III/ Hoạt động dạy và học: 1/Ổn định lớp: 2/Kiểm tra bài cũ:Hiển, Hương, Vân, Thịnh - Gọi học sinh đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi - H :Lúc mới chào đời chú công trống có bộ lông
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn : 27/3/2004 Ngày dạy:Thứ hai/29/3/2004
CHÀO CỜ
***
SINH HOẠT NGOẠI KHOÁ
SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI
I/ Mục tiêu:
-Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm của mình trong tuần
-Biết khắc phục và phấn đấu trong tuần tới
-Giáo dục học sinh mạnh dạn và biết tự quản
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Nội dung sinh hoạt, trò chơi, bài hát
III/ Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Nhận xét các hoạt động trong tuần qua
-Các em chăm ngoan, lễ phép, chuyên cần, đi học đúng giờ
-Duy trì tốt các nề nếp ra vào lớp
-Chuẩn bị bài tốt, học và làm bài đầy đủ
-Các em đều tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài
-Thi đua rèn chữ giữ vở đẹp
-Tiếp tục hành trình đến Điện Biên anh hùng
-Tồn tại: còn 1 số em hay quên vở, đọc viết chậm, viết chính tả còn sai nhiều
* Hoạt động 2: Ôn bài hát “Đàn gà con” Chơi trò chơi: “Tôi bảo”
* Hoạt động 3: Nêu phương hướng tuần 30
-Thực hiện tốt các nề nếp ra vào lớp và nề nếp học tập
-Duy trì phong trào rèn chữ giữ vở
-Nhắc nhở 1 số em cần khắc phục những tồn tại : Phúc, Thành, Trọng, Nam
***
Trang 2TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc trơn cả bài: Chuyện ở lớp Luyện đọc các từ ngữ: ở lớp, đứng
dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần uôt, uôc Tìm tiếng trong bài có vần uôt, uôc
- Hiểu nội dung bài:Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các
bạn trong lớp Mẹ em gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào.Kể lại
cho bố mẹ nghe ở lớp em đã ngoan ngoãn thế nào
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh,sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ:(Hiển, Hương, Vân, Thịnh)
- Gọi học sinh đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi
- H :Lúc mới chào đời chú công trống có bộ lông màu gì? Chú đã biết làm động
tác gì?( Nâu gạch và chú có động tác:xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt)
- H :Sau hai, ba năm đuôi chú Công có màu sắc như thế nào?( Đuôi công trống
lớn thành một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu hàng trăm viên ngọc lóng lánh)
1) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1:
* Giới thiệu bài : Ghi đề bài “Chuyện ở lớp”
*Hoạt động 1 : Luyện đọc âm, vần, tiếng, từ
-Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn học sinh đọc thầm( giao việc)
- Tìm những tiếng có vần uôt
- Hướng dẫn học sinh phân tích, đánh vần tiếng
vuốt
- Luyện đọc các từ: vuốt tóc, ở lớp, đứng dậy,
trêu, bôi bẩn
Đọc đề cá nhân, lớp…
Theo dõiĐọc thầmvuốtPhân tích tiếng vuốt có âm v đứng trước,vần uôt đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô :cá nhân
- Đánh vần: vờø-uôt– vuôt -sắc- vuốt: cá nhân
Cá nhân
Trang 3-Hướng dẫn học sinh đọc các từ
*Hoạt động 2: Luyện đọc câu.
- Hướng dẫn học sinh đọc từng câu
- Chỉ không thứ tự
- Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp các dấu
câu: dấu phẩy, dấu chấm
- Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn,bài
- Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn
- Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn cách đọc
*Hoạt động 4: Chơi trò chơi củng cố
- Treo tranh
- Gọi học sinh gắn từ thích hợp với bức tranh
H: Trong từ : máy tuốt lúa tiếng tuốt có vần gì?
H : Trong từ: rước đuốc tiếng đuốc có vần gì?
- Hướng dẫn cho học sinh phân biệt giữa uôt và
uôc
- Thi tìm tiếng có vần uôt, uôc
- Nói câu chứa tiếng có vần uôt , uôc
- Gọi 2 học sinh lên thi đọc hay
H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp?
* Nghỉ chuyển tiết
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc bài trên bảng
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn,
cả bài (Chỉ thứ tự hoặc không thứ tự)
*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong sách giáo
khoa
-Gọi học sinh đọc cả bài
-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao việc)
H: Trong bài có mấy khổ thơ ?
