1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài tập trắc nghiệm toán đoàn trí dũng phần (2)

5 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 404,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 3 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC Chủ đề: Hình học không gian KHOẢNG CÁCH MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG Loại 1: Khoảng cách dựng trực ti

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 1

ÔN LUYỆN TRƯỚC KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA – Môn: TOÁN

Bài 07: Tập xác định của hàm số

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số:

   A

  

f x  AA0

   A

  

A2 0,A  0 A0

A2B2 0,A2 B 0,AB  0 A 0 hoặc B 0

y

( 2) 3

4 3

 

ĐS: ………

y

2

4 4 1

 

ĐS: ………

y

4

4 3 1 1

ĐS: ………

y

3 2

9 2 1 1

4

ĐS: ………

y

3 2 3 2

4

  

ĐS: ………

x

2 4

3 7

 

ĐS: ………

y

2

4 3 4

5 7 4 1 2 2

    

ĐS: ………

y

5

3 1 (2 6 )(3 5) 3 1

ĐS: ………

y

x

5 16 2 2

  

ĐS: ………

Câu 10:

x khi x x

y x

x

3

0 1

1

1 0 1

 

  

 

ĐS: ………

3 1 5

10 9

  

ĐS: ………

Câu 12: y

1

   

ĐS: ………

y

3

2 4 3

ĐS: ………

Câu 14: yx 4 2 x 3 ĐS: ………

Câu 15: y

2

2 2

  

ĐS: ………

y

2 3

1 1

  

ĐS: ………

y

4 2 2 ( 4 3) 2

   

ĐS: ………

Câu 18: x

2015

2 1

1 3 1

ĐS: ………

y

2

1 (25 ) 9 6 1

 

ĐS: ………

Câu 20:

khi x

y

x khi x x

2

2 2

0

1 4

1 3

0

1 1

   

 

 

  

ĐS: ………

Trang 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 2

Dạng 2: Tìm m để hàm số xác định trên một khoảng D cho trước:

Bước 1: Tìm tập xác định D1 theo m của hàm số

Bước 2: Cho DD1 từ đó kết luận m

Chú ý:

ax2 bx c 0, x  ax2bx c 0 vô nghiệm x    0

f x ax b a

( ) 0 0 [ ; ) ( ) 0

     

    

f x ax b a

( ) 0 0 [ ; ) ( ) 0

     

    

f x ax b a

( ) 0 0 ( ; ] ( ) 0

     

    

f x ax b a

( ) 0 0 ( ; ] ( ) 0

     

    

Câu 21: Hàm số x

y

2 1

6 2

   có tập xác định D  khi nào?

ĐS: ………

Câu 22: Hàm số x

y

3 1

2 4

  có tập xác định D  khi nào?

ĐS: ………

Câu 23: Hàm số x x

y

2 2

2 2

4 4

 

   có tập xác định D  khi nào?

ĐS: ………

Câu 24: Hàm số x x

y

2 2

2 3 2

 

   có tập xác định D  khi nào?

ĐS: ………

Câu 25: Hàm số yx m  2x m 1 có tập xác định D (0;) khi nào?

ĐS: ………

Câu 26: Hàm số y  (m1)xmmxm2 có tập xác định D [1;) khi nào?

ĐS: ………

2 3 4

1

  có tập xác định D (0;) khi nào?

ĐS: ………

Câu 28: Hàm số x m

y

2 1

  có tập xác định D  ( 1; 0) khi nào?

ĐS: ………

Câu 29: Hàm số y x m

1

2 1

   

có tập xác định D (1;) khi nào?

ĐS: ………

Câu 30: Hàm số y  2 x 2x5m có tập xác định là đoạn có chiều dài bằng 1 khi nào?

ĐS: ………

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC Chủ đề: Hình học không gian KHOẢNG CÁCH MỘT ĐIỂM ĐẾN MẶT PHẲNG Loại 1: Khoảng cách dựng trực tiếp từ chân đường

vuông góc tới mặt bên:

Giả sử trong một hình khối có đỉnh S, hình chiếu vuông góc

là E Khi đó để tính khoảng cách trực tiếp từ chân đường vuông góc E này tới mặt bên SAB , ta dựng theo các bước

sau:

Bước 1: Hạ ECAB

Bước 2: Hạ EDSCEDd E SAB ;  

