1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh duong tron

5 384 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình Đường tròn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Hiểu cách viết phơng trình đờng tròn.. Về kĩ năng: - Viết đợc phơng trình đờng tròn trong một số trờng hợp đơn giản.. - Xác định đợc tâm và bán kính của đờng tròn khi biế

Trang 1

Tiết 36- 37

Đ 2: Đờng tròn

- Ngày soạn:

- Ngày giảng:

I Mục đích yêu cầu

1 Về kiến thức:

- Hiểu cách viết phơng trình đờng tròn

2 Về kĩ năng:

- Viết đợc phơng trình đờng tròn trong một số trờng hợp đơn giản

- Xác định đợc tâm và bán kính của đờng tròn khi biết PT của đờng tròn

đó

- Biết đợc khi nào phơng trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 là phơng trình

đờng tròn và chỉ ra đợc tâm, bán kính của đờng tròn đó

- Viết đợc phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn khi biết một điểm thuộc tiếp tuyến hoặc phơng của tiếp tuyến đó

3 Về t duy:

- Rèn luyện t duy lôgíc, trí tởng tuợng không gian

4 Về thái độ:

- Cẩn thận chính xác

- Bớc đầu hiểu đợc toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn

II Chuẩn bị của ph ơng tiện dạy học:

- Chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ

III Ph ơng pháp

- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, gợi mở vấn đề đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học và các tình huống học tập:

Tiến trình bài học:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

GV: Chúng ta đã đợc làm quen với

đ-ờng tròn

GV: Bài toán quỹ tích cơ bản về đờng

tròn ?

GV: Nh vậy đờng tròn xác định khi

nào?

TL: Tâm và bán kính

GV: M(x; y) thuộc (C) khi nào?

1 Phơng trình đờng tròn

Trên mặt phẳng toạ độ, cho đờng tròn (C) có tâm I(x0; y0) và bán kính R M(x; y) thuộc (C) khi và chỉ khi

Trang 2

GV: Cho hs thực hiện hoạt động 1

GV: Nh vậy nếu cho trớc phơng trình

đờng tròn ta xác định đợc yếu tố gì

của đờng tròn?

TL: Tâm và bán kính

GV: Ngoại dạng đó phơng trình đờng

tròn có thể đợc viết dới dạng nào?

GV: Biến đổi phơng trình (1)?

GV: Phải chăng mỗi phơng trình có

dạng (2) đều là phơng trình của một

đờng tròn ?

GV: Biến đổi (2) về dạng tơng tự (1)

GV: Từ đó suy ra (2) là phơng trình

của đờng tròn khi nào? Và nếu nó là

phơng trình của đờng tròn thì tâm và

bán kính của nó là gì ?

GV: Khi a2 + b2 ≤ c hãy tìm tập hợp

các điểm M có toạ độ (x; y) thoả mãn

phơng trình (2) ?

GV: Gọi hs trình bày

IM = R hay (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 (1)

Phơng trình (1) gọi là phơng trình của

đờng tròn (C)

Ví dụ 1: Cho hai điểm P(-2; 3) và

Q(2; -3)

a) Hãy viết phơng trình đờng tròn tâm

P và đi qua Q b) Hãy viết phơng trình đờng tròn đ-ờng kính PQ

Giải:

a) (x + 2)2 + (y - 3)2 = 52 b) x2 + y2 = 13

2 Nhận dạng phơng trình đờng tròn

Phơng trình (1) có thể đa về dạng

x2 + y2 – 2ax – 2by + a2+ b2 – R2

= 0 Đặt c = x02+ y02 – R2 thì phơng tình của đờng tròn có thể đợc viết dới dạng:

x2 + y2 – 2x0x – 2y0y + c = 0 (2) Biến đổi (2) về dạng:

(x + a)2 + (y + b)2 = a2 + b2 - c Gọi I(-a; -b) và M(x; y) thì

IM2 = (x + a)2 + (y + b)2

Do vậy Phơng trình x2 + y2 – 2x0x – 2y0y +

c = 0, với điều kiện a2 + b2 > c

là phơng trình của đờng tròn tâm I(-a; -b), bán kính R= a2 +b2 −c

Ví dụ 2: Trong các phơng trình sau,

phơng trình nào là phơng trình đờng tròn

Trang 3

GV: Khi cho trớc tam giác ABC có

bao nhiêu đờng tròn ngoại tiếp tam

giác này?

TL: duy nhất

GV: Đờng tròn đó có đặc điểm gì?

TL:Đi qua ba điểm không thẳng hàng

GV: Chúng ta có thể viết đợc bằng

mấy phơng pháp?

