Nhắc lại Trong mặt phẳng ∝ cho trước điểm I cố định và độ dài không đổi R... Tìm điều kiện cần và đủ để Mx;y thuộc đường tròn C... Viết phương trình đường tròn đường kính AB... Nhận
Trang 1Thực hiện
TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
(LONG AN)
Trang 2Bài giảng :
Trang 3Nhắc lại
Trong mặt phẳng (∝)
cho trước điểm I cố định
và độ dài không đổi R
Tập hợp tất cả những
điểm cách I một khoảng
cách R là đường tròn (C)
(C) = {M∈ (∝)/ IM = R}
(I được gọi là tâm, R là
bán kính)
M I
Trang 4I.) Phương trình đường tròn
Giải :
∀M(x;y) ∈ (C)
⇔ IM= R
⇔ IM2 = R2
⇔ (x - a) + (y - b) = R
M I
y
a
b
R
Bài tốn :Trong mp với hệ tọa
độ Oxy cho đường tròn (C)
tâm I(a;b) bán kính R Tìm
điều kiện cần và đủ để
M(x;y) thuộc đường tròn
(C).
Trang 5(x- a )2 + (y- b )2 = R2
là pt c a ủ đườ ng trình trong mpOxy
• VD1: Cho A(-4;2) , B(2;10) Viết
phương trình đường tròn đường
kính AB
• Giải :
Tâm I là trung điểm AB ⇒ I(-1;6)
Bán kính R = IA = 5
Phương trình đường tròn cần tìm :
(x + 1)2 + (y - 6)2 = 25
Trang 6Đường tròn cần tìm có phương
trình :
(x + 3)2 + (y - 2)2 = 16
• VD2 : Viết phương trình đường tròn (C) tâm I(-3;2) và tiếp xúc đường thẳng d : 3x - 4y - 3 = 0
4 )
4 ( 3
3 2
4 )
3 (
3 )
,
(
2
− +
−
×
−
−
=
= d I d
R
I
Giải :
Bán kính
Trang 7VD3: Viết phương trình đường tròn ngoại
tiếp ∆ ABC với A(5;3) , B(6;2) , C(0;-2)
Cách 2 : Viết pt trung
trực 2 cạnh tam giác
Tâm I là giao điểm
của 2 trung trực trên
A
I
A
I
• Cách 1 :
* Gọi I(a;b) là tâm
NX : IA=IB=IC, giải hệ
này ta tìm được I
* Bán kính R = IA
Trang 8VD3: Viết phương trình đường tròn ngoại
tiếp ∆ ABC với A(5;3) , B(6;2) , C(0;-2)
• Giải : Gọi I(a;b) là tâm khi đó ta có :
AI = BI = CI
* AI2 = BI2 ⇔ (a-5)2+(b-3)2 = (a-6)2+(b-2)2
⇔ -10a+25-6b+9=-12a+36-4b+4 ⇔ 2a-2b = 6
⇔ a - b = 3 (1)
Trang 9A(5;3) , B(6;2) , C(0;-2)
a - b = 3 (1)
* AI2 = CI2 ⇔ (a-5)2+(b-3)2 = a2+(b+2)2
⇔ -10a+25-6b+9= 4b+4
⇔ a + b = 3 (2)
Giải hệ (1) và (2) ta tìm được I(3;0)
* R2 = AI2 = 13
* Vậy phương trình đường tròn cần tìm : (x - 3)2 + y2 = 13
Trang 10II.) Phương trình đường tròn tổng quát
(C) : (x-a)2 + (y-b)2 = R2 (*)
⇔ x2 + y2 - 2ax - 2by + a2 + b2 - R2 = 0
Đặt A = -a , B = -b , C = a2 + b2 - R2 = A2+B2-R2 ( R2
= A2 + B2 - C)
Pt thành : x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 (**)
(**) là pt đường tròn khi trả về được dạng (*) , lúc đó A2 + B2 - C > 0
x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 (A2 + B2 - C > 0)
được gọi là ptrình tổng quát của đường tròn tâm I(-A;-B) và bán kính R tính bởi R2 = A2 + B2 - C
Trang 11Hỏi-Đáp : Các phương trình nào sau đây chắc chắn
không phải là phương trình đường tròn ?
