Vận dụng bài toán cực trị để tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật.. Vận dụng các điều kiện có cực trị của hàm số bậc ba, các kiến thức hình học lớp 10 để hàm số có 3 điểm cực trị lập
Trang 1TRUNG TÂM GDTX HUYỆN GIAO THỦY
GIÁO VIÊN: VŨ THỊ MAI
MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Cộng
1.Đồ thị hàm số và
ứng dụng
- Tính đơn điệu
của hàm số
- Cực trị của hàm
số
- GTLN, GTNN
- Tiệm cận
- Đồ thị và sự
tương giao của các
đồ thị hàm số
Câu 4 Câu 1
Câu 3 Câu 5
Câu 2 Câu 7
Câu 9
Câu 10 Câu 6 Câu 8
Câu 11 3
3
1
1
3
Số câu
Tỉ lệ %
2 4%
4 8%
4 8%
1 2%
11 22%
2 Hàm số lũy
thừa, hàm số mũ,
hàm số logarit
- Hàm số mũ
- Logarit và hàm
số logarit
- Phương trình và
bất phương trình
mũ, logarit
Câu 18, câu
13 Câu 12
Câu 15 Câu 16 Câu 14
Câu 17, câu 19,câu 20
Câu 21 2
6
2
Số câu
Tỉ lệ % 3 6%
3 6%
3 6%
1 2%
10 20%
3 Nguyên hàm,
tích phân và ứng
dụng
- Nguyên hàm
- Tích phân
- Ứng dụng của
tích phân
Câu 23
Câu 24 Câu 27, câu
28
Câu 25, câu
26
Câu 22
1
3
3
Số câu
Tỉ lệ % 1 2%
3 6%
2 4%
1 2%
7 14%
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Cộng
4 Số phức Câu 29 Câu 30, câu
32
Câu 31 Câu 33, câu
34
6
Số câu
Tỉ lệ % 1 2%
2 4%
1 2%
2 4%
6 12%
5 Khối đa diện Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 4
Số câu
Tỉ lệ % 1 2%
1 2%
1 2%
1 2%
4 8%
6 Khối tròn xoay
- Mặt nón
- Mặt trụ
- Mặt cầu Câu 39
Câu 40
Câu 41 Câu 42
1
1
2
Số câu
Tỉ lệ % 1 2%
1 2%
2 4%
4 8%
7 Phương pháp
tọa độ trong không
gian
- Phương trình
mặt cầu
- Phương trình
mặt phẳng
- Phương trình
đường thẳng
Câu 43 Câu 44 Câu 45
Câu 47 Câu 46, câu
48
Câu 49, Câu
50
2
4
2
Số câu
Tỉ lệ % 2 4%
1 2%
3 6%
2 4%
8 16%
Tổng
Số câu Điểm
Tỉ lệ % 11 2,2 22%
15 3,0 30%
16 3,2 32%
8 1,6 16%
50 10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3BẢNG MÔ TẢ MA TRẬN ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA
I Đồ thị hàm số
và ứng dụng
Câu 1 Biết khảo sát đồ thị hàm bậc bốn Câu 2 Hiểu cách tìm tiệm cận đứng của hàm số phân thức
Câu 3 Hiểu cách chiều biến thiên của hàm bậc ba
Câu 4 Biết xác định cực trị của hàm số bậc ba trên bảng biến thiên
Câu 5 Tìm được cực trị của hàm số bậc bốn
Câu 6 Vận dụng sự biến thiên của hàm số trên một đoạn để tìm GTNN của hàm số trên đoạn đó
Câu 7 Hiểu được cách xác định sự tương giao của hai đồ thị hàm số
Câu 8 Vận dụng sự tương giao của đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình
Câu 9 Vận dung định lí về sự biến thiên của hàm số để hàm số đồng biến trên một khoảng
Câu 10 Vận dụng bài toán cực trị để tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật
Câu 11 Vận dụng các điều kiện có cực trị của hàm số bậc ba, các kiến thức hình học lớp 10 để hàm số có 3 điểm cực trị lập thành 1 tam giác vuông cân
II Hàm số lũy
thừa, hàm số mũ,
hàm số logarit
Câu 12 Biết giải phương trình logarit đơn giản
Câu 13 Biết tìm đạo hàm của hàm số logarit
Câu 14 Hiểu cách giải bất phương trình mũ
Câu 15 Hiểu cách tìm đạo hàm tích hàm đa thức và hàm số mũ
Câu 16 Hiểu cách tìm tập xác định của hàm số logarit
Câu 17 Vận dụng các tính chất của logarit để tính giá trị của biểu thức liên quan
Câu 18 Biết đặc điểm của hàm số logarit
Câu 19 Vận dụng tính chất của logarit để tìm giá trị của biểu thức
Câu 20 Vận dụng tính chất của logarit để tính giá trị của biểu thức liên quan
III Nguyên hàm,
tích phân và ứng
dụng
Câu 21 Vận dụng hàm số mũ để tính số tiền gửi bảo hiểm của một người
Câu 22 Vận dụng bài toán về đạo hàm để tính quãng đường của một chuyển động
Câu 23 Biết tính công thức tính diện tích của hình thang cong
Câu 24 Hiểu cách tính nguyên hàm của hàm số mũ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 25 Vận dụng công thức tính tích phân từng phần
Câu 26 Vận dụng cách đặt ẩn phụ để tính tích phân
Câu 27 Hiểu cách tính diện tích hình phẳng của giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
Câu 28 Hiểu cách thể tích khối tròn xoay
V Số phức
Câu 29 Biết xác định phần thực, phần ảo của số phức
Câu 30 Hiểu cách tìm modun của số phức
Câu 31 Vận dụng cách biểu diễn hình học của số phức
Câu 32 Hiểu cách phép toán của số phức để tìm giá trị của biểu thức
Câu 33 Vận dụng các công thức về số phức để tìm tập hợp điểm
Câu 34 Vận dụng các phép toán của số phức để tìm tập nghiệm của phương trình số phức
V Khối đa diện
Câu 35 Biết tìm thể tích của khối hộp chữ nhật
Câu 36 Hiểu cách tìm thể tích của khối tư diện
Câu 37 Vận dụng các kiến thức về hình học không gian lớp 11 để tính thể tích của khối chóp
Câu 38 Vận dụng các kiến thức tính khối lăng
VI Khối tròn
xoay
Câu 39 Biết công thức tính diện tích mặt cầu
Câu 40 Hiểu cách xác định và tính thể tích của khối nón
Câu 41 Vận dụng các kiến thức của khối lăng trụ để tính tỉ số thể tích của hai khối lăng trụ
Câu 42 Vận dụng kiến thức để xác định và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
VII Phương
pháp tọa độ trong
không gian
Câu 43 Biết xác định tâm và bán kính mặt cầu cho trước
Câu 44 Biết xác định được vec tơ chỉ phương của đường thẳng
Câu 45 Hiểu công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một mặt phẳng
Câu 46 Vận dụng quan hệ vuông góc để viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với một đường thẳng
Câu 47 Vận dụng các kiến thức về mặt cầu để tìm sự tương giao của mặt phẳng và mặt cầu
Câu 48 Vận dụng điều kiện vuông góc của hai mặt phẳng để tìm điều kiện của tham số để chúng vuông góc với nhau
Câu 49 Vận dụng các kiến thức về đường thẳng, mặt phẳng để viết pt đường thẳng vuông góc với 1 mặt phẳng và cắt hai đường thẳng
Câu 50 Vận dụng kiến thức về đường thẳng, mặt phẳng để viết pt đường thẳng đi qua 1 điểm, cắt 1 đường thẳng và song song với một mặt phẳng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐAO
TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 06 trang)
KY THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 352
Thí sinh hãy chọn một đáp án thích hợp trong các câu sau
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê trong các đáp án dưới đây?
