I - Mục tiêu : - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn s
Trang 1Ngày soạn : 18/8/2008 Ngày dạy :
Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sửdụng các ký hiệu thuộc và không thuộc
II Chuẩn bị :
Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, bảng nhóm, bảng phụ
Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ
III - Tiến trình dạy học :
Trang 2+ Giới thiệu các phần tử của tập hợp A
+B là tập hợp các chữ cái trong từ "ban"
B = { b, a, n }
Cách viết tập hợp A và B có gì khácnhau?
- Ký hiệu : 1 là phần tử của A, viết 1ẻ A
đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A
+ Giới thiệu cách viết 2 của tập hợp
+ Giới thiệu cách minh hoạ SGK
- Cho HS làm bài tập 1, 2, 4 trong phiếu in sẵn GV thu chấm nhanh một số bài
- Cho HS làm tại lớp bài 3, 5
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
- Học kĩ bài theo SGK
- Làm bài tập 1 đến 8 trong SBT
Trang 3
Ngày soạn : 19/8/2008 Ngày dạy :
Tiết 2 : Tập hợp các số tự nhiên.
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết sử dụng các ký hiệuÊ, ≥ Thành thạo tìm sốliền sau, số liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ
III - Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 : 1- Tập hợp N và tập hợp N*
- Giới thiệu tập hợp N Cho HS điền dấu
thích hợp
- Vẽ tia số, biểu diễn các số 0, 1, 2, 3 và
nêu tên gọi các điểm đó
- Cho HS lên biểu diễn tiếp các điểm 4, 5,
6, 7 Nhấn mạnh : Mỗi số N đợc biểu
diễn bởi một điểm trên tia số
- Quan sát ghi nhớ cách biểu diễn số trên tia số
- Biểu diễn các số trên tia số theo y/c GV
- N* = { 1;2;3; } ; N*= { x ẻ N / x ạ 0 }
- 5 N*; 5 N ; 0 N* ; 0 N
Trang 4Hoạt động 3 : 2 - Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Cho HS đọc mục a So sánh số 3 và 5,
vị trí của 3 và 5 trên tia số
- Giới thiệu tổng quát :
a < b nếu điểm a ở bên trái điểm b
a > b nếu điểm a ở bên trái điểm b
- Cho HS làm bài tập 6, 7 SGK : Gọi 2 HS lên bảng làm, cho bạn nhận xét, bổ sung
- Cho HS làm bài 8, 9 SGK theo nhóm Treo bảng nhận xét
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà :
- Ghi nhớ các khái niệm
- Làm các bài tập 10 -> 15 SBT
Ngày soạn : 20/8/2008 Ngày dạy :
Tiết 3 : Ghi số tự nhiên
Trang 5I - Mục tiêu :
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân , phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán, biểu diễn giátrị của số thập phân
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Bảng phụ, bảng số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30, bảng nhóm Mặt đồng
hồ ghi bằng số La Mã
III - Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Viết các tập hợp theo y/c đề bài
- Viết tập hợp B theo y/c và biểu diễn trêntia số
Hoạt động 2 : 1- Số và chữ số
- Yêu cầu HS :
- Giới thiệu 10 chữ số đầu dùng ghi số N
- Lấy VD về số tự nhiên Nêu số chữ số của VD
- Ghi nhớ : (Đọc theo số GV viết)
- Mỗi số N có thể có bao nhiêu chữ số ?
Lấy VD minh hoạ
- Ghi nhớ cách viết, phân biệt số và chữ số
Trang 6= 2 100 + 2 10 + 2
+ Cho HS viết tơng tự : ab ; abc ; abcd
-Lu ý : Sự phụ thuộc của giá trị mỗi chữ
- Giới thiệu cách viết số La Mã đặc biệt
Lu ý các số I, X viết liền nhau không quá
3 lần Các chữ số giống nhau luôn có giá
- Cho học sinh làm các bài tập 12; 13; SGK
- Cho học sinh mở rộng viết số lớn nhất có nhất có 4 chữ số khác nhau
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 14; 15 SGK và bài 16 -> 23 SBT
- Đọc mục "Có thể em cha biết"
Ngày soạn : 26/8/2008 Ngày dạy :
Tiết 4 : Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con.
