1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề toán hay NBT (9)

7 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 551 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp hang dọc có bao nhiêu cách sắp xếp không có học sinh cùng giới đứng cạnh nhau: Điền vào chỗ trống: ..... Phương trình chính tắc của H là : Câu 29..

Trang 1

Câu 1 Tính giá trị

3 0

lim

sin

x

x x

 

Điền vào chỗ trống:

Câu 2 Tìm phương trình đường cong (C) luôn tiếp xúc với (Cm):

2

2

4

m

?

4

yxx  B 3 2

1

4

1

yxx

Câu 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ln 2

x y x

 tại điểm x = 1 là :

A y3x1 B y  3x 1 C y  3x 3 D y3x1

Câu 4.Cho hàm số f x( )as inx+bcosx+1 Để có '(0) 1

2

4

f  

 

 

thì giá trị của a bằng

2

ab 

2

Câu 5 Khoảng cách giữa hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số y (x 1)(x2)2 là :

A 2 5 B.2 C.4 D 5 2

Câu 6 Tìm m để hàm số 1 3 2 (4 3) 1

3

yxmxmx có cực đại cực tiểu :

A 1 < m < 3 B m 1 C m 3 D.m < 1 hoặc m > 3

Câu 7 Hàm số ( ) 2 1

1

x

f x

x

 trên đoạn [2;4] có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất theo thứ tự là

A 7;1

5 B.3,1 C.

3 1

;

2 2 D Kết quả khác

Câu 8 Số điểm cực trị của hàm số yx24x3 là :

Điền vào chỗ trống: 3

ĐỀ THI THỬ ĐHQGHN NĂM 2016 LẦN 01

Giáo viên: NGUYỄN BÁ TUẤN

Thời gian làm bài: ….phút

Trang 2

Câu 9 Hàm số yx ex đạt cực trị tại điểm có hoành độ

A xe B 2

xe C.x 1 D.x 2

Câu 10 Đường cong( ) :C yx32mx24x8m luôn đi qua 2 điểm nguyên cố định nào với mọi m

C.I(1,2) hay I(1;-2) D.I(2;1) hay I(-2;1)

Câu 11 Hàm số ycos3x.cosx là một hàm tuần hoàn có chu kì là :

A

3

B

4

C

2

D

1

Câu 12 Tìm a để hàm số

3

2

3

x

y   a x  a x đồng biến trên khoảng (0,3)

A.a 3 B 10

7

5

a D 15

7

Câu 13.Tìm giá trị của m để đồ thị (C m) yx33x2 m 2 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

A 0 m 6 B   1 m 6 C 2 m 6 D Kết quả khác

0

I x  1 x 2 dx kết quả là

Câu 15 Phương trình 2sin 22 x2sin2x 1 0 có nghiệm :

6

  

  



B 4

6

  

   



6

   

   



3

Câu 16 Giải hệ phương trình

4 2

A.(0; 2)và(2;0) B.(1; 2)và (2;1) C.( 1; 2)  và ( 2; 1)  D Kết quả khác

Câu 17 Cho đường tròn   2  2

C :xy2 25 và đường thẳng  d : 3x4y m 0. d cắt  C tại

Trang 3

A 10

8

m

m

  

7 23

m m

  

10 8

m m

 

 

7 23

m m

 

 

sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x có kết quả

1 ; 2

Câu 19 Giải phương trình lgx 5 lgx162có kết quả :

Điền vào chỗ trống:

Câu 20 Giải phương trình 1 2 3 2

CCCxx

Điền vào chỗ trống:

Câu 21 Một tổ học sinh có 5 nam và 5 nữ xếp hang dọc có bao nhiêu cách sắp xếp không có học sinh

cùng giới đứng cạnh nhau:

Điền vào chỗ trống:

Câu 22 Góc giữa hai đường thẳng x2y 4 0 và mx  y 4 0 là 0

45 Tính m?

1

3

A mm  3, 1

3

2

C mm  2, 1

2

D m  m

Câu 23 Phương trình mặt cầu có tâm ở trên Ox và tiếp xúc với hai măt phẳng 3x2y6z 7 0;

xyz  là:

A (x28)2y2z2 121 B

2

     

C A và B đều sai D A và B đều đúng

Câu 24 Trong không gian Oxyz, gọi H là hình chiếu của M(5,1, 6) lên đường thẳng

( )

.(1, 0, 2)

AB.( 1, 2, 0)   C.(1, 2, 4) D.(1, 2, 4)

Câu 25 Tìm số nguyên dương m nhỏ nhất để phương trình có 3 nghiệm dương phân biệt :

xmxmx m  ?

Trang 4

Điền vào chỗ trống:

Câu 26 Nghiệm của phương trình 2

x  x x  ?

