1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I - Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản

9 3,7K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác cơ bản
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu - Nắm được phương trình lượng giác cơ bản, điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm - Biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác nếu số đ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I Mục đích yêu cầu

- Nắm được phương trình lượng giác cơ bản, điều kiện của a để phương trình sinx = a; cosx = a có nghiệm

- Biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác nếu số đo bằng độ hay Rad

- Biết sử dụng arcsina; arcosa, arcostang, arccota khi việc phương trình lượng giác

II Trọng tâm

III Chuẩn bị

IV Các bước lên lớp

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Tìm các giá trị của x để sin a = 1; cos 1 ?

2 a 2

+ Giá trị lượng giác của 1 cung : (cos 300, sin 600, tang 300, cot 600,…)

3 Giảng bài mới

Giáo viên nhắc lại cách biểu diễn cung

AM

trên đường tròn lượng giác

GV cho học sinh tìm giá trị của x thỏa

mãn phương trình 2sinx – 1 = 0? Và

phương trình sin x = -2 ?

Với a 1; GV minh họa trên đtr lượng

giác tâm O?

KL: nghiệm của pt sin x = a

là x = k2 (k z )

vậy x =  k2

+ GV phân tích nếu

sin a

 

 arcsin a

(arcsin a nghĩa là cũng có sin a bằng a)

=> x x arcsinarcsina k a k2 2

và các trường hợp đặc biệt

+ Giải phương trình lượng giác là tìm tất cả các giá trị của ẩn số để thỏa mãn phương trình đã cho Các giá trị này sô đo các cung (góc) tính bằng độ, Rad

+ Các phương trình sau: sin x = a; cos x =

a tanx = a; cotx = a gọi là phương trình lượng giác cơ bản

I Phương trình sinx = a (1)

TH1: a 1

Pt1 : VN vì

sin 1

1 sin 1

x

x

   

TH2: a 1

Kl: Nghiệm của pt (1)

Vì : 2

2

 

  

 

   k z

Ví dụ: giải phương trình lượng giác

sin ; cos

1 sin

3

x 

Trang 2

Nên sin 1 sin sin

x  x 

2 6

xk

   

x   k    k

Gv hướng dẫn HS khảo sát cosx = a

(vẽ đường tròn lượng giác tâm O; OH=a;

H trên trục cosin …)

GV hướng dẫn giải bài tập trong SGk và

các bài tập tương tự (theo các dạng của

SGK)

GV: pt tanx = a

Xét giao điểm của đường thẳng y=a vì đồ

thị của y = tanx

=> Hoành độ giao điểm là 1 nghiệm của

pt (3)

GV: phân tích hsinh chú ý: tan x = a

=> tan x = tan  có nghiệm x = k

tan x = tang  0 k1800

Gv hướng dẫn học sinh giải các bài tập

SGK và các bài tập tương tự (theo các

dạng của SGK)

Giải: sin 1

6 2

 1

sin

3

x  khi arcsin1

3

x 

vậy M x= arcsin 1 2

3k 

II cos x = a (2) TH1: a 1: (2)VN

TH2: a 1

Nghiệm x  k2

Chú ý : nếu là 1 số thực thỏa mãn

cos a

 

 

Thí nghiệm : x arccosk2

Ví dụ:

cos 2 cos 2 cos

   

3

4 3 8

  

  

III Phương trình tang = a (3)

Điều kiện của phương trình:

( ) 2

x  k k z 

Hoành độ giao điểm là nghiệm của ptrình tan x = a

(nên x1  tanx1 = a

2 x 2

   (và x1 = arctan a) Nghiệm => x=arctan a + k

* Chú ý: x = k

0

tanxtan có nghiệm

0 0

tan 180 ,

x  k k z

Ví dụ: tan 3 tan

3

3

xk

  

tanx =tg 2 arcsin( 1)

arcsin( ) ,

k

Trang 3

IV/ Phương trình cotx = a

Điều kiện để phương trình có nghiệm

là x  k , kz

a = cot x <=> y = cotx

y = a

GV hướng dẫn: dựa vào đồ thị ta thấy

h/s y = cotx, cắt đường thẳng y = a tại

điểm có hoành độ

GV phân tích các chú ý

Cotx = cot 

Và cotx = cot 0

GV hướng dẫn giải các bài tập trong

SGK và các bài tập tương tự trong

SGK

4 Củng cố từng phần

5 Dặn dò

- Bài tập 1,2, 3abc, 4,5ab

6,7a trang 29 SGK

- Xem các bài tập 5c, 7b chuẩn bị các

tiết sau

Costx = a

N1 là hoành độ giao điểm (cost x1= a) 0<x1<

x1 = arccota

k z Chú ý:

a) PT: cotx = cot ,  cho trước

x =  + k, kz b) cotx = cot0

=> x =  0 + k1800 ; kz

Ví dụ:

cos x = 3

3 = cos 6

=> x = 6 = k

cos 4x = cos7  4x = 27 + k

 x = 14 + k4 cos 2x = -2  3x = arccot (-2)+k

 x = 13 arccot (-2) +k3 cos (x - 100) = 13

cos 600 = 13 Vậy cos (2x –100) = 13 cos (2x-100)= cos

600

2x-100 = 600 + k180

x = 35 + k900 ( kz)

=> x= arccota +k

Trang 4

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1.Về kiến thức:

- Biết được dạng và cách giải phương trỉnh: bậc nhất,bậc hai đối với một hàm số lượng giác,asinx + bcosx = c,phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin và cos,phương trình có

sử dụng công thức biến đổi để giải (dạng cơ bản).

2.Về kĩ năng:

- Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên.

3.Về tư duy và thái độ:

- Xây dựng tư duy logic,linh hoạt,biết quy lạ về quen,cẩn thận trong tính toán.

II.CÔNG TÁC CHUẨN BỊ:

1.Thầy: - Giáo án,sách giáo khoa, đồ dùng dạy học

- Phương pháp chủ yếu: Đàm thoại + thuyết trình.

2.Trò: - Tập ,sách giáo khoa, đồ dùng học tập.

- Chuẩn bị bài củ.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : Điểm danh sĩ số,vệ sinh.

2 Kiểm tra bài củ:

- Các công thức để giải các phương trình lượng giác cơ

bản

- Bài tập: Giải các phương trình:

a) cos(3 ) 1

2 4 2

x 

 

b) 2 1

cos 2

4

x 

3.Bài Giảng:

I.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI

VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.

1.Định Nghĩa:

Phương trình bậc nhất đối với một hàm

số lượng giác có dạng: at+b=0

Gv: goi 1 hs nhắc lại dạng của phương trình bậc nhất?

từ đó đưa ra Đn pt bậc nhất đối với một hàm số

Trang 5

trong đó a,b là các hằng số (a 0) và t là

một trong các hàm số lượng giác.

VD: 2sin3 tanx x1 01 0

 

2.Cách Giải:

Đưa phương trình về phương trình lượng

giác cơ bản để giải.

Vd: giải phương trình 3 tanx  3 0

Giải: Ta có :

3 tan 3 0

3 tan

3 tan 3

tan tan

3 ( ) 3

x

x

x

x

 

3.Phương Trình Đưa về phương trình

bậc nhất đối với một hàm số lượng

giác:

Vd:Giải phương trình:

8sinxcosxcos2x=-1

Giải: Ta có:

8sin cos cos 2 1

4sin 2 cos 2 1

2sin 4 1

2

x



II.PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI

VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

1.Định Nghĩa:

Phương trình bậc hai đối với một hàm

số lượng giác là phương trình có dạng:

2 0( 0)

atbt c  a ,trong đó a,b là các hằng

số,t là một trong các hàm số lượng giác.

bậc nhất.

- Gọi hs cho các ví dụ?

-Gợi ý cho Hs phát hiện ra cách giải là chuyển về pt lượng giác cơ bản.

-Gọi một hs lên bảng giải

- phương trình trên

có phải là pt lượng giác đối với một hàm số lượng giác chưa?

