Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng.. Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu: 87... Tính thể tích V của v
Trang 1CHƯƠNG 1 HÀM SỐ VÀ GIỚI HẠN HÀM SỐ1.1 TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ
Mức độ biết
1 logx 1 logx 2
Trang 2
Trang 310. Tập xác định của hàm số
2 11
x y
Trang 4C [1;3) (∪ 3;+∞) D (1;+∞) { }\ 3
15. Cho hàm số
2
5 2
y
= + + − Tập xác định của hàm số:
x x
1173lim 55 4 3
−+
−+
bằng:
Trang 5A 2 B -1
14
43lim 2 2
−+
Trang 624. 3 7
32
−
−+
−
−∞
x x
2 −
− +∞
→ x
x x
1 1
bằng:
Trang 729. ( 3) ( 5)
3013lim
2
2
+++
−
x x x
1 2
33. Tìm
2 2 1
1lim
Trang 8C 2 D ∞
34. Tìm x 1
1 x lim 2
35. Tìm x 1
1 x lim3 2
C.
1
1 6
36.
3
2 4
3 4 36
27lim
C 4
3
−
D 2 3
12lim
2
+
++
−∞
x x x
Trang 938. Để
2 2
12
lim 22
+
−+
5
3lim
x x
40. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
1lim 2
−
→ x
x x
42. Tìm
x 2
2
1xxlim
∞
→
Trang 10A Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) > 0 thì phương trình f(x) =
0 không có nghiệm trong khoảng ( )a b;
B Nếu f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng
( )a b;
Trang 11C Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trong khoảng ( )a b; thì hàm số f(x) phải
liên tục trên khoảng ( )a b;
D Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên đoạn [ ]a b; và f(a).f(b) > 0 thì phương trình
f(x) = 0 không thể có nghiệm trong khoảng ( )a b;
47. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng Trên khoảng (−2; 2)
B Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng (−∞;1).
C Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng (−2;0) .
D Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng
1 3;
A Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−1;1).
B Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−2;0) .
C Phương trình (1) chỉ có một nghiệm trong khoảng (−2;1) .
D Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trong khoảng ( )0; 2
Trang 120
0,1,
2
x x x
x x x x x f
A Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc đoạn [ ]0;1
B Liên tục tại mọi điểm thuộc R.
C Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0.
D Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=1.
A Liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc đoạn [−1;0].
B Liên tục tại mọi điểm thuộc R.
C Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x= −1.
D Liên tục tại mọi điểm trừ điểm x=0.
Trang 13A Nếu a = −2 thì hàm số f x( ) liên tục tại điểm x 0= .
B Nếu a 1= thì hàm số f x( ) liên tục tại điểm x 0= .
C Không có giá trị nào của a để hàm số liên tục tại x 0= .
D Với mọi a hàm số đều liên tục tại x 0= .
Trang 14 Với giá trị nào của a thì hàm số
trên liên tục tại x=0?
Với giá trị nào của a thì
hàm số trên liên tục tại x=0?
ln 1
x x y
Trang 15=
3,
3,213
x m
x x
x x
Trang 16CHƯƠNG 2 ĐẠO HÀM VI PHÂN 2.1 TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ
D Các công thức trên đều đúng.
5. Tìm đạo hàm của hàm số y = cosx
Trang 17= −
dx dy
=
C (1 2) cot
dx dy
= −+
8. Tìm vi phân cấp một của hàm số y=2 tanx
x
=+
3(9 ln )
dx dy
=+
10. Cho hàm số f x khả vi tại ( ) x0 Công thức tính xấp xỉ nào sau đây đúng?
Trang 1813. Tính đạo hàm cấp hai y"của hàm số y=arctan(x+ +1) 2x.
( 2 2)
x y
Trang 1916. Tính đạo hàm cấp hai y'' của hàm số
( 2 2)
x y
Trang 20x
x x y
1
x
x x
→
−
− .
Trang 21A 0 B
12
C
3
23
26. Tìm giới hạn
2 2 0
ln(1 2 )lim
sin 2
x x
12
28. Tìm giới hạn 0 3
arctanlim
13
−
29. Tìm giới hạn
cos2lim
x
x x
12
12
−
30. Tìm giới hạn 2
x 0
x1e
→
Trang 22C 2 D
12
31. Tìm giới hạn sin x
x 1 e lim x 6 30
1 x
22
−
34. Tìm giới hạn 1 2 2
sin 12lim( 1)
x
x x
10
−+
→
3727
Trang 23x
x x
→+
37. Tìm giới hạn 0
2sin sin 2lim
−
38. Tìm giới hạn 0
arcsinlim
−
Mức độ hiểu
39. Tìm giới hạn ln(1 2x ) arcsin x
x2arcsinx
40. Tìm giới hạn x 0 x x2 x3
x sin 1 x 2 sin 1 lim
− +
+
− +
→
12
Trang 2441. Tìm giới hạn x 0 x arcsin x x3 2 x4
x cos x
cos lim
− +
−
→
34
Trang 25C 0 D Các kết quả trên đều sai.
x lim 1 x
12
C
1
18
49. Tìm giới hạn 0
1lim cot
1lim cot
1lim cot
Trang 2652. Tìm giới hạn
3 6 0
1lim
sin
x x
Trang 27C y luôn luôn tăng.
