Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời cảm ơn của người khác MT: Đáp lại được lời cảm ơn PP: Thực hành, động não, thảo luận - Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm ơn của người khác.. -
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 17 tháng 3 năm 2008
Tiếng ViệtTiết: 1
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra đọc (lấy điểm)Nội dung: Các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần
19 đến tuần 26
- Kỹ năng: Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút, biết ngắt
nghỉ đúng sau có dấu câu và giữa các cụm từ Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời được các câu hỏivề nội dung bài học
- Thái độ: Yêu thích mô Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Sông Hương
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL
MT: Đọc và trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc
Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Khi nào?
MT: Thực hiện đúng đặt và TLCH Khi nào ?
Bài 2
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội
dung gì?
GV hướng dẫn HS làm câu a
- Yêu cầu HS tự làm phần b
- Bài 3
GV hướng dẫn HS câu a
- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
- Hát
- HS đọc bài và TLCH
- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu đề bài
- Câu hỏi “Khi nào?” dùng đểhỏi về thời gian
- HS thực hiện theo GV
- Đọc đề bài
- “Những đêm trăng sáng”.
- Bộ phận này dùng để chỉ thờigian
- Câu hỏi: Khi nào dòng sông
trở thành một đường trăng
Trang 2- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng thực
hành hỏi đáp theo yêu cầu
Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời cảm ơn
của người khác
MT: Đáp lại được lời cảm ơn
PP: Thực hành, động não, thảo luận
- Bài tập yêu cầu các em đáp lại lời cảm ơn
của người khác
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống,
Hoạt động 4: Đọc thêm bài
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Trực quan, thực hành, động não
_ Yêu cầu HS mở SGK đọc bài Lá thư nhầm địa
chỉ
Hoạt động 5: Ôn tập về Kể chuyện
MT: Kể lại được câu chuyện
PP: Thực hành, kể chuyện
_ Yêu cầu HS kể lại chuyện Chuyện bốn mùa,
Ông Mạnh thắng thần gió
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Tiết 2
lung linh dát vàng?
- Một số HS trình bày, cả lớptheo dõi và nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS đọc bài
_ 2 HS kể chuyện
Trang 3Thứ hai ngày 17 tháng 03 năm 2008
Tiếng Việt
Tiết: 2
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra đọc Nội dung: Các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Kỹ năng: Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút, biết ngắt
nghỉ đúng sau có dấu câu và giữa các cụm từ.Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời được các câu hỏivề nội dung bài học.Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi Oân luyện cách dùng dấuchấm
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Ôn tập tiết 1
3 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
MT: Đọc và trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài vừa
đọc
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về bốn
mùa
MT: Ôn lại được về bốn mùa
PP: Thực hành, động não, trò chơi
- Chia lớp thành 4 đội, phát co mỗi đội một bảng
ghi từ (ở mỗi nội dung cần tìm từ, GV có thể
cho HS 1, 2 từ để làm mẫu), sau 10 phút, đội
nào tìm được nhiều từ nhất là đội thắng cuộc
- Tuyên dương các nhóm tìmđược nhiều từ, đúng
Hoạt động 3: Oân luyện cách dùng dấu chấm
MT: Đặt đúng dấu chấm
PP: Thực hành, động não, trò chơi
Bài 3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu chấm
Hoạt động 4: Đọc thêm bài
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, trực quan, động não
_ Yêu cầu HS mở SGK đọc bài Bộ đội về làng, Trên
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- HS phối hợp cùng nhau tìm từ.Khi hết thời gian, các đội dánbảng từ của mình lên bảng Cảlớp cùng đếm số từ của mỗi đội
- HS đọc đề bài
- HS làm bài
- HS đọc bài
Trang 4đường mòn Hồ Chí Minh.
Hoạt động 5: Ôn tập về Kể chuyện
MT: Kể lại được nội dung truyện
PP: Thực hành, kể chuyện, động não
_ Yêu cầu HS kể lại chuyện Hai Bà Trưng
_ Nhận xét – cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Tiết 3
- HS kể chuyện
Rút kinh nghiệm :
Trang 5Thứ hai ngày 17 tháng 03 năm 2008
ToánSỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS biết: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó; số nào nhân với
số 1 cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
- Kỹ năng: Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác.
