1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tuan 28-l2 Hien CKT

24 353 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 396 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Gọi học sinh đọc đoạn 1 -Yêu cầu học sinh nêu cách ngắt giọng 2 câu văn đầu tiên của bài.. -Yêu cầu học sinh luyện đọc câu khó.. Luyện đọc câu : Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông d

Trang 1

TUAÀN 27

Ngaứy soaùn: Ngaứy 20 thaựng 03 naờm 20010

Ngaứy daùy: Thửự hai ngaứy 22 thaựng 03 naờm 2010 Tieỏt 1,2: TAÄP ẹOẽC T82,83

KHO BAÙU

I MUẽC TIEÂU:

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.

- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, ngời đó có cuộc sống

ấm no, hạnh phúc (Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3, 5 - HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 4)

- Ham thớch moõn hoùc.

II CHU Ẩ N B Ị : Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng phuù ghi saỹn tửứ, caõu caàn luyeọn ủoùc vaứ 3 phửụng aựn ụỷ caõu hoỷi 4 ủeồ HS lửùa choùn

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

TIEÁT 1 Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 1.OÅn ủũnh lụựp

2.Baứi cuừ ( 5 phuựt)

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi kieồm tra giửừa hoùc kỡ II

3.Baứi mụựi

3.1 Giụựi thieọu baứi ( 2 phuựt)

3.2.Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc tửứng caõu ( 15 phuựt)

a.ẹoùc maóu

-Giaựo vieõn ủoùc maóu toaứn baứi , chuự yự gioùng ủoùc chaọm raừi,

nheù nhaứng

-Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc laùi

b.Luyeọn phaựt aõm

-Yeõu caàu hoùc sinh tỡm tửứ khoự , giaựo vieõn ghi leõn baỷng

( ẹaựp aựn :

+Tỡm caực tửứ coự aõm ủaàu l/ n : noõng daõn, quanh naờm, hai

sửụng moọt naộng, cuoỏc baóm caứy saõu, laởn maởt trụứi

+Tỡm caực tửứ coự thanh hoỷi , thanh ngaừ: hai sửụng moọt naộng,

cuoỏc baóm caứy saõu, quanh naờm, haừo huyeàn, cuỷa aờn cuỷa

ủeồ )

-Cho hoùc sinh luyeọn ủoùc caực tửứ

-Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc tửứng caõu

-Theo doừi uoỏn naộn, nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

3.3.Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn ủoùc ủoaùn vaứ caỷ baứi ( 17 phuựt)

a Luyeọn ủoùc ủoaùn vaứ ngaột gioùng

-Goùi hoùc sinh ủoùc chuự giaỷi

-Baứi naứy coự theồ chia laứm maỏy ủoaùn? Caực ủoaùn phaõn chia

nhử theỏ naứo ?

-Haựt

-Nghe ủeồ ruựt kinh nghieọm.-Laộng nghe vaứ ủoùc ủeà baứi

-Theo doừi saựch giaựo khoa

-1 em hoùc khaự ( gioỷi) ủoùc laùi toaứn baứi , lụựp ủoùc thaàm theo -1 vaứi em tỡm vaứ neõu

-5 ủeỏn 7 em ủoùc caự nhaõn , caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh

-Noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu Moói

em ủoùc moọt caõu trong baứi ủoùc tửứ ủaàu cho ủeỏn heỏt baứi

-1 em ủoùc , caỷ lụựp theo doừi saựch giaựo khoa

-Traỷ lụứi vaứ duứng buựt chỡ ủaựnh daỏu tửứng ủoaùn vaứo baứi theo keỏt

Trang 2

: Chia làm 3 đoạn :

+Đoạn 1 :Từ đầu … một cơ ngơi đàng hoàng

+ Đoạn 2 : Tiếp các con hãy đào lên mà dùng

+Đoạn 3 : Phần còn lại.)

-Gọi học sinh đọc đoạn 1

-Yêu cầu học sinh nêu cách ngắt giọng 2 câu văn đầu tiên

của bài

-Yêu cầu học sinh luyện đọc câu khó

(Luyện đọc câu : Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông

dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày

sâu.// Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở

về khi đã lặn mặt trời.//)

-Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 1 Theo dõi học sinh đọc

để chỉnh sửa lỗi nếu có

-Gọi học sinh đọc đoạn 2

-Yêu cầu học sinh đọc lời của người cha, sau đó cho học

sinh luyện đọc câu này Giọng thể hiện sự lo lắng (Luyện

đọc câu :Cha không sống mãi để lo cho các con được.//

Ruộng nhà có một kho báu,/ các con hãy tự đào lên mà

dùng.//).

-Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 2

-Gọi học sinh đọc đoạn 3

-Yêu cầu học sinh luyện đọc đoạn 3 Giáo viên và cả lớp

theo dõi để nhận xét

-Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

-Chia nhóm và theo dõi học sinh đọc trong nhóm

b Thi đọc

-Tổ chức cho các nhóm thi đọc cá nhân nối tiếp từng đoạn

-Nhận xét và tuyên dương học sinh đọc tốt

c Đọc đồng thanh

-Yêu cầu học sinh cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2 và 3

luận của giáo viên

-1 em đọc đoạn 1

-Tìm cách ngắt giọng câu khó.-Luyện đọc theo hướng dẫn của giáo viên

-3, 4 em đọc lại đoạn 1

-1 em đọc đoạn 2

- 1 em đọc lời người cha

-3 đến 4 em đọc đoạn 2 -1em học khá đọc

-Các nhóm cử cá nhân thi đọc đoạn nối tiếp

-Đọc đồng thanh đoạn 2 và 3 trong bài

Tiết 2

3.4.Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài( 25 phút)

-Gọi học sinh đọc cả bài

-Gọi học sinh đọc phần chú giải

-Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó của vợ

chồng người nông dân? ( Đáp án : Quanh năm hai sương

một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy

sáng trở về nhà khi đã lặn mặt trời Họ hết cấy lúa, lại

trồng khoai, trồng cà, họ không cho đất nghỉ, mà cũng

chẳng lúc nào ngơi tay).

-Nhờ chăm chỉ làm ăn, họ đã đạt được điều gì? (Họ

gây dựng một cơ ngơi đàng hoàng)

-1 em đọc , lớp nhẩm theo.-1 em đọc

-1 vài em tìm và đọc

-1 số em trả lời

Trang 3

-Tính nết của hai người con trai của họ như thế nào? (Hai

con trai lười biếng, ngại làm ruộng , chỉ mơ chuyện

hão huyền)

-Tìm những từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi, già nua của hai

ông bà? (Già lão , qua đời , lâm bệnh nặng )

-Trước khi mất , người cha cho các con biết điều gì? (Người

cha dặn: Ruộng nhà có một kho báu các con hãy tự đào lên

mà dùng ).

-Theo lời cha hai người con đã làm gì? (Họ đào bới cả đám

ruộng lên để tìm kho báu )

-Kết quả ra sao? (Họ chẳng thấy kho báu đâu và đành phải

trồng lúa )

-Gọi học sinh đọc câu hỏi 4

-Giáo viên treo bảng phụ có 3 phương án trả lời

-Yêu cầu học sinh đọc thầm, chia nhóm thảo luận để chọn

ra phương án đúng nhất

-Gọi học sinh phát biểu ý kiến

Kết luận: Vì ruộng được hai anh em đào bới để tìm kho

báu , đất được làm kĩ nên lúa tốt

-Theo em, kho báu mà hai anh em tìm được là gì? (Là sự

chăm chỉ , chuyên cần )

-Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều gì? (Chăm chỉ

lao động sẽ được ấm no, hạnh phúc./ Ai chăm chỉ lao động,

yêu quý đất đai sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc ).

-Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3.5.Hoạt động 4 : Luyện đọc lại bài ( 10 phút)

-Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc lại truyện

-Giáo viên và học sinh nhận xét , tuyên dương

4.Củng cố ( 2 phút)

-Qua chuyện em hiểu được điều gì? (Chúng ta phải chăm

chỉ lao động Chỉ có chăm chỉ lao động cuộc sống chúng ta

mới no ấm , hạnh phúc ).

-Nhận xét tiết học

5.Dặn dò ( 1 phút)

-Dặn học sinh về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

-1 em đọc, cả lớp đọc thầm.-1 số em đọc 3 phương án.-Các nhóm thảo luận theo yêu cầu

-Đại diện các nhóm phát biểu

ý kiến

-Nghe và ghi nhớ-1 em nhắc lại

-1 số em trả lời

-3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

Trang 4

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng.

