1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 T29

23 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Quả Đào
Trường học Trường Tiểu Học Quang Trung
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài tập đọc
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 210,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn PP: Thực hành, luyện đọc, động não a Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm.. - HS luyện đọc theo hướngdẫn của GV - HS thi đu

Trang 1

TUẦN 29

Thứ hai ngày 31 tháng 03 năm 2008

Tập đọcNHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.Đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng

của phương ngữ.Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.Biết thể hiệntình cảm của các nhân vật qua lời đọc

- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: cái vò, hài lòng, thơ dại, thốt,…Hiểu nội dung bài: Nhờ

những quả đào người ông biết được tính nết của từng cháu mình Oâng rất vui khi thấy cáccháu đều là những đứa trẻ ngoan, biết suy nghĩ, đặc biệt ông rất hài lòng về Việt vì em làngười có tấm lòng nhân hậu

- Thái độ: Ham thích môn học.

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

 Hoạt động2: Thi đua đọc bài

MT: Đọc trôi chảy toàn bài

PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan

Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc

cá nhân

- Hát

HS đọc và trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi và đọc thầmtheo

- HS luyện đọc theo hướngdẫn của GV

- HS thi đua đọc

TIẾT 2

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung của bài

PP: Thực hành, động não, giảng giải

- Người ông dành những quả đào cho ai?

- Xuân đã làm gì với quả đào ông cho?

- Người ông dành những quả đàocho vợ và 3 đứa cháu nhỏ

- Xuân đã ăn quả đào rồi lấy hạttrồng vào 1 cái vò Em hi vọng hạt

Trang 2

- Oâng đã nhận xét về Xuân ntn?

- Vì sao ông lại nhận xét về Xuân như vậy?

- Bé Vân đã làm gì với quả đào ông cho?

- Oâng đã nhận xét về Vân ntn?

- Chi tiết nào trong chuyện chứng tỏ bé Vân

còn rất thơ dại?

- Việt đã làm gì với quả đào ông cho?

- Oâng nhận xét về Việt ntn?

- Vì sao ông lại nhận xét về Việt như vậy?

- Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

 Hoạt động 4 : Luyện đọc lại bài

MT: HS đọc trơn toàn bài

PP: Trực quan, động não, luyện đọc

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài : Cây đa quê hương

đào sẽ lớn thành 1 cây đào to

- Người ông sẽ rằng sau này Xuânsẽ trở thành 1 người làm vườn giỏi

- Oâng nhận xét về Xuân như vậy vìkhi ăn đào, thấy ngon Xuân đã biếtlấy hạt đem trồng để sau này có 1cây đào thơm ngon như thế ViệcXuân đem hạt đào đi trồng cũngcho thấy cậu rất thích trồng cây

- Vân ăn hết quả đào của mình rồiđem vứt hạt đi Đào ngon đến nổicô bé ăn xong rồi vẫn còn thèmmãi

- Oâng nhận xét: Oâi, cháu của ôngcòn thơ dại quá

- Bé rất háu ăn, ăn hết phần củamình vẫn còn thèm mãi Bé chẳngsuy nghĩ gì ăn xong rồi vứt hạt đào

đi luôn

- Việt đem quả đào của mình chobạn Sơn bị ốm Sơn không nhận,Việt đặt quả đào lên gườn bạn rồitrốn về

- Oâng nói Việt là người có tấm lòngnhân hậu

- Vì Việt rất thương bạn, biếtnhường phần quà của mình cho bạnkhi bạn ốm

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- HS lần lượt đọc nối tiếp

- 5 HS đọc lại bài theo vai

Rút kinh nghiệm :

Thứ hai ngày 31 tháng 03 năm 2008

Trang 3

ToánCÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Giúp HS biết:Cấu tạo thập phân của các số 111 đến 200 là gồm: các trăm,

các chục và các đơn vị.Đọc viết các số từ 111 đến 200

2 Kỹ năng: So sánh được các số từ 111 đến 200 và nắm được thứ tự của các số này.

3 Thái độ: Ham thích môn toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Đồ dùng dạy học toán

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Các số đếm từ 101 đến 110.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 101 đến 200

