1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh luong giac

2 453 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Lượng Giác
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hoặc tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng trình lợng giác A- Phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác 1/.

Trang 1

Phơng trình lợng giác A- Phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác 1/ 6sin2x-13sinx+5=0 2/.2cos2x-(2- 3)cosx- 3=0 3/ 2tg2x-5tgx+2=0 4/.3cotg2x-4cotgx-7=05/.tgx+cotgx=2 6/.2cos2x+cosx=1 7/.3cos2x=2sin2x+4sinx

8/ 3/cosx=3+2tg2x 9/ 3sin2x-2sinx-2=0 **4cos2x-2cosx-1=0 **tg22x-tg2x-6=0**2sin2x+5cosx-4=0**1/sin2x=2 3+(2+ 3)/tgx**cos4x - 3 2cos2x + 2=0**tg2

x+(1-3)tgx- 3=0**2sin2x+5cosx+1=0**sin2x-(2+ 3)sinx+ 3=0**16-15sin2x-8cosx=0**6-4cos2x-9sinx=0**6cos24x+11cos4x-2=0**4cos2x-2( 3- 2)cosx- 6

=0**4sin2x-2( 3+1)sinx+ 3=0**4cos22x-2( 2+1)cos2x+ 2=0 **4sin23x+2( 3+1)sin3x+ 3=0 **4cos24x+2( 3+ 2)cos4x+ 6=0**

B- Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cox

*cosx-sinx= 2** 3sinx+cosx= 2**2sinx-5cosx=4**5cos2x-12sin2x=13**sinx+cosx= 6/2**cosx- 3sinx=2** 3

cos2x+sin2x=1**3cos3x+5sin3x=4**3sin3x- 3cos9x=1+4sin33x**2cos2x=(1+ 3)(cosx-sinx)**sin2x+( 2-1)cos2x=1 CMR tg

8

π=

2-1 **

=

− +

1 sin

cos

2

sin cos

2

cos

x x

x

3

x x

2 cos 2 sin 2

cos 1

sin 3 sin

+

=

C- Phơng trình đẳng cấp đối với sinx và cosx

**6 sin x 7 3 sin 2x 8 cos x 62 + − 2 = **4sin2x+3 3sin2x-2cos2x=4** 3cos2x+2sinx.cosx- 3sin2x- 2=0**4 cos2x- 3sin2x+2 sin2x=1**( 2-1)cos2x+2sinx.cosx+( 2+1)sin2x- 2=0**5 sin2x+ 3sinx.cosx+6 cos2x=5**2 sin2x+4sinx.cosx-4 cos2x-1=0 **sin2x-( 3-1)sinx.cosx- 3cos2x=0

**

2 sin2x+(1- 3)sinx.cosx+(1- 3)cos2x=1**2cos(2x+

6

π

)-3sinx=0** cos2x+2 3sinx.cosx+5 sin2x=2**3 sin2x+8sinx.cosx+4 cos2x=0**2 sin2x+4sinx.cosx-4 cos2 x-1=0**2 cos3x=sin3x**cos3x+sinx-3 sin2x.cosx=0**3(tgx+cotgx)=2(2+sin2x)**tgx.sin2x-2.sin2x=3(cos2x+sinx.cosx)**sinx-4.sin3x+cosx=0**1+3tgx=2sin2x **2 2

(sinx+cosx)cosx=3cos2x **sin2x(cotgx+tg2x)=4.cos2x **

6sinx-x

x x

2 cos 2

cos 4 sin

=2.cos3x**4.cos3x+2.sin3x-3sinx=0**6sinx-2.cos3x=5sin2x.cosx **4.cosx.cos2x=cosx – sinx**3tgx+2cotgx=sin2x**sin2x+2tgx=3**sin2x+cos2x+tgx=2**

D- Phơng trình đối xứng - phản đối xứng

*sin2x=sinx+cosx+1**3(sinx+cosx)+2xinx.cosx+3=0**|sinx-cosx|+4sin2x=1**(1+ 2)(sinx+cosx)-2sinx.cosx-(1+ 2)=0**2sinx.cosx-(sinx+cosx)+1=0

**2sin2x-4(sinx+cosx)+3=0**4sinxcosx-(2- 2)(sinx+cosx-1)=0**sinx-cosx-sinxcosx+1=0**6(sinx-cosx)+sinxcosx+6=0**2sin2x-( 6+ 2)(cosx-sinx)=2+ 3

**4-4(cosx-sinx)-sin2x=0** sin3x+cos3x= 2

2 ** sin x + cos x = 1** 4 4 3

sin cos

4

3 2

3

1 cos

1 sin

x

tg x

x

=

− **

2 1 cos

1 sin

x

tg x

x

+

=

− **cotgx-tgx=sinx+cosx**

sin cos cos 2

2 cos sin

+ =

E: Các phơng trình khác

sin x sin 2x sin 3x 0 + + = **sin x sin 2x sin 3x sin 4x 0 + + + = **sin 2x sin 3x sin 4x 3 + + =

2

+ = − **sin x cos x 1 0 + 2 + = **(sin 2x 3) sin x (sin 2x 3) sin x 1 0 + 4 − + 2 + = **

sin x cos x

4 4

π

 

+  − ữ=

  **

4 5 4 sin x cos x 1 3

+ = **sin x cos x4 + 6 = − cos 2x**32cos x cos 6x 46 − = **

cos x cos 2x cos 3x 1 + + = ** 1

cos x cos 2x cos 3x

2

− + = **sin x 3 2 sin x

4

π

 + =

 ữ

  **Tìm nghiệm x ∈ (0, 2 ) π của pt: sin3 sin sin 2 cos2

1 cos 2

x

**Tìm nghiệm ( ,3 )

2

x ∈ π π của pt:

x + − x − = + x**2cosx-|sinx|=1**sin 22 cos 82 sin172π 10 

2x+ = 3x**

sinx−cosx+4sin 2x=1** 2(2sinx-1)=4(sinx-1)-cos 2

4

π

 **2sin 3 4 1 8sin 2 cos 2 2

π

− −

=

2

sin 2x

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w