1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải 10 đề hóa hay 2017 (9)

7 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 569,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Chọn D Thuốc thử quì tím dung dịch Br2 dung dịch HCl dung dịch NaOH C6H5NH3Cl Hóa đỏ Không hiện tượng Tan tạo dung dịch đồng nhất Tách lớp do tạo thành anilin ít tan HOOC-CH22CH

Trang 1

HÀNH TRÌNH 80 NGÀY ĐỒNG HÀNH CÙNG 99ER ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và tên thí sinh:

Số Báo Danh:

PHÂN TÍCH –HƯỚNG DẪN GIẢI

ĐỀ THI THỬ THPT LAO BẢO – QUẢNG TRỊ LẦN 1 Câu 1: Chọn B

- Thứ tự khả năng dẫn điện giảm dần: Ag > Cu > Au > Al

Câu 2: Chọn C

- Nhóm IIA gồm các kim loại kiềm thổ có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2 (có tối đa 2e)

Câu 3: Chọn D

Thuốc thử quì tím dung dịch Br2 dung dịch HCl dung dịch NaOH

C6H5NH3Cl

Hóa đỏ Không hiện

tượng

Tan tạo dung dịch đồng nhất

Tách lớp (do tạo thành anilin ít tan) HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH Tạo dung dịch đồng

nhất

Câu 4: Chọn A

- Các chất tham gia phản ứng thủy phân là: saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ, amylopectin, protein

Câu 5: Chọn D

- Dùng CO ở nhiệt độ cao có thể khử được các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa

Vậy các oxit thỏa mãn là: Fe2O3, CuO, CuO, ZnO, Cr2O3, PbO

Câu 6: Chọn C

- Phương pháp thủy luyện còn gọi là phương pháp ướt, được dùng để điều chế những kim loại có độ hoạt

động hóa học thấp như Au, Ag, Hg, Cu Cơ sở của phương pháp này là dùng những dung dịch thích hợp như dung dịch H2SO4, NaOH, NaCN… để hòa tan kim loại hoặc hợp chất của kim loại và tách ra khỏi phần không tan có trong quặng…Sau đó các ion kim loại trung dung dịch được khử bằng kim loại có tính khử mạnh hơn như Fe, Zn…

- Phương trình phản ứng: Fe + CuSO4  Cu + FeSO4

Câu 7: Chọn C

- Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

A Sai, Amilozơ và amilopectin đều là thành phần của tinh bột có công thức là (C6H10O5)n nhưng phân

tử khối của amylopectin lớn hơn nhiều so với amilozơ

B Sai, Anilin (C6H5NH2) và alanin (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân tử khác nhau

C Đúng, Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) và metyl acrylat (CH2=CHCOOCH3) có cùng công thức phân

tử

ĐỀ SỐ 48/80

Trang 2

D Sai, Etyl aminoaxetat (CH3COOC2H5) và -aminopropionic (CH3CH(NH2)COOH) có công thức phân

tử khác nhau

Câu 8: Chọn D

- Có 6 đồng phân của X là: GGA ; GAG ; AGG ; AGA ; AAG ; GAA

Câu 9: Chọn B

- Phương trình: FeCl2 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag

mol: 0,06 0,2 → 0,12 0,06

m 108n 143, 5n 23, 7 (g)

Câu 10: Chọn D

4

BT: e

3n 8n  3n 0,525

m 18n  62.(3n 8n )37, 275n  0

Vậy trong dung dịch X không chứa NH4 VNO 22, 4.nAl  3, 92 (l)

Câu 11: Chọn A

Những chất tác dụng với dung dịch brom gồm:

- Hidrocacbon: Xiclopropan (C3H6), Anken, Ankin, Ankadien, Stiren…

- Các hợp chất hữu cơ có gốc hidrocacbon không no

- Andehit (-CHO)

- Các hợp chất có nhóm chức andehit: Axit fomic, Este của axit fomic, Glucozơ, Mantozơ…