Bước 3: Cách tính: ED SE EC

Chú ý: Khoảng cách trong tam diện vuông là một trường

hợp của khoảng cách này

Loại 2: Khoảng cách dựng trực tiếp tới một điểm trên mặt đáy tới mặt đứng (chứa đường cao):

Giả sử trong một hình khối có đỉnh S, hình chiếu vuông góc

là E Khi đó ta gọi mặt phẳng chứa đường cao SE chẳng hạn

SAE là mặt đứng Để tính khoảng cách từ một điểm B

bất kỳ trên mặt đáy tới SAE ta hạ trực tiếp đường vuông

góc: BGAE Khi đó:

 

Loại 3: Khoảng cách dựng trực tiếp trong khối chóp có các cạnh bên bằng nhau:

Giả sử trong một hình khối có đỉnh S có các cạnh bên có độ

dài bằng nhau: SA SB SCSD (đáy có thể là bốn

đỉnh hoặc ba đỉnh) Khi đó nếu như E là tâm đường tròn ngoại tiếp đi qua các đỉnh nằm trên mặt đáy thì SE là trục

đường tròn ngoại tiếp của đáy hay nói cách khác:

Chú ý: Nếu đáy là:

Tam giác đều, E là trọng tâm

Tam giác vuông, E là trung điểm cạnh huyền

Hình vuông, hình chữ nhật, E là giao của 2 đường

chéo đồng thời là trung điểm mỗi đường

Loại 4: Tính khoảng cách gián tiếp qua tỷ số khoảng cách:

Giả sử ta ta muốn dựng trực tiếp khoảng cách từ điểm B tới

mặt phẳng  Q mà không thực hiện được Đồng thời từ

điểm A ta lại dựng được trực tiếp khoảng cách tới  Q khi

đó ta sẽ thực hiện tính khoảng cách gián tiếp như sau:

Nếu AB cắt  Q tại E thì:    

 

AE

d A Q

;

; 

Nếu AB //  Q thì: d B Q ;  d A Q ;  

S

E

A

B C D

S

E

B

A

G

S

B

E

C

Q

E

B

A

Trang 4

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 4

BÀI TẬP ÁP DỤNG Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AD 2 ,a ABa SAD là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ C tới mặt phẳng SHB

A a 2 B a 3 C a 2

a 3

2

Câu 2: Chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy AB b và đường cao SHa Tính khoảng cách từ H tới

mặt phẳng SBC

A ab

a2 b2

2

12  B

ab

a2 b2

12  C

ab

ab

a2 b2

3

Câu 3: Chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB b và đường cao SO a Tính khoảng cách từ A tới

mặt phẳng SBC

A ab

a2 b2

4  B

ab

a2 b2

3

4  C

ab

a2 b2

2

4  D

ab

a2 b2

2 4 

Câu 4: Chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy Biết SAa AB, b Tính

khoảng cách từ M tới mặt phẳng SAB

A ab

ab

a2 b2

2

ab

a2 b2

3

ab

a2 b2

2 

Câu 5: Chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, góc BAC 0

30

 Biết rằng đường cao SMa và cạnh BCb Tính khoảng cách từ A tới SBC

A ab

a2 b2

2 3

4 3 B

ab

a2 b2

2

4 3 C

ab

a2 b2

3

4 3 D

ab

a2 b2

3

3 4 3

Câu 6: Lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AA'a AB, b Gọi M là trung điểm của B C' ' Tính

khoảng cách từ M tới mặt phẳng A BC' 

A ab

a2 b2

2 3

4 3 B

ab

a2 b2

2

4 3 C

ab

a2 b2

3

4 3 D

ab

a2 b2

3

3 4 3

Câu 7: Hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy là hình thoi cạnh b, góc BAD 600 đồng thời

AA' a Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Tính khoảng cách từ G tới mặt phẳng A BD' 

A ab

a2 b2

2 3

4 3 B

ab

a2 b2

2

4 3 C

ab

a2 b2

3

4 3 D

ab

a2 b2

3

3 4 3

Câu 8: Hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các cạnh đều bằng a, góc BAD 600 và BD  2CB' Biết rằng hình chiếu của A' trên mặt phẳng ABCD nằm trên cạnh AC Tính khoảng cách từ C ' tới mặt phẳng B D C' ' 

A a 2 B a 3 C a 2

a 3

2

Trang 5

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THPTQG2017 – BIÊN SOẠN: ĐOÀN TRÍ DŨNG 5

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 26/10/2016, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w