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Luyện tập.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Phép nhân có thừa số 1.
MT: Biết thực hiện phép nhân có thừa số 1
PP: Trực quan, thực hành, động não
a) GV nêu phép nhân, hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3 vậy 1 x 3 = 3
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 vậy 1 x 4 = 4
- GV cho HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào
cũng bằng chính số đó
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã
học đều có
2 x 1 = 2 ta có 2 : 1 = 2
3 x 1 = 3 ta có 3 : 1 = 3
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng
bằng chính số đó
Hoạt động 2: Phép chia cho 1 (số chia là 1)
MT: Biết thực hiện phép chia cho 1
PP: Thực hành, động não, trực quan
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép
- HS lên bảng sửa bài
- HS chuyển thành tổng cácsố hạng bằng nhau:
- Vài HS lặp lại
Trang 6- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1
cũng bằng chính só đó
Hoạt động 3: Thực hành
MT: Làm chính xác bài tập
PP: Thực hành, động não
Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)
Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìm số thích hợp
điền vào ô trống
Bài 3: HS tự nhẩm từ trái sang phải
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia
1 cũng bằng chính só đó
- Vài HS lặp lại
- HS tính theo từng cột
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS dưới lớp làm vào vở
- HS lên bảng thi đua làm bài
Trang 7Thứ ba ngày 18 tháng 03 năm 2008
Tiếng ViệtTiết: 3
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra đọc Nội dung: Các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Kỹ năng: Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút, biết ngắt
nghỉ đúng sau có dấu câu và giữa các cụm từ.Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời được các câu hỏi
về nội dung bài học Oân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: “Ở đâu?” Oân luyện cách đáp
lời xin lỗi của người khác
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)Ôn tập tiết 2
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL
MT: Đọc và trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
vừa đọc
Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Ở đâu?
MT: Đặt và trả lời đúng câu hỏi Ở đâu
PP: Thực hành, động não
Bài 2
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- GV hướng dẫn HS làm câu a
- Yêu cầu HS tự làm phần b
Bài 3
- Bộ phận nào trong câu văn trên được in đậm?
- Bộ phận này dùng để chỉ điều gì? Thời
gian hay địa điểm?
- Vậy ta phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu
- Câu hỏi “Ở đâu?” dùng đểhỏi về địa điểm (nơi chốn)
- Suy nghĩ và trả lời
- Đọc đề bài
- Bộ phận “hai bên bờ sông”.
- Bộ phận này dùng để chỉ địađiểm
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ởđâu?
- Một số HS trình bày, cả lớp
Trang 8hành hỏi đáp theo yêu cầu
Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời xin lỗi
của người khác
MT: Nói được lời đáp lại xin lõi
PP: Thực hành, thảo luận, động não
- Bài tập yêu cầu các em đáp lời xin lỗi của
người khác
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy nghĩ để
đóng vai thể hiện lại từng tình huống, 1 HS
nói lời xin lỗi, 1 HS đáp lại lời xin lỗi Sau
đó gọi 1 số cặp HS trình bày trước lớp
- Nhận xét và cho điểm từng HS
Hoạt động 4: Đọc thêm bài
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, động não
_ Yêu cầu HS mở SGK đọc bài Mùa nước nổi,
Thông báo của thư viện vườn chim
Hoạt động 5: Ôn tập về Kể chuyện
MT: Kể lại được nội dung câu chuyện
PP: Thực hành, động não, kể chuỵên
_ Yêu cầu HS kể lại chuyện Chim sơn ca và bông
cúc trắng
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Tiết 4
theo dõi và nhận xét
- HS thực hiện theo yêu cầu
_ HS đọc bài
_ 2 Hs kể lại câu chuyện
Trang 9Thứ ba ngày 18 tháng 03 năm 2008
Tiếng ViệtTiết: 4
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra đọc Nội dung: Các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 26
1 Kỹ năng: Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút, biết
ngắt nghỉ đúng sau có dấu câu và giữa các cụm từ.Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời được cáccâu hỏi về nội dung bài học.Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết được một đoạn văn ngắn (khoảng 3, 4 câu) về một loài chim hoặc gia cầm
2 Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến 26
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)Ôn tập tiết 3.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL
MT: Đọc và trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
vừa đọc
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc
MT: Nêu được một số từ về chim chóc
PP: Thực hành, động não, trò chơi
- Chia lớp thành 4 đội, phát cho mỗi đội một lá cờ
- Phổ biến luật chơi:
Hoạt động 3: Viết một đoạn văn ngắn (từ 2
đến 3 câu) về một loài chim hay gia cầm mà em
biết
MT: Viết được đoạn văn đúng chủ đề
PP: Thực hành, động não
- Hỏi: Em định viết về con chim gì?