- Phenol (C6H5-OH) và anilin (C6H5-NH2) phản ứng thế ở vòng thơm

Vậy có 4 chất thỏa mãn là: metyl fomat, anilin,glucozơ, triolein

Câu 12: Chọn B

A Sai, Cấu tạo của metyl acrylat: CH2=CH-COO-CH3 không có tồn tại đồng phân hình học

B Đúng, Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước nhưng tan tốt trong ancol etylic

C Sai, Hầu hết polime là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

D Sai, Các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime được gọi là monome

Câu 13: Chọn C

2

Mg MgO MgCl

Cr Cr O  CrCl

Fe Fe O  FeCl , FeCl

Al Al O  AlCl

Câu 14: Chọn D

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng Vì vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời, vĩnh cữu và toàn phần:

 Ứng dụng của Na2CO3:

2 2

Mg CO MgCO  2 2

Ca CO CaCO 

Trang 3

- Nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng , giấy dệt và điều chế muối khác

- Tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn , tráng kim loại

- Công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa

Câu 15: Chọn A

2

2

CO

X

X

n

n

   X là C H O8 8 2

Câu 16: Chọn D

(CH ) N (A) 5, 25O n n 0,1 n 0, 06 X

H N(CH ) NH (B) 10O 5, 25n 10n 0, 715 n 0, 04

- Trong 0,1 mol X thì có 8,18 gam  trong24,54 gam X thì có 0,18 mol A và 0,12 mol B

BTKL HCl

n 0,18 2.0,12 0, 42 mol m 24,54 0, 42.36,5 39,87 (g)

Câu 17: Chọn C

A Đúng, CrO3 là oxit axit khi tác dụng với nước tạo dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7

B Đúng, Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3 và +6

C Sai, Cr2O3 là oxit lưỡng lính, tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tan trong NaOH loãng, chỉ tác dụng với NaOH đặc nóng hoặc nóng chảy

D Đúng, Đốt cháy crom trong lượng oxi dư, thu được Cr2O3

Câu 18: Chọn D

- Vì sau phản ứng còn kim loại dư nên Fe chỉ bị oxi hóa lên Fe2+

3

BT: e

2n n n 2.(x t) y z 2x y z 2t

Câu 19: Chọn C

2

H O 2H

O

Gly Val Val Gly 2Va

l

C H O

B Đúng, Saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu xanh lam trong khi tripeptit Gly-Val-Val hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím

C Sai, Trong phân tử saccarozơ chứa các liên kết glicozit trong khi tripeptit Gly-Val-Val chứa các liên

kết peptit

D Đúng, Trong phân tử của saccarozơ (C12H22O11) và Gly-Val-Val (C12H23O4N3) đều chứa 12 nguyên

tử cacbon

Câu 20: Chọn A

- Đặt công thức tổng quát của este X là: RCOOR’

- Ta có: neste = nmuối mà meste < mmuối R + 44 + R’ < R+ 44 + 39  R’ < 39

+ Với R = 29  Y là C2H5OH BTKL 56nKOH8, 5546nY9, 3nY nKOH 0, 075 mol

Trang 4

8, 55

0, 075

   X là C3H5COOC2H5 có 4 đồng phân

+ Với R = 15  Y là CH3OH BTKL 56nKOH8, 5532nY9, 3nY nKOH 0, 03125 mol

X

8, 55

M 273, 6 :

0, 03125

   loại

Câu 21: Chọn A

A Đúng, Cấu tạo của propan-2-amin: CH3-CH(NH2)-CH3 đây là amin bậc 1

B Sai, HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH có tên bán hệ thống là axit α-aminoglutaric

C Sai, (CH3)2CH-NH-CH3 có tên thay thế là N-metylpropan-2-amin

Lưu ý: Khi gọi tên một hợp chất hữu cơ giữa chữ và chữ sẽ không có dấu “ - ” ; giữa số và chữ sẽ có dấu

“ - ” ; giữa số và số sẽ có dấu “ , ”

