1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề toán HSG lớp 9

8 634 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán HSG Lớp 9
Trường học UBND Tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2004 - 2005
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình các tiếp tuyến của P, biết các tiếp tuyến này đi qua điểm 2;1 2.. Với giá trị nào của m thì đờng thẳng d cắt P tại hai điểm phân biệt M và N, khi đó tìm quĩ tích trung đ

Trang 1

UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh

Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2004 - 2005

Môn : Toán (Vòng 1)

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (8 điểm)

Cho parabol 1 2

( ) :

3

P y= x

1 Viết phơng trình các tiếp tuyến của (P), biết các tiếp tuyến này đi qua điểm (2;1)

2 Gọi d là đờng thẳng đi qua điểm A(2;1)và có hệ số góc m Với giá trị nào của m thì đờng thẳng d cắt (P) tại hai điểm phân biệt M và N, khi đó tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn thẳng MN khi m thay đổi

3 Tìm quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể kẻ đợc hai tiếp tuyến của parabol (P)

và hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau

Bài 2: (4điểm)

Giải hệ phơng trình:

7

Bài 3: (8 điểm)

Cho nửa đờng tròn đờng kính AB cố định C là một điểm bất kì thuộc nửa đ-ờng tròn ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ các hình vuông BCDE và ACFG Gọi Ax,

By là các tiếp tuyến của nửa đờng tròn

1 Chứng minh rằng khi C di chuyển trên nửa đờng tròn đã cho thì đờng thẳng

ED luôn đi qua một điểm cố định và đờng thẳng FG luôn đi qua điểm cố

định khác

2 Tìm quĩ tích của các điểm E và G khi C di chuyển trên nửa đờng tròn đã cho

3 Tìm quĩ tích của các điểm D và F khi C di chuyển trên nửa đờng tròn đã cho

Hết

UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh

Trang 2

Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2004 - 2005

Môn : toán (Vòng 1)

Đáp án và thang điểm:

1.1 (2,0 điểm)

Phơng trình đờng thẳng d1 đi qua A(2; 1) có dạng: y = ax + b và 1 = 2a + b, suy ra b = 1 - 2a, do đó d1: y = ax - 2a+1 0,50 Phơng trình cho hoành độ giao điểm của d1 và (P) là:

1

3x =axa+ ⇔xax+ a− =

0.50

Để d1 là tiếp tuyến của (P) thì cần và đủ là:

'∆ = 2

2

3

a

a

=

 =

Vậy từ A(2; 1) có hai tiếp tuyến đến (P) là:

2 1 : 2 3; :

d y= xd y= x

0,50

1.2 (4,0 điểm)

Phơng trình đờng thẳng d đi qua A(2; 1) có hệ số góc m là:

1 2

Phơng trình cho hoành độ giao điểm của d và (P) là:

1

3x =mxm+ ⇔xmx+ m− =

0,50

Để d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt thì cần và đủ là:

2

0

4 3

4 2

2

3

3

m

m

m m m

m

 ≥









Trang 3

Với điều kiện (*), d cắt (P) tại 2 điểm M và N có hoành độ là x1 và x2 là 2 nghiệm của phơng trình (2), nên toạ độ trung điểm I của MN là:

1 2

2

2 2 2 2

3

3 3 3 3

x I

+

Vậy khi m thay đổi, quĩ tích của I là phần của parabol 2 2 4

1

y= xx+ ,

1.3 (2,0 điểm)

Gọi M x y là điểm từ đó có thể vẽ 2 tiếp tuyến vuông góc đến (P) Phơng 0( ; )0 0 trình đờng thẳng d' qua M0 và có hệ số góc k là: y kx b= + , đờng thẳng này đi qua M0 nên y0 =kx0+ ⇔ =b b y0−kx0, suy ra pt của d': y kx kx= − 0+y0 0,50 Phơng trình cho hoành độ giao điểm của d và (P) là:

1

3x = −kx kx +yxkx+ kxy = (**)

0,50

Để từ M0 có thể kẻ 2 tiếp tuyến vuông góc tới (P) thì phơng trình:

2

9k 12kx 12y 0

∆ = − + = có 2 nghiệm phân biệt k k và 1, 2 k k1 2= −1 0

0

1

y

y

0,50 Vậy quĩ tích các điểm M0 từ đó có thể vẽ đợc 2 tiếp tuyến vuông góc của (P) là

đờng thẳng 3

4

y= −

0,50

( )2

S x y

P xy

Giải hệ (1) ta đợc: (S = −1; P= −6), (S = −2; P= −5) 1,0 Giải các hệ phơng trình tích, tổng: 1

6

x y xy

+ = −

 và

2 5

x y xy

+ = −

 ta có các

nghiệm của hệ phơng trình đã cho là:

Trang 4

3 8,0

3.1

Gọi K là giao điểm của Ax và GF, I là giao điểm của By

và ED Ta có:

ã ã 900

BEI =BCA=

EBI CBA= (góc có các cạnh tơng ứng vuông góc)

BE BC= ,

Do đó:

∆ = ∆ ⇒ = mà By cố định, suy ra điểm I

cố định

+ Tơng tự, K ccố định

+ Vậy khi C di chuyển trên nửa đờng tròn (O) thì dờng thẳng ED đi qua điểm I cố định và đờng thẳng GF đi qua

3.2 Suy ra quĩ tích của I là nửa đờng tròn đờng kính BI (bên phải By,

,

C≡ ⇒ ≡A E I C B≡ ⇒ ≡E B); quĩ tích của K là nửa đờng tròn đờng kính AK(bên trái Ax, C ≡ ⇒ ≡A G A C B, ≡ ⇒ ≡G K) 2,0

có:

1 2

BD = BK =

0 45

EBI IBD KBD IBD EBI KBD

BDK BEI

:

+ Vậy: Quĩ tích của D là nửa đờng tròn đờng kính BK

+ Tơng tự, quĩ tích của F là nửa đờng tròn đờng kính AI 3,0

UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh

Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2004 - 2005

Trang 5

Môn : Toán (Vòng 2)

Đề chính thức Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (7 điểm)

1 Giải phơng trình: x+ −1 24 x + x+ −9 64 x =2

2 Chứng minh rằng nếu a, b, c là các số không âm và b là số trung bình cộng của a và c thì ta có:

Bài 2: (6 điểm)

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 2 23 5

1

y x

=

2 Tìm nghiệm nguyên của phơng trình:

2 2 2 3 2 4 3 0

x + y + xyxy+ =

Bài 3: (7 điểm)

Cho đờng tròn tâm O, bán kính R, hai đờng kính AB và CD vuông góc với nhau E là điểm bất kì trên cung AD Nối EC cắt OA tại M, nối EB cắt OD tại N

1 Chứng minh rằng tích OM ON

AM DNì là một hằng số Suy ra giá trị nhỏ nhất của tổng OM ON

AM +DN , khi đó cho biết vị trí của điểm E ?

2 Gọi GH là dây cung cố định của đờng tròn tâm O bán kính R đã cho và GH không phải là đờng kính K là điểm chuyển động trên cung lớn GH Xác

định vị trí của K để chu vi của tam giác GHK lớn nhất

Hết

UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi tỉnh

Sở Giáo dục và đào tạo lớp 9 thCS năm học 2004 - 2005

Trang 6

Môn : toán (Vòng 2)

Đáp án và thang điểm:

1.1 (2,0 điểm)

4 x 1 4 x 3 2

4 x 1 4 x 3 2 (1) y 1 y 3 2 y 4 x 0;x 0 (2)

1,0

• 0≤ ≤y 1: y− ≤1 0, y− <3 0, nên (2)⇔ − + − = ⇔ =1 y 3 y 2 y 1 (thoả

ĐK)

1

x

⇔ = là một nghiệm của phơng trình (1)

