Ngày soạn: 01092015TIẾT: 05BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀDỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNHI. MỤC TIÊU: 1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel + Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức 2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với Excel 3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.II. CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính… Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm 2. Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
Trang 11) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel
+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức
2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với Excel
3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…
Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Để khởi động chương trình bảng tính Excel ta thực hiện có hai cách:
C1: Start All Program Microsoft Ofice Microsoft Excel
C2: Nếu có sẵn biểu tượng trên màn hình, em cũng có thể kích hoạtbiểu tượng đó để khởi động Excel
Để di chuyển trên trang tính ta có thể dùng các phím mũi tên hoặc dùng chuột để di chuyển đến các ô tính mong muốn
Để nhập dữ liệu vào một ô tính của trang tính ta nháy chuột chọn ô đó và đưa dữ liệu vào từ bàn phím
Đề sửa dữ liệu của một ô tính cần phải nháy đúp chuột vào ô đó và thực hiện việc sửa chữa tương tự như khi soạn thảo văn bản
3 Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài: (2’) Chúng ta đã tìm hiểu qua về chương trình bảng tính, các tính năng
và khả năng ứng dụng của chương trình bảng tính Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn vàcác thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
b) Tiến trình bài dạy:
TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
- Một bảng tính có thể nhiềutrang tính Khi mở một bảng tínhmới, bảng tính thường chỉ gồm 3trang tính
Các trang tính được phân biệtbằng tên trên các nhãn ở phíadưới màn hình
Trang tính đang được kích hoạt(hay đang được mở sẵn sàngnhận dữ liệu) là trang tính đangđược hiển thị trên màn hình, cónhãn trang màu trắng, tên trang
Trang 2TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
viết bằng chữ đậm nháy chuộtvào nhãn trang tương ứng
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH TRÊN TRANG TÍNH 2 Các thành phần chính trên
trang tính:
- Em đã biết một số thành phần của trang tính, đó là các hàng, các cột và các ô tính
- Ngoài ra, trên trang tính còn có một số thành phần khác
+ Hộp tên: Là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn
+ Khối: Là một nhóm các ô liền
kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
+ Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn
- Là một nhóm các ôliền kề nhau tạo thànhhình chữ nhật Khối cóthể là một ô, một hàng,một cột hay một phầncủa hàng hoặc của cột
Cho biết nội dung của ô đang được chọn
HS nêu lại hộp tên, khối? + Hộp tên: Là ô ở góc
trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn
+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Về nhà học thuộc bài
- Làm các câu hỏi trong SGK
- Ôn lại các thao tác đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 3
1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel
+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức
2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng, phân biệt kiểu dữ liệu
số, kiểu dữ liệu chữ
3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…
Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Bảng tính là gì? Một bảng tính có thể có nhiều trang tính Khi mở một bảng tính mới, bảng
tính thường chỉ gồm 3 trang tính Các trang tính được phân biệt bằng tên trêncác nhãn ở phía dưới màn hình
Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn màu trắng, tên trang viết chữ in đậm
Để kích hoạt một trang tính em chỉ cần nháy chuột vào nhãn trang tương ứngCác thành phần
là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột
Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang được chọn
3 Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài: (2’) Chúng ta đã tìm hiểu qua về chương trình bảng tính, các tính năng
và khả năng ứng dụng của chương trình bảng tính Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn vàcác thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
b) Tiến trình bài dạy:
TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG TRÊN TRANG TÍNH 3 Chọn các đối tượng trên trang tính:
Để chọn các đối tượng trên trang tính, em thực hiện như sau:
- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
Trang 4TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
- Cách chọn một khối ta làm
như thế nào?
- Cách chọn một trang.?