D Sai, Triolein có công thức phân tử là C57H104O6

Câu 22: Chọn B

- Cho CO2 vào dung dịch Ca(OH)2  CaCO3: 0,6 mol và Ca(HCO3)2

- Cho NaOH tác dụng tối đa thì: Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

0,1  0,2

BT: C

CO CaCO Ca (HCO )

n n 2n 0,8 mol

     ntinh bột = nCO 2 8

mol 2H% 15  mtinh bột = 86, 4 (g)

Câu 23: Chọn C

- Các phản ứng xảy ra:

A 2NaHSO4 (X) + Ba(HCO3)2 (Y)  BaSO4  (Z) + Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2H2O

BaSO4 (Z) + H2SO4 : không xảy ra phản ứng

B Ba(HCO3)2 (X) + Ba(OH)2 (Y)  2BaCO3  (Z) + 2H2O

BaCO3 (Z) + H2SO4  BaSO4  + CO2 ↑ + H2O

Lưu ý: Y là dung dịch muối do đó đáp án B không thỏa mãn

C Na2CO3 (X) + BaCl2 (Y)  BaCO3 (Z) + 2NaCl

BaCO3 (Z) + H2SO4  BaSO4  + CO2 ↑ + H2O

D FeCl2 (X) + AgNO3 (Y) Fe(NO3)3 + AgCl + Ag

AgCl và Ag không tác dụng với H2SO4

Câu 24: Chọn A

- Ta có cân bằng sau: , 2CrO42- + 2H+  Cr2O72- + H2O

màu vàng màu da cam

CrO3 + 2NaOHdư  Na2CrO4 + H2O (dung dịch X có màu vàng)

2Na2CrO4 + H2SO4 dư Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O (dung dịch Y có màu da cam)

Câu 25: Chọn A

Trang 5

- Đặt: 3 6 5 NaOH

CH COOC H : x mol 2x y n 0, 2 x 0, 04

C H COOC H : y mol 136x 150y 23, 44 y 0,12

- Hỗn hợp rắn khan gồm: 3 6 5

6 5

CH COONa : 0, 04 mol C H ONa : 0, 04 mol

C H COONa : 0,12 mol

Câu 26: Chọn B

0

2

H :0,18 mol

Al, Cr O Al, Al O , Cr, Cr O Al , Cr , Cr , Cl NaAlO , NaCrO Cr(OH)

- Khi cho hỗn hợp rắn X tác dụng với dung dịch chứa 0,96 mol HCl thì :

+ Xét hỗn hợp rắn ban đầu ta có: r¾n Cr O 2 3

Al

m 152n

27

- Xét quá trình nhiệt nhôm ta có: 2

2 3

Cr O (p­)

3n 2n

2

- Khi cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư thì: m 86nCr(OH)2 2.86.nCr O (p­)2 3  10,32 (g)

Câu 27: Chọn D

A Đúng, mỗi mắc xích C6H10O5 có ba nhóm OH tự do, nên xenlulozơ có công thức cấu tạo là [C6H7O2(OH)3]n

B Đúng, C6H7O2(OH)3 + 3HNO3 H SO2 4 C6H7O2(ONO2)3 (xenlulozơ trinitrat) + 3H2O

Lưu ý : Xenlulozơ trinitrat còn được gọi là thuộc nổ không khói

C Đúng, Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc -glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết -1,4-glicozit

D Sai, phân tử xenlulozơ có mạch không phân nhánh và không xoắn Xenlulozơ là chất rắn màu trắng

hình sợi, không màu không mùi không vị, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng, không tan trong các dung môi hữu cơ kể cả các dung môi thông thường như ete, benzen

Câu 28: Chọn D

- Điều chế tơ nilon-6 bằng phản ứng trùng ngưng axit--aminocaproic:

o

xt,p,t

nH N [CH ] COOH(HN [CH ] 2 5CO )nnH O2

Câu 29: Chọn B

Câu 30: Chọn B

Hợp chất NH3 H2N-CH2-COOH CH3COOH CH3NH2

Màu quỳ ẩm Xanh Không màu Đỏ Xanh

Câu 31: Chọn D

- Gọi a và b lần lượt là số mol của X và Y Khi cho E tác dụng với NaOH thì :

0

0

t

t

NH OOC COONH CH NaOH (COONa) NH CH NH H O (CH NH ) CO NaOH 2CH NH Na CO H O

Ta có a 2b 0,05 a 0,01mol mmuèi 134n(COONa)2 106nNa CO2 3 3, 46 (g)

a 0,01 b 0,02 mol

Trang 6

Câu 32: Chọn B

TGKL

Mg Cu Mg Fe(p­) Cu Fe r¾n Fe,Mg(ban ®Çu)

n M  n M  m m 0,005.40 8x 0, 24 x 0,005

BT:e

n n n 0,01mol C 0,04M

Câu 33: Chọn A

- Gọi X là chất có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong 3 amin Cho amin tác dụng với HCl thì:

n 0,32 mol n 0,02 mol; n 0,2 mol vµ n 0,1mol

36,5

n M n (M 14) n (M 28) m 2 M 45

Vậy 3 amin có CTPT lần lượt là : C H N, C H N vµ C H N2 7 3 9 4 11

Câu 34: Chọn C

- Khi gộp X và Y với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3 có X 3Y XY33H O2

+ Từ: Gly  

Ala

n 1,08 9

n 0,48 4 XY3 là (Gly) (Ala)9k 4k

9k 4k

sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña XY < sè m¾c xÝch 7.1 13k 7.3 k 1

3

Gly Ala (Gly) Ala XY

n n 0,12 mol

n n

- Khi thủy phân m gam M thì : nH O2 nMnXnY 0, 48mol và

- Quy đổi hỗn hợp M thành H2O, CH2 và C2H3ON

+ Ta có : nC H ON2 3 nGlynAla 1,56 mol vµ nCH2 nAla 0, 48 mol

m 57n 14n 18n 104, 28(g)

Câu 36: Chọn A

Có 3 phát biểu đúng là (b), (c) và (e)

(a) Sai, nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao Nguyên tác sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang như cacbon và lưu huỳnh thành những oxit

(b) Đúng, ban đầu 2 3 3

Fe O HCl2 FeCl và 3 2 2

a mol 2a mol

2FeCl  Cu 2FeCl CuCl (c) Đúng, trong các kim loại, crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất

(d) Sai, Cr2O3 tan trong dung dịch kiềm đặc, nóng

(e) Đúng, Thạch cao nung CaSO4.H2O được dùng để bó bột, đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết trong thiết kế nội thất

(f) Sai, Be không tác dụng với nước ở mọi điều kiện nhiệt độ

Câu 37: Chọn D

- Khi cho 30 gam X tác dụng với H2SO4 ta có hệ sau :

3 2

Mg MgO Mg(NO ) X Mg MgO Mg(NO ) Mg

BT:e

BT:N

Mg(NO ) Mg(NO ) Mg(NO ) NO

24n 40n 148n m 24n 40n 148n 30 n 0,3mol



Câu 38: Chọn B

- Chất rắn Z gồm KNO3 và KOH(dư) Khi nung Z ta thu được KNO2 và KOH(dư) Theo đề ta có :

Trang 7

2 2 2

KOH(d­) KNO KOH KOH(ban ®Çu) KNO KOH

n 0,005mol

BT:N

NO NO HNO KNO NO,NO

n n n n 0,02 mol V 0, 448(l)

Câu 39: Chọn B

- Có 6 chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là :

m-CH3COOC6H4CH3, p-HOOCC6H4OH, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2, ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COOCH3

Câu 40: Chọn A

- Khi cho 14,85 gam X tác dụng với 0,05 mol NaOH ta có :

Y C H (OH) Z NaOH C H (OH)

n n 0,01moln n 3n 0,02 molnH O2 nZ 0,02 mol

BTKL

15,3

0,05

Ngày đăng: 15/06/2017, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN