1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT bất đẳng thwcs - bất phương trình

6 172 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 45’ môn: đại số
Trường học Trường THPT X
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 điểm Dựa vào bảng phân bố tần số trên, xác định số trung vị và mốt.. 3 điểm Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất thể hiện bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp ở c

Trang 1

KIỂM TRA 45’

MÔN: ĐẠI SỐ Đề bài:

Câu 1: (2 điểm) Xét dấu biểu thức sau: f x( ) 2 3x 1

x

=

Câu 2: (2 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:

1 0

x x

+ ≥

 + <

 − ≤ +

Câu 3: (4 điểm) Giải các bất phương trình sau:

x + x− ≥

2

0

x

Câu 4: (2 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm:

2

(m+1)x −2mx+2m− =2 0

Đáp án:

Câu 1:

Tìm nghiệm:

Cho -1 0 x = ⇔ =x 1

3

BXD:

3

-Kết luận:

( ) 0 ;2 (1; )

3

( ) 0 2;1

3

( ) 0 1

Câu 2:

Câu 3:

5

x

x

≤ −

b 2

2

0

x

Ta có BXD

3

Trang 2

-9x 2 -6x+1 + 0 + +

-Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là: S =(2;+∞)

Câu 4: Ta có: ∆ =' m2−(m+1)(2m− = −2) m2+2

Phương trình có nghiệm ⇔ ∆ ≥ ⇔ −' 0 m2+ ≥ ⇔ −2 0 2≤ ≤m 2 Vậy với − 2≤ ≤m 2 thì phương trình đã cho có nghiệm

Trang 3

KIỂM TRA 45’

MÔN: ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN)

ĐỀ BÀI: Điều tra về chiều cao (cm) của 46 học sinh lớp 10A trường THPT X, người ta thu được bảng phân bố

sau:

Chiều cao

(cm) 146 147 148 150 152 153 155 156 159 160 162 163 164 165 167 168 170 Tổng

Câu 1:

a (1 điểm) Dấu hiệu điều tra là gì? Đơn vị điều tra là gì?

b (1 điểm) Dựa vào bảng phân bố tần số trên, xác định số trung vị và mốt

Câu 2:

a (2 điểm) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp với các lớp là: [146; 152), [152; 158), [158; 164), [164; 170]

b (3 điểm) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất thể hiện bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp (ở câu a) trên cùng một hệ trục

c (1 điểm) Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 10A trường THPT X là bao nhiêu?

d (2 điểm) Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp (ở câu a)

ĐÁP ÁN:

Câu 1:

a Dấu hiệu điều tra ở đây là chiều cao (cm) của 46 học sinh lớp 10A trường THPT X

Đơn vị điều tra ở đây là các học sinh lớp 10A trường THPT X

b Số trung vị Me=160 (cm)

Mốt Mo=160 (cm)

Câu 2:

a Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp

Lớp chiều cao (cm) Tần số Tần suất (%)

b Biểu đồ

c Chiều cao trung bình của các học sinh lớp 10A trường THPT X là:

1 1 2 2

1

1

7.149 10.155 16.161 13.167 159,57( )

46

m m

N

cm

d Phương sai:

Trang 4

( ) ( ) ( )

2

1

N

Độ lệch chuẩn:

2

6,15

s= s

Trang 5

KIỂM TRA 45’

HÌNH HỌC (CƠ BẢN)

Đề bài:

Câu 1: (4 điểm) Cho ∆ ABCa = 6, b = 10, C ˆ = 60o

a Tính cạnh c

b Tính diện tích ∆ ABC

c Tính bán kính đường trịn R của ngoại tiếp ∆ ABC

Câu 2: (2 điểm) Cho d1: 3x + 4y + 6 = 0

d2: x – 7y = 0

a Xác định vị trí tương đối giữa d1 và d2

b Tính gĩc ϕ giữa hai đường thẳng d1 và d2

Câu 3: (3 điểm) Cho ∆ ABCA ( − 1;3 , ) ( ) ( B 2;3 , C 3; 1 − )

a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b Lập phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với BC

c Tính khoảng cách từ A đến BC

Câu 4: (1 điểm) Cho đường thẳng d: 3x+4y-5=0 Xác định tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho M cách đều hai trục tọa độ

Đáp án:

Câu 1:

a Ta cĩ: c2 =a2+ −b2 2abcosC= +62 102−2.6.10.cos 60o =76

8,71

c

b Diện tích ∆ ABC là:

c Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC là:

Theo định lý Sin, ta cĩ:

8,71

Câu 2:

a Xét hệ phương trình:

6

25

y

x

 =



Vậy d1 cắt d2 cắt nhau tại 6; 42

25 25

M− − 

b Góc ϕ giữa hai đường thẳng d1 và d2 là:

cos

2

45o

ϕ

ϕ

+ −

⇒ =

Câu 3:

a Đường thẳng BC nhận BCuuur= −(1; 4) làm véctơ chỉ phương nên có véctơ pháp tuyến là nrBC =( )4;1

và đi qua điểm B(2;3) nên có phương trình tổng quát là: 4x + y – 11 = 0

b Đường thẳng ∆//BC nên nhận uuurBC= −(1; 4) làm véctơ chỉ phương và đi qua điểm B(2;3) nên có phương trình tham số là: 2 ,

3 4

t R

= +

 = −

c Khoảng cách từ A đến BC là:

Trang 6

2 2

4( 1) 1.3 11 12 ( , )

17

Câu 4:

Giả sử M(a;b)

Vì M∈d nên: 3a+4b-5=0 (1)

Vì M cách đều hai trục tọa độ nên: |a|=|b|

Trường hợp 1: a=b => a=5/7 => M1(5/7;5/7)

Trường hợp 2: a=-b => a=-5 => M2(-5;5)

Vậy có hai điểm M thỏa mãn bài toán là :M1(5/7;5/7) và M2(-5;5)

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC (CƠ BẢN) - KT bất đẳng thwcs - bất phương trình
HÌNH HỌC (CƠ BẢN) (Trang 5)
w