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác

II CHU Ẩ N B Ị : Nội dung truyện Cõng bạn đi học (theo Phạm Hổ) Phiếu thảo luận.III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định:

2 Bài cu õ :(5’)Lịch sự khi đến nhà người khác

(tiết 2)

- GV hỏi HS các việc nên làm và không nên

làm khi đến chơi nhà người khác để cư xử

* Tổ chức đàm thoại:

- Vì sao Tứ phải cõng bạn đi học?

- Những chi tiết nào cho thấy Tứ không ngại

khó, ngại khổ để cõng bạn đi học?

- Các bạn trong lớp đã học được điều gì ở

Tứ

- Em rút ra từ bài học gì từ câu chuyện này

- Những người như thế nào thì được gọi là

người khuyết tật?

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật vì

họ là những người thiệt thòi trong cuộc sống

Nếu được giúp đỡ thì họ sẽ vui hơn và cuộc

sống đỡ vất vả hơn

Hoạt động 2: (15’)Thảo luận nhóm.

* HS hiểu được sự cần thiết và 1 số việc cần

làm để giúp đỡ người KT.

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm để tìm

những việc nên làm và không nên làm đối

với người khuyết tật

- Gọi đại diện các nhóm trình bày, nghe HS

trình bày và ghi các ý kiến không trùng nhau

lên bảng

- Hát

- HS trả lời,

- bạn nhận xét

- HS kể lại câu chuyện

- Vì Hồng bị liệt không đi được nhưng lại rất muốn đi học

- Dù trời nắng hay mưa, dù có những hôm ốm mệt Tứ vẫn cõng bạn đi học để bạn không mất buổi

- Các bạn đã thay nhau cõng Hồng đi học

- Chúng ta cần giúp đỡ người khuyết tật

- Những người mất chân, tay, khiếm thị, khiếm thính, trí tuệ không bình thường, sức khoẻ yếu…

- Chia thành 4 nhóm thảo luận và ghi ý kiến vào phiếu thảo luận nhóm

- Trình bày kết quả thảo luận Ví dụ:

- Những việc nên làm:

+ Đẩy xe cho người bị liệt

+ Đưa người khiếm thị qua đường.+ Vui chơi với các bạn khuyết tật.+ Quyên góp ủng hộ người khuyết tật

- Những việc không nên làm:

Trang 5

- Keỏt luaọn: Tuứy theo khaỷ naờng vaứ ủieàu kieọn

cuỷa mỡnh maứ caực em laứm nhửừng vieọc giuựp ủụừ

ngửụứi khuyeỏt taọt baống nhửừng vieọc khaực nhau

nhử ủaồy xe laờn cho ngửụứi bũ lieọt, quyeõn goựp

giuựp naùn nhaõn chaỏt ủoọc da cam,( ủaón ngửụứi

muứ qua ủửụứng: Boỷ),vui chụi cuứng baùn bũ

caõm ủieỏc (ẹ/C: Sửỷa tửứ caõm ủieỏc thaứnh tửứ

khuyeỏt taọt)

Hoaùt ủoọng 3: ( 10’)Baứy toỷ yự kieỏn

- GV laàn lửụùt neõu tửứng yự kieỏn y/c HS baứy toỷ

thaựi ủoọ ủoàng tỡnh hoaởc khoõng ủoàng tỡnh

Keỏt luaọn: Caực yự kieỏn a, c, d laứ ủuựng YÙ kieỏn

b chửa hoaứn toaứn ủuựng ( ẹ/C: yự kieỏn b laứ

sai)

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ ( 3’)

- GV toồng keỏt GDTGĐĐHCM

- Chuaồn bũ: Tieỏt 2

+ Treõu choùc ngửụứi khuyeỏt taọt

+ Cheỏ gieóu, xa laựnh ngửụứi khuyeỏt taọt…

- HS nghe

- HS baứy toỷ thaựi ủoọ

- HS nghe

- HS nghe

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Ngaứy soaùn: Ngaứy20 thaựng 03 naờm 20010 Ngaứy daùy: Thửự ba ngaứy 23 thaựng 03 naờm 2010

Tieỏt 1: CHÍNH TAÛ ( Nghe – vieỏt )T54

KHO BAÙU

I MUẽC TIEÂU : - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm đợc BT 2 ; BT (3) a/b

- Ham thớch moõn hoùc.

