Về kiến thức: - Nắm được cách giải các phương trình lượng giác cơ bản.. Về kĩ năng: - Biết viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong các trường hợp số đo được ch
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Nắm được cách giải các phương trình lượng giác cơ bản
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx = a, cosx = a có nghiệm
2 Về kĩ năng:
- Biết viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong các trường hợp
số đo được cho bằng radian và số đo được cho bằng độ
- Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arccosa, arctana, arccota khi viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác
- Kĩ năng vận dụng các phương pháp giải các phương trình lượng giác cơ bản vào việc giải các phương trình lượng giác khác
3 Về thái độ , tư duy:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận , chính xác
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: SGK, hệ thống các câu hỏi, phiếu học tập
- Học sinh: Đọc trước bài
C TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Tiết 6
(Kiểm tra bài cũ lồng vào các hoạt đông học tập)
Hoạt động 1: Phương trình sinx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
Trang 2- Trả lời câu hỏi 1.
(
3
= )
- Trả lời câu hỏi 2
- Theo dõi và trả lời
câu hỏi
- Nêu lên công thức
nghiệm
- Ghi nhận kí hiệu
- Ghi nhận kiến
thức
- Tìm một giá trị của x sao cho 2sinx - 1 = 0 ?
+ Yêu cầu HS tiến hành tìm
x ?
- Có giá trị nào của x thoả mãn phương trình sinx = -2 không ?
- Khi a > nhận xét gì về 1 nghiệm phương trình (1) ?
- a £ ta tìm nghiêm phương1 trình (1) như thế nào ?
* Hướng dẫn HS thực hiện
+ Vẽ đường tròn lượng giác
+ Trên trục sin lấy OK = a
+ Từ K kẻ đường vuông góc với trục sin, cắt đường tròn lượng giác tại M và M’
- Từ đây ta có nghiệm PT trên
là gì ?
- Vậy ta có công thức nghiệm ntn ?
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arcsin
1 Phương trình sinx = a (1)
+ a >1 : PT (1) VN.
+ a £1 : PT (1) có nghiệm
2 , 2 ,
* Nếu a thoả mãn điều kiện
a
- £ £ và sina = a thì ta viết a = arcsin a Khi đó nghiệm PT (1) là :x=arcsina+k2 ,p kÎ Z và
arcsin 2 ,
x= -p x+k p kÎ Z
✽ Chú ý :
2 ,
x
a
ê
ë
Z
Z.
+ sin ( ) sin ( ) ( ) ( ) 2 ,
( ) ( ) 2 ,
p
ê
Z Z
B
A
K
a
B’
M M’
sin
cụsin
Trang 3- Ghi nhớ các công
thức trong các
trường hợp đặc
biệt
- GV cho HS ghi nhận các công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
+
0
360
b
b
ê
ê
2
x= Û x= +p k p kÎ Z
.
2
p
+ sinx= Û0 x=k p,kÎ Z
Hoạt động 2: Cũng cố cách giải phương trình phương trình sinx = a.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải một câu : 1 1 ( 0) 2
sin ; sin ; sin 45
-Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- Nhận nhiệm vụ
- Làm việc theo nhúm,
thụng bỏo kết quả khi
hoàn thành nhiệm vụ
- Đại diện nhúm trỡnh
bày, cỏc nhúm khỏc
nhận xột
- Chỉnh sửa cho khớp
với đỏp số của GV
- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
- Yờu cầu đại diện một nhúm trỡnh bày
- Yờu cầu đại diện nhúm khỏc nhận xột
- Đưa ra lời giải ngắn gọn
và chớnh xỏc nhất cho cả lớp
*Vì 1 sin
p
1
2 , 6
5
2 , 6
p
p
é
ê
Û ê
ê ê
Z Z
*
1 arcsin 2
arcsin 2 3
p
é
ê
ê ê
Z
Hoạt động 3: Cũng cố cách tìm nghiệm PT sinx = a thông qua các bài tập trắc nghiệm
sau:
Phiếu học tập :
1 Phương trình sin2x = 1 có nghiệm là :
Trang 4A 4
2
x= +p k p
; B 2
4
x= +p k p
; C
2
x= +p k p
; D
4
x= +p k p
2 Phương trình sin(2x + 100) = 3
2 có nghiệm là :
A 0 0
60 360
x= +k ; B 0 0
50 180
x= +k ; C 0 0
25 180
x= +k ; D
25 360
Hoạt động 4: Cũng cố :
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình sinx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập 1, 2 (SGK)
- Đọc tiếp bài: Phương trình lượng giác cơ bản(Mục2)
Ngày soạn: 17/09/2007
Lớp dạy: 11B 8 , 11B 9 , 11C
Tiết 7
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lên bảng trả lời
- Nhắc lại cách giải phương trình sinx = a
- Yêu cầu HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2: Phương trình cosx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
Trang 5- Theo dõi và trả lời
câu hỏi
- Nêu lên công thức
nghiệm
- Ghi nhận kiến
thức
- Trả lời câu hỏi 1
- Trả lời câu hỏi 2
- Ghi nhớ các công
thức trong các
trường hợp đặc
- Khi a > nhận xét gì về 1 nghiệm phương trình (2) ?
- a £ ta tìm nghiêm phương 1 trình (2) như thế nào ?
* Hướng dẫn HS thực hiện
+ Vẽ đường tròn lượng giác
+ Trên trục côsin lấy OH= a
+ Từ H kẻ đường vuông góc với trục côsin, cắt đường tròn lượng giác tại M và M’
- Từ đây ta có nghiệm PT trên
là gì ?
- Vậy ta có công thức nghiệm ntn ?
- CH1: cosx =1 ta có nghiệm ntn?
- CH2: cosx = - 1 ta có nghiệm ntn?
- GV cho HS ghi nhận các công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
2 Phương trình cosx = a (2)
+ a >1 : PT (2) VN.
+ a £1 : PT (2) có nghiệm
x= ± +a k2 ,p kÎ Z.
✽ Chú ý : +
cosx=cosaÛ x= ± +a k2 ,p kÎ Z + cosf x cosg x
A
B
a
M’
H B’
sin
O M
Trang 6cosx=cosb Û x= ± +b k360 kÎ Z
+ Nếu a thoả mãn điều kiện 0£ a£ p và cos
a = a thì ta viết a = arccos a Khi đó nghiệm
PT (2) là :
arccos 2 ,
+ cosx= Û1 x=k2 ,p kÎ Z + cosx=- Û1 x= +p k2 ,p kÎ Z
2
x= Û x= +p k p kÎ Z
Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phương trình phương trình cosx = a.
Chia lớp thành 5 nhóm mỗi nhóm giải một câu :
a cos cos ;
4
b cos 1;
2
x=- c ( 0) 3
cos 30
2
x+ = ; d cos 2;
3
x= e.
2
cos 3
2
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nhận nhiệm vụ
- Làm việc theo nhúm,
thụng bỏo kết quả khi
hoàn thành nhiệm vụ
- Đại diện nhúm trỡnh
bày, cỏc nhúm khỏc
nhận xột
- Chỉnh sửa cho khớp
với đáp số của GV
- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
- Yờu cầu đại diện một nhúm trỡnh bày
- Yờu cầu đại diện nhúm khỏc nhận xột
- Đưa ra lời giải ngắn gọn
và chớnh xỏc nhất cho cả
Giải các phương trình sau :
p
b) cos 1;
2
x=-
c) ( 0) 3 cos 30
2
d) cos 2;
3
x=
Trang 7e) cos 3 2
2
x
=-Hoạt động 4: Cũng cố cách tìm nghiệm PT cosx = a thông qua các bài tập trắc nghiệm
sau:
Phiếu học tập :
1 Phương trình cos 1
2
x
có nghiệm là :
A x=2p+k2p ; B x=k2p ; C x= +p k2p ; D x=2p+k p
2 Phương trình 2 cosx 3 có tâp nghiệm trong khoảng 0 0;2 là :
A ;5
3 3
p p
î þ ; B
2 4
;
3 3
p p
î þ ; C
11
;
6 6
î þ ; D
5 7
;
6 6
p p
3 Phương trình 2
cos 3x 1 có nghiệm là :
A x=kp ; B
3
k
= ; C
4
k
= ; D
2
k
Hoạt động 5: Cũng cố :
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình cosx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập 3,4 (SGK)
- Đọc tiếp bài: Phương trình lượng giác cơ bản(Mục3,4)
Trang 8Tiết 8
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lên bảng trả lời
- Nhắc lại cách giải phương trình cosx = a
- Yêu cầu HS lên bảng trả lời
Hoạt động 2: Phương trình tanx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nêu điều kiện
- Theo dõi và trả lời
câu hỏi
- Ghi nhận kí hiệu
- Ghi nhận chú ý
- Điều kiện xác định của phương trình là gì ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nghiệm PT (3)
+ Nhận xét gì về sự sai khác của các hoành độ giao điểm này ?
+ Số nghiệm PT này là gì ?
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arctan
- Cho HS ghi nhận các chú ý
3 Phương trình tanx = a (3)
2
Z tanx = a xarctanak,kZ
*Chú ý : + tanx tan x k,kZ + TQ : tanf x tang x
f x g x k,kZ.
tanx tan x k180 ,kZ
2
-2
Trang 9Hoạt động 3: Cũng cố cách giải phương trình tanx = a.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải hai câu
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nhận nhiệm vụ
- Làm việc theo nhúm,
thụng bỏo kết quả khi
hoàn thành nhiệm vụ
- Đại diện nhúm trỡnh
bày, cỏc nhúm khỏc
nhận xột
- Chỉnh sửa cho khớp
với đáp số của GV
- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
- Yờu cầu đại diện một nhúm trỡnh bày
- Yờu cầu đại diện nhúm khỏc nhận xột
- Đưa ra lời giải ngắn gọn
và chớnh xỏc nhất cho cả lớp
Giải các phương trình sau :
a) tanx = tan
3
; b) tanx = 1 ; c) tanx = 0;
d) tanx = -1 ;
e) tanx = 1
5
; f) tan( 0
2x 35 ) = 3
Trang 10Hoạt động 4: Phương trình cotx = a.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nêu điều kiện
- Theo dõi và trả lời
câu hỏi
- Ghi nhận kí hiệu
- Ghi nhận chú ý
- Điều kiện xác định của phương trình là gì ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm nghiệm PT (4)
+ Nhận xét gì về sự sai khác của các hoành độ giao điểm này ?
+ Số nghiệm PT này là gì ?
- Cho HS ghi nhận kí hiệu arccota
- Cho HS ghi nhận các chú ý
4 Phương trình cotx = a (4)
ĐK : xkkZ cotx = a xarcco at k,kZ
*Chú ý : + cotx cot x k,kZ + TQ : cot f x cotg x
f x g x k,kZ.
cotx cot x k180 ,kZ
Hoạt động 5: Cũng cố cách giải phương trình cotx = a.
Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm giải hai câu
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Tóm tắt ghi bảng
- Nhận nhiệm vụ
- Làm việc theo nhúm,
thụng bỏo kết quả khi
hoàn thành nhiệm vụ
- Đại diện nhúm trỡnh
bày, cỏc nhúm khỏc nhận
xột
- Chỉnh sửa cho khớp với
đáp số của GV
- Giao nhiệm vụ cho từng nhúm
- Theo giỏi và giúp đỡ khi cần thiết
- Yờu cầu đại diện một nhúm trỡnh bày
- Yờu cầu đại diện nhúm khỏc nhận xột
Giải các phương trình sau :
a) cot x = cot2
9
; b) cotx = 1 ; c) cotx = 0;
d) cotx = -1 ;
Trang 11- Đưa ra lời giải ngắn gọn và chớnh xỏc nhất cho cả lớp
e) cotx =3 ; f) cot( 0
2x 30 ) = 1
3
Hoạt động 6: Cũng cố :
- Qua bài này các em cần nắm cách giải phương trình tanx = a, cotx = a
- Nắm được các công thức nghiệm và công thức nghiệm trong các trường hợp đặc biệt
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập 5, 6, 7 (SGK)