Đọc đồng thanh
Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân
Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ
Hát múa
Cá nhân, nhóm, tổ
Đọc đồng thanhQuan sát
1 học sinh lên gắn từMáy tuốt lúa, rước đuốc Đọc từ :cá nhân
Tiếng tuốt có vần uôtTiếng đuốc có vần uôc
suốt ngày, trắng muốt, cái cuốc, quốc gia
Những bông hoa huệ trắng muốt.Ông em cuốc đất trồng rau
Đọc cá nhân, cả lớp nhận xét Cá nhân
Hát múa
Cá nhân, nhóm
Sách giáo khoa
1 học sinh đọc cả bàiĐọc thầm
3 khổ thơ
Trang 4-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn
(đọc nối tiếp)
- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài
* Nghỉ giữa tiết
*Hoạt động 3 : Luyện đọc và tìm hiểu bài
- Gọi học sinh đọc từng đoạn, kết hợp trả lời câu
hỏi
-Gọi 1 học sinh đọc khổ thơ 1 và 2
-H : Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp ?
-Gọi học sinh đọc khổ thơ 2
-H :Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
-Luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi
*Hoạt động 4: Luyện nói
Hãy kể với cha mẹ: hôm nay ở lớp con đã ngoan
thế nào?
Giáo viên chốt ý : Em hãy về kể với bố mẹ
chuyện ở lớp hôm nay
Cá nhân
1 em đọc toàn bài Hát múa
Cá nhânChuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
Cá nhânMẹ không nhớ bạn nhỏ kể Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
-Sáng nay con giúp bạn Lan sửùa sang lại quần áo trước khi vào lớp
Trang 5Về đọc lại bài nhiều lần và trả lời câu hỏi.
-Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
-Giáo dục học sinh biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.Biết quyền được sống trong môi trường trong lành của trẻ em
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: vở bài tập đạo đức
III/ Hoạt động dạy và học
1/Ổn định lớp
2/Kiểm tra bài cũ: (Bảo Yến, Thành)
-Khi nào thì nói lời chào hỏi ? ( lúc gặp nhau)
-Khi nào thì nói lời tạm biệt ? ( lúc chia tay)
3/Bài mới:
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Bảo vệ hoa và cây nơi
công cộng
*Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ở
sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên (qua tranh)
-Đàm thoại theo các câu hỏi:
+Ra chơi ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên các em có thích
không ?
+Sân trường, vườn trường, vườn hoa,
công viên có đẹp, có mát không ?
+Để sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em
Trang 6+Cây và hoa làm cho cuôc sống thêm
đẹp, không khí thêm trong lành, mát
mẻ
+Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa Các em có quyền được sống
trong môi trường trong lành, an toàn
+Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây và
hoa nơi công cộng
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1
-Làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi:
+Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+Những việc làm đó có tác dụng gì ?
Kết luận:
Các em biết tưới cây, rào cây, nhổ cỏ,
bắt sâu Đó là những việc làm nhằm
bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công
cộng, làm cho trường em , nơi em sống
thêm đẹp, thêm trong lành
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
theo bài tập 2
-Cho học sinh quan sát tranh và thảo
luận từng đôi một
+Các bạn đang làm gì ?
+Em tán thành những việc làm nào ?
Tại sao ?
-Cho học sinh tô màu vào quần áo bạn
có hành động đúng trong tranh
Kết luận:
+Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng
+Bẻ cành, đu cây là hành động sai
Nhắc lại kết luận
Tưới cây, rào cây,
Nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho trường em, nơi
em sống thêm đẹp, thêm trong lành.Nhắc lại kết luận
Múa, hát
Thảo luận
Phá hại cây …Khuyên ngăn, nhắc nhở bạn không phá hại cây, làm cho môi trường thêm đẹp và trong lành
Tô màu
Lớp nhận xét, bổ sung
Nhắc lại kết luận
4/Củng cố:
H: Cây và hoa giúp cho cuộc sống chúng ta điều gì ? ( Cuộc sống thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ)
Trang 75/Dặn dò:
-Về ôn bài
-Thực hành bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
***
TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 ( CỘNG KHÔNG NHỚ)
I/ Mục tiêu:
-Biết đặt tính rồi làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 100
-Củng cố về giải toán và đo độ dài Biết đặt lời giải đúng cho bài toán
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận ,chính xác, trình bày bài đẹp
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Các bó chục que tính và 1 số que tính rời
-Học sinh: Sách giáo khoa, các bó mỗi bó chục que tính và một số que tính rời.III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp:
2/Kiểm tra bài cũ: (Hoài Nam, Mỹ Vân)
-Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán, rồi giải bài toán đó:a/Trong bến có 5 ô tô có thêm 2 ô tô nữa vào bến Hỏi trong bến có tất cả bao nhiêu ô tô ?