- Hình dáng của con chim đó thế nào? (Lông nó
màu gì? Nó to hay nhỏ? Cánh của nó thế nào…)
- Em biết những hoạt động nào của con chim đó?
(Nó bay thế nào? Nó có giúp gì cho con người
không…)
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Chia đội theo hướng dẫn -
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớptheo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau trả lời
- HS trả lời-
Trang 10- Yêu cầu 1 đến 2 HS nói trước lớp về loài
chim mà em định kể
- Yêu cầu cả lớp làmbài vào Vở
Hoạt động 4: Đọc thêm bài
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, động não
_ Yêu cầu HS mở SGK đọc bài Chim rừng Tây
Nguyên
Hoạt động 5: Ôn tập về Kể chuyện
MT: Kể lại được nội dung truyện
PP: Thực hành, động não
_ Yêu cầu HS kể lại chuyện Một trí khôn hơn
trăm trí khôn
_ Nhận xét – cho điểm
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị : Tiết 5
_ HS đọc bài
- HS làm bài-
- HS đọc bài
_ 2 HS kể lại câu chuyện
Trang 11Thứ ba ngày 18 tháng 03 năm 2008
ToánSỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS biết:Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0.
Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0 Không có phép chia cho 0
- Kỹ năng: Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác.
- Thái độ: Ham thích học Toán.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bộ thực hành Toán Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Số 0 trong phép nhân và phép chia.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Phép nhân có thừa số 0
MT: Biết số 0 trong phép nhân
PP: Thực hành, trực quan, động não
Dựa vào ý nghĩa phép nhân, GV hướng dẫn
HS viết phép nhân thành tổng các số hạng
bằng nhau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0, vậy 0 x 2 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0
- Cho HS nêu bằng lời: Hai nhân không bằng
không, không nhân hai bằng không
- Cho HS nêu lên nhận xét để có:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Hoạt động 2: Phép chia có số bị chia là 0
MT: Biết số 0 trong phép chia
PP: Thực hành, động não
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia, GV hướng dẫn HS thực hiện
- Cho HS tự kết luận: Số 0 chia cho số nào
khác cũng bằng 0
Hoạt động 3: Thực hành
MT: Làm bài chính xác
PP: Thực hành, động não
Bài 1: HS tính nhẩm
Bài 2: HS tính nhẩm
Bài 3: Dựa vào bài học HS tính nhẩm để điền
số thích hợp vào ô trống
- Hát
- HS lên bảng sửa bài
- HS viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau:
0 x 2 = 0
2 x 0 = 0
- Hai nhân không bằng không,không nhân hai bằng không
HS nêu nhận xét:
+ Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.+ Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- HS thực hiện theo mẫu:
- HS tự kết luận: Số 0 chia chosố nào khác cũng bằng 0
- HS tính
- HS làm bài Sửa bài
- HS làm bài Sửa bài
Trang 12Bài 4: HS tính nhẩm từ trái sang phải
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
- HS làm bài Sửa bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 13Thứ ngày tháng 03 năm 2008
Tự nhiên xã hộiLOÀI VẬT SỐNG Ở ĐÂU?
