Mục tiêu: Qua tiết học này HS cần: 1.Về kiến thức: -Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a có nghiệm.. -
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN.
I Mục tiêu:
Qua tiết học này HS cần:
1.Về kiến thức:
-Biết phương trình lượng giác cơ bản sinx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện của a để
các phương trình sinx = a có nghiệm.
-Biết cách sử dụng ký hiệu arcsina khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
2.Về kỹ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản sinx =a.
3 Về thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen.
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, các dụng cụ liên quan ,…
2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong quá trình dạy học
1 Bài mới
HĐ1: (Hình thành khái khái niệm
phương trình lượng giác cơ bản)
HĐTP1( ): (Chuẩn bị cho việc giải
các phương trình lượng giác cơ bản)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ1
trong SGK , thảo luận theo nhóm và
báo cáo (HS có thể sử dụng MTBT
nếu biết cách tính)
GV gọi HS nhận xét và bổ sung (vì có
nhiều giá trị của x để 2sinx – 1 = 0)
GV nêu công thức nghiệm chung của
phương trình trên.
HĐTP 2( ): (Hiểu thế nào là phương
trình lượng giác cơ bản)
Trong thực tế, ta gặp những bài toán
dẫn đến việc tìm tất cả các giá trị của
x nghiệm dúng những phương trình
nào đó, như:
2sinx + 1 =0
hoặc 2sinx + cot2x – 1 = 0
ta gọi là các phương trình lượng giác.
GV nêu các giải một phương trình
lượng giác.
Các phương trình lượng giác cơ bản:
HS xem nội dung HĐ1 trong SGK và suy nghĩ thảo luận và cử đại diện báo cáo.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Khi
6
x và 5
x
thì 2sinx-1 = 0
Vì hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kỳ 2 Vậy …
Trang 2sinx = a, cosx = a, tanx = a và cotx =
a.
HS chú ý theo dõi
HĐ2: (Phương trình sinx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện của
phương trình sinx=a)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ2
trong SGK và gọi 1 HS trả lời theo
yêu cầu của đề bài?
GV nhận xét (nếu cần)
Bây giào ta xét phương trình:
sinx = a
Để giải phương trình này ta phải làm
gì? Vì sao?
Vậy dựa vào điều kiện:
1 s inx 1
để giải phương trình
(1) ta xét hai trường hợp sau (GV nêu
hai trường hợp như SGk và vẽ hình
hướng dẫn rút ra công thức nghiệm)
1
a không thỏa mãn điều kiện
1 s inx 1
(haysinx 1)
phương trình (1) vô nghiệm.
1
a công thức nghiệm.
GV nêu chú ý như trong SGK cả hai
trườnghợp a) và b).
Đặc biệt các trường hợp đặc biệt khi a
= 1, a= -1, a = 0 (GV phân tích và
nêu công thức nghiệm như trong SGK)
HS xem nội dung HĐ2 trong SGK và suy nghĩ trả lời…
Vì 1 s inx1 nên không có giá trị nào của x để thỏa mãn phương trình sinx = -2.
HS do điều kiện 1 s inx1
nên ta xét 2 trường hợp:
a v a
HS chú ý theo dõi trên bảng…
1 Phương trình sinx = a sin
B M’ K a M
cosin A’ O A
B’
1
a : phương trình (1) vô nghiệm
1
a : phương trình (1) có nghiệm:
2
2 ,
Z
Nếu thỏa mãn điều kiện
s inx =a
thì ta viết =arcsina
(đọc là ac-sin-a) Các nghiệm của phương trình sinx =
a được viết là:
Trang 3HĐTP2( ): (Ví dụ áp dụng để giải
phương trình sinx = a)
GV nêu đề ví dụ 1 và gợi ý trình bày
lời giải.
HĐTP3( ): (HĐ củng cố kiến thức)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ 3
trong SGK và thảo luận tìm lời giải.
GV gọi 2 HS đại diện hai nhóm trình
bày lời giải.
GV hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ
túi để tìm nghiệm gần đúng.
HS chú ý theo dõi các lời giải …
HS xem nội dung HĐ 3 và thảo luận, trình bày lời giải…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)x = arcsin1
3+k2
x = -arcsin1
3+k2 , k Z
arcsina 2 arcsin 2 ,
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau: a)sinx = 3
2 ; b)sinx = 2
3
HĐ 3: Giải các phương trình sau: a)sinx = 1;
3
b)sin(x +45 0 )= 2
2
3 Củng cố :
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 1 SGK trang 28.
4 Hướng dẫn học ở nhà :
GV tương tự với việc giải phương trình lượng giác cơ bản sinx = a ta cũng có thể giải được phương trình cosx = a Đây là nội dung của tiết học hôm sau.