Giải
Số ô tô trong bến có tất cả là:
5 + 2 = 7 (ô tô)
Đáp số: 7 ô tô
b/ Lúc đầu trên cành cây có 6 con chim, có 2 con bay đi Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim ?
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:Phép cộng trong phạm
vi 100( Không có nhớ)
*Hoạt động 1: Giói thiệu cách làm
tính cộng ( không nhớ )
Nhắc đề: cá nhân
Trang 8a/Trường hợp phép cộng có dạng :
35 +24
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác
trên các que tính
-Hướng dẫn học sinh lấy 35 que tính
(gồm 3 bó chục que tính và 5 que tính
rời) xếp 3 bó que tính ở bên trái, các
que tính rời ở bên phải
Giáo viên nói và viết lên bảng:
có 3 bóchục - viết 3 ở cột chục
có 5 que rời - viết 5 ở cột đơn vị
- Lấy tiếp 24 que tính (gồm 2 bó
chục que tính và 4 que tính rời) xếp 2
bó que tính ở bên trái, các que tính rời
ở bên phải
-Giáo viên hỏùi và viết vào bảng:
có 2 bó chục - viết 2 ở cột chục
có 4 que rời -viết 4 ở cột đơn vị
-Hướng dẫn học sinh gộp các bó que
tính với nhau được 5 bó và 9 que rời,
viết 5 ở cột chục, viết 9 ở cột đơn vị
vào các dòng ở cuối bảng
Bước 2: Hướng dẫn kỹ thuật làm tính
cộng
Để làm tính cộng dạng 35 + 24 ta đặt
tính:
Viết 35 rồi viết 24 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn
vị; viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính
từ phải sang trái
35 5 cộng 4 bằng 9, viết 9
+24 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
59
Như vậy: 35 + 24 = 59
-Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng
b/Trường hợp phép cộng có dạng:
35 + 20
Bỏ qua bước thao tác trên các que
Lấy bó chục và que tính rời
Học sinh thực hiện thao tác trên que tính theo sự chỉ dẫn của giáo viên.Lấy 35 que tính xếp 3 bó ở bên trái, các que tính rời ở bên phải
- Lấy 24 que tính xếp 2 bó ở bên trái, các que tính rời ở bên phải phía dưới các bó que tính và que tính rời đã được xếp trước
Gộp các bó que tính và que tính rời vào với nhau
Học sinh theo dõi và nêu cách làm
Cá nhân
Trang 9tính, hướng dẫn cho học sinh kỹ thuật
làm tính cộng dạng 35 + 20
Viết 35 rồi viết 20 sao cho chục thẳng
cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn
vị; viết dấu +, kẻ vạch ngang, rồi tính
từ phải sang trái
35 5 cộng 0 bằng 5, viết 5
+20 3 cộng 2 bằng 5, viết 5
55
Như vậy: 35 + 20 = 55
-Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng
c/Trường hợp phép cộng có dạng:
35 + 2
-Hướng dẫn cho học sinh trường hợp
tính tương tự
-Khi đặt tính phải đặt 2 thẳng cột với 5
ở cột đơn vị
-Tính từ phải sang trái:
35 5 cộng 2 bằng 7, viết 7
Khi chữa bài yêu cầu học sinh phát
biểu nêu rõ thành các bước
-Bài 3: Nêu đề toán Cho học sinh
nêu tóm tắt bằng lời rồi ghi lên bảng
Học sinh nêu cách làm
Cá nhân
Cá nhânMúa, hát
Gọi học sinh nêu yêu cầu và làm bài
52 82 +36 +14
88 96Trao đổi, sửa bàiGọi học sinh nêu yêu cầu và làm bài
35 41+12 +34
47 75
Trao đổi, sửa bài
Gọi học sinh đọc đề, phân tích đề, tóm tắt đề, giải bài toán
Tóm tắt:
Trang 10-Bài 4: Đo độ dài của mỗi đoạn thẳng
rồi viết số đo
A .cm B
Lớp 1A : 35 câyLớp 1B : 50 câyCả 2 lớp : ? cây Bài giải
Cả 2 lớp trồng được tất cả là:
35 + 50 = 85 ( cây ) Đáp số: 85 câyMột học sinh lên bảng làm bàiTrao đổi, sửa bài
Nêu yêu cầu và tổ chức thi đua 2 nhóm
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh tô chữ hoa O, Ô, Ơ
-Tập viết các vần uôt, uôc, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét
-Giáo dục học sinh giữ vở sạch, viết chữ đẹp, viết nắn nót, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, chữ mẫu
-Học sinh: Bảng con, vở viết
III/ Hoạt động dạy và học:
1/Ổn định lớp:
