Hướng dẫn hs tự học ở nhà: Dặn dị Về xem kĩ lý thuyết, các dạng bài tập đã sửa chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết.. Mục tiêu 1.KT: - Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng,
Trang 1Tuần: 6 -Tiết: 16- Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 15/9/15
ÔN TẬP
I Mục tiêu
1.KT: - HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức đã học từ đầu năm
2.KN: - Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc
3.TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Chuẩn bị
1 -GV: Bảng phụ, thước
2 -HS : Bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập về tập
hợp
- Khái niệm tập hợp con ?
- Cho học sinh thực hiện BT1
Nhận xét
Hoạt động 2: Thực hiện
phép tính
Gợi ý BT2
- Áp dụng kiến thức gì để
thực hiện nhanh ?
- Ở câu a, b kết hợp như thế
nào ?
- Viết dạng tổng quát tính
chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
- Gọi 4 HS lên bảng thực
hiện
BT3: Hãy nêu thứ tự thực
hiện các phép tính?
- Cho học sinh thực hiện
Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3 : Tìm x
Gợi ý BT3:
Câu a: Tìm gì trước ?
x – 3 được gọi là gì ?
cách tìm Thừa số chưa biết ?
- Nêu Khái niệm tập hợp con
- 1hs trả lời tại chổ
Câu a: tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng Câu b: tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân Câu c,d: tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a) 168 với 132 b) 25.4 và 5.16 a(b + c)=ab + ac
- Học sinh thực hiện a) tính: lũy thừa nhân, chia cộng
b) ( ) [ ] { } 2Hs lên bảng làm
- Cả lớp theo dõi - nhận xét
x – 3 Thừa số chưa biết
x - 3 = 0 : 12 3x
Bài 1: Cho tập hợp
A = {1;2;3;4;5}
Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp A
B = { 1;2;4} ; C = {1;2;8}
D = {10;12} ; H = { 4;5}
Giải Tập hợp B, H là tập hợp con của tập hợp A
Bài 2: Thực hiện phép tính
a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379
b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000
c 32.46 + 32.54 = 32.(46 +54) = 32 100 = 3200
d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300 = 3600
Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau
a 24 : 23 + 5 42
=24 : 8 + 5 16 = 3 + 80 = 83
b 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]}
= 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]}
= 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 – { 35 - 20}= 20 – 15 =5
Bài 4: Tìm x biết
a 12 ( x - 3) = 0
x - 3 = 0
x = 3
Trang 2Câu b: Số bị trừ? cách tìm ?
Câu c: Số trừ ? cách tìm ?
- yc học sinh hoạt động
nhĩm (8p)
Nhận xét, sửa sai
3.x = 0 + 15
87 + x
87 + x = 315 – 150
học sinh hoạt động nhĩm nhận xét chéo b 3.x – 15 = 0 3.x = 0 + 15 3x = 15
x = 15 : 3 x = 5
c 315 – ( 87 + x ) = 150 87 + x = 315 – 150 87 + x = 165 x = 165 -87 x = 78 3 Củng cố - luyện tập : Các dạng BT đã sửa ? phương pháp giải ? kiến thức đã áp dụng ? Gv chốt lại bài 4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà: Dặn dị Về xem kĩ lý thuyết, các dạng bài tập đã sửa chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết BTVN: a) Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 8 bằng hai cách Tập hợp C cĩ bao nhiêu phần tử ? b) Hãy điền kí hiệu , , , vào ơ vuơng cho đúng 5 C , 9 C , {3;4;5} C, {0;1;2;3;4;5;6;7;8} C , 8 C IV Bổ sung:
Tuần: 6 -Tiết: 17- Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 15/9/15
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG (mục 1;2) I Mục tiêu 1.KT: - Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà khơng cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu: , 2.KN: - Rèn kĩ năng tính tốn vận dụng nhanh, chính xác 3.TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập II Chuẩn bị 1 - GV: Bảng phụ 2- HS : Bảng nhĩm III Tiến trình bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới 2 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng HĐ1: NHẮC LẠI VỀ QUAN HỆ CHIA HẾT Với a, b N, b 0, a chia hết cho b khi nào ? Nhắc lại và giới thiệu kí hiệu: , Lấy vd: 63 ; 4 3
HĐ 2: TÍNH CHẤT 1
Khi cĩ số tự nhiên k sao cho a = b.k
làm ?1
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
a chia hết cho b kí hiệu là a b
a khơng chia hết cho b kí hiệu là:
a b
2 Tính chất 1
?1a) 126, 186,(12+18) 6 b)147, 217, (14+21) 7
Trang 3Y/c : làm ?1
Với a, b, m N, m 0
a m và b m => ?