1) x2 - 4x + 8y - 3 = 0 2) x2 +2y2 - 4x + 8y - 3 = 0 3) x2 +y2 - 4xy + 8y - 3 = 0 4) 3x2+3y2-9x +2y +12 = 0
Hệ số của x 2 và
Có số hạng chữ nhật xy Có thể
x2 + y2 + 2 A x + 2 B y + C = 0
Trang 12Có mặt
x 2 và y 2
Hệ số của x 2 và
y 2 phải bằng nhau
Không có số hạng
chữ nhật xy
Nhận xét : Phương trình bậc hai 2 biến
x,y muốn là pt đường tròn trước hết phải
x2 - 4x + 8y - 3 = 0
x2 +2y2 - 4x + 8y - 3 = 0
x2 +y2 - 4xy + 8y - 3 = 0
Hệ số của x 2 và
Có số hạng chữ nhật xy
Trang 13Nhận xét : Phương trình bậc hai 2 biến
x,y muốn là pt đường tròn trước hết phải
ª Có mặt x2 và y2
ª Hệ số của x2 và y2 phải bằng nhau
ª Không có số hạng chữ nhật xy
Trang 14• VD1: Phương trình sau có là
pt đường tròn không , nếu có
tìm tâm và bán kính:
3x2+3y2-9x +2y +12 = 0
Cách giải : So sánh trực tiếp với phương trình tổng quát
để tìm A, B, C Sau đó buộc pt thỏa A2 + B2 - C > 0
4 C
, 3
1 B
, 2
3 -A
: ra
= +
+
−
3
2 3
2
x
Rõ ràng :
A2 + B2 - C < 0 Vậy phương trình đã cho không phải là phương trình đường tròn
Giải : Pt đã cho tương đương
Trang 15• Giải :
(1) ⇔ (x2-8x+16) + (y2+10y+25) - 53=0 ⇔ (x - 4)2 + (y + 5)2 = 53
Vậy đường tròn có tâm I(4;-5)
và bán kính R =
Cách giải : Trả về dạng (x - a)2 + (y - b)2 = R2
Từ đó “nhìn thấy” tâm và bán kính
53
VD2 : Tìm tâm và bán kính đường tròn
x2 + y2 - 8x +10y - 12 = 0 (1)
Trang 16• Giải :
Ta co ù : 2A = -2(m+1) ⇔ A =-(m + 1) 2B = -4(m-1) ⇔ B = -2(m-1)
C = 5 - m
(Cm) là đường tròn ⇔ A2 + B2 - C > 0
⇔ (m+1)2 + 4(m-1)2 - (5-m)>0 ⇔ 5m2 - 5m > 0
⇔ m < 0 hoặc m > 1
VD3 : Cho họ đường cong
(Cm) : x2+y2-2(m+1)x-4(m-1)y+5-m=0
Định m để (Cm) là đường tròn.
Trang 17VD4: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp
∆HIV với H(5;3) , I(6;-3) , V(0;-2)
Cách giải :
* Bước 1 : Viết phương trình đường tròn dưới dạng tổng quát
* Bước 2 : (C) qua 3 điểm H, I, V nên tọa độ 3 điểm này thỏa
mãn pt (C) Từ đó dẫn đến hệ pt 3 ẩn số A, B, C Có A, B, C
ta có phương trình cần tìm
B a ø i t a ä p n a ø y đ e à
n g h ị c a ù c e m t ư ï g i a û i
Trang 18Bài học hôm nay các em cần nhớ : phương trình đường tròn có 2 dạng
Với I(a;b) là tâm và bán kính R
Dạng 2 : (Phương trình tổng quát)
(A2 + B2 - C > 0) có tâm I(-A;-B) và bán kính R tính
Trang 19Bài tập về nhà
Bài tập : 1, 2, 3, 4 trang 24 SGK
Chuẩn bị bài học tiết sau
* Tương giao giữa đường tròn và đường thẳng -
* Phương tích của một điểm đối với đường tròn
* Trục đẳng phương
Trang 20Bài học đến đây là kết thúc
Xin chúc các anh chị đồng
nghiệp , các em học sinh dồi dào sức khỏe và thành công trong
công việc