Trang 112/Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra vở tập viết của 4 em.(Phúc, Nguyên, Vân, Nam)
-Gọi 4 em lên viết: con cóc, cá lóc, quần soóc, đánh moóc
3/Bài mới:
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa :
O,Ô,Ơ
-Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
-Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Sau đó nêu qui trình viết( vừa nói, vừa
tô chữ trong khung chữ)
-Cho học sinh thi viết đẹp chữ O,Ô,Ơ
-Giáo viên cho học sinh nhận xét chữ
viết
*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vần, từ
ứng dụng
-Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ
ứng dụng: uôc,uôt, chải chuốt, thuộc
bài
Giáo viên giảng từ
-Cho học sinh quan sát các vần và từ
ứng dụng trên bảng phụ
-Cho học sinh tập viết bảng con
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tập
viết, tập tô
-Quan sát, hướng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi
đúng, tô và viết bài vào vở
Quan sát chữ O,Ô,Ơ hoa trên bảng phụ
Viết trên bìa cứng
Lên gắn trên bảng lớp chữ O,Ô,Ơ viết hoa
Đọc cá nhân,lớp
Quan sát vần và từ
Viết các vần và từ vào bảng con.Hát múa
Lấy vở tập viết
Đọc bài trong vở
Tập tô các chữ hoa MTập viết các vần, các từ
4/Củng cố:
-Thu chấm – Nhận xét
-Trò chơi: Thi viết (Thi viết đẹp)
5/Dặn dò:
Trang 12-Viết bài ở nhà.
- Giáo viên : Bộ số
- Học sinh : Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Văn Nam, Thành)
-Gọi học sinh lên bảng làm
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giớùi thiệu bài : Luyện tập
*Hoạt động 1: Làm bài tập
-Bài 1:Đặt tính rồi tính
Qua các bài tập 52 + 6 và 6 + 52 cho
Nhắc đề: cá nhânNêu yêu cầu
47 51 12 8 +22 +35 + 4 +31
69 86 16 49Học sinh tự làm bài rồi chữa bài
Nêu yêu cầuCộng nhẩm 30 + 6 gồm 3 chục và 6 đơn vị nên 30 + 6 = 36
Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các
Trang 13học sinh biết bước đầu về tính chất
giao hoán của phép cộng
*Nghỉ giữa tiết:
-Bài 3: Cho học sinh tự nêu đề toán, tự
tóm tắt rồi giải bài toán và chữa bài
-Bài 4: Yêu cầu học sinh vẽ đoạn
thẳng có độ dài 8cm
số hạng thì kết quả vẫn không thay đổi
30 + 6 = 36 52 + 6 = 58
40 + 5 = 45 6 + 52 = 58Hát, múa
Tóm tắt:
Bạn gái: 21 bạn
Bạn trai: 14 bạn
Tất cả : bạn?
Bài giảiLớp em có tất cả là:
21 + 14 = 35 (bạn)Đáp số: 35 bạnTrao đổi ,sửa bài
Chơi trò chơi : thi vẽ nhanh
Tổ chức thi đua theo nhóm
Dùng thước đo để xác định một độ dài là 8 cm
-Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k
-Giáo dục học sinh viết chữ đẹp và trình bày bài đẹp
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ đã chép bài “Chuyện ở lớp”(khổ thơ cuối)
-Học sinh: Vở, bảng con, bút
III/ Hoạt động dạy và học
1/Ổn định lớp:
Trang 142/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra dụng cụ học tập
3/Bài mới:
* Hoạt động của giáo viên: * Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Chuyện ở lớp
*Hoạt động 1: Viết chính tả
-Viết bảng phụ bài “ Chuyện ở
lớp”(khổ thơ cuối)
-Hướng dẫn phát âm : vuốt tóc, bảo,
chẳng, nổi, ngoan
- Luyện viết từ khó
- Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng
Túi _ẹo , quả _am
Nhắc đề : cá nhân
1 em đọc bài
Đọc cá nhân, lớp
Viết bảng con
Nghe và nhìn bảng viết từng câu.Soát và sửa bài
Sửa ghi ra lề vở
Hát múa
Nêu yêu cầu Thảo luận nhóm Trình bày miệng Làm bài vào vở Thi đua sửa bài theo nhóm
Buộc tóc, chuột đồng
túi kẹo , quả cam
4/Củng cố:
-Thu chấm – Nhận xét
-Tuyên dương, nhắc nhở
-HS biết kẻ, cắt hình tam giác
-Rèn kỹ năng kẻ, cắt hình tam giác
Trang 15-Giáo dục học sinh sử dụng kéo thành thạo, cẩn thận khi thực hành.
