1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so hoc 6 tuan 6 7

8 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 205,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu KT: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học từ đầu năm.. KN: - Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tíc

Trang 1

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 6

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 16

ÔN TẬP

I Mục tiêu

KT: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học từ đầu năm

KN: - Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Chuẩn bị

-GV: Bảng phụ, thước

-HS : Bảng nhóm

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập về

tập hợp (5p)

- Khái niệm tập hợp con ?

- Cho học sinh thực hiện

BT1

Nhận xét

Hoạt động 2: Thực hiện

phép tính (20p)

Gợi ý BT2

- Áp dụng kiến thức gì để

thực hiện nhanh ?

- Ở câu a, c kết hợp như thế

nào ?

- Viết dạng tổng quát tính

chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

- Gọi 4 HS lên bảng thực

hiện

BT3: Hãy nêu thứ tự thực

- Nêu Khái niệm tập hợp con

- Thực hiện làm BT1

Câu a: tính chất kết hợp của phép cộng

Câu b: tính chất kết hợp của phép nhân

Câu c,d: tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a) 168 với 132 b) 25.4 và 5.16 a(b + c)=ab + ac

- Học sinh thực hiện a) tính: lũy thừa 

Bài 1: Cho tập hợp

A = {1;2;3;4;5}

Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A

B = { 1;2;4} ; C = {1;2;8}

D = {10;12} ; H = { 4;5}

Giải Tập hợp B, H là tập hợp con của tập hợp A

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

= 3600

Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau

Trang 2

hiện các phép tính?

- Cho học sinh thực hiện

Hoạt động 3 : Tìm x

(15p)

Gợi ý BT3:

Câu a: Thừa số chưa biết ?

cách tìm ?

Câu b: Số bị trừ? cách

tìm ?

Câu c: Số trừ ? cách tìm ?

- yc học sinh hoạt động

nhóm

nhân, chia  cộng b) ( )  [ ]  { }

2Hs lên bảng làm

- Cả lớp theo dõi - nhận xét

x – 3

x - 3 = 0 : 12 3x 3.x = 0 + 15

87 + x

87 + x = 315 – 150

học sinh hoạt động nhóm nhận xét chéo

a 24 : 23 + 5 42

=24 : 8 + 5 16 = 3 + 80 = 83

b 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]} = 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 – { 35 - 20}= 20 – 15 =5

Bài 4: Tìm x biết

a 12 ( x - 3) = 0

x - 3 = 0 : 12

x - 3 = 0

x = 3

b 3.x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15

x = 15 : 3

x = 5

c 315 – ( 87 + x ) = 150

87 + x = 315 – 150

87 + x = 165

x = 165 -87

x = 78

3 Củng cố - luyện tập(3p) :

Các dạng BT đã sửa ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ?

Gv chốt lại

4 Hướng dẫn học sinh về nhà(2p):

Dặn dò Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

5 Bổ sung:

Trang 3

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 6

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết:

18,19

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận

ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà khơng

cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu:  , 

KN: - Rèn kĩ năng tính tốn vận dụng nhanh, chính xác

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp

tác trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng nhĩm

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới

2 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

HĐ1: NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ

CHIA HẾT(10p)

H: Với a, b  N, b  0, a chia

hết cho b khi nào ?

Nhắc lại và giới thiệu kí hiệu: ,

Lấy vd: 63 ; 4  3

HĐ 2: TÍNH CHẤT 1(30)

Y/c : làm ?1

Trả lời

làm ?1

1.Nhắc lại về quan hệ chia hết

a chia hết cho b kí hiệu là a b

a khơng chia hết cho b kí hiệu là: a b

2 Tính chất 1

Với a, b, m N, m  0

a m và b  m => (a+ b) 

Trang 4

*Chốt lại: Với a, b, m N, m 

0 a m và b  m => (a+

b)  m

Giới thiệu kí hiệu : “=>”

*Lấy ví dụ:

12  4 , 8  4 => (12-8 ) 4 ?

9  3 , 15 3 , 27 3

=>(9+15+27) 3 ?

H: a) Với a  b

a  m và b  m => ?

b) a  m , b  m và c  m

=> ?

*Chốt lại: chú ý ( SGK )

TIẾT 19

HĐ3: TÍNH CHẤT 2(20p)

Y/c : làm ?2

* Chốt lại:Với a, b, mN, m  0

a m và bm => (a+b) m

Lấy vd:

24 3 và 5 3 => (24-5) cĩ chia

hết cho 3 khơng ?

8 2;62 ;112 => (8 + 6 +11)

cĩ chia hết cho 2 khơng ?

H:

a) Với a> b

a m , b  m hoặc a  m , b

m =>?

b) a  m , b m và c m => ?

*Chốt lại : chú ý ( SGK )

Y/c: làm ?3 , ? 4

Nhận xét, sửa bài

*Lưu y ù:Chỉ một số hạng không

chia hết cho một số, các số hạng

khác đều chia hết cho số đó thì

tổng không chia hết cho số đó

Lắng nghe và ghi bài

12-8=44 9+15+27=51  3

(a-b)  m ( a+b+c) m Lắng nghe và ghi bài

Làm ?2 Lắng nghe và ghi bài

24-5=19 3 8+6+11=25 2

(a-b)  m (a+b+c)  m Lắng nghe và ghi bài Làm ?3, ?4

m

*Chú ý : (sgk)

- Với a  b ; m  0 ) Nếu a m và b m  (a-b)m

- Nếu a m, b m, c  m  (a + b +c )  m

3 Tính chất 2:

?2

TQ : Nếu a m và bm  (a+b) m Chú ý:

*Nếu a m và b  m  (a - b) m

* Nếu a m , b m và c m  ( a + b + c) m

Nếu chỉ cĩ một số hạng của tổng khơng chia hết cho một số, cĩn các số hạng khác đều chia hết cho số đĩ thì tổng khơng chia hết cho số đĩ

?3 (80 + 16)  8; (80 – 16 )  8

Vì : 808 và 16 8 (80+ 12) 8 ; (80 -12) 8

Vì : 808 và 12 8 (32 +40 + 24)  8;

Vì : 328 ; 40 8 và 24 8 ( 32 + 40 +12 ) 8

Vì : 328 ; 40 8 và 12 8

Trang 5

3 Củng cố- luyện tập(25p)

- Khi nào thì tổng hai số chia hết cho một số? (Khi hai số cùng chia hết cho số đĩ)

- Khi nào thì tổng các số hạng khơng chia hết cho một số ? (Khi cĩ một số hạng của tổng khơng chia hết cho số đĩ)

- Cho HS làm BT Bài 83;84 sgk/35

- Yc hs hoạt động nhĩm làm BT 85/35sgk

Bài 85/36sgk

a) 35  7 ; 49  7; 210  7 => (35+49+210)  7

b) 42  7; 50  7; 140  7 => (42+50+140)  7

c) 560  7, (18+3)  7 => (560 +18+3) 7

4./ Hướng dẫn học sinh về nhà(5p)

-Về xem kĩ lí thuyết và các dạng bài tập tiết sau luyện tập

- BTVN : Từ bài 86sgk/35,36

5 Bổ sung:

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 7 Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 20

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

KT: - Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

KN: - Học sinh nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số cĩ hay khơng chia hết cho cho một số mà khơng cần tính giá trị của tổng, của hiệu đĩ, sử dụng kí hiệu  ,

TĐ: - Rèn luyện tính chính xác khi giải tốn

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhĩm, thước

III.

Tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp vào bài mới

2 Bài mới:

Trang 6

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Sửa BT về nhà

(10p) Bài tập 87 SGK

GV cho HS đọc nội dung bài

87

Gợi ý: A chia hết cho 2 khi

nào ?

A không chia hết cho 2

khi nào ?

Nhận xét, sửa bài

Hoạt động2: Luyện tập(28p)

Bài tập 88 SGK

Gợi ý: a chia cho b được

thương là q và số dư là r

Ta có: a = b.q + r

a chia cho 12 được thương là q

và số dư là 8, ta có được gì ?

Muốn xét a có chia hết cho 4;

cho 6 không ta xét như thế nào

?

Nhận xét, sửa bài

BT90/36sgk

yc hs đọc đề bài

yc hs họat động nhóm ; hs

nhận xét và lấy vd minh họa

Nhận xét, sửa bài

1HS đọc đề bài

x chia hết cho 2

x không chia hết cho 2 a) x là số chẵn

b) x là số lẻ

Ta có : a = 12.q + 8 Xét 12.q và 8 có chia hết cho 4; cho 6 không

1 HS lên bảng trình bày

1hs đọc đề bài

BT 90 HS làm bài theo nhóm và cử đại diện lên bảng gạch chân dưới số chọn

Bài tập 87 SGK

A = 12 + 14 + 16 + x ể a) A chia hết cho 2 khi x2 Vậy x là số chẵn

b) A không chia hết cho 2 khi x 2 Vậy x là số lẻ

Bài tập 88

Ta có: a = q.12 + 8 (q N) 12.q 4 ; 84 => (12.q+8) 4

Vậy a  4 12.q 6 ;8  6=>(12.q +8)