• 1< ≤y 3 : y− >1 0, y− ≤3 0, nên pt (2) y− + − = ⇔1 3 y 2 0y=0

do đó pt (2) có vô số nghiệm y (1< ≤y 3), suy ra pt (1) có vô số nghiệm x (

y>3: y− >1 0, y− >3 0, nên pt (2)⇔ − + − = ⇔ =y 1 y 3 2 y 3, pt vô

nghiệm

• Vậy tập nghiệm của pt (1) là: S =[1; 81] 1,0

1.2 (3,0 điểm)

(*)

A

c b

=

Theo giả thiết: 2

2

a c

, nên:

b a A

A

Trang 7

2 6,0

2.1 (3,0 điểm)

2 2

3 5 1

y x

=

+ (xác định với mọi xR) ⇔(y−1)x2− + − =3x y 5 0 (**)

0,5

y=1: pt (**) có nghiệm 4

3

x= −

y≠1: để pt (**) có nghiệm thì:

2

9 4(y 1)(y 5) 4y 24y 11 0

1,0 Vậy tập giá trị của y là 1 11;

2 2

 , do đó

;

Max y= Min y=

0,5

2.2 (3,0 điểm)

( )

Để pt (***) có nghiệm nguyên theo x, thì:

( )2 ( 2 ) 2

3y 2 4 2y 4y 3 y 4y 8

∆ = − − − + = + − là số chính phơng

( ) ( )2

(y 2 k y)( 2 k) 12 ( )a

Ta có: Tổng (y+ − + + + =2 k) (y 2 k) 2(k+2) là số chẵn, nên (y+ −2 k); (y+ +2 k) cùng chẵn hoặc cùng lẻ Mà 12 chỉ có thể bằng tích 1.12 hoặc 2.6 hoặc 3.4, nên chỉ có các hệ phơng trình sau:

Giải các hệ pt trên ta có các nghiệm nguyên của pt (a):

(y=2;k=2 ,) (y=2;k = −2 ,) (y= −6;k =2 ,) (y= −6;k= −2) 0,5 Thay các giá trị y=2;y= −6 vào pt (***) và giải pt theo x có các nghiệm nguyên (x; y) là:

(x= −1;y=2), (x= −3;y=2);(x=11;y= −6),(x=9;y= −6) 0,5

(4 đ) 3.1 Ta có: COM∆ : ∆CEDvì:

90

O E= = ; àC chung Suy ra:

(1)

OM

Ta có: ∆AMC: ∆EAC vì:

àC chung , à à 0

45

A E= = Suy ra:

(2)

AM

Từ (1) và (2): . (3)

AM = AC EA = EA

1,0

Trang 8

ONB EAB

∆ : (O Eà = =à 90 ;0 B chungà ) ON OB ON OB EA. (4)

Từ (4) và (5): . (6)

DN = DB ED = ED Từ (3) và (6): 1

2

OM ON

AM DNì =

1,0

Đặt x OM, y ON

= = Ta có: x, y không âm và:

2

Dấu "=" xẩy ra khi: 1 1

2 2

x y

x y xy

=

 =

Vậy: Tổng

min

1 2

3.2 (3,0 điểm)

GKH

có cạnh GH cố định, nên chu vi của nó lớn nhất khi tổng KG KH+

lớn nhất

Trên tia đối của tia KG lấy

điểm N sao cho KN = KH

Khi đó, HKN∆ cân tại K Suy

ra ã 1ã

2

KG KH+ =KG KN GN+ =

mà ã 1ẳ

2

GKH = GH (góc nội tiếp chắn cung nhỏ ẳGH cố

định), do đó ãGNH không đổi

Vậy N chạy trên cung tròn (O') tập hợp các điểm nhìn

đoạn GH dới góc 1ã

4GOH

α =

GN là dây cung của cung tròn (O') nên GN lớn nhất khi GN là đờng kính của cung tròn, suy ra ∆GHK vuông tại H, do đó ãKGH =KHGã (vì lần lợt phụ với hai góc bằng nhau) Khi đó, K là trung điểm của cung lớn ẳGH

Vậy: Chu vi của ∆GKH lớn nhất khi K là trung điểm của cung lớn ẳGH 1,5

Ngày đăng: 26/08/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w