-
Trang 4-Tiết : 7 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I Mục tiêu:
Qua tiết học này HS cần:
1 Về kiến thức:
-Biết phương trình lượng giác cơ bản cosx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện của a để
các phương trình cosx = a có nghiệm.
-Biết cách sử dụng ký hiệu arccosa khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
2 Về kỹ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản cosx =a.
3 Về thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen.
II.Chuẩn bị :
1 GV: Gáo án, hình 15,các dụng cụ có liên quan,…
2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ,
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Giải các phương trình:
a) sin(2x + ) = b) sin22x = 1
2 Bài mới:
HĐ: (Phương trình cosx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện của
phương trình cosx=a)
Tập giá trị của hàm số côsin là gì?
Bây giờ ta xét phương trình:
cosx = a (2)
Để giải phương trình này ta phải làm
gì? Vì sao?
Vậy dựa vào điều kiện:
1 c osx 1
để giải phương trình
(2) ta xét hai trường hợp sau (GV nêu
hai trường hợp như SGK và vẽ hình
hướng dẫn rút ra công thức nghiệm)
1
a không thỏa mãn điều kiện
1 cos x 1
(hay cosx 1)
phương trình (2) vô nghiệm.
1
a công thức nghiệm.
GV nêu chú ý như trong SGK cả hai
SGK và suy nghĩ trả lời…
Vì 1 c osx 1 với mọi, nên tập giáo trị của hàm số côsin là đoạn 1;1
HS do điều kiện 1 s inx1
nên ta xét 2 trường hợp:
a v a
HS chú ý theo dõi trên bảng…
1 Phương trình cosx = a: sin
B M
côsin A’ O K A a
M’
B’
1
a : phương trình (2) vô nghiệm
1
a : phương trình (2) có nghiệm:
2
2 ,
Z
Trang 5trườnghợp a) và b).
Đặc biệt là phải nêu các trường khi a
= 1, a = -1, a = 0.
(GV phân tích và nêu công thức
nghiệm)
HĐTP2( ): (Ví dụ áp dụng để giải
phương trình cosx = a)
GV nêu đề ví dụ 1 và gợi ý trình bày lời
giải.
HĐTP3( ): (HĐ củng cố kiến thức)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ 4
trong SGK và thảo luận tìm lời giải.
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm trình
bày lời giải.
HS chú ý theo dõi các lời giải …
HS xem nội dung HĐ 4 và thảo luận, trình bày lời giải…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
3 k
x= -2 2
3 k
, k Z
b)x = arccos2
3+k2
x = -arccos2
3+k2, k Z
c)x = 5 2 ,
Nếu thỏa mãn điều kiện
0 osx =
thì ta viết
=arccosa (đọc là ac-côsin-a) Các nghiệm của phương trình cosx = a được viết là:
rccos 2
r os 2 ,
x a cc a k k
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau: a)cosx = 3
2 ; b)cosx = 2
5
HĐ 3: Giải các phương trình sau: a)cosx = 1;
2
b)cosx = 2
3; c)cos(x +30 0 )= 3
2
HĐ2: (Bài tập áp dụng giải phương
trình cosx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài tập 3
d) và suy nghĩ tìm lời giải.
GV gọi 1 HS trình bày lời giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải đúng (nếu cần)
GV hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
để tìm nghiệm gần đúng.
HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép.
HS trao đổi và cho kết quả:
Bài tập 3d) (SGK trang 28)
Trang 6cos 2 x = 1
4
1 osx=
2
c
Vậy ….
3 Củng cố :
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 2,3 SGK trang 28.
4 Hướng dẫn ở nhà :
-
Tiết : 8 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 7I Mục tiêu:
Qua tiết học này HS cần:
1 Về kiến thức:
-Biết phương trình lượng giác cơ bản tanx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện để các
phương trình tanx = a có nghiệm.
-Biết cách sử dụng ký hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
2 Về kỹ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản tanx = a.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản tanx =a.
3 Về thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen.
II.Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án,hinh16 và đồ dùng liên quan,…
2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Giải các phương trình:
a) cos2x = - 1/2 b) cos33x = - 1
2 Bài mới:
HĐ1: (Phương trình tanx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện
của phương trình tanx=a)
Tập giá trị của hàm số tang là gì?
Tập xác định của hàm số y = tanx?
Bây giờ ta xét phương trình:
tansx = a (3)
GV yêu cầu HS xem hình 16 SGK
Vậy dựa vào tập xác định và dựa vào
hình 16 SGK ta rút ra công thức
nghiệm (GV vẽ hình hướng dẫn rút ra
công thức nghiệm)
phương trình (3) có công thức
nghiệm.
GV nêu chú ý như trong SGK cả hai
trườnghợp a) và b).