*Chốt lại tính chất
Giới thiệu kí hiệu : “=>”
*Lấy ví dụ:
12 4 , 8 4 => (12-8 ) 4 ?
9 3 , 15 3 , 27 3
=>(9+15+27) 3 ?
Với a b , m 0
a m và b m => ?
a m , b m và c m => ?
*Chốt lại: chú ý ( SGK )
(a+ b) m Lắng nghe và ghi bài
12-8=44 9+15+27=51 3
(a-b) m ( a+b+c) m Lắng nghe và ghi bài
*CTTQ:Với a, b, m N, m 0
a m và b m => (a+ b) m
*Chú ý : (sgk)
- Với a b ; m 0 ) Nếu a m và b m (a-b)m
- Nếu a m, b m, c m (a + b +c ) m
3 Củng cố- luyện tập
- Khi nào thì tổng hai số chia hết cho một số? (Khi hai số cùng chia hết cho số đĩ)
BT: Khơng tính các tổng, các hiệu, xét xem các tổng, các hiệu sau cĩ chia hết cho 9 khơng ?
a) 36+18 b) 27+45 c) 54 – 9
giải: a) 36 9 ; 18 9 => (36+18) 9 b) 27 9; 45 9 => (27+45) 9
c) 54 9; 9 9 => (54-9) 9
4./ Hướng dẫn hs tự học ở nhà
-Về học kĩ lí thuyết và dạng bài tập đã làm -Chuẩn bị mục 3: tính chất 2: tiết sau học
IV Bổ sung:
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
(mục 3)
I Mục tiêu
1.KT: - Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà khơng cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu: ,
2.KN: - Rèn kĩ năng tính tốn vận dụng nhanh, chính xác
3.TĐ: - Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị
1 - GV: Bảng phụ
2- HS : Bảng nhĩm
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2 Bài mới:
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng
HĐ1: TÍNH CHẤT 2
Y/c : làm ?2
Gọi hs nhận xét
Nhận xét
Với a, b, mN, m 0
a m và bm => ?
* Chốt lại:Tổng quát
Lấy vd:
24 3 và 5 3 => (24-5) cĩ chia
hết cho 3 khơng ?
8 2;62 ;11 2 => (8 + 6 +11)
cĩ chia hết cho 2 khơng ?
a) Với a> b
a m , b m hoặc a m , b m
=>?
b) a m , b m và c m => ?
*Chốt lại : chú ý ( SGK )
Y/c: làm ?3
?3 yêu cầu gì ?
Áp dụng kiến thức gì ?
Gọi 5 hs lên bảng làm
Nhận xét
Treo bảng phụ ?4 và yc hs đọc đề
Gọi hs lấy vd
Nhận xét, sửa bài
*Lưu y ù:Chỉ một số hạng không chia
hết cho một số, các số hạng khác
đều chia hết cho số đó thì tổng
không chia hết cho số đó
Hs đứng tại chổ trả lời ?2
hs nhận xét
(a+b) m Lắng nghe và ghi bài đ24-5=19 3
8+6+11=25 2
(a-b) m (a+b+c) m Lắng nghe và ghi bài
Trả lời Tính chất 1 và 2
5 hs lên bảng làm
đọc đề
hs lấy vd Chú ý lắng nghe
3 Tính chất 2:
?2 a) 23 4 ; 12 4; (23+12) 4 b) 16 5 ; 25 5; (16+25) 5
TQ : Nếu a m và bm (a+b) m
Chú ý:
*Nếu a m và b m (a - b) m
* Nếu a m , b m và c m ( a + b + c) m
Nếu chỉ cĩ một số hạng của tổng khơng chia hết cho một số, cịn các số hạng khác đều chia hết cho số đĩ thì tổng khơng chia hết cho số đĩ
?3 *(80 + 16) 8; (80 – 16 ) 8
Vì : 808 và 16 8
*(80+ 12) 8 ; (80 -12) 8
Vì : 808 và 12 8
*(32 +40 + 24) 8;
Vì : 328 ; 40 8 và 24 8 ( 32 + 40 +12 ) 8
Vì : 328 ; 40 8 và 12 8
?4 Ta cĩ: 4 3; 8 3;