Nếu muốn chọn đồng thời
nhiều khối khác nhau, em
hãy chọn khối đầu tiên, nhấn
- Nếu muốn chọn đồng thờinhiều khối khác nhau, em hãychọn khối đầu tiên, nhấn giữ
phím Ctrl và lần lượt các khối
tiếp theo
12’ HOẠT ĐỘNG 2: DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH 4 Dữ liệu trên trang tính:
- Có thể nhập các dạng dữ liệukhác nhau vào các ô của trangtính Dưới nay em làm quenvới 2 dạng dữ liệu thườngdùng:
a Dữ liệu số:
- Dữ liệu số là các số 0,1,2 …
9, dấu cộng (+) chỉ số dương,dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu %chỉ tỉ lệ phần trăm Ở chế độngầm định, dữ liệu số đượccăng thẳng lề phải trong ô tính
- Như thế nào được gọi là dữ
liệu số? - Dữ liệu số là các số0,1,2…9, dấu cộng (+)
chỉ số dương, dấu trừ (-)chỉ số âm và dấu % chỉ
tỉ lệ phần trăm
Ví dụ về dữ liệu số:
120, +38, -162, 15.55…
Trang 5TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
- Như thế nào được gọi là dữ
liệu ký tự?
Ở chế độ ngầm định, dữ liệu
kí tự được căn thẳng lề trái
trong ô tính
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
HS lấy ví dụ:
Ví dụ về dữ liệu kí tự:
Lớp 7A, Diểm thi, Hanoi
Thông thường, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu, …dấu chấm(.) để phân cách phần nguyên và dấu thập phân
b Dữ liệu kí tự:
Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
Ví dụ về dữ liệu kí tự: Lớp 7A, Điểm thi, Hanoi
- Chọn một ô:
- Chọn một hàng
- Chọn một khối
- Dữ liệu trên trang tính.
- HS nhắc lại và ghi nhớ
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Về nhà học thuộc bài
- Làm các câu hỏi trong SGK
- Ôn lại các thao tác đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 6
1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel
+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trangtính
+ Mở và lưu bảng tính trên trang tính
2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng tính Excel
3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…
Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Thế nào là bảng
tính? Một bảng tính có thể nhiều trang tính Khi mở một bảng tính mới, bảng tínhthường chỉ gồm 3 trang tính
Các trang tính được phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình Trang tính đang được kích hoạt (hay đang được mở sẵn sàng nhận dữ liệu) làtrang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhản trang màu trắng, têntrang viết bằng chữ đậm nháy chuột vào nhãn trang tương ứng
Em hãy nêu các
thành phần chính
trên trang tính?
- Một số thành phần của trang tính, đó là các hàng, các cột và các ô tính
- Ngoài ra, trên trang tính còn có một số thành phần khác
+ Hộp tên: Là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn + Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể
là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
+ Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn
3 Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài: (2’)
Trong hai tiết học trước chúng ta được tìm hiểu về chương trình bảng tính, hôm nay chúng
ta sẽ được làm quen trực tiếp với một phần mềm bảng tính Đó là chương trình bảng tính Excel
Nó có những đặc trưng và tính năng gì? Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về chương trình bảngtính này
b) Tiến trình bài dạy:
TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
7’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
Cách khởi động chương trình bảng tính Excel
Cách di chuyển, nhập và sửa dữ liệu trên trang tính
Trang 7TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
b Lưu bảng tính với một tên khác:
- Em có thể lưu bảng tính đã có sẵn trên máy tính với một tên khác bằng cách sử dụng lệng File Save As
Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
- Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính: ô, hàng, cột, hộp tên và thanh công thức
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức So sánh nội dung dữ liệu trong ô và thanh công thức
- Gõ = 5+7 vào một ô tùy ý và nhấn phím Enter
- Bật máy tính, chờ máy
khởi động
- Yêu cầu HS kích đúp vào
biểu tượng Microsoft Excel
mới khác, em hãy nháy nút
lệnh New trên thanh
công cụ
- Để mở một tệp bảng tính
đã có trên máy tính, em mở
thư mục chứa tệp và nháy
đúp chuột trên biểu tượng
- Một trang tính được
mở ra để học sinh quansát
- HS thao tác
- HS thao tác
HS kích chuột để kíchhoạt các ô khác nhau vàquan sát sự thay đổi nộidung trên thanh côngthức So sánh nội dung
dữ liệu trong ô và thanhcông thức
- Gõ = 5+7 vào một ôtùy ý và nhấn phímEnter
New
Trang 8TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
8’
nội dung dữ liệu trong ơ và
trên thanh cơng thức
Bài tập 2: Chọn các đối
tượng trên trang tính:
Cách chọn
một ơ?