Trang 7I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc tập hợp có thể có 1 phần tử , nhiều phần tử hoặc vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào ; hiểu đợc khái niệm tập hợp con và khái niệm tập hợp bằng nhau
- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp conhoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng các kí hiệu ẻ , è
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Phấn màu, bảng phụ
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng
+ HS1 : Giải bài tập 13b, 14 và viết giá
trị của abcd trong hệ thập phân
+ HS2 : Giải bài tập 15a,b,c
- Nêu ?2 gọi HS trả lời
- Nêu khái niệm tập hợp rỗng
Trang 8hợp B ?
- Cho HS đọc đ/ n SGK
- Giới thiệu kí hiệu tập con, cách đọc
- Cho HS làm bài tập ghi trên bảng phụ
Cho M = { a, b, c } Viết các tập con của
Trang 9- Học sinh khắc sâu đợc khái niệm tập hợp, tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con haykhông phải là tập hợp con của một tập hợp cho trớc
- Biết sử dụng thành thạo các kí hiệu ẻ, è , ặ , viết tập hợp bằng hai cách
- Vận dụng vào một số bài toán thực tế
II - Chuẩn bị của thầy và trò :
Bảng phụ, bảng nhóm, bút viết bảng
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng :
+ HS1 : Trả lời câu hỏi : Mỗi tập hợp có
thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng
là tập hợp nh thế nào ? Làm BT 29 SBT
+ HS2: Trả lời câu hỏi : Khi nào tập hợp
A đợc gọi là tập hợp con của tập hợp B?
Làm bài tập 32 trang 7 SBT
- HS1 : Nêu chú ý trang 12 SGKLàm bài tập 29 SBT (viết các tập hợp)
- HS2 : Trả lời khái niệm tập hợp conLàm bài tập 32 SBT
Hoạt động 2 : Luyện tập (hớng dẫn HS làm theo dạng)
- Cho HS làm bài tập 23 SGK theo nhóm
+ Yêu cầu nêu đợc công thức tổng quát
cho các trờng hợp và áp dụng cho tập hợp
+ Đại diện nhóm lên trình bày+ Nhận xét bài làm của nhóm
- Đọc đề bài tập 22 SGK
Trang 10+ Gọi 2 HS lên bảng làm, dới lớp làm vào
Chia lớp làm 3 nhóm theo dãy bàn và lên
bảng điền nhanh vào 3 bảng phụ(tiếp sức)
+ Nhận xét kết quả, khen ngợi, động viên
Trang 11I - Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép
nhân các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phátbiểu và viết dạng tổng quát của các phép tính đó
- Rèn luyện cho học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và
phép nhân vào giải toán, tính nhẩm tính nhanh
II - Chuẩn bị của thầy và trò :
Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, bảng nhóm,bút dạ
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Cho HS giải bài toán tính chu vi của sân
thể dục hình chữ nhật dài 26m, rộng 20m
Gọi 1 HS lên bảng làm
- 1HS lên bảng giải bài tập : Phép tính : (26 + 20) 2 = 92
Hoạt động 2 : 1 - Tổng và tích hai số tự nhiên
- Cho HS nêu công thức tính chu vi và
Vận dụng tìm x trong BT đợc giao
Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộngvà phép nhân :
- Treo bảng phụ ghi các tính chất của
- Phép nhân :+Tính chất giao hoán+ Tính chất kết hợpTính : 4 37 25 = (4 25) 37
- Nêu tính chất phân phối của phép cộng
đối với phép nhân
Trang 12Vận dụng tính nhanh : 87 36 + 87 64 Tính : 87 36 + 87 64 = 87(36 + 64)
Hoạt động 4 : Củng cố luyện tập
- Phép cộng và phép tính nhân có tính
chất nào giống nhau ?