4
2
-2
-4
y
x
3 2 3
- 3
-3 O
3
y x x B 4 2
3
y x x D 4 2
y x x
Câu 2 Cho hàm số 22 4
4
x y x
khẳng định nào sau đây là đúng
A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x = 2, x = -2
B Đô thị hàm số có một tiệm cận đứng là x = 2
C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là y = 2, y = -2
D Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
Câu 3 Hàm số 3
yx x nghịch biến trên khoảng
A ; 1 B 1; C 1; D 1;1
Câu 4 Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên
x - -1 2 +
y' - 0 + 0 -
y + 6 -3 -
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số có GTLN bằng 3 , GTNN bằng 6
B Hàm số đạt cực đại tại x = -1, đạt cực tiểu tại x = 2
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = -1, đạt cực đại tại x = 2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x = -3, đạt cực đại tại x = 6
Câu 5 Giá trị cực đại của hàm số 4 2
y x x bằng
A y CD 1 B y CD 1 C y CD 2 D y CD 3
Câu 6 Hàm số 2
4
y x có GTNN trên đoạn 2;5 là
A 0 B 2 2 C 29 D 5
Câu 7 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 3 2
yx x x với trục Ox là
A 1;0 B 2; 0 C 0; 2 D.0; 2
Câu 8 Phương trình 3 2
x x m có ba nghiệm phân biệt Khi
A m 1 B 3 m 1 C 3 m 1 D m 3
Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 1
đồng biến trên khoảng 2;
A m 2 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 10 Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 16 cm khi đó diện tích lớn nhất của nó bằng
A 36 cm2 B 16 cm2 C 20 cm2 D 30 cm2 Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2 2
yx m x có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân
A m 1 B m 1 C m 2 D m 1
Câu 12 Nghiệm của phương trình log (3 x 1) 2 là
A m 8 B m 7 C m 9 D m 10
Câu 13 Đạo hàm của hàm số y log2x là
A y' 1
x
B y' ln 2
x
C ' 1
ln 2
y D ' 1
.ln 2
y x
Câu 14 Nghiệm của bất phương trình 1
3x 3x 36 là
A x 1 B x 1 C x 2 D x 2
Câu 15 Đạo hàm của hàm số 2
y x e B y' 2xe x C y' 2x 2e x D 2
Câu 16 Tập xác định của hàm số 2
5
log 5 4
A 1;5 B 1;5 C. ;1 5;
D. ;1 5;
Câu 17 Cho log 5 2 a Khi đó log 500 4 tính theo a là
A 3a 2 B.1
2 a C 4
2 5a 4 D 6a 2 Câu 18 Cho a 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7A loga x 0 khi x 1 B loga x 0 khi 0 x 1
C Nếu x1x2 thì
logx logx D Đồ thị hàm số y loga x có tiệm cận ngang là trục hoành
A 2log 2a b log 2a log 2b B 2 log2 log2 log2
3
a b
C log2 2(log2 log2 )
3
a b
D 4 log2 log2 log2
6
a b
Câu 20 Cho log 52 a, log 53 b Khi đó, log 5 6 tính theo a và b là
A 1
a b B
ab
a b C a b D
2 2
Câu 21 Một người gửi tiền bảo hiểm cho con từ lúc con tròn 6 tuổi Hàng tháng người ta gửi đều đặn cho con M đồng với lãi suất 0,52% một tháng Trong quá trình đó, người này không rút tiền và lãi suất không thay đổi Nếu muốn số tiền rút ra được hơn 100 triệu đồng cũng là lúc con tròn 18 tuổi thì hàng tháng phải gửi tối thiểu khoảng bao nhiêu tiền
A 470.000 đồng B 370.000 đồng
C 600.000 đồng D 500.000 đồng
Câu 22 Một chất điểm chuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc v với gia tốc
bắt đầu tăng vận tốc
A 67,25 m B 68,25 m C 69,25 m D 70,25 m Câu 23 Diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y f x1 ( ), y f x2 ( ) liên tục trên
a b; và đường thẳng xa x, b là
A 1( ) 2( )
S f x dxf x dx B 1( ) 2( )
b
a
C 1 ( 2 ( ))
b
a
S f x f x dx D 1( ) 2( )
Câu 24.Nguyên hàm của hàm số 3 1
2 x
A 3 1
2 x.ln 2 B
3 1
2
ln 2
x
C
3 1
2 3.
ln 2
x
D
3 1
2 3ln 2
x
Câu 25 Tính tích phân 2
1
2 1 ln
A 2 ln 2 1
2
I B 1
2
I C I 2ln 2 D 2 ln 2 1
2
Câu 26 Tính tích phân 1 2
0
1
I x x dx
3
B 2 2 1
3
C 2 2 1
3
D 2 2 1
3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3
12
yx x và đồ thị hàm số 2
yx là
A 937
12 B.938
6 C 937
13 D 930
17
Câu 28 Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x y x x Thể tích khối tròn xoay khi quay H xung quanh trục Ox là
A 8 2
3
B 2
5
C 5
2
D 2 Câu 29 Cho số phức z 2 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2i
C Phần thực bằng 2, phần ảo bằng 2 D Phần thực bằng 2, phần ảo bằng -2i Câu 30 Cho hai số phức z1 1 3 ,i z2 3 i Tính mô đun của số phức z z1. 2
A z z1. 2 10 B z z1. 2 10 C z z1. 2 5 D z z1. 2 5
Câu 31 Cho số phức 2 3
2
i z
i
Điểm biểu diễn M của số phức z là
A 1 8;
5 5
B
8 1
;
5 5
C
8 1
;
5 5
D
1 8
;
5 5
Câu 32 Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 1 3i Số phức w 2z1 3z2
A w 1 15i B w 15 i C w 15 i D w 1 15i
Câu 33 Cho i là đơn vị ảo Tập hợp các điểm biểu diễn hình học số phức thỏa mãn : 2 z i z 1 là đường tròn có phương trình
A 2 2
x y B 2 2
(x 1) (y 2) 4 D 2 2
Câu 34 Tập nghiệm của phương trình 2 2
z z là
A B C D
Câu 35 Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, AD = b, AA’ = c.Thể tích của khối hộp chữ nhật là
3
V abc B 1
2
V abc C V 3abc D V abc
Câu 36 Cho tứ diện ABCD có đáy BCD vuông cân tại B, cạnh AD vuông góc với đáy,
2,
ADa BCa Tính thể tích của khối tứ diện là
A 1 3
2 6
V a B 1 3
2 3
V a C 1 3
2 2
V a D 3
2
Câu 37 Cho khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 2 ,a AC 5a Hai mặt phẳng
SAB , SAD cùng vuông góc với ABCD.Góc giữa đường thẳng SC và ABCD là 450 Thể tích khối chóp S ABCD. là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9A 3
V a B
3
10 29 3
a
V C 3
10 29
V a D
3
10 21 3
a
Câu 38 Một viên gạch hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao 8cm, canhj đáy 6 cm Thể tích của viên gạch đó là
432cm B 3
144 3cm C 3
432 3cm D 3
144cm
Câu 39 Cho hình cầu bán kính R Diện tích của mặt cầu là
A 2
4 R B 4 2
3 R C 2
R
D 2
4R
Câu 40 Cho ABC vuông tại A AB, 5cm AC, 6cm Quay hình tam giác ABC xung quanh trục AB ta được một hình nón có thể tiichs là
60 cm B 3
50 cm C 3
180 cm D 3
150 cm
Câu 41 Hình chữ nhật ABCD có tỉ lệ hai cạnh 2
5
AB
AD Khi quay hình chữ nhật xung quanh cạnh AB ta được hình trụ tròn có thể tích V1, khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AD ta được hình trụ tròn V2 Tỉ số của 1
2
V
V là
A 2
5 B 3
5 C 2
3 D 1
3
Câu 42 Cho hình chóp đều S ABDC. có tam giác SAC đều cạnh a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A a B 3
2
a
C 2
2
a
D
3
a
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
x y z Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là
A.I2;3;0 , R 2 B I2; 3;0 , R 4
C I 2;3;0 , R 2 D I 2;3;0 , R 4
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình: 2 3
z
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
A.u3; 2;1 B u 3; 2; 1 C u3; 2;0 D u 3; 2;0
Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (P):2x 3y z 0 và điểm M2;1; 3 Tính khoảng cách từ M đến (P)
A 10
7 B 20
14 C 10
14 D.5
7
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng d: 2 2 3
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là
A x 2y 3 0 B.x 2y 3z 1 0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10C 2x y z 3 0 D.x 2y 3z 7 0
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x 2y z 4 0 và mặt cầu
(S): 2 2 2
x y z Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có bán kính là
A 3 B 5 C 34 D 4
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): xmy 4z 2 0 và (Q):
7 0
mx y z vuông góc với nhau khi
A m 2 B.m 2 C 5
2
D m 0
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2
1 2
3
z
,
( ) : 7P x y 4z 0
Đường thẳng d vuông góc với (P) và cắt hai đường thẳng d1, d2 là
A
1
z
B
1
z
C
1
z
D
1
z
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 2 1
và (P):
2x 2y z 2 0 Phương trình đường thẳng d’ đi qua điểm A 1; 2;3 cắt đường thẳng d và song song
với mặt phẳng (P) là
B
D
……….………… ……….Hết ………
( Lưu ý: Cán bộ coi thi không giải thích thêm gì)
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01