1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Hệ Phuong trinh bậc nhất 2 ẩn- Bài tập

4 1,9K 49
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn - Bài tập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 3: Hệ phơng trìnhI- Lí thuyết.. Các phơng pháp giải: + Cộng đại số.. f Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất x ; y thì điểm Mx ; y luôn nằm trên một đờng thẳng cố định khi

Trang 1

Chuyên đề 3: Hệ phơng trình

I- Lí thuyết

Hệ pt tổng quát:

1 Các phơng pháp giải:

+ Cộng đại số

+ Thế

+ Đặt ẩn phụ

+ Hình học

2 Điều kiện để hệ pt có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm:

+ Có nghiệm duy nhất:

+ Vô nghiệm:

+ Vô số nghiệm:

II- Bài tập.

A - Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Dạng 1: Giải hệ phơng trình cơ bản và đa đợc về dạng cơ bản

Bài 1: Giải các hệ phơng trình

18 15y 10x 9 6y 4x 6)

; 14 2y 3x 3 5y 2x 5)

; 14 2y

5x

0 2 4y

3x

4)

10 6y 4x 5 3y 2x 3)

; 5 3y 6x 3 2y 4x 2)

; 5 y

2x

4 2y

3x

1)

Bài 2: Giải các hệ phơng trình sau:

     

   

5 6y 5x 10 3y -6x 8 3y x 2 -5y 7x 4)

; 7 5x 6y y 3

2x 4 27 y 5 3

5x

-2y

3)

; 12 1 x 3y 3 3y 1 x

54 3 y 4x 4 2y 3 -2x 2)

; 4xy 5 y 4x

6xy 3 2y 2

3x

1)

Dạng 2: Giải hệ bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

Giải các hệ phơng trình sau

13.

4 4y y 4 8x 4x 2

7 2 y 1 x 5)

; 0 7 1 2 2x

x

0 1 2x

x

4)

; 4 2 y 1

7 2 y 3y 1 3)

; 9 4 y 1 2x 4 4 y 1 3x 2)

; 1 2x y 2y

x

3 2x y 2y

x

1)

2 2 2

2

Dạng 3: Xác định giá trị của tham số để hệ có nghiệm thoả mãn điều kiện cho trớc

Bài 1:

a) Định m và n để hệ phơng trình sau có nghiệm là (2 ; - 1)

3 2m 3ny x 2 m

n m y 1 n 2mx

Bài 2: Định m để 3 đờng thẳng sau đồng quy:

Bài 3: Cho hệ phơng trình

số) tham

là (m 4 my x

m 10 4y mx

b) Giải và biện luận hệ theo m

c) Xác định các giá tri nguyên của m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho x > 0, y > 0

d) Với giá trị nguyên nào của m thì hệ có nghiệm (x ; y) với x, y là các số nguyên dơng

tơng tự với S = xy)

f) Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) thì điểm M(x ; y) luôn nằm trên một

đờng thẳng cố định khi m nhận các giá trị khác nhau

5 m y 2x

1 3m my

x 1 m

a) Giải và biện luận hệ theo m

b) Với các giá trị nguyên nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) sao cho x > 0, y < 0

e) Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) thì điểm D(x ; y) luôn luôn nằm trên một đờng thẳng cố định khi m nhận các giá trị khác nhau

' '

a

c by ax

'

b a

a

' '

c b

b a

' '

c b

b a

Trang 2

Bài 5: Cho hệ phơng trình: mx  2y  1

a) Giải hệ phơng trình trên khi m = 2

b) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà x > 0 và y < 0

c) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà x, y là các số nguyên d) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà S = x – y đạt giá trị lớn nhất

B - Một số hệ bậc hai đơn giản:

Dạng 1: Hệ đối xứng loại I

28 y x 3 y x

11 xy y x

2 2

Bài tập tơng tự:

Giải các hệ phơng trình sau:

  

   

  

  

 

 

   

35 y x x 30 x y x

10 )

5x y y x 6 y x y x 9 ) y x y xy x y x 19 y x y x 8 )

6 y x 2 2 y xy x 7) 3 1 x y y x y 1 10 x 6)

17 xy 1 y 1 x 8 1 y x 5 ) 13 3y xy 3x 1 y 3 xy x 4 )

8 4 x y y 19 y x xy 3 ) 2 y x y x xy y 4 x 2)

7 xy y x y x y 8 x 1) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Dạng 2: Hệ đối xứng loại II Ví dụ: Giải hệ phơng trình       x 2 1 y 2y 1 x 3 3 Bài tập tơng tự: Giải các hệ phơng trình sau:                                             8x 3y y 8y 3x x 8)

y x 2y x y 2x 7) y 3x y x 3y x 6)

x 2y 2x y y 2x 2y x 5) 1 y xy x 1 y xy x 4)

x 2y y y 2x x 3) x 2 xy y 2 y 2)

3x 1 y 3y 1 x 1) 3 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 2 2             3x 7y y 3y 7x x 10)

x 3y y y 3x x 9) 3 3 2 2 Dạng 3: Hệ bậc hai giải bằng phơng pháp thế hoặc cộng đại số Giải các hệ phơng trình sau:                                                                                                                                      14 1 5y 8 2x 8 3y 1 6 x 15 ) 0 4y 4 x y x y 4x 4y 0 x 14 )

5 3x xy x 1 xy 13 ) 0 2y 3x xy 2x y 0 xy 12)

18 3 2 2y 36 3x 11 ) 40 y x 5 3y 2x 10)

0 2 2 2 2 1 9) 0 8)

0 2 2 0 7) 12 3 2 3 8 5 6)

0 3 0 2 5) 4 0 11 2 2 4)

4 5 2 4 4 2 3) 8 12 2)

0

1

1)

2 2 2 2 2 2 2

2

2 2

2 2

2

2

2 2 2 2 2

y

xy

y

x y xy

x

y x

x

y

x y y

x y y x x

y

xy

x

x

x

x y x y x x xy y y

xy

x

Xác định a, b để hệ pt sau:

2 Cho hệ pt:

Tìm m, n để hệ có nghiệm (x; y) = (3; 2)

3 xđ a, b để pt x2 – ax + b = 0 có 2 nghiệm:

a) x1= 1; x2= 3

b) x1= -3; x2= 2

6 Tìm m để 3 đờng thẳng sau đồng quy:

(d1): 2x-3y=8; (d2): 7x-5y=-5; (d3): y= (2m+3,2)x+5m

7 Tìm m để hệ pt sau co nghiệm:

5 Cho hệ pt:

5

4 2

ay bx

by x

3

13

ay x

by ax

6 4 3

1

my nx

ny mx

no vo

-*

no so vo

-*

nhat duy no co he de m

tim

*

2

5 2

m y x

y mx

6 7 2

0 7 2

0 7 3

2y m m

x

y x y x

Trang 3

1 Cho hệ pt:

a)Giải hệ khi a=2

b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất

Mà x > 0, y < 0

Mà x > 0, y < 0

Thoả mãn hệ thức:

Thoả mãn hệ thức: 3x – 2y = 0

10 Cho hệ pt:

a) Giải hệ khi m=1

b) Tìm mZ để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x<0, y>0

17 Cho hệ pt:

18 Cho hệ pt:

a) Giải hệ khi m=-1

1 2

1 2

y mx

my x

1 2

2

y mx

my x

 5 2 3

2

y x

m y x

 5 3

2

my x

y mx

3

2

m

m y

x

m y x

y

5 2

m y x

1 2

2

m y x

m y mx

4 3

3 2

y mx

my x

6 4

2

m y mx

m my x

 334 3 2

1

y x

y mx

 2

1

y ax

ay x

) 2 ( 3 2

3 2

m y x

m y

x

Ngày đăng: 02/12/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w