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Mẫu hình tam giác, giấy
-Học sinh: Bút chì, thước, giấy vở, kéo
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ:
-Học sinh để dụng cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Cắt dán hình tam
giác
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét
-Ghim hình tam giác mẫu lên bảng
-Định hướng cho học sinh quan sát
H : Hình tam giác có mấy cạnh ? Các
cạnh như thế nào ?
*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
-Hướng dẫn cách kẻ hình tam giác
-GV ghim giấy kẻ ô lên bảng
-Muốn vẽ hình tam giác có cạnh 8 ô
phải làm như thế nào?
-Gọi HS vẽ 1 cạnh còn lại
Ta được hình tam giác ABC
*Hướng dẫn cắt rời hình tam giác
Dùng kéo cắt theo các cạnh AB, BC,
CA
Ta được hình tam giác cạnh 8 ô
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Thực hành
-Yêu cầu HS nêu lại cách vẽ và cắt
-Cho HS thực hành kẻ hình tam giác
Nhắc đề: cá nhân
HS quan sát và nhận xét
Hình tam giác có 3 cạnh , các cạnh không nằm trên 1 đường thẳng và bằng nhau
Quan sát, theo dõi
Xác định điểm A Từ điểm A đếm xuống 8 ô được điểm D và đếm sang 8
ô theo dòng kẻ ô được được điểm B
1 em lên vẽ 1 cạnh còn lại
HS nhắc lại cách kẻ hình tam giác
HS theo dõi
Hát múa
Phải vẽ 3 cạnh và cắt theo 3 cạnh
HS thực hành kẻ, cắt hình tam giác có cạnh 8 ô trên tờ giấy vở kẻ ô
Trang 16và cắt rời hình tam giác khỏi tờ giấy.
-Uốn nắn những học sinh còn lúng
túng, chưa kẻ được
-Thu 1 số bài
4/ Củng cố:
- Cho HS xem 1 số hình cắt đẹp
- Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò:
-Về tập kẻ, cắt và dán hình tam giác
Ngày soạn: 29/3/2004 Ngày dạy : Thứ tư 31/3/2004
-Giáo viên: Tranh vẽ bài Mèo con đi học, SGK
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Sơn, Thắng, Linh)
Gọi học sinh đọc bài “Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
H:Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?( Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con )
H:Mẹ nói gì với bạn nhỏ?(Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể.Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn)
3/ Bài mới:
Trang 17*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm , tìm các
tiếng trong bài có vần ưu
- Giáo viên gạch chân ,yêu cầu HS
phân tích, đánh vần tiếng: cừu
- Giáo viên gạch chân các từ
-Yêu cầu HS đọc từ :cừu, buồn bực,
kiếm cớ, cái đuôi, be toáng
-Giảng từ :
+Buồn bực là buồn và khó chịu
+Kiếm cớ là tìm lý do
+Be toáng là kêu ầm ĩ
-Luyện đọc các từ
* Hoạt động 2 : Luyện đọc câu
-GV chỉ bảng từng câu thơ
-Luyện đọc không theo thứ tự
-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp
các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm
-Chỉ thứ tự
*Nghỉ giữa tiết :
* Hoạt động 3 : Luyện đọc đoạn, bài
-Gọi học sinh luyện đọc từng đoạn
thơ: +Mèo con tôi ốm
+Cừu đi học thôi
-Luyện đọc cả bài
-GV đọc mẫu toàn bài
* Hoạt động 4 : Trò chơi củng cố
H :Tìm tiếng, từ có vần ưu, có vần ươu
- Yêu cầu HS nói câu chứa tiếng có
vần ưu, vần ươu
Nhắc đề: cá nhân
Đọc thầm và phát hiện các tiếng có vần ưu: cừu
Cá nhân
Cá nhân , nhóm
Cá nhânCá nhân
nhóm, tổHát múa
Cá nhân
Cá nhânĐồng thanh
HS tìm và viết vào băng giấy cứu mạng, bưu điện, cửu chương,bướu cổ, con hươu, bươu đầu, chai rượu Sáng nay, em ra bưu điện gửi thư cho bố