1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề Toán TS 10 - 9 (9)

3 470 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề Toán TS 10 - 9 (9)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Huỳnh Đắc Nguyên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Võ Minh Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC vuông tại A ab < ac có đường cao AH và trung tuyến AM.. c Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc đường tròn có tam là O.. Tính diện tích tam giác HEC theo a... Cho A

Trang 1

GIẢI ĐỀ TOÁN TUYỂN SINH 10

ĐỀ SỐ 9

(Thời gian : 120 phút)

Bài 1.

Cho P = x 1 y2 y 1 x2 Hãy tính giá trị của P theo a, biết a = xy (1 x2 )(1 y2 )

Bài 2

a) Giải phương trình : (x2  3) 2  6 x2  3 5 0  

b) Giả sử (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình :

2 2 2

x x y y

Hãy tính giá trị biểu thức : x2 y2

Bài 3.

Cho hai số thực dương x và y thỏa : x + y = 5

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 1x1y

Bài 4.

Cho tam giác ABC vuông tại A (ab < ac) có đường cao AH và trung tuyến AM Vẽ đường tròn tâm H bán kính AH, cắt AB tại D, cắt AC tại E (D và E khác A)

a) Chứng minh : D, H, E thẳng hàng

b) Chứng minh : MAE  ADEvà MA  DE

c) Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc đường tròn có tam là O Tứ giác AMOH là hình gì ?

d) Cho góc ACB = 30o và AH = a Tính diện tích tam giác HEC theo a

GIẢI :

Bài 1.

Cho P = x 1 y2 y 1 x2 Hãy tính giá trị của P theo a, biết a = xy (1 x2 )(1 y2 )

Ta có P2 = x2 (1 y2 ) y2 (1 x2 ) 2  xy (1 x2 )(1 y2 )

a2 = x y2 2  (1 x2 )(1 y2 ) 2  xy (1 x2 )(1 y2 )

P2 – a2 = x2 (1 y2 ) y2 (1 x2 ) x y2 2 (1 x2)(1 y2)= x2 (1 y2  y2 ) ( 1    y2 y2 )(1 x2 )

= – 1

Bài 2

a) Giải phương trình : (x2 3)2 6 x2 3 5 0   (1)

Đặt t = x 2 3 ≥ 0

Pt (1)  t2 – 6t + 5 = 0  t = 1 hoặc t = 5

+ Với t = 1  x 2 3 = 1  x2 – 3 = 1 hoặc x2 – 3 = – 1  x = 2 hoặc x =  2

+ Với t = 5  x 2 3 = 5  x2 – 3 = 5 hoặc x2 – 3 = – 5  x = 2 2

Trang 2

b) Giả sử (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình :

2 2 2

2 4 3 0 (1)

x x y y

Hãy tính giá trị biểu thức : x2 y2

Từ (2), ta có : x2(1 + y2) = 2y  x2 = 2

2 1

y y

 ≤ 1 vì 1 + y2 ≥ 2y , với mọi y Nên : – 1 ≤ x ≤ 1

Từ (1) , ta có : – x3 – 1 = 2(y – 1)2 ≥ 0  x3 ≤ – 1

Vậy x = -1 và y = 1

Do đó : x2 + y2 = 2

Bài 3.

Cho hai số thực dương x và y thỏa : x + y = 5

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 1x1y

Ta có : S = 1x1y = x y xy = xy5 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi xy đạt giá trị lớn nhất

Do x + y = 5 (không đổi) nên tích xy lớn nhất khi và chỉ khi x = y

4

x y

= 25

4 , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = 5

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của S là : 4

5

Bài 4.

Cho ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và trung tuyến AM Vẽ đường tròn tâm H bán kính AH, cắt AB tại D, cắt AC tại E (D và E khác A)

a) Chứng minh : D, H, E thẳng hàng

b) Chứng minh : MAE  ADEvà MA  DE

c) Chứng minh bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc đường tròn có tâm là O Tứ giác AMOH là hình gì ?

d) Cho góc ACB = 30o và AH = a Tính diện tích HEC theo a

O

E

D

H

C M

B

A a) Từ gt  DAE= 90o( góc nội tiếp

chắn nửa đường tròn tâm H) do đó DE

là đường kính , hay D, H, E thẳng hàng

b) Trong ABC vuông tại A, AH

đường cao nên ABHHAE (1)

AHE cân tại H (HA = HE = bk)

HAE HEA (2)

(1) , (2)  ABHHEA mà MCA MAE  

(MAC cân tại M)

 ADE MAE  (4)(cùng phụ

ABHHEA )

Mà DA  AE nên AM DE (2góc

nhọn có cạnh tương ứng vuông góc)

Trang 3

c) BDHCEH (do (4) và BHD CHE   : đối đỉnh)

nên : DBC CED   : cùng nhìn CD dưới một góc bằng nhau, nên tứ giác DBEC nội tiếp được trong đường tròn tâm O

Với O là giao điểm của hai đường trung trực của BC và DE , nên AH // OM , AM // OH

Do đó AMOH là hình bình hành

d) Cho góc ACB= 30o và AH = a

ADE= ACB= 30o nên AHE đều  E là trung điểm AC do đó diện tích tam giác

3 diện tích tam giác vuông AHC

SHEC = 1

3SAHC = 1

3.1

6

a

(đvdt)

Ngày đăng: 28/08/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w