1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Giáo án lớp 2 tuần 23 đã chỉnh sửa

21 521 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số bị chia - số chia - thương
Tác giả Lý Thị Bích Hoa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu đọc từng câu , nghe và chỉnh sửa lỗi cho học sinh về các lỗi ngắt giọng.. Củng cố kĩ năng thực hành chia trong bảng chia 2 - Củng cố về phép chia đã học -Làm được một bài toán

Trang 1

TUÇN 23 Thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 2011

Toán

I Mục tiêu :

- Nhận biết đđược số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

II Chuẩn bị : - Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập về nhà

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4 ; 12 20 : 2

-Nhận xét đánh giá bài học sinh

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác bài :

* Giới thiệu Số bị chia - Số chia - Thương

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Thì 6 là số bị chia ; 2 là số chia ; 3 là

thương.

c) Luyện tập:

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2 được mấy

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø.

Bài 2 : Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng GV

nhận xét và ghi điểm

Bài 3 Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Treo bảng phụ đã ghi sẵn nội dung bài

tập 3 - Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các

- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp vào vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:- Nhận xét giá

-Hai HS lên bảng tính và điền dấu

2 x 3 < 2 x 5 ; 10 : 2 < 2 x 4 ; 12 >

20 : 2

-Hai học sinh khác nhận xét

- 6 chia 2 bằng 3

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

Thương là kết quả của phép chia.

- Thương là 3 , Thương là 6 : 3

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống

- 8 chia 2 bằng 4

- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở.

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trên bảng lớp , mỗi

HS làm 4 phép tính , 2 phép tính nhân và 2 phép tính chia theo đúng cặp

- Viết phép chia, số thích hợp vào ô trống

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2 -Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép chia

-Về nhà học bài và làm bài tập

Trang 2

Tập đọc

B¸c sÜ sãi I.Mục đích yêu cầu :

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND : Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , khơng ngờ bị ngựa thơng minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

-Kĩ năng sống:ứng phó với căng thẳng.

II Chuẩn bị: Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

-HS đọcø trả lời câu hỏi bài “ Cò và Cuốc

2.Bài mới a) Phần giới thiệu

-Tìm hiểu bài : “ Bác sĩ Sói ”

b) Đọc mẫu

* Hướng dẫn phát âm :

-Hd tìm và đọc các từ khó dễ lẫn trong bài.

- Yêu cầu đọc từng câu , nghe và chỉnh sửa

lỗi cho học sinh về các lỗi ngắt giọng

* Đọc từng đoạn :

- GV hd HS luyện đọc lời đối thoại.

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1.

- “ Khoan thai “ có nghĩa là gì ?

- Hãy nêu cách ngắt giọng câu văn thứ 3

trong đoạn 1 ?

- Gọi một em đọc đoạn 2

- Gọi một HS đọc chú giải :phát hiện ,

bình tĩnh , hạnh phúc

- GV đọc mẫu hai câu này

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

- Gọi HS đọc đoạn 3

-Yêu cầu giải thích từ : cú đá trời giáng.

- HS tìm cách ngắt giọng câu văn cuối bài

và luyện đọc câu này

-Gọi một HS đọc lại cả đoạn 3

-Gọi 3 em nối tiếp theo đoạn.

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm

- HS thực hiện.

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe đọc mẫu -Chú ý đọc đúng giọng các nhân vật có trong bài như giáo viên lưu ý

-Rèn đọc các từ như : toan , mũ , khoan thai , phát hiện , cuống lên , bình tĩnh ,, giả đò , chữa giúp , bác sĩ , chữa giúp , rên rĩ , bật ngửa , vỡ tan

- Tiếp nối đọc Mỗi em chỉ đọc một câu trong bài , đọc từ đầu đến hết bài -Lắng nghe để nắm yêu cầu đọc đúng đoạn

-Một em đọc đoạn 1

- Khoan thai là thong thả không vội vàng

- Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt ,/ một ống nghe cặp vào cổ , một áo choàng khoác lên người ,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu //

- Đoạn văn này là lời kể chuyện

- Một em đọc lại đoạn 1

- Một HS khá đọc đoạn 2

- Một em đọc chú giải trong sách giáo khoa

Trang 3

3 em và yêu cầu đọc theo nhóm

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS

* Thi đọc: -Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và

cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh:

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 2 trong

bài

Tiết 2 Tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm TLCH:

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói khi

nhìn thấy Ngựa ?

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngụa để ăn thịt , Sói lừa Ngựa bằng cách

nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho

Ngựa ?

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị

Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả

lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu chuyện.

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến chúng

ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện :

- Luyện đọc theo phân vai.

đ) Củng cố dặn dò :

- Gọi hai em đọc lại bài

- Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì

sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới

- HS luyện đọc 2 câu

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- Một em khá đọc lại đoạn 2.

- Một em đọc đoạn 3

- Là cú đá rất mạnh và nhanh

- Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm ,/ nó tung vó đá một cú trời giáng ,àm Sói bật ngửa , bốn cẳng huơ giữa trời , kính vỡ tan , mũ văng ra , //

-Một em đọc lại đoạn 3 đúng theo yêu cầu

- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài.

- Lần lượt từng em đọc đoạn theo yêu cầu trong nhóm

- Các nhóm thi đua đọc bài, đọc đồng thanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn theo yêu cầu.

- Một em đọc đoạn 1 của bài -Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đi khám bệnh để lừa Ngựa

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần, Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3.

- 4 em lên phân vai để đọc lại câu chuyện.

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Về nhà học bài xem trước bài mới

Chiều thứ hai, ngày 7 tháng 2 năm 2011

Trang 4

Toán : ÔN LUYỆN

I.Mục tiêu: Nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia Củng

cố kĩ năng thực hành chia trong bảng chia 2

- Củng cố về phép chia đã học -Làm được một bài toán nâng cao.

II- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß

1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập

Bài 1:

Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :

- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên

bảng làm , mỗi em một phép tính

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

Bài 3: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:

- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập các

phép chia ?

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 2 em lên

bảng làm.

Bài 4: Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài:

- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên

bảng làm , mỗi em một phép tính

2 Nâng cao:

Bài toán: Hai bạn Trí và Dũng có tất cả

14 viên bi Nếu bạn Trí cho bạn Dũng 1

viên bi thì hai bạn có số bi bằng

nhau Hỏi bạn Trí có bao nhi êu viên bi ?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 em lên bảng

giải

3 Củng cố dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

1 em đọc yêu cầu của bài :Tính rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh lên bảng làm

- 1 em đọc đề bài: Số 2x7 = 2 x 8 = 2 x 8 = 2 x 10 = 14:2 = 16:2= 16: 2 = 20 : 2 =

- Cả lớp làm vào vở -1 em đọc yêu cầu của bài: Viết phép chia Và số thích hợp vào ô trống( theo mẫu )

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

- 1 em đọc đề bài: Số

10 - 2 = 16 - 2 = 20 - 2 =

10 : 2 = 16 : 2 = 20 : 2 = Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh lên bảng làm

- 1 em đọc lại đề toán Hai bạn Trí và Dũng có tất cả14 viên bi Hỏi bạn Trí có bao nhi êu viên bi ? Cả lớp làm vào vở , 1 em lên bảng làm Bài giải:

Nếu bạn Trí cho bạn Dũng 1 viên bi thì

số bi của bạn Trí có là :

14 : 2 = 7 (viên bi ) Số bi bạn Trí có l à:

7 + 1 = 8 ( viên bi ) Đáp số: 8 viên bi

- Nộp vở chấm 5 em.

ÔN TIẾNG VIỆT

Trang 5

LUYỆN ĐỌC B¸c sÜ sãi I- Mục đích yêu cầu:

- Luyện đọc đúng , biết ngắt hơi ở dấu phẩy , nghỉ hơi ở dấu chấm

- Luyện đọc diễn cảm

II- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß

1 Ôn kiến thức đã học:

- Gọi học sinh lên bảng đọc nối tiếp mỗi

em một đoạn bài: “Bác sĩ sói , ”, kết hợp trả

lời các câu hỏi có trong bài

- Yêu cầu cả lớp theo dõi , nhận xét

2.Luyện đọc:

- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo nhóm.

- Gọi học sinh đọc cá nhân toàn bài Kết

hợp trả lời câu hỏi :

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói khi

nhìn thấy Ngựa ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân cho

Ngựa ?

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại bị

Ngựa đá cho một cú trời giáng, em hãy tả

lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến chúng

ta điều gì ?

Luyện đọc diễn cảm

- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn đọc

hay nhất

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu học sinh về nhà đọc lại bài ,

xem trước bài sau.

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần, Ngựa biết cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám cho cái chân sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đối phó với với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

- 4 em

- Cả lớp nhận xét , bình chọn bạn đọc hay nhất

- Thực hiện ở nhà

Chiều thứ ba ngày 08 tháng 02 năm 2011

Trang 6

ÔN TOÁN ÔN LUYỆN BẢNG CHIA 3

I.Mục tiêu : Áp dụng bảng chia 3 giải toán có lời văn bằng một phép tính chia

- Củng cố tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia

- Củng cố về phép chia đã học.Làm 1 bài tập nâng cao

II- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thÇy Hoạt động của trß

1.Hướng dẫn HS làm bài tập vở bài tập

Bài 1:Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài :

Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh làm bài Mời 3 em lên

bảng làm , mỗi em một phép tính

Bài 2:

Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài:

+Bài toán cho ta biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết Mỗi bình có mấy lít mật ong

ta phép tính gì ?

- Yêu cầu học sinh làm vào vở

Bài 3:

Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài: Số ?

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở , 2 em lên

bảng làm.

2 Nâng cao:

Bài toán:Chọn câu trả lời đúng:

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn Hỏi

mỗi bạn có mấy cái kẹo ?

A 10 cái kẹo B 5 cái kẹo

C 6 cái kẹo D 7 cái kẹo

+Bài toán cho ta biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết mổi bạn cĩ mấy cái kẹo ta

phải tìm gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 em lên bảng

giải

3 Củng cố dặn dò:

- Thu vở chấm , nhận xét giờ học

1 em đọc yêu cầu của bài : Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh lên bảng làm

9 : 3 = 3 6 : 3 = 2 18 : 3 = 6

3 : 3 = 1 15 : 3= 5 24 : 3 = 8 12: 3= 4 21 : 3 =7 27 : 3 = 9

30 : 3 =10

- 1 em đọc đề bài:

- có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình

- Mỗi bình có mấy lít mật ong?

Đáp số : 6 lít mật ong

Cả lớp làm bài vào vở ,2 em lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- 1 em đọc lại đề toán +có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn +Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo ?

+Phép tính chia Chọn C Vì 12 : 2 = 6

- Cả lớp làm vào vở , 1 em lên bảng làm

- Nộp vở chấm 7 em.

Trang 7

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ :

-2 HS lên bảng tính và trả lời:

-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong

phép chia?.

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: -Hôm nay chúng

ta tìm hiểu Bảng chia 3

b) Khai thác:

* Lập bảng chia 3 :

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu

bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm

tròn ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có

tất cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa

có 3 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm

bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu

cầu HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu

viết phép chia dựa vào phép nhân đã

-Lên bảng làm bài tập:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa

- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn

- 4 x 3 = 12

- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :

- Có tất cả 4 tấm bìa

Trang 8

cho nhưng có số chia là 3.

* Học thuộc bảng chia 3 :

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh

đọc bảng chia 3vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép

tính trong bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết quả của các

phép chia trong bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và

đọc số được đem chia trong bảng các

phép tính của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng

Bài 1: -Nêu bài tập 1.

-HD 1 ý thứ nhất , chẳng hạn 12 : 3 =

4

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi

điền ngay kết quả ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

- 24 học sinh được chia đều thành mấy

tổ ?

- Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta làm

như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Các phép chia trong bảng chia 3 đều có dạng số chia cho 3

- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 ,

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điền và nêu công thức bảng chia 3.

- Lần lượt từng em nêu miệng kết quả điền để có bảng chia 3

3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ; 9 : 3 = 3 , 12 : 3 = 4

-Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ

- Thực hiện phép tính chia 24 : 3

- Một em lên bảng giải bài

Giải Mỗi tổ có số học sinh là :

24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 học sinh

-Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm -Điền số thích hợp vào ô trống

- Là thương trong phép chia

Trang 9

- Các số cần điền là những số như thế

nào

- Vì sao em biết ?

- 1 HS lên bảng giải , cả lớp làm vào

vở

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét ghi điểm

d) Củng cố - Dặn dò:

-Yêu cầu hai em nêu về bảng chia 3

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Vì bảng có 3 dòng , dòng đầu là số bị chia , dòng 2 là số chia và dòng 3 là thương

-Một học sinh lên bảng giải bài

- Hai em ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho nhau , nghe giáo viên đọc chữa bài

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Về nhà học bài và làm bài tập

ÔN TIÊNG VIỆT

Trang 10

LUYỆN VIẾT : Bác sĩ Sói

I Mục đích yêu cầu :

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi

-Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .

III Lên lớp :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:

- b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

Đọc mẫu đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu

HS đọc lại -Đoạn trích này từ bài tập

đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế

nào ?

- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt

trong dấu gì?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi /

ngã ?

- Đọc HS viết các từ khó vào bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS

4/ Chép bài: -HS chép bài vào vở.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/ Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài

6/ Chấm bài: -Thu bài chấm chữa

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.

- Dặn viết lại chữ viết sai

- Về nhà làm bài tập 2

.

- Nhắc lại tựa bài -Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm.

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “

- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cái trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữ cái đầu câu.

- Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu.

- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

- Hai em thực hành viết trên bảng.

- Nhìn bảng để chép bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Nhắc lại nội dung bài học

- Viết lại chữ viết sai ở nhà.

ÔN TIẾNG VIỆT

Ngày đăng: 03/12/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Gián án Giáo án lớp 2 tuần 23 đã chỉnh sửa
Bảng l àm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w