1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương I - Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản

16 10,2K 70
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác cơ bản
Trường học Trường THPT Cao Ba Quát
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thực hiệnTiết 6: Phương trình lượng giác cơ bản lớp 11 nâng cao Tiết 6: Phương trình lượng giác cơ bản lớp 11 nâng cao Trường THPT Cao Bá Quát Trường THPT Cao Bá Quát... HS: Tỡ

Trang 1

Người thực hiện

Tiết 6: Phương trình lượng giác cơ bản ( lớp 11 nâng cao )

Tiết 6: Phương trình lượng giác cơ bản ( lớp 11 nâng cao )

Trường THPT Cao Bá Quát Trường THPT Cao Bá Quát

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

-Tập xác định, tập

giá trị của hàm số

y = sinx và y =

cosx ?

: TGT: y 1

Trang 3

HS: Tỡm hai giá trị x sao

cho

Hoạt động1: Xây dựng ph ơng trình LG cơ bản

I Phửụng trỡnh sinx = a

T a coự theồ choùn nhửừng giaự trũ naứo

cuỷa x?

) 2sin 1

) 2sin 1 sin

2

* Thửùc hieọn baứi toaựn theo caực nhoựm ủaừ chia :

) 2 cos 3 cos

2

T a coự theồ choùn nhửừng giaự trũ naứo

cuỷa x?

Trang 4

Hoạt động1: Xây dựng ph ơng trình LG cơ bản

HS: Thửỷ ủửa ra

daùng toồng quaựt

cuỷa phửụng trổnh

lửụùng giaực? (a là một hằng số đã cho)

Phửụng trỡnh sinx = a

sin x a ,cos x a tgx , a ,cot gx a

Trang 5

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh sinx = a

Vỡ

nên không có giá trị nào của x để sinx = 2

* Thửùc hieọn baứi toaựn theo caực nhoựm ủaừ chia :

Neõn phửụng trỡnh sinx = a coự nghieọm khi

HS: Thửỷ tỡm ủieàu

kieọn cuỷa a ủeồ

phửụng trỡnh

sinx = a coự

nghieọm ?

Phửụng trỡnh sinx = a

Vớ duù: Tỡm x ủeồ sinx = 2? sin x 1; x  R

Vỡ sin x  1; x   R

1

a 

Trang 6

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh sinx = a

Phửụng trỡnh sinx = a

+ Neỏu Ph ơng trỡnh vô nghiệm

+ Neỏu choùn k treõn truùc sin sao cho choùn ủieồm

M treõn ủửụứng troứn LG sao cho

Caựch giaỷi

phửụng trỡnh

sinx = a?

1

a 

1

a

 

sin AM OK

sđ 2 , k sđ ' 2 , k

+Công thức nghiệm của ph ơng trỡnh:

 

   

2

; k 2

sin

a

a

AM =  và AM =   

 A’ C’ O C A x

B

M M’

K

B’

y

Trang 7

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh sinx = a

Phửụng trỡnh sinx = a Thửùc hieọn theo nhoựm ủaừ chia:

Công thức nghiệm tính theo arcsina

Công thức nghiệm tính

theo arcsina , coõng thửực

tớnh theo ủoọ, toồng quaựt?

; k

  

0

360

; k

x k

Coõng thửực tớnh theo ủoọ

Toồng quaựt sin f(x) =sin g(x)

( ) ( ) 2

k Z

f x g x k

f x g x k

Trang 8

Củng cố giải phương trình lượng giác sinx = a

Vì ® êng th¼ng vu«ng gãc víi Oy chØ tiÕp xĩc víi ® êng trßn taÞ mét ®iĨm B vµ

Tìm c«ng thøc

nghiƯm cđa c¸c

ph ¬ng sinx = 1,

sinx = -1,

sinx = 0? Giải

thích? T ương tự : sinx = -1 và sinx = 0

2

2

2

sin x 0 x k , k

Trang 9

Vận dụng

Ví dụ:

Giải c¸c ph ¬ng

trình sau:

* Thực hiện bài toán theo các nhóm đã chia :

1 arcsin 2

) sinx = k Z

1 3

arcsin 2

3

a

   



0

30 45 2 2

) sin( 30 )

2 30 90 45 2

   

   



Trang 10

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh cosx = a

Vỡ

nên không có giá trị nào của x để cosx = -2

* Thửùc hieọn baứi toaựn theo caực nhoựm ủaừ chia :

Neõn phửụng trỡnh cosx = a coự nghieọm khi

HS: Thửỷ tỡm ủieàu

kieọn cuỷa a ủeồ

phửụng trỡnh

cosx = a coự

nghieọm ?

II.Phửụng trỡnh cosx = a

Vớ duù: Tỡm x ủeồ cosx = -2? cos x 1; x  R

Vỡ cos x  1; x   R

1

a 

Trang 11

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh cosx = a

Phửụng trỡnh cosx = a

+ Neỏu Ph ơng trỡnh vô nghiệm

+ Neỏu choùn k treõn truùccos sao cho choùn ủieồm M treõn ủửụứng troứn LG sao cho

Caựch giaỷi

phửụng trỡnh

cosx = a?

1

a 

1

a

 

cos AM OK

sđ 2 , k sđ ' 2 , k

+Công thức nghiệm của ph ơng trỡnh:

 

  

2

; k 2

 

cos a

 A’ O  K A x

B

B’

y

M

M’

S’

AM =  và AM =  

Trang 12

Hoạt động2: Xây dựng công thức nghiệm của ph ơng trnh cosx = a

Phửụng trỡnh sinx = a Thửùc hieọn theo nhoựm ủaừ chia:

Công thức nghiệm tính theo arccosa

Công thức nghiệm tính

theo arccosa , coõng thửực

tớnh theo ủoọ, toồng quaựt?

; k

  

 

0 0

360

; k 360

Coõng thửực tớnh theo ủoọ

Toồng quaựt cos f(x) =cos g(x)

Trang 13

Củng cố giải phương trình lượng giác cosx = a

Vì ® êng th¼ng vu«ng gãc víi Ox chØ tiÕp xĩc víi ® êng trßn taÞ mét ®iĨm A vµ

Tìm c«ng thøc

nghiƯm cđa c¸c

ph ¬ng cosx = 1,

cosx = -1,

cosx = 0? Giải

thích? T ương tự : sinx = -1 và sinx = 0

cos x 1 x k 2 , k

cos 0 , k

2

Trang 14

Vận dụng

Ví dụ:

Giải c¸c ph ¬ng

trình sau:

* Thực hiện bài toán theo các nhóm đã chia :

2 ) cosx = cos ; k Z

0

2 45 60 2 1

) cos(2 45 ) cos60

15 2 105 2

k Z

   

  



 

 



Trang 15

Cuỷng coỏ

cosx = a?

tr ờng hợp đặc biệt

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w