-hướng dẫn hs đưa pt

về dạng pt đối với một hàm số lượng giác.

Trang 6

VD:

22

3sin 2sin 1 0

2 tan 3tan 1 0

  

   là các phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.

2.Cách Giải:

Đặt biểu thức lượng giác làm ần phụ và

đặt điều kiện cho ẩn phụ(nếu có) rồi giải

phương trình theo ẩn phụ này.Cuối cùng

ta đưa về việc giải phương trình lượng

giác cơ bản.

Vd: giải phương trình:

sin2x 3sinx 2 0(1)

Giải: đặt t= sinx.Điều kiện    1 t 1

3 2 0

2

t

t t

t

     

So điều kiện ta nhận t=1.

2

của phương trình.

3.Phương trình đưa về phương trình

bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

Vd:Giải phương trình:

2

6cos x5sinx 2 0

Giải:

2

2 2

6cos 5sin 2 0

6(1 sin ) 5sin 2 0

6sin 5sin 4 0(*)

  

Đặt t = sinx.Điều kiện    1 t 1

Khi đó (*) trở thành :

2

6 5 4 0

4 3 1 2

t t

t

t

   

 

 



so điều kiện nhận t  12

vậy ta có

-Gọi một hs lên giải tiếp theo

-Gọi 1hs Nhắc lại pt bậc hai đã học?từ đó đi vào

Đn pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác -Gọi hs cho các vd

-hướng dẫn hs đưa ra cách giải

-Gọi 1 hs lên bảng giải

-Gợi ý cho hs đưa được

Trang 7

sin sin sin( )

2

7

2 6

k Z

   

 

  



Vd: Giải phương trình :

2sin2x 5sin cosx x cos2 x2(*)

Giải:

Trước hết ta thấy cosx=0 không thỏa

phương trình (*).xét cosx 0chia 2 vế của

(*) cho cos x2 ta được:

2

2

2

2

2 tan 5 tan 1

cos

2 tan 5 tan 1 2(1 tan )

4 tan 5 tan 1 0

tan 1

1 tan

4

x

x

x

  

 

4

x  x k k Z 

 tan 1 arctan1 ,

x  x k k Z 

III.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx:

Phương trình có dạng:

asinx+bcosx=c(a,b,c là các số thực

và a,b không đồng thời bằng 0)

Cách Giải:

Chia cả hai vế của phương trình cho

2 2

ab ta được:

2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2

ababab

2 2

cos sin

a

a b

b

x

a b

Khi đó pt trở thành:

về pt đã biết cách giải

-gọi 1 hs lên giải tiếp theo

-Hướng dẫn cho hs hiểu được cách giải pt dạng này bằng cách đưa về pt bậc hai đối với một hàm

số lượng giác.

-Gọi một hs lên giải tiếp theo

Trang 8

2 2

2 2

sin cos cos sin

sin( )

c

a b c

x

a b

Là pt lượng giác cơ bản.

Chú ý:

Phương trình trên có nghiệm khi:

2c 2 1 a b c

ab    

Vd:Giải phương trình:

sinx 3 cosx1

Giải:Ta có :

sin 3 cos 1

sin cos

1 sin cos cos sin

sin( ) sin

2

2 2

x

k Z

 

  



Là nghiệm của phương trình.

-Nhận xét

2a 2 2b 2 1

nên đặt

2 2

2 2

cos sin

a

a b b

a b

-Gợi ý cho Hs nhận xét

ĐK để pt có nghiệm

Nhận xét:

1 cos

3 2 3 sin

3 2



IV.CŨNG CỐ:

Trang 9

Câu hỏi 1: Em hãy cho biết những nội dung chính đã học

trong bài này?

Câu hỏi 2: Nêu cách giải phương trình lượng giác bậc

nhất,bậc hai đối với một hàm số lượng giác,phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx?

V.BÀI TẬP VỀ NHÀ:

- Ôn lại kiến thức đã học trong bài.

- Làm các bài tập 1;2;3;4;5;6 trang 36;37(SGK)

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w