(GV phân tích và nêu công thức
nghiệm)
SGK và suy nghĩ trả lời…
Tập giá trị là khoảng (-∞; +∞) Tập xác định:
D=\{
2
+k /kZ}
HS chú ý theo dõi trên bảng…
1.Phương trình tanx = a:
sin
B T
a
côsin A’ O A
M’
B’
Điều kiện của phương trình là:
, 2
x k kZ
Nếu thỏa mãn điều kiện
Trang 8HĐTP2( ): (Ví dụ áp dụng để giải
phương trình cosx = a)
GV nêu đề ví dụ 1 và gợi ý trình bày
lời giải.
HĐTP3( ): (HĐ củng cố kiến thức)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ 5
trong SGK và thảo luận tìm lời giải.
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm trình
bày lời giải.
HS chú ý theo dõi các lời giải …
HS xem nội dung HĐ 5 và thảo luận, trình bày lời giải…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)x =
4 k
, k Z
b)x = 3 ,
4 k k
Z
c)x = k k , Z
tan x =a
thì ta viết
=arctana (đọc là ac-tang-a) Các nghiệm của phương trình cosx
= a được viết là:
rctan ,
x a a k k Z
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau: a)tanx = tan2
5
;
b)tan2x = 1
2
;
2 35
3
x .
HĐ5: Giải các phương trình sau: a)tanx = 1
b)tanx = -1;
c)tanx= 0.
HĐ2: (Bài tập áp dụng giải phương
trình tanx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài tập
5 a) và suy nghĩ tìm lời giải.
GV gọi 1 HS trình bày lời giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải đúng (nếu cần)
HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép.
HS trao đổi và cho kết quả:
tan(x – 15 0 )= 3
3
t anx= tan
6
Vậy ….
Bài tập 5a) (SGK trang 29)
3 Củng cố:
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 5c, 6 SGK trang 29.
Trang 94 Hướng dẫn học ở nhà :
-
-Tiết : 9 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Trang 10I Mục tiêu:
Qua tiết học này HS cần:
1 Về kiến thức:
-Biết phương trình lượng giác cơ bản cotx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện để các
phương trình cotx = a có nghiệm.
-Biết cách sử dụng ký hiệu arctana khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản.
2 Về kỹ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cotx = a.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản cotx =a.
3 Về thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen.
II.Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án, hình 17,các dụng cụ liên quan,…
2 HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
* Nghiệm của Pt tanx = 3 là:
a)
3
b)
3
3 k
3 k
2 Bài mới
HĐ1: (Phương trình cotx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện của
phương trình cotx=a)
Tập giá trị của hàm số tang là gì?
Tập xác định của hàm số y = tanx?
Bây giờ ta xét phương trình:
cotx = a (4)
GV yêu cầu HS xem hình 17 SGK
Vậy dựa vào tập xác định và dựa vào
hình 17 SGK ta rút ra công thức
nghiệm (GV vẽ hình hướng dẫn rút ra
công thức nghiệm)
phương trình (4) có công thức
nghiệm.
GV nêu chú ý như trong SGK cả hai
trườnghợp a) và b).
(GV phân tích và nêu công thức
nghiệm)
SGK và suy nghĩ trả lời…
Tập giá trị là khoảng (-∞; +∞) Tập xác định:
.D= \{k /kZ}
HS chú ý theo dõi trên bảng…
1.Phương trình cotx = a:
sin
B T côtang
a
côsin A’ O A
M’
B’
Điều kiện của phương trình là:
,
x k k Z
Trang 11HĐTP2( ): (Ví dụ áp dụng để giải
phương trình cotx = a)
GV nêu đề ví dụ 1 và gợi ý trình bày lời
giải.
HĐTP3( ): (HĐ củng cố kiến thức)
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ 5
trong SGK và thảo luận tìm lời giải.
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm trình
bày lời giải.
HS chú ý theo dõi các lời giải …
HS xem nội dung HĐ 5 và thảo luận, trình bày lời giải…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)x =
4 k
, k Z
b)x = 3 ,
Z
2 k k
Z
Nếu thỏa mãn điều kiện
0
cotx =a
thì ta viết =arccota (đọc là ac -côtang-a)
Các nghiệm của phương trình cotsx
= a được viết là:
x arc a k kZ
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau: cotx = cot2
5
;
cot2x = 1
2
;
3 35
3
x .
HĐ5: Giải các phương trình sau: a)cotx = 1
b)cotx = -1;
c) cotx= 0.
HĐ2: (Bài tập áp dụng giải phương
trình cotx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài tập 5
b) và suy nghĩ tìm lời giải.
GV gọi 1 HS trình bày lời giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải đúng (nếu cần)
HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải.
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép.
HS trao đổi và cho kết quả:
cot 3 1 = 3
5 cot 3 1 cot
6
x x
Vậy ….
Bài tập 5b) (SGK trang 29)
Trang 123 Củng cố
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
4 Hướng dẫn học ở nhà
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 5d, 7 SGK trang 29.