D y tăng trên (2,+∞), giảm trên (−∞ −, 2).
61. Cho hàm số y=ln 2( x2−8)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A y tăng trên (0,+∞), giảm trên (−∞,0) .
B y tăng trên (2,+∞), giảm trên (−∞,2).
C y tăng trên (2,+∞), giảm trên (−∞ −, 2).
−∞
và (1,+∞) , tăng trên 12,1÷.
Trang 28B y tăng trên
1,2
−∞
và giảm trên
1,2
và đạt cực tiểu tại x =1.
D y đạt cực đại tại x=1 và tại
12
63. Cho hàm số y=ln(x2−1)
Khẳng định nào sau đây đúng?
A y tăng trên (0,+∞), giảm trên (−∞,0) .
B y tăng trên (1,+∞), giảm trên (−∞,1) .
C y tăng trên (1,+∞), giảm trên (−∞ −, 1).
Trang 29C
1
67. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
y x
=
+ Khẳng định nào sau đây đúng?
A y có giá trị lớn nhất là
12
và có giá trị lớn nhất m=0.
D Các khẳng định trên đều sai.
70. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=ln( x2−6x+8)
trên đoạn [−2;0].
A M = 24,m=8
B M =ln 24, m=ln 8
C Không tồn tại các giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m.
D Các khẳng định trên đều sai.
Trang 3071. Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 1 2
x
trênđoạn [1;10 ]
Trang 3177. Cho hàm số f có đạo hàm là: f'( ) (x = x x+1) (2 x−2)4, ∀x∈R Số điểm cực
80. Cho hàm số y x= 4−2mx2+4, với m>0 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn [0;m Nếu ] 0< <m 1:
A [ ]
2 0;
B [ ]
2 0;
Trang 3286. Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích S, chu vi của hình chữ nhật có
chu vi nhỏ nhất bằng bao nhiêu:
87. Tìm a và b để hàm số 2 1
ax b y
x
+
=+ có giá trị lớn nhất bằng 4 và giá trị nhỏ
Trang 33Mệnh đề nào sau đây là sai:
A ∀ ≠m 1 hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
B ∀ <m 1 hàm số luôn có hai cực trị.
C ∀ >m 1 hàm số luôn có cực trị.
D Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu.
Trang 34CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM
Mức độ biết
1. Công thức tích phân nào sau đây đúng?
A ∫sinxdx=cosx C+ B 2 arccos
Trang 358 Tính tích phân I =∫ (xcosx+sinx+2x dx)
A I = xcosx−sinx x+ +2 C B I = −xsinx−cosx x+ +2 C
Trang 3612.Tính tích phân I =∫xsinxdx
A I =xcosx−sinx C+ B I = −xcosx+sinx C+
C I =xsinx−cosx C+ D I = −xsinx+cosx C+
A I = 2 sin2x x−2cos 2x C+ B I =2 sin2x x+2cos 2x C+
C I =2 sin2x x−cos 2x C+ D I =2 sin2x x+cos 2x C+
Trang 38x
Trang 3928 Tính tích phân 2
sincos 4
e dx I
Trang 4033 Tính tích phân
2
( 3 )2
e dx I
e
=+
Trang 41A I = xtanx−ln cosx C+ B I =tanx+ln cosx C+
C I = xtanx+ln cosx C+ D I =ln tanx C+
39 Tính tích phân
ln2
Trang 42=+
Trang 44A I = −cot3x+3cotx+ +3x C B I =cot3x+3cotx+ +3x C
C I = −cot3x−3cotx+3x C+ D I = −tan3x C+
58 Tính tích phân 2
sincos 4
Trang 4560.Tính tích phân 4
sin 2cos 1
Trang 46x y
=
; y=0;0
Trang 47=
8. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
4 ; 00; ln 2
9. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
ln ; 01;
10. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
ln( 1); 00; 1
Trang 4811. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
tan ; 00;
12. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
2 1 sin 2 ; 00;
Trang 4916.Tính diện tích S của miền phẳng giới hạn bởi các đường sau: y x x= ; = y2
12
12
Trang 5019. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
sin ; 00;
20.Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
21. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
1; 00; 1
Trang 5122. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
2 tan ; 00;
23. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
đây quay quanh trục Ox:
cos ; 00;
Trang 5225. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: 2
21
y
x
=+ và
x y
Trang 5328. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
2
6arcsin
10; 1
29. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
10; 1
x x
30. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
quay quanh trục Ox:
2
10; ln 3