Điền vào chỗ trống:

Câu 27 Tính

3 4

2 4

1 2

cos

x

 

Điền vào chỗ trống:

Câu 28 Hypebol (H) tiếp xúc với hai đường thẳng 5x2y 8 0;15x8y180 Phương trình

chính tắc của (H) là :

Câu 29 Trong không gian Oxyz, cho A(0, 6, 4); (8, 2, 6)B  Gọi d là trục đường tròn ngoại tiếp

OAB Phương trình tổng quát của (d) là:

A

    

B

    

C

    

D

    

Câu 30 Tính thể tích tứ diện có tọa độ 4 đỉnh là A(0,0,1) ; B(0,1,0) ; C(1,0,0) ; D(-2,3,-1)

3

Vdvtt B 1

2

Vdvtt C 1

6

Vdvtt D 1

4

Câu 31 Phương trình mặt phẳng nào sau đây tiếp xúc với mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz 4x2y 11 0

A xy  z B x.2 2y  z 7 0

C xy  z D x.2 2y z 100

Câu 32 Tìm một nguyên hàm của ( )f xx ex

A F x   x eB F x ( )(x1)ex

C F x   x eD F x ( ) (x 1)ex

Câu 33 Cho ABCvới A(0, 6); ( 4, 4); (2,5)BC Gọi D là giao điểm của BC với phân giác trong

của A Tìm tọa độ của D?

Trang 5

3

A D 

 

14

3

B D 

14

5

C D 

13

4

D D 

 

Câu 34 Cho ABC , công thức nào sau đây đúng? (a=BC, b=AC, c=AB)

A ab C cB B ab.cosCc.cosB

C ab Cc B D ab.sinCc.sinB

Câu 35 Gọi I là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị củay  x2 2 ,x y x, giá trị của 2I là

Điền vào chỗ trống:

Câu 36 Giá trị lớn nhất của tham số m là bao nhiêu thì 2 2

(C m) :xy 2x2y m 0 là đường tròn?

Điền vào chỗ trống:

Câu 37 Chia số phức 3 3 2i cho số phức 1 2i ta được số phức có phần thực là

Điền vào chỗ trống:

Câu 38 Bình phương phần ảo của số phứcz  5 12i

Điền vào chỗ trống:

Câu 39 Dạng lượng giác của 5

1 3i là số phức nào ?

A 5

5

C.5

5

Điền vào chỗ trống: -1

Câu 41 Một cấp số nhân có 6 số hạng, công bội của nó là 2 Tổng các số hạng bằng 189 Số hạng

cuối của cấp số nhân là :

Câu 42 Số hạng thứ n của một cấp số nhân vô hạn là : 11 1

U    Tổng các số hạng của cấp số nhân này là :

A 3

2 B

2

3 C.3 D.4

Trang 6

Câu 43 Tìm nghiệm của bất phương trình 2 2 3 6

0,3 x x 0, 00243

2

  

  B

1

;1 2

 

 

  C

3 1;

2

 

 

  D

1 1;

2

 

Câu 44 Giải bất phương trình x 6 x25x9

A.  3 x 1 B.0 x 1 C 1 x 3 D 3 x 4

Câu 45 Cho tứ diện SABC có SA  (ABC) Tam giác ABC vuông tại B, SA = a, AC = 3a; BC =

2a Tính d = d(B ;(SAC)) :

3

a

B.2 5

3

a

C.a 5 D.5

3

a

Câu 46 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a S = d(CD; (SAB)) Giá trị của

6S

a bằng :

Điền vào chỗ trống:

Câu 47 Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với (ABC) và SA=a Số

đo góc giữa (SBC) và (ABC) theo đơn vị độ là :

Điền vào chỗ trống:

Câu 48 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a 2 Mặt phẳng ( ) tạo

với (ABC) một góc 0

30 và cắt tất cả các cạnh bên tại M, N, P Gọi S là diện tích tam giác MNP, khi

đó S2

a bằng:

Điền vào chỗ trống:

Câu 49 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ Xét hai mệnh đề :

(1)Các đường chéo của hình hộp đôi một vuông góc

(2)Các mặt đường chéo của hình hộp đôi một vuông góc

Kết luận nào đúng ?

A.(1) và (2) đều sai B.(1) sai và (2) đúng

C.(1) đúng và (2) sai D.(1) và (2) đều đúng

Trang 7

Câu 50 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Tính diện tích thiết diện tạo với hình

lập phương và mặt phẳng đi qua A vuông góc với A’C

A

2

3 2

a

B

2

3 4

a

C

2

7 4

a

D

2 2

a

-H -

G N

Fb: https://www.facebook.com/NguyenBaTuan.gvToan

Group: https://www.facebook.com/groups/luyenthiDHQGHN.Toan

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w