(4+8)=12 3
3 Củng cố -luyện tập: Qua bài học cần nắm kiến thức gì ?
- Khi nào thì tổng hai số chia hết cho một số? (Khi hai số cùng chia hết cho số đĩ)
- Khi nào thì tổng các số hạng khơng chia hết cho một số ? (Khi cĩ một số hạng của tổng khơng chia hết cho số đĩ)
- Cho HS làm BT Bài 83;84 sgk/35
BT83 a) 488; 568 => (48+56)8 b) 808; 17 8 => (80+17) 8
BT84 a) 546; 366=> (54-36)6 b) 606; 14 6 => (60+14) 6
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà.
Trang 5Học bài theo sgk và vở ghi.
Làm các BT 85,86,87/35,36 sgk
HDBT86: Áp dụng tính chất 1 và 2 về tính chất chia hết của một tổng
Chuẩn bị BT,88,90 tiết sau luyện tập
IV Bổ sung
Tuần : 7 - Tiết: 20 - Lớp dạy : 65,7 Ngày soạn: 22/9/15
LUYỆN TẬP I Mục tiêu 1.KT: - Học sinh vận dụng thành thạo các tính chất chia hết của một tổng và một hiệu 2.KN: - Học sinh nhận biết thành thạo một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, sử dụng kí hiệu , 3.TĐ: - Rèn luyện tính chính xác khi giải toán
II Chuẩn bị của GV,HS 1- GV : Bảng phụ, thước 2- HS : Bảng nhóm, thước III Tiến trình bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ: kết hợp vào bài mới 2 Bài mới: Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động1: Sửa BT về nhà Gọi 1 hs lên bảng làm BT87sgk Gọi hs nhận xét Nhận xét, sửa bài Dạng BT ? Kiến thức đã áp dụng ? Hoạt động2: Luyện tập Bài tập 88 SGK Gợi ý: a chia cho b được thương là q và số dư là r Ta có: a = b.q + r a chia cho 12 được thương là q và số dư là 8, ta có được gì ? Muốn xét a có chia hết cho 4; cho 6 không ta xét như thế nào ?
Nhận xét, sửa bài BT90/36sgk yc hs đọc đề bài yc hs họat động nhóm (4p) ; Gọi hs nhận xét và lấy vd minh họa Nhận xét, sửa bài 1 hs lên bảng làm BT87sgk hs nhận xét Trả lời Ta có : a = 12.q + 8 Xét 12.q và 8 có chia hết cho 4; cho 6 không 1 HS lên bảng trình bày 1hs đọc đề bài BT 90 HS làm bài theo nhóm và cử đại diện lên bảng gạch chân dưới số chọn 1 Sửa BT về nhà Bài tập 87 SGK A = 12 + 14 + 16 + x a) A chia hết cho 2 khi x2 Vậy x là số chẵn b) A không chia hết cho 2 khi x 2 Vậy x là số lẻ 2 Luyện tập Bài tập 88 Ta có: a = q.12 + 8 (q N) 12.q 4 ; 84 => (12.q+8)4 Vậy a 4 12.q 6 ;8 6=>(12.q +8) 6 Vậy a 6 Bài tập 90 Gạch dưới số mà em chọn a) Nếu a 3 và b 3 thì tổng a + b chia hết cho 6, 9, 3 b) Nếu a 2 và b 4 thì tổng a + b chia hết cho 4, 2, 6 c) Nếu a 6 và b 9 thì tổng
a + b chia hết cho 6, 3, 9
Trang 63./ Củng cố-luyện tập
- Gọi 2 HS phát biểu lại 2 tính chất chia hết của một tổng
Gv chốt lại tính chất và treo bảng phụ yc hs làm BT89/36sgk
a) Đúng b) sai c) đúng d) đúng
4./ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Học bài (2 tính chất)
- Làm bài tập 119; 120 SBT
- Đọc trước bài dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Ơn lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học
IV Bổ sung:
Tuần : 7 - Tiết: 21- Lớp dạy : 65,7 Ngày soạn: 22/9/15 Lớp dạy : 6/6
Bài 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
I Mục tiêu
1.KT: - Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 và hiểu được cơ sở của dấu hiệu đĩ
- Biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 để nhanh chĩng xác định được một số, một tổng, một hiệu cĩ chia hết cho 2, cho 5 hay khơng
2.KN: - Rèn kĩ năng tính tốn, biến đổi, chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5
3.TĐ: - Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị của gv, hs
1- GV : Bảng phụ, thước
2- HS : Bảng nhĩm, thước
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Khơng làm phép cộng hãy cho biết mỗi tổng sau cĩ chia hết cho 6 khơng? (6đ)
a) 246 + 30 b) 246 + 30 + 15
Em đã áp dụng tính chất gì vào BT trên ? Hãy phát biểu tính chất trên.(4đ)
2 bài mới:
HĐ1: Nhận xét mở đầu
H: 40, 320, 4750 có chia hết cho 2 và
5 không?
Các số trên có đặc điểm gì?
Yc hs phát biểu nhận xét
*Đưa ra nhận xét ( SGK )
HĐ2: dấu hiệu chia hết cho 2
H: 10, 14, 32, 46, 11, 33, 40, 57, 75,
49
chia hết cho 2?
Các số nào
không chia hết cho 2?
Y/ c :Nhận xét các chữ số tận cùng
của các số chia hết cho 2, không
chia hết cho 2
*Chốt lại: kết luận ( SGK )
Y/c: làm ? 1
Có
Có chữ số tận cùng là 0 phát biểu
lắng nghe và ghi bài
10, 14, 32, 46, 40 chia hết cho 2
11, 33, 57, 75, 49 không chia hết cho 2
Nhận xét
Lắng nghe và ghi bài Làm ? 1
1 Nhận xét mở đầu
* Nhận xét : Các số chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
Tổng quát:
Các số cĩ chữ số tận cùng là chữ
số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 2
?1 Các số 328 và 1234 chia hết
Trang 7Nhận xét, sửa bài
HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 5
Cho các số : 23, 40, 32, 85, 91,44,
66, 17, 78, 49
chia hết cho 5?
Các số nào
không chia hết cho 5?
Y/c : Nhận xét các chữ số tận cùng
của các số chia hết cho 5, không
chia hết cho 5
*Chốt lại: kết luận ( SGK )
Y/c làm ? 2
Nhận xét, sửa bài
40; 85 chia hết cho 5
23, 32, 91, 44, 66, 17,
78, 49, không chia hết cho 5
Nhận xét
Lắng nghe và ghi bài
Làm ?2
cho 2 Các số 1437 và 895 khơng chia hết cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5
Tổng quát :
Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đĩ mới chia hết cho 5
?2 Ta cĩ 370 và 375 chia hết cho 5
3./ Củng cố - luyện tâp
? Dấu hiệu chia hết cho 2 ? Dấu hiệu chia hết cho 5 ? những số chia hết cho 2 và 5 là những số như thế nào ?
Gv chốt lại
Yc hs làm BT 91;95(trả lời miệng)
BT91: Số chia hết cho 2 là: 652; 850; 1546 Số chia hết cho 5 là: 850; 785
BT95: a) 540;542; 544; 546; 548 b) 540; 545
4./ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Về học kĩ lí thuyết, tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- BTVN : Bài 92, 93, 94, 96 SGK
- Chuẩn bị bài 9: Dấu hiệu chia hết cho, cho 9
HD làm BT93/38sgk: Gợi ý: Áp dụng kiến thức:
+ Tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
+ Dấu hiệu chia hết cho 2, 5
IV Bổ sung: