1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỐ HỌC 6 TUẦN 6;7

12 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Học 6 Tuần 6;7
Người hướng dẫn PTs. Đỗ Thanh Nhiếp
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2019 - 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ước lượng kết quả phép tính Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán Giáo viên : Phấn màu, băng dính 2 mặt Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, máy tính I

Trang 1

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 6 Tiết : 16

LUYỆN TẬP

Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Kỹ năng : Biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

Biết ước lượng kết quả phép tính Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Giáo viên : Phấn màu, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ, máy tính

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp :

PHT báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của HS trong lớp

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức

chữa bài 74c,d/SGK

2 Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (bài

80/SGK)

12  1 13  12 - 02 ( 0+1)2  02+ 12

 Gọi học sinh lên bảng trả lời và chữa bài tập Cả lớp nhận xét, chữa bài vào vở

 Thảo luận theo nhóm nội dung phim 2

Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì?

3/ Bài mới :

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: NX: Trong khi thực

hiện phép tính, nếu có thể tính

nhanh được thì phải tính nhanh

 áp dụng trong bài 79, cho các nhóm

thảo luận, nhóm nào nhanh nhất

được chiếu bài trên máy

 Khai thác thêm bài 79 Em hãy đặt

đầu bài khác cũng thể hiện được dãy

tính trong bài 78

Hoạt động 2: Cho học sinh lên bảng

giải bài toán tìm x, qua đó khắc sâu

thêm thứ tự thực hiện các phép tính

1 Luyện về thực hiện các phép tính

a) Bài 77/SGk( Làm bằng 2 cách) b) Bài 78/SGk

Đáp số 2400 b) Áp dụng : Bài 79/SGk: Lần lượt điền 1500, 1800 Nếu tính giá 1 gói phong bì ta được

2400 đồng

2 Luyện về toán tìm x

a) x 100 - 150 = 2550 b) 12 : 390 : 500 - 125 + x 7= 4

Trang 2

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

trong biểu thức, biết giải các bài

toán ngược của các bài toán thực

hiện phép tính

Hoạt động 3: Cho cac nhóm thảo

luận bài toán đố vui (82/SGk), từ đó

cung cấp thêm các hiểu biết về xã hội

cho học sinh

Hoạt động 4: Giáo viên hướng dẫn

học sinh cách sử dụng bộ nhớ

 Giáo viên làm mẫu vài phép tính

 Cho học sinh thực hành bài 81/SGK

 Cho các nhóm hoặc cá nhân thi tính

nhanh trên máy bài 73/cd, bài 77,

bài 78/SGK

Hoạt động 5: Ước lượng kết quả

phép tính

GV đưa BT , HS ước lượng kết quả

 Kiểm tra lại qua kết quả đúng (dùng

máy tính)

 Ý nghĩa thực tế?

c) 2448 : (5 X - 3 ) = 3 22

3 Đố vui : Bài 82/SGK

Đáp số 54

4 Hướng dẫn sử dụng máy tính

 Sử dụng bộ nhớ M+, M- để thêm nội dung hoặc bớt ở bộ nhớ

 Gọi lại nội dung bộ nhớ MR, RM hay R- CM

 Ví dụ : SGK

5 Ước lượng kết quả phép tính:

Bài tập:

5.200 < 5 256 < 5 300

7 3000 < 7 3217 < 7 4000

50 60 < 57 65 < 60 65

4/ Kiểm tra đánh giá:

Qua bài học hôm nay em rút ra kinh nghiệm gì khi làm bài

5/ Hướng dẫn ở nhà: Làm bài 80 , 81/SGK 111,112/ SBT

Giáo viên hướng dẫn bài 80, về nhà thực hành

Ôn tập các kiến thức đã học từ đầu năm đến nay, tiết sau ôn tập giữa chương I Phân công HS lập bảng ôn tập các kiến thức đã học (trang 62 – mục 1; tính chất các phép toán)

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Trang 3

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 6 Tiết : 17; 18

ÔN TẬP GIỮA CHƯƠNG I

Kiến thức: Học sinh nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

Ôn tập cho học sinh các kiến thức về tập hợp, tính chất các phép toán trong tập hợp số tự nhiên

Kỹ năng : Biết vận dụng các kiến thức trong giải toán

Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác trong tính toán

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, băng dính 2 mặt

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ, bảng ôn tập như phân công

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp :

PHT báo cáo tình hình chuẩn bị bài ở nhà của HS trong lớp

2/ Kiểm tra bài cũ: Không

3/ Bài mới : Tiết 1: Lý thuyết ; Bài tập dạng 1

Tiết 2: Bài tập dạng 2 và 3

HĐ1: Nhắc lại kiến thức

 Hướng dẫn học sinh ôn tập theo các

gợi ý

 Chú ý phần lí thuyết cho học sinh kẻ

bảng ôn tập các tính chất của các

phép toán Chú ý điều kiện thực hiện

của các phép toán đó

 GV chọn bảng treo lên để HS theo

dõi, từ đó hệ thống hóa lại kiến thức

đã học

HĐ2 : Luyện tập

 Mỗi 1 dạng bài, giáo viên cho học

sinh làm 1 ví dụ để củng cố và khắc

sâu kiến thức

 Qua mỗi dạng nhấn mạnh những

điểm cần chú ý

Chỉ ôn những dạng h/s yêu cầu

A) Lí thuyết

 Có mấy cách viết tập hợp? Cho ví dụ

 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

 áp dụng tìm số phần tử của các tập hợp sau ( bài 16, 17/SGK)

 Khi nào tâp hợp A là tập con của tập hợp B? Khi nào t/h A = t/h B?

 Nêu các tính chất của các phép toán trong tập hợp số tự nhiên

B) Bài tập

 Dạng 1:Thực hiện các phép tính

Bài 73,77,78/SGK

 Dạng 2: Tìm x

Bài 30,47,74/ SGK

 Dạng 3: Tính nhanh

Bài 37,48,49,52/SGK

Trang 4

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 7 Tiết : 19

KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I

- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức của học sinh về : tập hợp, thứ tự thực hiện phép tính, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng tính nhanh, tính nhẩm, giải các bài toán tìm x

- Thái độ tự giác, trung thực, tự lập, tư duy sáng tạo, linh hoạt

II CHUẨN BỊ: GV chuẩn bị đề kiểm tra trên giấy (2 đề)

Chủ đề chính TN Nhận biết TL Thông hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng

2 Thực hiện phép

tính

Bài 2

2

1

2

4 Phép nâng lên lũy

hừa

Bài 1

3

1

3

KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 5

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Họ và tên học sinh:

………

Điểm: Lớp: Lời phê: ĐỀ I 1 a) Điền vào chỗ trống : 21 = ; 22 = = ;

23 = = ; 32 = = ;

b) Điền vào chỗ trống : ( viết dạng lũy thừa ; với a 0 ; x 0; m  n) am an = 73 75 = .; 23 22 2 =

am : an = 314 : 312 = ;

2 Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 5 32 - 32: 23

b) 204:  260 : 500 - 125 + 5 72 

3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 A = Viết tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10 B = Viết một tập hợp C là tập con của tập hợp A và tập hợp B C = 4 Tìm số tự nhiên x biết: a) 135 - 5.( x - 3 ) = 120

b) 5x 5 = 125

KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 6

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

………

Lớp: Lời phê: ĐỀ II 1 a) Điền vào chỗ trống : 21 = ; 22 = = ; 23 = = ;

33 = = ; x3 =

b) Điền vào chỗ trống : ( viết dạng lũy thừa; với a 0 ; x 0; m  n) am an = 73 75 = .;

am : an = x10 : x7 =

2 Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu có thể ) a) 17 85 + 15.17 - 25

b) 102:  390 : 500 -  53 + 35 7 

3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 14 và nhỏ hơn hoặc bằng 25 A = Viết tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 20 B = Viết tập hợp C là tập con của tập hợp Avà tập hợp B C = 4 Tìm số tự nhiên x biết: a) 10 + 2x = 45 : 43

b) ( x - 4)2 = 36

V ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA: ĐỀ I 1 a) Điền vào chỗ trống : 21 = 2 ; 22 = 2.2 = 4 ;

Trang 7

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

23 = 2.2.2 = 8 ; 32 = 3.3 = 9 ;

b) Điền vào chỗ trống : ( viết dạng lũy thừa ; với a 0 ; x 0; m  n)

am an = a m+n 73 75 = .7 2 ; 23 22 2 = 2 6

am : an = a m-n 314 : 312 = 3 2 ;

2 Thực hiện các phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )

a) 5 32 - 32: 23

= 5 9 – 32 : 8

= 45 – 4

= 41

b) 204:  260 : 500 - 125 + 5 72 

= 204:  260 : 500 - 125 + 5 49 

= 204:  260 : 500 - 125 + 245 

= 204:  260 : 500 - 370

= 204:  260 : 130

= 204: 2

= 102

3 Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và nhỏ hơn hoặc bằng 15

A = 5;6;7;8;9;10;11;12;13;14;15

Viết tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10

B = 0; 2; 4;6;8

Viết một tập hợp C là tập con của tập hợp A và tập hợp B

C = 6;8 , hoặc  6 , hoặc  8

4 Tìm số tự nhiên x biết:

a) 135 - 5.( x - 3 ) = 120

5.( x - 3 ) = 135 - 120

5.( x - 3 ) = 15

x – 3 = 15 : 5

x = 3

b) 5x 5 = 125

5x = 125 : 5

5x = 25

5x = 52

x = 2

Đề 2 : Thực hiện tương tự

Câu 1: (3điểm) Điền đúng mỗi chổ trống được 0,25 diểm

Câu 2: (2điểm) Tính đúng mỗi câu 1 điểm

Câu 3: (3điểm) Viết đúng mỗi tập hợp được 1 điểm

Câu 4: (2điểm) Tính đúng mỗi câu 1 điểm

Lớp Dưới

3,5

từ 3,5 đến dưới 5

dưới TB

từ 5 đến dưới 8

từ 8 trở lên

Tỉ lệ trên TB

Trang 8

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

VII RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Tuần : 6 Tiết : 20

TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

Trang 9

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Kiến thức: Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Kỹ năng : Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó Biết sử dụng các kí hiệu 

Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: Trả bài kiểm tra giữa chương, nhận xét, rút kinh nghiệm

2/ Kiểm tra bài cũ: Không

3/ Bài mới :

HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết

 Khi nào ta nói rằng a chia hết cho b

(b  o)?

 Lưu ý : Trong đn a chia hết cho b thì

a là số tự nhiên, b là số tự nhiên

khác 0, phải có số tự nhiên k sao cho

a = b.k

 Giới thiệu kí hiệu , 

 Đ/V 1 tổng có cách nào mà không

cần thực hiện phép tính mà vẫnbiểt

được tổng đó có chia hết cho một số

nào không? Bài hôm nay chúng ta

thử làm các nhà khoa học đi nghiên

cứutìm ra các t/c?

Hđ2: Tìm tính chất 1 chia hết của

một tổng

 Cho học sinh thảo ? 1, rút ra nhận

xét gì?

 Nếu có a  m , b  m thì

 Cho học sinh phát biểu thành câu

 Trong dạng TQ trên cần lưu ý ĐK:

a,b,m N , m 0

Giáo viên giới thiệu kí hiệu suy ra,

và cách viết a+ b  m

áp dụng: cho số 56; 48

Tổng của chúng có chia hết cho 6

không?

C) Hiệu của chúng có chia hếtcho 8?

 T/c 1 có đúng với với 1 hiệu không?

TQ?

d) Cho thêm số32, hỏi tổng có chia hết

cho 4?

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết

a= bk a b

 Nếu a không chia hết cho b, kí hiệu a  b

2 Các tính chất chia hết của một tổng

a) Tính chất 1:

 Ví dụ : ? 1

TQ: a m, b m ( a + b ) m

AD: Cho hai số 56,48 a) Tổng của chúng có chia hết cho 4

vì 56  4 và 48 4 nên 56 + 48 4

b) Cho hai số 2000; 1988, tổng của chúng

có chia hết cho 4 vì

2000  4

1988  4 nên 2000 + 1988 4

 Chú ý (SGK)

Trang 10

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

 T/c 1 có đúng với 1 tổng nhiều số?

TQ?

 Phát biểu t/c 1

HĐ3: Tính chất 2

 Cho học sinh thảo luận theo đôi một

nội dung bảng sau

 Phát biểu t/c 2

 Ghi dạng TQ

 Ghi nội dụng chú ý

a) a  m

b  m ( a - b ) m b) a m,

b m, ( a + b + c ) m

c m

3) Tính chất 2:

a)TQ : a  m, b  m ( a + b )  m b)Chú ý ( SGK)

a  m, b  m ( a - b )  m

a  m, b  m, c m ( a + b + c )  m

3 Luyện tập

? 3 Các đội thi xếp số

4/ Kiểm tra đánh giá:

 Chohọc sinh thự hiện bài ?3

 Cho 2 đội thi đấu xếp số thoả mãn ĐK: Cho các số sau54, 36,15;20;75;16;28

a) xếp thành tổng hai số chia hết cho 4

b) xếp thành hiệu hai số chia hết cho 6

c) xếp thành tổng ba số chia hết cho 5

 Nếu còn thời gian làm bài 89/SGK

Qua bài hôm nay học t/c gì?

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Học kĩ các tính chất chia hết của một tổng, một tích

Làm bài 83,84,85 /SGK

Giáo viên hướng dẫn bài 86

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày soạn: 30.9.08

Tuần : 7 Tiết : 21

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

Kiến thức :HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lí luận của các dấu hiệu đó Kỹ năng : HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2 và cho 5

Trang 11

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5

Giáo viên : Bút dạ, băng dính 2 mặt

Học sinh : giấy khổ A3, bút dạ

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Xét biểu thức 246+30+15 Mỗi số hạng của tổng

có chia hết cho 6 hay không? Không làm phép

cộng, hãy cho biết : Tổng có chia hết cho 6 hay

không?

Phát biểu tính chất tương ứng

3/ Bài mới :

Họat động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ2: Nhận xét mở đầu

 Từ VD trên vào bài mới

 Cho HS tìm vài VD số có c/s tận

cùng là 0 Xét xem số đó có chia hết

cho 2, cho 5 ? Vì sao?

 NX?

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 2

GV: Thay dấu * bởi c/s nào thì n chia

hết cho 2?

 Vậy những số ntn thì chia hết cho

2=> KL1

 Thay dấu * bởi c/s nào thì n không

chia hết cho 2?

=> KL2

 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

 Củng cố: Làm bài ?1

HĐ4: Dấu hiệu chia hết cho 5

 Thay dấu * bởi c/s nào thì n chia hết

cho 5?

 Thay dấu * bởi c/s nào thì n không

chia hết cho 5?

 HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5

* Củng cố: Làm bài ?2

1) Nhận xét mở đầu

90 = 9 10 = 9 2 5 chia hết cho 2 và cho 5

NX: Các số có c/s tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

2) Dấu hiệu chia hết cho 2

VD: Xét số n = 43*

*

43 = 430 + *

=> *0;2;4;6;8

Dấu hiệu : (SGK) abc  2  c 0;2;4;6;8

3)Dấu hiệu chia hết cho 5

VD: Xét số n = 43*

*

43 = 430 + *

=> * 0;5

Trang 12

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Dấu hiệu (SGK) abc  5  c 0;5

4/ Kiểm tra đánh giá:

Những số ntn thì chia hết cho 2? Chia hết cho 5/ Chia hết cho cả 2 và 5? Bài tập92;93a,b

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Học kĩ lí thuyết, Tự nghiên cứu các dạng bài liên quan đến dấu hiệu chia hết cho2, 5

Bài 93c,d;94;95;97/38/SGK, Gv hướng dẫn bài 97

IV- RÚT KINH NGHIỆM :

***********************

Ngày đăng: 25/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   ôn   tập   các   tính   chất   của   các - SỐ HỌC 6 TUẦN 6;7
ng ôn tập các tính chất của các (Trang 3)
w