II CHU Ẩ N B Ị : Baỷng lụựp ghi saỹn noọi dung caực baứi taọp chớnh taỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cu ừ : ( 3’)OÂn taọp giửừa HK2

3 Baứi mụựi Giụựi thieọu baứi( 2’)

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón taọp cheựp ( 24’)

a) Ghi nhụự noọi dung ủoaùn caàn cheựp

- ẹoùc ủoaùn vaờn caàn cheựp

-Noọi dung cuỷa ủoaùn vaờn laứ gỡ?

-Nhửừng tửứ ngửừ naứo cho em thaỏy hoù raỏt caàn cuứ?

b) Hửụựng daón caựch trỡnh baứy

-ẹoaùn vaờn coự maỏy caõu?

- Haựt

-Theo doừi vaứ ủoùc laùi

-Noựi veà sửù chaờm chổ laứm luùng cuỷa hai vụù choàng ngửụứi noõng daõn

- Hai sửụng moọt naộng, cuoỏc baóm caứy saõu, ra ủoàng tửứ luực gaứ gaựy saựng ủeỏn luực maởt trụứi laởn, heỏt troàng luựa, laùi troàng khoai, troàng caứ.-3 caõu

Trang 6

-đoạn văn những dấu câu nào được sử dụng?

-Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- GV theo dõi, sửa sai

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài

-Gọi HS nhận xét, chữa bài

-Yêu cầu HS đọc các từ trên sau khi đã điền

đúng

Bài 3a

-GV chép thành 2 bài cho HS lên thi tiếp sức

-Tổng kết trò chơi, tuyên dương nhóm thắng cuộc

-Cho điểm HS

4 Củng cố : (2’)

5.Dặn dò: ( 1’)- Chuẩn bị bài sau: Cây dừa.

-Nhận xét tiết học

-Dấu chấm, dấu phẩy được sử dụng

-Chữ Ngày, Hai, Đến vì là chữ đầu câu

- HS đọc cá nhân, đồng thanh các từ khó

-2 HS lên bảng viết từ, HS dưới lớp viết vào nháp

-HS nghe

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát sửa lỗi

- Đọc đề bài

-2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp

làm vào Vở bài tập Tiếng Việt -voi huơ vòi; mùa màng.

thuở nhỏ; chanh chua.

-HS đọc cá nhân, đồng thanh

-Đọc đề bài

-Thi giữa 2 nhóm

- Ham thích học Toán.

II CHU Ẩ N B Ị : 10 hình vuông biểu diễn đơn vị, kích thước 2,5cm x 2,5cm20 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, kích thước 25cm x 2,5cm Có vạch chia thành 10 ô

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định (3’)

2 Bài mới

Hoạt động 1:Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

- Hát

Trang 7

- Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đơn

vị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông như phần

bài học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn

vị tương tự như trên

- 10 đơn vị còn gọi là gì?

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục.

- Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu

diễn chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1

chục (10) đến 10 chục (100) tương tự như đã

làm với phần đơn vị

- 10 chục bằng mấy trăm?

Viết lên bảng 10 chục = 100.

Hoạt động 2: Giới thiệu 1 nghìn.(10’)

a Giới thiệu số tròn trăm

- Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100

và hỏi: Có mấy trăm

- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống dưới

vị trí gắn hình vuông biểu diễn 100

- Gắn 2 hình vuông như trên lên bảng và hỏi:

Có mấy trăm

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2

trăm

- Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người

ta dùng số 2 trăm, viết 200

- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình

vuông như trên để giới thiệu các số 300,

Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn

Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn.

- Để chỉ số lượng là 1 nghìn, viết là 1000

- HS đọc và viết số 1000

- 1 chục bằng mấy đơn vị?

- Có 1 đơn vị

- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị

- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 10 chục bằng 1 trăm

- Có 1 trăm

- Viết số 100

- Có 2 trăm

- Một số HS lên bảng viết

- HS viết vào bảng con: 200

- Đọc và viết các số từ 300 đến 900

- Cùng có 2 chữ số 00 đứng cuối cùng

- 1 chục bằng 10 đơn vị

- 1 trăm bằng 10 chục

- 1 nghìn bằng 10 trăm

Trang 8

- 1 traờm baống maỏy chuùc?

- 1 nghỡn baống maỏy traờm?