TL: 3 phong pháp cơ bản

+) Xác định tâm I và bán kính bằng

cách viết phơng trình các đờng trung

trực và bán kính là IA(IB hay IC)

+) Xác định tâm và bán kính bằng

giải hệ IA = IB = IC = R

+) Dựa vào phơng trình đờng tròn có

dạng (2)

GV: Có đờng thẳng nào liên quan mật

thiết đến đờng tròn

TL: Tiếp tuyến

GV: Nh vậy nếu biết phơng trình của

đờng tròn ta có viết đợc phơng trình

của tiếp tuyến?

GV: Tiếp tuyến của đờng tròn có tính

chất gì liên quan đến tâm và bk?

TL: Khoảng cách từ tâm đến tiếp

tuyến bằng bán kính của đờng tròn

GV: Tâm và bán kính của (C) ?

GV: Dạng tổng quát của đờng thẳng

qua A ?

GV: ∆ là tiếp tuyến của (C) khi nào?

GV: Trong trờng hợp biết tiếp điểm

thì tiếp tuyến đó đợc xác định nh thế

a) x2 + y2 – 0,14x + 5 2y – 7 = 0 b) 3x2 + 3y2 + 2003x - 17y = 0 c) x2 + y2 – 2x – 6y + 103 = 0 d) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0

Giải:

a), b), d) là phơng trình đờng tròn c) không là phơng trình đờng tròn

Ví dụ 3: Viết phơng trình đờng tròn

đi qua ba điểm A(1; -2), B(1; 2), C(5; 2)

Giải:

Giải bằng 3 phơng pháp có bản ta tìm

đợc phơng trình đờng tròn đi qua ba

điểm A, B, C là:

(x - 3)2 + y2 = 8

*) Đặc biệt: Để ý tam giác ABC là

tam giác vuông đỉnh B do đó việc xác

định tâm và bán kính dễ dàng

*) Chú ý: Vì vậy khi viết phơng trình

đờng tròn đi qua ba điểm ta kiểm tra xem nó có là tam giác vuông hay không

3 Phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn.

Bài toán 1: Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn (C) :

x2 + y2 + 2x – 4y = 0 biết rằng tiếp tuyến đó đi qua M(4; 7)

Giải:

Đờng tròn (C) có tâm I(-1; 2) Bán kính R = 5

Đờng thẳng ∆ qua M có phơng trình: A(x - 4) + B(y - 7) = 0

(A2 + B2≠ 0 ) Để ∆ là tiếp tuyến của (C) thì

d(M/(C)) = R

Trang 4

GV: Để kiểm tra điểm P nằm trên

đ-ờng tròn ta làm thế nào?

TL: Thay toạ độ của P vào phơng

trình của đờng tròn

GV: Tiếp tuyến trong trờng hợp này

có đặc điểm gì ?

GV: Xét một số ví dụ sau:

Do đó ta tìm đợc hai tiếp tuyến cần tìm: 2x – y – 1 = 0 và x – 2y –

10 = 0

Bài toán 2: Cho đờng tròn (C):

x2 + y2 + 2x – 4y = 0 Chứng tỏ rằng điểm P(1; 1) nằm trên

đờng tròn đã cho Viết phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn tại P

Giải:

a) Dễ dàng kiểm tra đợc P nằm trên đ-ờng tròn

b) Tiếp tuyến cần tìm là đờng thẳng qua P và nhận IP làm vectơ pháp tuyến do đó ta tìm đợc phơng trình tiếp tuyến: 2x – y – 1 = 0

Ví dụ 6: Cho hai đờng tròn (C1) và (C2) có phơng trình

(C1): x2 + y2 – 4x – 6y + 4 = 0 (C2): x2 + y2 – 10x – 14y + 70 = 0 a) Chứng tỏ hai đờng tròn này tiếp xúc ngoài với nhau Tìm toạ độ tiếp

điểm b) Viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng tròn

Giải:

a) Toạ độ tiếp điểm là (19/5; 27/5) b) Tiếp tuyến chung là :

3x + 4y -33 = 0

Củng cố

- Phiếu học tập số 1:

Cho đờng tròn có PT: (x- 7) 2 + (y+2) 2 = 0 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tâm I(-7; 2) và bán kính R= 2.

B Tâm I(7; -2) và bán kính R= 2.

Trang 5

C Tâm I(7; -2) và bán kính R= 2.

D Tâm I(-7; 2) và bán kính R= 2.

- Phiếu học tập số 2:

Cho đờng tròn có tâm I(-3;1) và bán kính R =4 Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A PT của đờng tròn là : (x-3) 2 +(y +1 ) 2 =4.

B PT của đờng tròn là : (x-3) 2 +(y +1 ) 2 =16.

C PT của đờng tròn là : (x+3) 2 +(y -1 ) 2 =4.

D PT của đờng tròn là : (x-3) 2 +(y -1 ) 2 =16.

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w