MT: Biết đếm các số từ 101 đến 200

PP: Thực hành, động não, trực quan

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi:

Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,

1 hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và

mấy đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1 hình

vuông, trong toán học, người ta dùng số một

trăm mười một và viết là 111

- Giới thiệu số 112, 115

- Yêu cầu HS tìm cách đọc và cách viết các

số còn lại trong bảng

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

MT: Viết số chính xác

PP: Thực hành, động não, trò chơi

- Yêu cầu HS so sánh các số

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị bài sau

- Hát

- HS lên bảng thực hiện

- Trả lời: Có 1 trăm, sau đólên bảng viết 1 vào cột trăm

- Có 1 chục và 1 đơn vị Sauđó lên bảng viết 1 vào cộtchục, 1 vào cột đơn vị

- HS viết và đọc số 111

- HS thảo luận

- Nêu yêu cầu

- HS Làm bài

- Đọc yêu cầu

- HS viết số trên tia số

- Nêu yêu cầu bài

- HS thực hiện so sánh

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 01 tháng 04 năm 2008

Trang 4

Luyện từ và câuTỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TLCH ĐỂ LÀM GÌ?

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về Cây cối.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng đặt câu hỏi với cụm từ “Để làm gì?”

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh vẽ một cây ăn quả Giấy kẻ sẵn bảng để tìm từ theo nội dung bài 2

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

 Hoạt động 1: Từ ngữ về cây cối

MT: Nêu được các đặc điểm của cây

PP: Thực hành, động não

Bài 1

- Chia lớp thành 8 nhóm và yêu cầu thảo

luận để tìm từ tả các bộ phận của cây

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- Yêu cầu HS viết một số từ

 Hoạt động 2: Đặt và TLCH Để làm gì ?

MT: HS biếr đặt và TLCH Để làm gì ?

PP: Thực hành, trực quan, động não

Bài 3

- Bạn gái đang làm gì?

- Bạn trai đang làm gì?

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành hỏi

đáp theo yêu cầu của bài, sau đó gọi một

cặp HS thực hành trước lớp

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Từ ngữ về Bác Hồ

- Hát

- 2 HS thực hiện hỏi đáp theomẫu CH có từ “Để làm gì?”

- Nêu yêu cầu bài

- Hoạt động theo nhóm

- HS trình bày

- HS viết bài

- Đọc đề bài

- Bạn gái đang tưới nước cho cây

- Bạn trai đang bắt sâu cho cây

- HS thực hành hỏi đáp

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 01 tháng 04 năm 2008

Trang 5

ToánCÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS.Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có 3 chữ số là gồm các trăm,

các chục, các đơn vị

- Kỹ năng: Đọc viết thành thạo các số có 3 chữ số.

- Thái độ: Ham thích học toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Các số từ 111 đến 200.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số

MT: Biết đọc tất cả các số có 3 chữ số

PP: Trực quna, thực hành, động não

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn

200 và hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và

hỏi: Có mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn

vị và hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm được

cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu

diễn tương ứng với số được GV đọc

 Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

MT: Viết số chính xác

PP: Thực hành, động não

- Yêu cầu HS nối số

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Đọc đề bài

- Thực hiện bài vào sách

Trang 6

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số.

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 01 tháng 04 năm 2008

Trang 7

Chính tảNHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Nhìn bảng chép lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Những quả đào.

- Kỹ năng: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x, in/inh.

- Thái độ: Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

- HS: Vở chính tả Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cây dừa

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

MT: Viết đúng chính tả

PP: Thực hành, động não, luyện viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà

ông cho?

- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

- Hãy nêu cách trình bày một đoạn văn

- Trong bài có những từ nào viết hoa? Vì sao?

