1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán ôn lớp 9

6 660 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề toán ôn tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Chứng minh AEKF, ACKD là tứ giác nội tiếp.. CMR : a/ Tứ giác BFEC là hình thang cân, định tâm hình tròn ngoại tiếp HT nầy.. b/ Tứ giác DHEC nội tiếp được đường tròn, từ đó suy ra BE l

Trang 1

ĐỀ TOÁN ÔN TẬP

ĐỀ 1 :

Bài 1 :

a/ Chứng minh đẳng thức :

2

1

xy

x y

nếu x〉y〉0

b/ Gỉai phương trình :

25x−275− 9x−99− x− =11 1

Bài 2:

a/ Xác định hàm số y=ax+b biết rằng đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=2x và đi qua điểm A(2;3)

b/ Vẽ đồ thị (d) của hàm số : y=2x-1

c/ Xét xem các điểm sau đây điểm nào nằm trên trên đồ thị (d):

A (-2;-3) ; B (-6;-11) ; C (100 ;199) ; D (-60 ; -121)

d/ Tính diện tích hình thang của tam giác giới hạn bởi (d) và 2 trục toạ độ

Bài 3 :

Cho (o) = (o’) và (o)∩(o’) ={A B; }

Vẽ cát tuyến chung CBD⊥AB, C∈(o); D∈(o’)

Vẽ cát tuyến chung EBF bất kì, E∈»BC của (o); F∈ (o’); CE∩FD ={ }K

a/ Tam giác ACD là tam giác gì? Chứng minh

b/ Chứng minh AE =AF

c/ Chứng minh AEKF, ACKD là tứ giác nội tiếp

d/ Gọi AK∩EF ={ }H Khi E di chuyển trên »CB nhỏ∈(o) thì H di chuyển trên đường nào

Đề 2

Bài 1 :

3

Trang 2

b/ Rút gọn : Q= 1 1

Bài 2 :

Cho phương trình bậc hai : x2 – 2 (m+1)x + m – 4 = 0 (1)

a/ Gỉai phương trình (1) khi m = 1

b/ CMR phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của tham số m

c/ Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1) đã cho

CMR : biểu thức A = x1 (1-x2) + x2 (1-x1) ; không phụ thuộc vào giá trị m

Bài 3:

Cho tam giác ABC cân tại A , có góc A nhọn, ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H CMR :

a/ Tứ giác BFEC là hình thang cân, định tâm hình tròn ngoại tiếp HT nầy b/ Tứ giác DHEC nội tiếp được đường tròn, từ đó suy ra BE là đường phân giác của góc DEF

c/ Gọi I là trung điểm của AH CMR : IF là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp hình thang BFEC./

Đề 3

Bài 1 :

a/ Gỉai phương trình : 2x− =1 1−x

b/ Gỉai hệ phương trình :

2x + y =1 -3x -2y = -5

2

Bài 2 :

Cho tam giác ngoại tiếp đường tròn tâm 0 có góc B= 600 , C= 450 và chiều cao AÁ = h Các tiếp điểm thuộc các cạnh AB, AC, BC lần lượt là M, N, P

a/ Chứng minh : AB + AC – BC = 2AM

b/ Tính SVABC

c/ Tính các chiều cao BB’ và CC’

Đề 4

Trang 3

Bài 1 :

a/ Xem xét các căn bậc hai sau có đồng dạng hay không ?

1; 20 ; 4

b/ Tính rút gọn biểu thức :

2

Bài 2 :

Cho phương trình bậc hai : x2 – 4x + m + 1 = 0

a/ Tìm điều kiện cho tham số m để (1) có nghiệm

b/ Tìm m sao cho (1) có hai nghiệm x1 , x2 thoả mãn :

b1) 2 2

x +x = ; b2) 1 2

10 3

x x

x + x = ; b3).x2-x1=4; b4) x1,x2 đối nhau

Bài 3 :

Cho tam giác vuông ở A, có đường cao AH và trung tuyến AM Đường tròn tâm

H, bán kính HA cắt AB ở D và AC ở E CMR :

c/ DBEC nằm trên một đường tròn Xác định tâm 0 của đường tròn nầy

d/ Tứ giác AMOH là hình gì ?

Đề 5

Bài 1 :

x+ x

b/ Tìm giá trị của x để cho P = x2−2x+5 có giá trị nhỏ I Cho biết giá trị nhỏ I của P

Bài 2 :

Cho đường tròn tâm 0, bán kính R Dây AB bằng cạnh một hình vuông nội tiếp, dây AC bằng cạnh một tam giác đều nội tiếp trong đường tròn, trong đó B và C làø hai điểm khác phía đối với 0A

c/ Kéo dài AH gặp đường tròn tại Á Tứ giác ABAC là hình gì ? Tính S ABAC

Đề 6

Trang 4

Bài 1 :

a b

b/ Vẽ các đường thẳng trên cùng một hệ trục toạ độ: y= -2x + 5 và y= 3x – 5 Tìm n0 của hệphương trình :

