thờm cỏc thanh kim loại M vào bờn

ngoài ống dẫn dầu đú Thanh kim loại M là

Ăn mũn điện húa: Kim loại mạnh đúng vai trũ là cực õm và bị ăn mũn trước

Cõu 40: Cho 17,08 gam hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen và cú cựng

cụng thức phõn tử C7H6O2 tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun núng), thu được 10,8 gam Ag Cho 8,54 gam X núi trờn tỏc dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1,0 M rồi cụ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m là

Hướng dẫn giải

6 5

6 5

2.7 2 6

k 5 X có 1 nhân thơm; 1 nhóm chức có liên kết chứa 2O

2

17,08

n 0,14;n 0,1 mol Chỉ có 1 chất tác dung với AgNO / NH

122

X

 

Thí nghiệm 1 :

2

6 5

2

6 5

( Khối lượng bằng nửa thí nghiệm 1) HCOOC H : 0,025

C H COOH : 0,045

Thí nghiệm 2 :

Chỳ ý phản ứng: RCOOC6H5 + 2NaOH  RCOONa + C6H5ONa + H2O

Tỉ lệ mol NaOH: mol este là 2:1

Cõu 41: Cho cỏc chất và ion: Cl2, F2, S, HCl, H2S, Mg2+, Fe2+,Mn2+, O2- Số chất vừa cú tớnh oxi húa vừa

cú tớnh khử là

Hướng dẫn giải

Trang 10

Bookgol.com – Bring about change | NCK – Hóa Học Bookgol 10/4

Các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là Cl2, S, HCl, Fe2+,Mn2+

Chú ý:

HCl thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử ( kim loại trước H chẳng hạn…)

Fe + HCl→ FeCl2 + H2 ( H+ → H0)

HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh ( MnO2; KmnO4; K2Cr2O7…)

MnO2 + 4HCl

o

t

 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (Cl- → Cl2)

F2 không có số oxi hóa dương nên nó chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 42: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nước đá khô được dùng để tạo môi trường lạnh , là CO rắn

B Để tạo xốp cho một số loại bánh người ta dùng (NH4)2CO3

C Để khắc chữ lên thủy tinh người ta sử dụng khí flo

D Thủy tinh lỏng là dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

Câu 43: X là amino axit có công thức NH2CnH2nCOOH, Y và Z lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit đều mạch hở và được tạo thành từ X Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Z, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư, kết thúc thí nghiệm, khối lượng bình tăng thêm 95,6 gam Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol Y thành CO2, H2O và N2 là

Hướng dẫn giải

2

2

2

a.a

O

CO : x x y (0, 5.4 1).0, 2 x 1,6

1,6

4.0, 2

§èt 0,6 mol Gly cÇn dïng O §èt 1,8 mol Gly

Câu 44: Oxi hóa 0,16 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một adehit,

ancol dư và nươc Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm 2 phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 19,44 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là

Hướng dẫn giải

2

n / n 0,18 / 0,08 2, 25 2 cã HCHO ancol lµ CH OH

Tinh ý thÊy: n n (b / ®Çu) = 2n

%ancol

ancol

Câu 45: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H7NO2, tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sinh

ra khí Y nhẹ hơn không khí Tên gọi của X là

X lµ CH CHCOONH

Ngày đăng: 26/05/2016, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w