- Yêu cầu HS tìm từ khó và viết bảng con

- Viết bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

MT: Làm đúng bài tập

PP: Thực hành, động não, thi đua

Bài 2a

- Cho HS thi đua làm bài

- Bài 2b

- Tiến hành tương tự như với phần a

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Hoa phượng

- Hát

- 4 HS lên bảng viết bài,

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Người ông chia cho mỗi cháumột quả đào

- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng.Vân ăn xong vẫn còn thèm CònViệt thì không ăn mà mang đào chocậu bạn bị ốm

- Oâng bảo: Xuân thích làm vườn,Vân bé dại, còn Việt là người nhânhậu

- HS nêu

- Xuân, Vân Việt : tên riêng

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- HS làm bài

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 04 năm 2008

Trang 8

Tự nhiên xã hộiMỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu được một số loài vật sống dưới nước, kể được tên chúng và nêu

được một số lợi ích HS biết một số loài vật sống dưới nước gồm nước mặn và nước ngọt

- Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả.

- Thái độ: HS có ý thức bảo vệ các loài vật và thêm yêu quý những con vật sống dưới

nước

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh ảnh giới thiệu một số loài vật sống dưới nước

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ: Một số loài vật sống trên cạn

3 Bài mới:

 Hoạt động 1: Những loài vật sống dưới nước

MT: Nhận biết được loài vật sống dưới nước

PP: Trực quan, động não, thực hành, giảng giải

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh

+ Tên các con vật trong tranh?

+ Chúng sống ở đâu?

+ Các con vật ở các hình trang 60 có nơi sống

khác con vật sống ở trang 61 ntn?

- Gọi 1 nhóm trình bày

- KL: Ở dưới nước có rất nhiều con vật sinh sống,

nhiều nhất là các loài cá Chúng sống trong nước

ngọt (sống ở ao, hồ, sông, …)

 Hoạt động 2: Thi hiểu biết hơn

MT: Nêu được tên các con vật sống dưới nước

PP: Động não, thực hành, trò chơi

- Yêu cầu 2 nhóm nêu tên các con vật và nơi

sống của chúng

 Hoạt động 3: Người đi câu giỏi nhất

MT: Nhận biết cá sống ở nước mặn , nước ngọt

PP: Thực hành, động não, trò chơi

- GV cho HS thi câu cá, 1nhóm câu cá nước

mặn, 1 nhóm câu cá nước ngọt

 Hoạt động 4: Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các

con vật

MT: Nêu được ích lợi và cách bảo vệ

PP: Thực hành, động não

- Hỏi HS: Các con vật dưới nước sống có ích

- Lắng nghe GV phổ biến

- HS chơi trò chơi

- HS thực hiện trò chơi

- HS nêu

Trang 9

lợi gì?

- Có nhiều loại vật có ích nhưng cũng có

những loài vật có thể gây ra nguy hiểm cho

con người Hãy kể tên một số con vật này

- Có cần bảo vệ các con vật này không?

- Chia lớp về các nhóm: Thảo luận về các

việc làm để bảo vệ các loài vật dưới nước:

+ Vật nuôi

+ Vật sống trong tự nhiên

- Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 đại diện lên trình

bày

- Tiểu kết: Bảo vệ nguồn nước, giữ vệ sinh

môi trường là cách bảo vệ con vật dưới

nước, ngoài ra với cá cảnh chúng ta phải

giữ sạch nước và cho cá ăn đầy đủ thì cá

cảnh mới sống khỏe mạnh được

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Nhận biết cây cối và các con vật

-Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 02 tháng 04 năm 2008

Trang 10

Tập đọcCÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng

của phương ngữ Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ Biết đọc vớigiọng nhẹ nhàng, sâu lắng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì, tưởng chừng, lững

thững,…Hiểu nội dung bài: Bài văn cho ta thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương, qua đó cũngcho ta thấy tình yêu thương gắn bó của tác giả với cây đa với quê hương của ông

- Thái độ: Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh minh hoạ bài

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Những quả đào.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

PP: Thực hành, luyện đọc, động não

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

b) Luyện phát âm

c) Luyện ngắt giọng

d) Đọc cả đoạn bài

e) Thi đọc giữa các nhóm

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

MT: Hiểu nội dung bài

PP: Giảng giải, động não, thực hành

- Những từ ngữ, câu văn nào cho thấy cây đa

đã sống rất lâu?

- Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn,

rễ) được tả bằng những hình ảnh nào?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để nói lại

- Hát

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Theo dõi GV đọc mẫu 1 HSkhá đọc mẫu lần 2

- Luyện đọc theo hướng dẫncủa GV

Cây đa nghìn năm đã gắn liền vớithời thơ ấu của chúng tôi Đó là mộttoà cổ kính hơn là một thân cây

+ Thân cây được ví với: một toà cổkính, chín mười đứa bé bắt tay nhauôm không xuể

+ Cành cây: lớn hơn cột đình

+ Ngọn cây: chót vót giữa trời xanh.+ Rễ cây: nổi lên mặt đất thànhnhững hình thù quái lạ giống nhưnhững con rắn hổ mang

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpcùng theo dõi

- Thảo luận, sau đó nối tiếpnhau phát biểu ý kiến:

Trang 11

đặc điểm của mỗi bộ phận của cây đa bằng

1 từ

- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn thấy

những cảnh đẹp nào của quê hương?

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS

khác quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh

đẹp của quê hương tác giả

- Nhận xét giờ học và yêu cầu HS về nhà

đọc lại bài, chuẩn bị bài sau: Cậu bé và cây

si già

+ Thân cây rất lớn/ to

+ Cành cây rất to/ lớn

+ Ngọn cây cao/ cao vút

+ Rễ cây ngoằn ngoèo/ kì dị

- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tácgiả thấy; Lúa vàng gợn sóng;

Xa xa, giữa cánh đồng đàntrâu ra về lững thững từngbước nặng nề; Bóng sừngtrâu dưới nắng chiều kéo dài,lan rộng giữa ruộng đồngyên lặng

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 02 tháng 04 năm 2008

Trang 12

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức: Giúp HS.Biết cách so sánh các số có 3 chữ số.

- Kỹ năng: Nắm được thứ tự các số trong phạm vi 1000.

- Thái độ: Ham thích học toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

- HS: Vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Các số có 3 chữ số.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: So sánh các số có 3 chữ số

MT: Biết cách so sánh các số có 3 chữ số

PP: Thực hành, động não, trực quan

a) So sánh 234 và 235

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi:

Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?

- Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bên

phải như phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu

hình vuông?

- Hỏi: 234 hình vuông và 235 hình vuông thì

bên nào có ít hình vuông hơn, bên nào

nhiều hình vuông hơn?

- 234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

- Dựa vào việc so sánh 234 hình vuông và 235

hình vuông, chúng ta đã so sánh được số 234 và số

235 Trong toán học, việc so sánh các số với nhau

được thực hiện dựa vào việc so sánh các chữ cùng

hàng Chúng ta sẽ thực hiện so sánh 234 và 235

dựa vào so sánh các số cùng hàng với nhau

- Hãy so sánh chữ số hàng trăm của 234 và 235

- Hãy so sánh chữ số hàng chục của 234 và 235

- Hãy so sánh chữ số hàng đơn vị của 234 và 235

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235, và viết 234<235

Hay 235 lớn hơn 234 và viết 235>234

b) So sánh 194 và 139

- Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình

vuông

- Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách

- Hát

- HS thực hiện yêu cầu

- Trả lời: Có 234 hình vuông.Sau đó lên bảng viết số 234 vàodưới hình biểu diễn số này

- Trả lới: Có 235 hình vuông.Sau đó lên bảng viết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235hình vuông, 235 hình vuôngnhiều hơn 234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn

139 hình vuông, 139 hìnhvuông ít hơn 194 hình vuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-  Trả  lời:   Có  234  hình   vuông. Sau đó lên bảng viết số 234 vào dưới hình biểu diễn số này. - GA L2 T29
r ả lời: Có 234 hình vuông. Sau đó lên bảng viết số 234 vào dưới hình biểu diễn số này (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w