- Yeõu caàu HS neõu laùi caực moỏi lieõn heọ giửừa

ủụn vũ vaứ chuùc, giửừa chuùc vaứ traờm, giửừa traờm

vaứ nghỡn

Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn taọp ( 10’)

1 ẹoùc, vieỏt (theo maóu)

2 GV phaựt phieỏu nhoựm cho HS laứm baứi

Maóu: 100

Moọt traờm

- GV nxeựt, sửỷa baứi

4 Cuỷng coỏ – Daởn do ứ ( 3’)

- Daởn doứ HS veà nhaứ chuaồn bũ baứi sau

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng HS thửùc

haứnh toỏt, hieồu baứi

- HS ủoùc

- ẹoùc, vieỏt theo hỡnh bieồu dieón

- HS laứm nhoựm

200 300 900Hai traờm Ba traờm Chớn traờm

- HS nxeựt, sửỷa baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tieỏt 3: THEÅ DUẽC

COÙ GIAÙO VIEÂN CHUYEÂN

……… 000………

Tieỏt 4: THUÛ COÂNG

COÙ GIAÙO VIEÂN CHUYEÂN

……… 000………

Ngaứy soaùn: Ngaứy20 thaựng 03 naờm 20010

Ngaứy daùy: Thửự tử ngaứy 24 thaựng 03 naờm 2010

Tieỏt 1: TAÄP ẹOẽC T84

CAÂY DệỉA

I MUẽC TIEÂU

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu ND: Cây dừa giống nh con ngời, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên (trả lời

đ-ợc các CH 1, 2; thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH 3

- Ham thớch moõn hoùc

II Chu ẩn bị : Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong SGK Baỷng lụựp ghi saỹn baứi taọp ủoùc.III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

1 OÅn ủũnh

2 Baứi cu ừ :Kho baựu (5 phuựt)

-HS ủoùc ủoaùn TLCH: 3em

-Nhaọn xeựt cho ủieồm HS

3 Baứi mụựi Giụựi thieọu baứi (2 phuựt)

Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc (15 phuựt)

Trang 9

b) Luyện câu

Yêu cầu HS đọc nối tiếp, mỗi HS đọc 2

câu, 1 câu sáu và 1 câu tám

c) Luyện đọc theo đoạn

-Nêu yêu cầu đọc đoạn và hướng dẫn HS

chia bài thành 3 đoạn

-Hướng dẫn HS ngắt giọng các câu thơ khó

ngắt

-Ngoài ra cần nhấn giọng ở các từ địu,

đánh nhịp, canh, đủng đỉnh.

-HS đọc nối tiếp đoạn

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10 phút)

-Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân,

quả) được so sánh với những gì?

-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió,

trăng, mây, nắng, đàn cò) ntn?

-Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?

Hoạt động 3: Học thuộc lòng(5 phút)

-Hướng dẫn HS học thuộc lòng 8 dịng thơ

-Nhận xét, cho điểm HS

5 Dặn dò: (1’)HS về nhà học thuộc lòng

bài thơ và chuẩn bị bài sau: Những quả

đào

Nhận xét tiết học

-Mỗi HS đọc 2 dòng thơ theo hình thức nối tiếp

Dùng bút chì phân cách giữa các đoạn thơ:

Đoạn 1: 4 dòng thơ đầu

Đoạn 2: 4 dòng thơ tiếp

Đoạn 3: 6 dòng thơ cuối

-Luyện ngắt giọng các câu dài:

-Đọc bài theo yêu cầu

- HS đọc lại bài sau đó trả lời:

Lá: như bàn tay dang ra đón gió, như chiếc lược chải vào mây xanh

Ngọn dừa: như người biết gật đầu để gọi trăng

Thân dừa: bạc phếch, đứng canh trời đất

Quả dừa: như đàn lợn con, như những hủ rượu

- Với gió: dang tay đón, gọi gió cùng đến múa reo

Với trăng: gật đầu gọi

Với mây: là chiếc lược chải vào mây.Với nắng: làm dịu nắng trưa

Với đàn cò: hát rì rào cho đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra

- HS trả lời theo ý hiểu cá nhân

- HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh, đọc thầm

6 HS thi đọc nối tiếp

- HS đọc thuộc lòng 8 dịng thơ đầu

- HS ngheNhận xét tiết học

Tiết 2: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI T28

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN

I MỤC TIÊU

Trang 10

- Nêu đợc tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con ngời.

- Kể đợc tên 1 số con vật sống hoang dã sống trên cạn và 1 số vật nuôi trong nhà

-Yeõu quyự vaứ baỷo veọ caực con vaọt, ủaởc bieọt laứ nhửừng ủoọng vaọt quớ hieỏm.

Trang 11

II CHU ẨN BỊ : Ảnh minh họa trong SGK phóng to Các tranh ảnh, bài báo về động vật trên cạn Phiếu trò chơi Giấy khổ to, bút viết bảng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ( 5 phút)Loài vật sống ở đâu?

- Loài vậy có thể sống được ở những đâu?

- GV nxét đánh giá

3 Bài mới Giới thiệu bài ( 2 phút)

Hoạt động 1: Làm việc với SGK( 15 phút)

* HS nĩi tên và nêu ích lợi của 1 số con vật

sống trên cạn.

- Yêu cầu: Các nhóm hãy thảo luận các vấn

đề sau:

1 Nêu tên con vật trong tranh

2 Cho biết chúng sống ở đâu?

3 Thức ăn của chúng là gì?

4 Con nào là vật nuôi trong gia đình,

con nào sống hoang dại hoặc được

nuôi trong vườn thú?

- Yêu cầu HS lên bảng, vừa chỉ tranh vừa

nói

* Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Đại diện các nhóm lên chỉ tranh và nói Có

thể đặt một số câu hỏi mời bạn khác trả lời

Bạn nào trả lời đúng thì có thể đặt câu hỏi

khác mời bạn khác trả lời…

GV kết luận: Có rất nhiều loài vật sống trên

mặt đất như: Voi, ngựa, chó, gà, hổ … có loài

vật đào hang sống dưới đất như thỏ, giun …

Chúng ta cần phải bảo vệ các loài vật có

trong tự nhiên, đặc biệt là các loài vật quý

hiếm.

Hoạt động 2: Động não( 10 phút)

* Biết cách bảo vệ lồi vật.

- Hãy cho biết chúng ta phải làm gì để bảo

vệ các loài vật?

(Mỗi HS tự đứng lên nói ý kiến của mình,

khi bạn ngồi xuống bạn khác đứng lên

trả lời) GV ghi nhanh …

-GV nhận xét những ý kiến đúng

Hoạt động 3: Triển lãm tranh ảnh( 5phút)

-Yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh và dán trang

trí vào 1 tờ giấy khổ to

- HS thực hiện theo y/c

Trả lời: Không được giết hại, săn bắn

trái phép, không đốt rừng làm cháy rừng không có chỗ cho động vật sinh sống …

-Tập hợp tranh, phân loại theo tiêu

Trang 12

- Làm việc cả lớp.

Yêu cầu đại diện các nhóm lên báo cáo kết

quả của nhóm mình

-GV khuyến khích HS nhóm khác đặt các

câu hỏi cho nhóm đang báo cáo

-GV nhận xét và tuyên dương các nhóm tốt

Hoạt động 4: Hoạt động nối tiếp

- Chơi trò chơi: Bắt chước tiếng con vật

- G - Nhận xét và đánh giá bên thắng cuộc

4 Củng cố : ( 2 phút) GV tổng kết bài, gdhs

5.Dặn dò: ( 1 phút) HS chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

chí nhóm mình lựa chọn và trang trí.

- Các nhóm thảo luận làm việc theo y/c

- Báo cáo kết quả

-Các thành viên trong nhóm cùng suy nghĩ trả lời

2 bạn đại diện cho bên nam và bên nữ lên tham gia

Nhận xét tiết học

-Ham thích học Toán.

II CHU ẨN BỊ : 10 hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, kích thước 25cm x 25cm Có vạch chia thành 100 hình vuông nhỏ Cá hình làm bằng bìa, gỗ, hoặc nhựa, có thể gắn lên bảng cho HS quan sát

III CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định

2 Bài cu õ : ( 5 phút)Đơn vị, chục, trăm, nghìn

- -Nhận xét và cho điểm HS

3

Bài mới Giới thiệu bài ( 2 phút)

Hoạt động 1: Hướng dẫn so sánh các số tròn

trăm ( 20 phút)

-Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1

trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?

-Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống

dưới hình biểu diễn

-Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông biểu

diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước như

phần bài học trong SGK và hỏi: Có mấy

trăm ô vuông?

-Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống

dưới hình biểu diễn

-200 ô vuông và 300 ô vuông thì bên nào có

-Hát-Một số HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

-Có 200-1 HS lên bảng viết số: 200

-Có 300 ô vuông

-1 HS lên bảng viết số 300

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w