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Loài vật có thể sống ở khắp nơi: Trên cạn, dưới nước và trên không.
- Kỹ năng: Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét và mô tả.
- Thái độ: Biết yêu quý và bảo vệ động vật.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Vô tuyến, băng hình về thế giới động vật Aûnh minh họa tranh ảnh sưu tầm
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Một số loài cây sống dưới nước.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kể tên các con vật
MT: Nê được tên một số con vật
PP: Thực hành, động não, trực quan
- Hỏi: Con hãy kể tên các con vật mà con biết?
Hoạt động 2: Xem tranh ảnh
MT: nêu được tên các con vật
PP: TRực quan, thực hành, động não
* Bước 1: Xem tranh
- Yêu cầu vừa xem các con vừa ghi vào phiếu GV
phát phiếu học tập
* Bước 2: Yêu cầu trình bày kết quả.
- Yêu cầu HS lên bảng đọc kết quả ghi chép được
- Hỏi: Vậy động vật có thể sống ở những đâu?
- GV gợi ý: Sống ở trong rừng hay trên đồng cỏ nói
chung lại là ở đâu?
- Vậy động vật sống ở những đâu?
Hoạt động 3: Làm việc với SGK
MT: Nêu được đặc điểm các loài
PP: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu quan sát các hình trong SGK và miêu tả
lại bức tranh đó
- GV treo ảnh phóng to để HS quan sát rõ hơn
- GV chỉ tranh để giới thiệu cho HS con cá ngựa
Hoạt động 4: Triển lãm tranh ảnh
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nêu
- Trình bày kết quả
- Trả lời: Sống ở trong rừng, ởđồng cỏ, ao hồ, bay lượn trêntrời, …
- Trên mặt đất
- Trên mặt đất, dưới nướcvà bay lượn trên không
- HS Trả lời:
Trang 14MT: Biết thêm nhiều con vật
PP: Thực hành, động não, trực quan
* Bước 1: Hoạt động theo nhóm.
- Yêu cầu HS tập trung tranh ảnh sưu tầm của các
thành viên trong tổ để dán và tranh trí vào một tờ
giấy to, ghi tên và nơi sống của con vật
* Bước 2: Trình bày sản phẩm.
- Yêu cầu các nhóm đọc to các con vật mà nhóm
đã sưu tầm được theo 3 nhóm: Trên mặt đất, dưới
nước và bay trên không
5: Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
HS trưng bày sản phẩm
Trang 15Thứ tư ngày 19 tháng 03 năm 2008
Tiếng ViệtTiết: 5
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Kiểm tra đọcNội dung: Các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến
tuần 26
- Kỹ năng: Kĩ năng đọc thành tiếng: phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 50 chữ/ 1 phút, biết ngắt
nghỉ đúng sau có dấu câu và giữa các cụm từ.Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời được các câu hỏivề nội dung bài học Oân luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: Như thế nào? Oân luyện cáchđáp lời khẳng định, phủ định của người khác
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
- HS: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)Ôn tập tiết 4.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc và HTL
MT: Đọc và trả lời đúng các câu hỏi
PP: Thực hành, động não
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về nội dung
bài vừa đọc
Hoạt động 2: Oân luyện cách đặt và trả lời
câu hỏi: Như thế nào?
MT: Biết đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào ?
PP: Thực hành, động não
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a
- Bộ phận nào trong câu trên được in đậm?
- Yêu cầu HS đặt câu hỏi
Hoạt động 3: Oân luyện cách đáp lời khẳng
định, phủ định của người khác
MT: Biết đáp lại lời khẳng định, phủ định
- Hát
- Lần lượt từng HS gắp thămbài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Nêu yêu cầu
- Câu hỏi “Như thế nào?”dùng để hỏi về đặc điểm
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS đọc yêu cầu
- Chim đậu trắng xoá trên
những cành cây
- Bộ phận “trắng xoá”.
- Hs đặt câu hỏi-