2x + y = 5 3x –y = 5

Bài 2 :

Cho VABC vuông ở A, AH là đường cao Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH Gọi HD là đường kính đường tròn (A; AH) đó Tiếp tuyến của đường tròn tại D cắt

CA tại E Gọi I là hình chiếu của A trên BE CMR :

c/ BE là tiếp tuyến của đường tròn (A; AH)

d/ BE = HB + ED

Đề 7

Bài 1 :

Cho phương trình x2−(m−1)x m− 2+ − =m 2 0 (1)

1/ Chứng minh rằng (1) có hai nghiệm trái dấu ∀m

2/ Gọi hai nghiệm của (1) là x1 và x2 Tìm m / 2 2

x +x đạt GTNN

Bài 2 :

1

1 ( ) 2

y= xd a/ (d1) cắt ox và oy tại A và B ; (d2) cắt ox va øoy tại C và D, xác định toạ độ các điểm A, B, C, D

b/ Vẽ (d1) và (d2)

c/ Tính S A BC D

Bài 3 :

AB

Trang 5

Trên 1

2 mặt phẳng bờ AB có chứa C ta kẻ Ax⊥AB, By⊥AB Một đường tròn (o’) qua

A, C cắt AB và tia Ax theo thứ tự D, E Đường thẳng EC cắt By tại F

a/ Chứng minh BDCF nội tiếp được

2/ Chứng minh ED2 + DF2 = EF2

3/ Chứng minh FD là tiếp tuyến của (ó)

Đề 8

Bài 1:

Cho phương trình (m – 4)x2 – 2mx + m – 2 = 0

a/ Tìm m / (m – 4)x2 – 2mx + m – 2 = 0, có hai nghiệm phương trình

b/ Tìm m / (m – 4)x2 – 2mx + m – 2 = 0

có một nghiệm duy nhất

c/ Gỉai (1) với m = 3

Bài 2:

Lập phương trình đường thẳng (d) trong các tập hợp sau và vẽ đường thẳng đó : a/ (d) có hệ số góc a = 3 và qua A (1; 2)

b/ (d) có hệ số góc a = -2 và qua B (2; -1)

c/ (d) qua C (-1; 1) và // với (d’) : y = 2x + 5

d/ (d) qua D (-2; -3) và // với (d’) y = -2x – 1

e/ (d) qua hai điểm E (-2; -1) và F (3; -3)

Bài 3:

Cho tam giác cân ABC đỉnh A nội tiếp (0) M là điểm bất kỳ trên cung nhỏ AB Tia Cx⊥AM và cắt tia BM tại N

1/ Chứng minh AMN = ACB

2/ Chứng minh MC = MN

3/ Chứng minh N luôn ở trên một đường tròn cố định đi qua B, C và BNC luôn không đổi khi M di động /

Đề 9

Bài 1:

1/ Xác định hệ số a của hàm số y = ax2 Biết rằng đồ thị hàm số đi qua A (-2; 2) 2/ Tìm giao điểm của (P) : y = 1 2

2x và (D) y = 1 2

2x + 2 bằng đồ thị và phép tính

Bài 2:

Cho (P) : y = ax2 và (D) : y = x + m

Trang 6

2/ Biện luận theo m số giao điểm của (D) và (P).Trong trường hợp (D) và (P) tiếp xúc nhau Hãy xác địnhtoạ độ tiếp điểm B của (D) và (P)

3/ Chứng tỏ A và B đối xứng qua 0y Tính VOAB

Bài 3:

Cho tam giác đều ABC nội tiếp (0; R)

a/ Tính Sđ »AB, A0B và l»AB

b/ Vẽ đường kinh AÁ cắt BC tại H Chứng minh 0H⊥BC

Tính AB và 0H theo R

c / Tính S quạt ứng với cung »AB và S phần hình tròn không nằm trong tam giác

Đề 10

Bài 1 :

Cho phương trình x2+2x−(m+ =1) 0 (1)

1/ Tìm điều kiện của m / (1) có nghiệm

2/ Gỉai phương trình với m = 7

3/ Tìm m / (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn : 2

(xx ) =10

x x +x x đạt GTLN

Bài 2:

Xác định như bài 1 (1; 2) của Đề 9.

3/ Gọi hai giao điểm của (P) và (D) là AB tính độ dài AB

Bài 3:

Cho (0; 0A = R) Điểm B đối xứng với 0 qua A Kẻ các tiếp tuyến BM, BN với đường tròn (M, N thuộc đường tròn)

a/ Tính MBN

b/ AM0N là hình gì ?

c/ Tính BM theo R

d/ 0A ∩ MN ={ }H Tính 0H theo R

e/ Gọi E là điểm bất kì∈MN¼ nhỏ Kẻ tiếp tuyến tại E cắt BM, BN ở C, D Tính chu vi tam giác BCD

g/ Tính S giới hạn bởi BM, NB vàMN¼ nhỏ của (0) /

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w