- Treo bảng phụ vẽ sơ đồ đờng bộ Hà Nội
- Vĩnh Yên - Việt Trì - Yên Bái có ghi
các số liệu SGK yêu cầu HS tính quãng
đờng Hà Nội - Yên Bái (bài 26)
- Tính nhanh : (54 + 1) + (19 + 81)
- Làm bài tập 27 theo nhómNhận xét bài làm của nhóm bạn
Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà
- Ghi nhớ nội dung bài học
- Làm các bài tập 28, 29, 30 SGK và bài 43 -> 46 sách BT
- Chuẩn bị cho bài sau : mỗi em một máy tính bỏ túi
Ngày soạn : 5/9/2008 Ngày dạy :
Tiết 7 : Luyện tập
Trang 13I - Mục tiêu:
- Học sinh khắc sâu đợc tính chất của phép cộng, phép nhân
- Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí trong giải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
b, Tìm qui luật dãy số :
- Cho HS làm bài 33 SGK : GV nêu đề
bài, cho HS nhận xét các số đề tìm qui
luật Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
Phát triển thêm 2 số tiếp theo và nêu trọn
vẹn dãy số
c, Sử dụng máy tính bỏ túi :
- GV giới thiệu máy tính bỏ túi cho HS
biết các nút cần sử dụng, cách sử dụng
để tính nhanh tổng các số tự nhiên
Cho HS làm bài 34 bằng cách chơi trò
chơi tiếp sức : 3 nhóm, mỗi nhóm 5 HS
- Nhận xét các số trong dãy số
2 = 1 + 1 ; 3 = 2 + 1 ; 5 = 3 + 2 ; 8 = 5 + 3
=> từ số thứ 3, mỗi số bằng tổng của hai
số liền trớc1HS đọc kết quả 4 số tiếp theo của dãy số1HS nêu tiếp 2 số và dãy số sau khi thêm
Trang 14d, Nâng cao :
- Cho HS đọc mục "Có thể em cha biết"
+ Cho HS vận dụng làm bài 45 SBT
- Giờ sau mang máy tính để học
Ngày soạn : 6/9/2008 Ngày dạy :
Tiết 8 : Luyện tập
Trang 15I - Mục tiêu:
- Biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp và tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lí tronggiải toán, biết sử dụng máy tính trong các phép tính đơn giản
- Rèn luyện kí năng tính toán chính xác, nhanh và hợp lí
II - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng : Nêu tính chất phân
phối của phép nhân đối với phép cộng
Vận dụng tính nhanh bài 48b SBT
- Nêu tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộngLàm bài tập 48B SBT
Hoạt động 2 : Luyện tập
a, Tính nhanh :
- Ghép số : Cho HS làm bài 35 SGK
- Tách số : Cho HS làm bài 36a SGK
- VD t/c PP của phép nhân đối với phép
cộng : Cho HS làm bài 36b SGK (xuôi)
- Cho HS làm bài 55 SBT tính nhanh
bằng máy tính rồi điền kết quả trên bảng
- Nghe và thực hiện các thao tác tìm tích các số bằng máy tính theo HD của GV+ Làm bài 39 theo nhóm (mỗi HS tính 1 phép tính sau đó gộp cả nhóm nhận xét kết quả) : các tích chính là 6 chữ số của
số đã cho nhng viết theo thứ tự khác Treo bảng nhóm và nhận xét kết quả củanhóm bạn
- Làm bài 55 bằng máy tính rồi điền kết quả vào bảng phụ GV đã kẻ sẵn
Trang 16- ChuÈn bÞ cho häc bµi : PhÐp trõ vµ phÐp chia.
Ngµy so¹n : 6/9/2008 Ngµy d¹y :
TiÕt 9 : PhÐp trõ vµ phÐp chia
Trang 17I - Mục tiêu:
- Giúp HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quảcủa phép chia là một số tự nhiên
- Nắm vững quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia hết, phép chia có d
- Biết vận dụng tìm một số cha biết trong phép trừ, phép chia
- Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và tính toán
Phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS 1 lên bảng làm bài 56a SBT
Em đã vận dụng những tính chất nào để
tính nhanh ? Phát biểu tính chất đó
- Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia
số : kết quả 5 - 2 (dùng phấn màu) di
chuyển trên tia số 5 đvị theo chiều mũi
tên -> di chuyển theo chiều ngợc lại 2
đvị -> đầu viên phấn chỉ điểm 3 là hiệu
- Giải thích vì sao không có số tự nhiên
0 1 2 3 4 5 6 7
- Dùng bút chì di chuyển trên hình 14SGKtheo HD của GV
- Tìm hiệu 7 - 3 ; 5 - 6 theo cách trên
- Đứng tại chỗ trả lời ?1 SGK
a, a - a = 0
b, a - 0 = a
c, Điều kiện để có hiệu a - b là a ≥ b
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có d
- Ghi nhớ phép chia hết
a : b = c
Trang 18- Cho HS làm ?2 SGK
- Giới thiệu hai phép chia
12 3 14 3
0 4 2 4
Hai phép chia trên có gì khác nhau ?
- Giới thiệu phép chia hết và phép chia
- Điều kiện của số chia và số d ?
- Cho HS làm ?3 SGK (ghi đề bảng phụ
- Đọc phần tổng quát SGK trang 22
- Số bị chia = số chia x thơng + số d ( số chia ≠ 0 )
Số d < số chia
- Làm ?3 SGK : Trả lời và điền số có thể,nhận xét câu trả lời của bạn
Trang 19- Củng cố kiến thức về phép trừ và phép chia, nắm vững mối quan hệ giữa các thànhphần và điều kiện để tồn tại phép trừ, phép chia các số tự nhiên.
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm và giải một số bài toán thực tế
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc
Bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- HS 1 lên bảng trả lời : Với a, b ẻN, khi
nào ta có phép trừ a - b = c ? Khi nào thì
- HS2 : Nêu dạng tổng quát nh SGK
Điều kiện để phép chia số tự nhiên thực hiện đợc là số chia khác 0
Hoạt động 2 : Củng cố về phép trừ và phép chia
- Nêu câu hỏi để HS nêu cách tìm các
thành phần và điều kiện để thực hiện đợc
phép trừ các số tự nhiên, tìm số bị chia
- Gọi HS nêu điều kiện để a chia hết cho
b, điều kiện của số chia, số d phép chia
Gọi 3 HS lên bảng làm (yêu cầu HS thử
nhẩm lại xem kết quả tìm đợc có đúng
không), nhận xét bài làm của bạn
- Tính nhẩm
HS làm việc cá nhân bài 49, 49 SGK
Gọi HS nêu cách tính nhẩm
Cho HS làm bài 70 SBT trên bảng phụ
(gọi HS đứng tại chỗ nêu cách tìm)
- Bài 70 SBT : Đứng tại chỗ trả lời : da vào mối quan hệ của các thành phần phép tính ta có ngay kết quả
- Dùng máy tính bỏ túi :Nghe và làm theo HD Đứng tại chỗ nêu kết quả bài 50 SGK
- Giải toán thực tế
Trang 20Cho HS làm bài 71 SBT : HS đọc đề ,
nêu cách giải
Đa bài giải trên bảng phụ để HS xem
Cho HS đọc đề bài 72 SBT Gọi HS đứng
tại chỗ trả lời
Bài 71 SBT : đọc đề, suy nghĩ nêu cách giải
Đối chiếu bài giải của GV trên bảng phụ
- Đọc đề bài 72 SBT, suy nghĩ và trả lời cách làm, kết quả
- Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập 64 -> 67 ; bài 74, 75 SBT
- Chuẩn bị đủ máy tính bỏ túi cho giờ sau
Ngày soạn : 12/9/2008 Ngày dạy :
Tiết 11 : Luyện tập
Trang 21I - Mục tiêu:
- Nắm đợc mối quan hệ giữa các thành phần trong phép chia, phép chia hêt, phép chia còn d
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, tính nhẩm cho học sinh
- Vận dụng kiến thức đã học để giải một số bài toán thực tế
Bảng phụ, bảng nhóm, phấn màu, máy tính bỏ túi
III - Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
+ HS2 : Khi nào thì phép chia số tự
nhiên a cho số tự nhiên b (b ≠ 0) là phép
chia có d ?
Làm BT : Viết dạng tổng quát của số
chia hết cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho 3
Chia cho 3 d 1 : 3k + 1Chia cho 3 d 2 : 3k + 2
Sử dụng máy tính đ/v phép chia ntn ?
Hãy tính các kết quả sau bằng máy tính :
1683 : 11 ; 1530 : 34 ; 3348 : 12
Cho HS nêu miệng bài 55 SGK
- Làm bài 52 SGK :
a, HS1 : 14 50 = (14 : 2) (50 : 2) HS2 : 16 25 = (16 : 4) (25 4)
b, Nêu cách làm, 2HS nêu kết quả(tìm số thích hợp để nhân)
c, 2HS lên bảng làm
132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12
- Làm bài 53, 54 SGK+ Đọc đề
+ Nêu cách làm+ Lên bảng trình bày
- Tơng tự nh các phép tính cộng, nhânTính bằng máy tính và nêu kết quả
1683 : 11 ; 1530 : 34 ; 3348 : 12
- Nêu miệng bài 55 SGK