 6 Vậy a 6

Bài tập 90

Gạch dưới số mà em chọn a) Nếu a  3 và b  3 thì tổng

a + b chia hết cho 6, 9, 3 b) Nếu a  2 và b  4 thì tổng

a + b chia hết cho 4, 2, 6 c) Nếu a  6 và b  9 thì tổng

a + b chia hết cho 6, 3, 9

3./ Củng cố(5p)

- Gọi 2 HS phát biểu lại 2 tính chất chia hết của một tổng

Gv chốt lại tính chất và treo bảng phụ yc hs làm BT89/36sgk

4./ Hướng dẫn học sinh về nhà(2p)

- Làm bài tập 119; 120 SBT

- Đọc trước bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- Ôn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

5 Bổ sung:

Trang 7

Trường : THCS Giục Tượng Tuần : 7

Ngày soạn: 2/9/12 Tiết: 21

I Mục tiêu

KT: - Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 và hiểu được cơ sở của

dấu hiệu đĩ

- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 để nhanh chĩng xác định

được một số, một tổng, một hiệu cĩ chia hết cho 2, cho 5 hay khơng

KN: - Rèn kĩ năng tính tốn, biến đổi, chính xác khi phát biểu và vận dụng các

dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học

tập

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhĩm, thước

III.

Tiến trình bài dạy

21 Kiểm tra bài cũ:

Khơng làm phép cộng hãy cho biết mỗi tổng sau cĩ chia hết cho 6 khơng?

a) 246 + 30 b) 246 + 30 + 15

Em đã áp dụng tính chất gì vào BT trên ? Hãy phát biểu tính chất trên.(10đ)

2 bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

HĐ1: Nhận xét mở đầu (10p)

H: 40, 320, 4750 có chia hết cho 2

và 5 không?

Các số trên có đặc điểm gì?

Yc hs phát biểu nhận xét

*Đưa ra nhận xét ( SGK )

HĐ2: dấu hiệu chia hết cho

2(10p)

H: 10, 14, 32, 46, 11, 33, 40, 57,

75, 49

chia hết cho 2?

Có chữ số tận cùng là 0

phát biểu lắng nghe và ghi bài

10, 14, 32, 46, 40 chia hết cho 2

11, 33, 57, 75, 49

1 Nhận xét mở đầu

* Nhận xét : Các số chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

Tổng quát:

Các số cĩ chữ số tận cùng là chữ

số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 2

Trang 8

Các số nào

không chia hết

cho 2?

Y/ c :Nhận xét các chữ số tận

cùng của các số chia hết cho 2,

không chia hết cho 2

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c: làm ? 1

Nhận xét, sửa bài

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho

5(10p)

Cho các số : 23, 40, 32, 85, 91,44,

66, 17, 78, 49

chia hết cho 5?

Các số nào

không chia hết

cho 5?

Y/c : Nhận xét các chữ số tận

cùng của các số chia hết cho 5,

không chia hết cho 5

*Chốt lại: kết luận ( SGK )

Y/c làm ? 2

Nhận xét, sửa bài

không chia hết cho 2 Nhận xét

Lắng nghe và ghi bài Làm ? 1

40; 85 chia hết cho 5

23, 32, 91, 44, 66, 17,

78, 49, không chia hết cho 5

Nhận xét

Lắng nghe và ghi bài

Làm ?2

?1 Các số 328 và 1234 chia hết cho 2

Các số 1437 và 895 khơng chia hết cho 2

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

Tổng quát :

Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 5

?2 Ta cĩ 370 và 375 chia hết cho 5

3./ Củng cố - luyện tâp(12p)

? Dấu hiệu chia hết cho 2 ? Dấu hiệu chia hết cho 5 ? những số chia hết cho 2 và 5

là những số như thế nào ?

Gv chốt lại

Yc hs làm BT 91;95(trả lời miệng)

Yc hs hoaa5t động nhĩm làm BT93/38sgk

Gợi ý: Áp dụng kiến thức:

+ Tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

+ Dấu hiệu chia hết cho 2, 5

4./ Hướng dẫn học sinh về nhà(3p)

- Về học kĩ lí thuyết, tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2 và

5 chuẩn bị tiết sau luyện tập

- BTVN : Bài 92, 94, 96 SGK

5 Bổ sung:

Ngày đăng: 13/03/2017, 21:30

w