- Cách chọn một
cột?
- Cách chọn một hàng?
- Cách chọn một khối
GV quan sát HS thao tác
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- Ơ đĩ hiển thị kết quả là
12 cịn thanh cơng thức thì hiển thị phép tính
=5+7
- HS quan sát
- HS thao tác
Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Thực hiện các thao tác chọn một ơ, một hàng, một cột và một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trpng quá trình chọn
- Nhắc lại các thao tác
chúng ta vừa thực hiện
được
HS nhắc lại các thao tác
đã được thực hành
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Về nhà học thuộc bài
- Làm các câu hỏi trong SGK
- Ơn lại các thao tác đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 9
1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel
+ Nhận biết các ơ, hàng, cột trên trang tính Excel + HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trangtính
+ Mở và lưu bảng tính trên trang tính
2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng tính Excel
3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phịng máy vi tính…
Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhĩm
2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm
- Ngồi ra, trên trang tính cịn cĩ một số thành phần khác
+ Hộp tên: Là ơ ở gĩc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ơ đã chọn + Khối: Là một nhĩm các ơ liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối cĩ thể
là một ơ, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
+ Thanh cơng thức: cho biết nội dung của ơ đang được chọn
3 Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài: (2’)
Trong hai tiết học trước chúng ta được tìm hiểu về chương trình bảng tính, hơm naychúng ta sẽ được làm quen trực tiếp với một phần mềm bảng tính Đĩ là chương trình bảng tínhExcel Nĩ cĩ những đặc trưng và tính năng gì? Hơm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về chương trìnhbảng tính này
b) Tiến trình bài dạy:
TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
7’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu
Cách khởi động chương trình bảng tính Excel.Cách di chuyển, nhập và sửa dữ liệu trên trang tính
Trang 10TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
8’
5’
Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính:
- Giả sử cần chọn cả 3 cột
A, B, C Khi đĩ em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiện thao tác đĩ và nhận xét
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Erter
- Cho nhận xét về kết quả nhận được Tương tự, nhập các dãy sau đây vào hộp tên (nhấn phím Erter sau mỗi lần nhập): A:A, A:C, 2:2, B2:D6 Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét
Bài tập 3: Mở bảng tính
- Mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính Danh sach lop em lưu trong bài thực
hành 1
- Bật máy tính, chờ máy
khởi động
- Yêu cầu HS kích đúp vào
biểu tượng Microsoft Excel
nhận được (Thao tác này
được gọi là chọn đồng thời
hai đối tượng khơng liền kề
nhau)
- Nháy chuột ở hộp tên và
nhập dãy B100 vào hộp tên,
cuối cùng nhấn phím Erter
Tương tự, nhập các dãy sau
đây vào hộp tên (nhấn phím
Erter sau mỗi lần nhập): A:
- HS thao tác
- HS làm và rút ra nhận xét
- HS thao tác và nhập dữ liệu
Trang 11TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG
15’ - Lưu ý HS di chuyển tới vị
trí ơ nào thì dùng phím mũi
tên trên bàn phím hoặc
dùng chuột để di chuyển
- GV quan sát và theo dõi
các máy Hướng dẫn HS
cách thao tác
- Sau khi làm xong yêu cầu
HS lưu bảng tính vừa làm
của mình
Cột A: Nhập Stt Cột B: Nhập Họ và tên Cột C: Nhập Ngày tháng năm sinh
Cột D: Nhập chiều cao Cột E: Nhập cân nặng
- HS vào menu File Save
As Xuất hiện hộp thoại:
- Nhập ổ đĩa cần lưu
- Nhập tên cần lưu
Bài tập 4 Nhập dữ liệu vào trang tính
- Nhập các dữ liệu sau đây vào các ơ trên trang tính
của bảng tính Danh sach lop vừa mở trong Bài tập 3.
Lưu bảng tính với tên So theo doi the luc
- Nhắc lại các thao tác
chúng ta vừa thực hiện
được
HS nhắc lại các thao tác đã được thực hành
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Về nhà học thuộc bài
- Làm các câu hỏi trong SGK
- Ơn lại các thao tác đã học
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 12
Ngày soạn: 15-09-2015
TIẾT : 09
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Tìm hiểu cách sử dụng cơng thức tính tốn.
- Biết được cách nhập cơng thứcđể tính tốn
2 Kỹ năng: - Nhập được cơng thức để tính tốn trên trang tính
3 Thái độ: - Cĩ ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Năng động, tích cực phát biểu xây dựng bài
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án - Văn bản, tranh ảnh mẫu - Phịng máy vi tính
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách vở, bút thước - Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (2’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số: - Phân nhĩm thực hành.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến trả lời của học sinh
Trình bày cách mở một bảng tính
Bang diem cua em trong ổ đĩa D?
Khởi động chương trình bảng tínhVào File Open Xuất hiện hộp thoại+ Look in: Chọn ổ đĩa D + File name: Bang diem cua em
+ Nháy chuột vào Open
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’) Chức năng chính của chương trình bảng tính là tính tốn, xử lí
các dạng dữ liệu khác nhau, để hiểu rõ hơn về cơng việc tính tốn , cách sử dụng cơng thức đểtính tốn của chương trình bảng tính như thế nào, thì tiết học các em được tìm hiểu rõ hơn Các
em vào bài mới “Thực hiện tính tốn trên trang tính”
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu việc sử dụng công thức trong tính toán 1 Sử dung cơng thức
sinh thảo luận từng kí hiệu một
trong cơng thức cũng theo quy tắc
trong biểu thức tốn học
- Tính tốn
- Lắng nghe
- Thảo luận cùng GV
- Ghi nhớ nội dung chính
Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
Trang 13TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
20’ Hoạt động 2: Tìm hiểu Việc nhập công thức. 2 Nhập cơng thức
- Chọn ơ cần nhậpcơng thức
- Gõ dấu bằng
- Nhập cơng thức.-Nhấn Enter
Ví dụ: Tính biểu thứcvào ơ A1 :
- Quan sát, lắng nghe
- Chú ý, lắng nghe và ghinhớ nội dung chính
- Quan sát
- Hãy so sánh nội dung ở ơ được
chọn và nội dung hiển thị trên thanh
cơng thức
Nhận xét
Khi ta chọn một ơ tính, Nội dung
hiển thị trên thanh cơng thức khác
nội dung hiển thị trong ơ được chọn
thì đĩ là dữ liệu cơng thức, ngược lại
là dữ liệu cố định
- Nội dung hiển thị trênthanh cơng thức khác nộidung hiển thị trong ơđược chọn
- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính
Khi ta chọn một ơtính, Nội dung hiểnthị trên thanh cơngthức khác nội dunghiển thị trong ơ đượcchọn thì đĩ là dữ liệucơng thức, ngược lại
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)
- Học bài và làm bài tập trong SGK
- Xem trước bài mới
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 142 Kỹ năng: - Nhập được cơng thức tính.
- Phân biệt tác dụng của việc nhập cơng thức bằng địa chỉ
3 Thái độ: - Cĩ ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo.
- Tích cực tham gia xây dựng bài
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên:- Giáo án, sách giáo khoa, sơ đồ, bản phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (2’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (15’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Câu 2: Ngồi các bảng chọn, thanh cơng cụ, các nút lệnh giống chương
trình sạon thảo văn bản, màn hình làm việc bảng tính cịn cĩ:
+ Thanh cơng thức
+ Bảng chọn Data+ Trang tính: gồm cĩ các cột, các hàng, giao giữa các cột các hàng gọi làcác ơ
Câu 3: Các bước để nhập cơng thức vào ơ tính:
Bước 1: Chọn ơ hoặc các ơ cần nhập cơng thức
Bước 2: Gõ dầu bằng “=” vào ơ tính
Bước 3: Nhập cơng thức
Bước 4: Nhấn Enter
3 Giảng bài mới
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Để tìm hiểu kỹ hơn về cách nhập cơng thức sao cho hợp lí, đúng nơi, đúng lúc, tiết học này
ta sẽ tiếp tục với nội dung này
* Ti n trình bài d yến trình bài dạy ạy
TG Hoạt động Giáo của viên Hoạt động học của sinh Nôi dung
20’ Hoạt động 1:Tìm hiểu việc sử dụng địa chỉ trong công thức. 3 Sử dung địa chỉ
trong cơng thức
- Nhập cơng thức cĩchứa địa chỉ hồn tồntương tự như nhậpcơng thức thơngthường
- Địa chỉ một ơ là gì? Ví dụ
- Vẽ hình và cho Hs nhập cơng thức
giống như ở tiết học trước
- Là cặp tên cột và tênhàng mà ơ đĩ nằm trên
Trang 15TG Hoạt động Giáo của viên Hoạt động học của sinh Nôi dung
- Hãy cho biết ơ C3 kết quả bằng
bao nhiêu?
- Thay A1=12 thành A1=10 thì kết
quả C3 bằng bao nhiêu?
- Hướng dẫn cách nhập cơng thức
bằng địa chỉ
- Hãy cho biết ơ C3 kết quả băng
bao nhiêu?
- Thay A1=12 thành A1=10 thì kết
quả C3 bằng bao nhiêu?
Nhận xét
=> Sử dụng địa chỉ trong cơng thức
cĩ ưu điểm, khi dữ liệu ở các ơ tính
liên quan thay đổi thì kết quả cũng
tự động thay đổi theo phù hợp
- Ngồi cách nhập cơng thức thơng
thường chúng ta cĩ thể sử dụng
chuột được khơng?
- GV hướng dẫn các thao tác thực
hiện với chuột trong quá trình nhập
cơng thức cĩ chứa địa chỉ
- HS theo dõi và ghi bài
- Khi nội dung các ơ
cĩ địa chỉ trong cơngthức thay đổi thì kếtquả của cơng thứcđược thay đổi mộtcách tự động
* Lưu ý: Đê nhậpchính xác các ơ trongcơng thức, em cĩ thể
sử dụng chuột
Ví dụ: Em cĩ thể nhậpcơng thức =(A1+B1)/2vào ơ C1 như sau:b1: Nháy chọn ơ C1.b2: Gõ dấu bằng.b3:+ Gõ kí hiệu ( + Nháy chọn ơ A1 + Gõ dấu cộng + Nháy chọn ơ B1 + Gõ các kí hiệu )/2b4: Nhấn enter
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Học bài và làm bài tập trong SGK
- Xem trước bài mới, chuẩn bị tết thực hành hơm sau
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 16-
Trang 171 Kiến thức: - Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel
3 Thái độ: - Nghiêm túc trong thực hành
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
1 Dấu gì là dấu đầu tiên cần gõ
khi nhập công thức vào một ô?
Nhắc lại địa chỉ của một ô là
gì? Cho ví dụ?
2 Nhập công thức tính tổng của
hàng số A1 và B1 vào ô C1
bằng hai cách?
1.Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào một ô
- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằmtrên
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công
thức để tính toán của chương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các
em thực hành về cách tạo tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
trong trang tính
B1: chọn ô cần nhập công thức
B2: gõ dấu bằng
B3: nhập công thứcB4: nhấn Enter
- Hiển thị dữ liệu sốtrong ô tính Kí hiệu ##xuất hiện khi ô khônghiển thị hết dãy số
- Nêu cách nhập công thức trên
trang tính
- Khi độ rộng của cột quá nhỏ
không hiển thị hết dãy số quá
dài, thì em sẽ thấy các ký hiệu
### trong ô Khi đó cần tăng
tăng độ rộng của ô để hiển thị
hết các số
- Thực hành nội dung bài tập 1,
2 trong sách khoa
B1: chọn ô cần nhập công thức
B2: gõ dấu bằng
B3: nhập công thứcB4: nhấn Enter
- Chú ý quan sát
Trang 18TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyên Bài tập 1:
- Nhập công thức:
+ Chọn ô cần nhập+ Nhập dấu “=”
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter kết thúc
Bài tập 2:
Tạo trang tính và nhậpcông thức
- Sử dụng địa chỉ trongcông thức
29’ Tìm hiểu Việc nhập công thức.
- Yêu cầu HS khởi máy tính
như trong bảng dưới đây:
- Cho biết kết quả sau khi đã
- Dữ liệu trên hình 25 kết quảnhư sau:
- Khi nhập công thức vào thìđược kết quả như sau:
- Thực hiện theo hướng dẫn
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Xem trước nội dung tiết thực hành tiếp theo
- Chuẩn bị nội dung thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 19Ngy soạn: 20-09-2015
TIẾT: 12
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính
- Biết cách lập công thức tính trên trang tính
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel
- Lập được công thức tính trên trang tính theo mục đích cụ thể
3 Thái độ: - Nghiêm túc trong thực hành
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án.
- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến trả lời của học sinh
1 Hãy nêu ích lợi của việc sử
dụng địa chỉ trong công thức?
2 Từ đâu ta biết được ô chứa
dữ liệu cố định hay là công
cố định, ngược lại là công thức
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công
thức để tính toán của chương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các
em thực hành về cách tạo tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính tiếp theo
* Tiến trình bài dạy
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung 10’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu.
Bài 3:
- Số tiền trong sổ tháng 1 = Tiền gửi * lãi xuất + Tiền gửi
- Số tiền trong sổ tháng 2 = Số tiền trong sổ tháng 1 * lãi xuất + Số tiền trong sổtháng 1
Và tương tự cho những tháng còn lại.Bài 4:
- Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/ 8
Trong nội dung bài tập 3, 4 trong
sách giáo khoa chúng ta thực hiện
- Vậy còn công thức trong việc
tính điểm tổng kết như thế nào?
HS: Trong 3 và 4 chúng ta thực hiện nội bảng theo SGK, trong đó các nội dung số tiền trong sổ và điểm tổng kết chúng ta phải tính
- Số tiền trong sổ =Tiền gửi * lãi xuất + Tiền gửi
- Không được, chỉ áp dụng cho tháng thứ 1
- Số tiền trong sổ tháng 2 = Sốtiền trong sổ tháng 1 * lãi xuất+ Số tiền trong sổ tháng 1
Và tương tự cho những tháng còn lại
Bài 4:
- Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/8
Bài thực hành số 3: BẢNG ĐIỂM LỚP EM (tt)
Trang 20TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách lập và sử dụng công thức. Bài tập 3:
- Yêu cầu HS khởi động Excel
- Đọc kỹ nội dung BT3
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và
lập công thức tính lãi xuất tiết
kiệm trong từng tháng dựa vào số
tiền đã gửi và lãi xuất đã cho
- Hướng dẫn HS thực hành
- Yêu cầu lập công thức nhập
công thức vào trang tính
- Lập công thức
- Thực hành theo hướng dẫn
- Kết quả thực hành:
- Sửa chữa sai sót
13’ Hoạt động 2: Tìm hiểu tạo bảng tính và lập công thức Bài tập 4:
Lập công thức tính:Điểm tổng kết =(KT15phút+KT1tiếtlần1*2+KT1tiếtlần2*2+ KT học kì*3)/8
– Yêu cầu HS mở trang tính mới
và lập bảng điểm như hình mẫu
- Thảo luận nhóm Lập công thức
tính điểm tổng kết
- Tạo bảng tính theo mẫu:
- Hướng dẫn HS trong quá trình
Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/8
- Thực hiện theo hướng dẫn
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)
- Học bài và làm bài tập trong SGK
- Xem trước bài mới, chuẩn bị tết thực hành hôm sau
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
Trang 21-— -— -—»« -— -— -—
Trang 22Ngày soạn: 20-09-2015
TIẾT: 13
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh trong chủ đề làm việc và tính
toán trên bảng tính điện tử Củng cố lại toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến bài 3
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác và nhập công thức trên chương trình Excel.
3 Thái độ: - Nghiêm túc trong kiểm tra thực hành.
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
A) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2,5 điểm)
Câu 1 : Để mở mới 1 bảng tính mới ta vào :
A File \ Exit B File \ New C File \ Save D File \ Open
Câu 2: Ký hiệu của phép nhân trong công thức của chương trình bảng tính Excel:
A Dấu sao (*) B Dấu chấm (.) C Dấu x D Dấu ^
Câu 3 : Giao của một hàng và một cột được gọi là:
Câu 4 : Lợi ích của chương trình bảng tính là gì:
A Việc tính toán được thực hiện tự động
B.Có thể dễ dàng tạo ra các biểu đồ minh họa trực quan
C Khi các dữ liệu thay đổi thì các tính toán cũng được cập nhật tự động
D Có các công cụ giúp trình bày dữ liệu nổi bật và đẹp mắt
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 23a có thể nháy chuột vào ô đó.
b được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C,…
C) Điền các tử vào các chỗ trống (…) để được phát biểu đúng nhất (1,5 điểm)
chữ đậm, bảng, các hàng, biểu đồ, tính toán, các ô , trang tính, kích hoạt, dữ liệu, màn hình, phần mềm
Câu 6: Chương trình bảng tính là một ………… được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày
dưới dạng ………, thực hiện các ……… cũng như xây dựng các ……… biểu diễn trựcquan các số liệu có trong bảng
Câu 7: Trang tính gồm ……… và ……… là miền làm việc chính của ……….
Vùng giao nhau giữa các cột và các hàng là ………… dùng để chứa ………
Câu 8: Trang tính được ……… là trang tính được hiển thị trên ……… có tên
trang tính viết ………
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Trình bày thao tác chọn các đối tượng trên trang tính? Từ đâu có thể biết một ô chứa công
thức hay chứa dữ liệu cố định? (2.5đ)
Câu 2: (2,5đ)
Giả sử trong ô A1 chứa số là ngày sinh của em, ô B2 chứa số là tháng sinh của em, ô C2 chứa
số năm sinh của em Trong ô D2 có chứa công thức =(A1 + B2 + C2)/3
Hãy cho biết kết quả giá trị trong ô D2 và hãy nêu cách nhập công thức =(A1 + B2 + C2)/3vào ô D2
C) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm (1,5 điểm)
Câu 1: Chương trình bảng tính là một phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn trực quan các số
- Chọn 1 ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột
- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại nút tên cột
Trang 24- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ 1 ô góc đến ô ở góc đối diện Ô chọn đầu
tiên sẽ là ô được kích hoạt
Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định:
0.5
- Nháy chọn ô tính Nếu ô tính chứa dữ liệu cố định thì nội dung trong ô tính
và trên thanh công thức giống nhau; nếu ô tính chứa công thức thì thanh công
thức hiển thị công thức còn ô tính hiển thị kết quả
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 25Ngày soạn: 27-09-2015
TIẾT: 14
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :- Biết được một số hàm trong chương trình bảng tính và biết cách sử dụng nó
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel
3 Thái độ: - Nghiêm túc, có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và
chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án - Tranh, bảng phụ.
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước - Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung
thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Hãy cho biết khi nào thì màn hình
xuất hiện kí hiệu ### trong ô Khi đó
ta cần phải làm gì để khắc phục?
Khi màn hình xuất hiện kí hiệu ### trong ô là vì: Độrộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển thị hết các số
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:(1’)
Ở bài trước ta tìm hiểu về chương trình bảng tính, cách tính toán trên trang tính, thì hômnay chúng ta sẽ được tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
13’ Hoạt động 1: Tìm hiểu hàm trong chương trình bảng tính.
1.Hàm trong chươngtrình bảng tính
Hàm là công thứcđược định nghĩa từtrước
- Trong bài trước em đã biết cách
tính toán, với công thức trên
thuận lợi, tuy nhiên có những
công thức rất đơn giản, nhưng
cũng có những công thức rất
phức tạp Việc lập các công thức
phức tạp và nhập vào ô tính
không phải là công việc dễ dàng
- Hãy lập công thức tính trung
bình cộng của ba số 3,10, 2?
- Trong chương trình bảng tính
những công thức đã được định
nghĩa và sử dụng để thực hiện
tính toán theo công thức với các
giá trị cụ thể được gọi là Hàm
Ví dụ 1: Hàm tínhtrung bình cộng của
ba số 3,10,2 là:
=AVERAGE(3.10.2)
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 26TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
trong Hàm, khi đó địa chỉ của ô
tính đóng vai trò là biến trong
hàm
- Chú ý lắng nghe
- Phát biểu
Ta có thể sử dụng địa chỉ ôtính trong Hàm
- Lắng nghe, ghi nhớ nội dungchính
Ví dụ 2: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1
=AVERAGE(A1,B1)
18’ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng hàm.
2.Cách sử dụng hàm
- Để nhập hàm vàomột ô thì ta chọn ôcần nhập, gõ dấu =,sau đó gõ hàm theođúng cú pháp rồinhấn enter
- Khi nhập hàm vào ôtính, giống như nhậpcông thức, dấu “=” ởđầu là ký tự bắt buộc
Ví dụ: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1
+Gõ dấu =+Sau đó gõ hàm + Nhấn enter kết thúc
- Lắng nghe, ghi nhớ nội dungchính
-Phát biểu
Gõ dấu “=” ở đầu là ký tự bắtbuộc
- Ghi nhớ nội dung chính
- Tìm hiểu phần bài tiếp theo
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 27Ngày soạn: 27-09-2015
TIẾT: 15
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : - Biết được cách sử dụng một số hàm trong chương trình bảng tính
- Hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết các hàm trên chương trình Excel.
- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) đểtính toán trên trang tính
3 Thái độ: - Nghiêm túc, trật tự nghe giảng bài và ghi chép đầy đủ.
- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án - Tranh, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở tiết học trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính.Tiết học này ta tìm hiểu về cú pháp và mục đích sử dụng của một số hàm thông dụng trongchương trình bảng tính Excel
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
32’ Hoạt động 1: Tìm hiểu một số hàm trong chương trình bảng tính. 2 Một số Hàm trong
Công dụng:
- Giới thiệu một số hàm trong
chướng trình bảng tính : Sum,
Average, Max, Min
GV: Vừa thuyết trình, vừa hướng
dẫn học sinh về tên và cú pháp của
- Chú ý, ghi nhớ nội dungchính
- Chú ý lắng nghe
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
Trang 28TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
- Đặc biệt: Có thể sử dụng các
khối ô trong công thức
(Các khối ô viết ngăn cách nhau
bởi dấu “:”)
? Yêu cầu HS lấy VD tính tổng
theo cách của 3 trên
- Giới thiệu về các biến a,b,c
- Ghi nhớ nội dung chính
- Phát biểu:
+ Sum (5,10,5)+Sum(A1,B1,5)+Sum(A1:C1)
VD1: = Sum(2,3,5) > Cho kết quả 10
VD2:
= Sum (A1,B1,5) > Cho kết quả 40
b) Hàm tính trung bình cộng:
Tên hàm:AVERAGE
Cú pháp:
AVERAGE (a,b,c, )
- Trong đó a,b,c, làcác biến có thể là các
số, có thể là địa chỉ ôtính (số lượng các biếnkhông hạn chế )
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực
=AVERAGE(A1,B1,7) > Kết quả: 14
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất.
Mục đích: Tìm giá trịlớn nhất trong một dãysố
Tên hàm: MAX
Cú pháp:=MAX(a,b,c,
…)
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
Mục đích:Tìm giá trịnhỏ nhất trong một dãysố
Tên hàm: MIN
Cú pháp:MIN(a,b,c,…)
- Hệ thống lại kiến thức tiết học
bằng sơ đồ tư duy
Trang 29TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
Min
- Nhận xét - Lắng nghe, ghi nhớ kiến
thức
Sơ đồ tư duy:
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Học kĩ kiến thức về cách sử dụng của các hàm trong chương trình bảng tính
- Tìm hiểu các ví dụ SGK, Làm các bài tập SGK trang 31
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
Trang 302 Kỹ năng: - Nhập và sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel.
3 Thái độ: - Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo
- Thực hành nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
- Tranh, bảng phụ, bài thực hành, phòng máy vi tính
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
- Công dụng: Cho kết quả là tổng của các dữ liệu số trong các biến
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
Ở bài trước ta tìm hiểu một một số hàm trong chương trìng bảng tính, cách sử dụng hàm tínhtoán trên trang tính, thì hôm nay chúng ta sẽ thực hành để hiểu về hàm và cách sử dụng hàmtrong chương trình bảng tính
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1: HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU
7’ Hướng dẫn cách lập trang tính và sử dụng công thức
trong chương trình bảng tính. 1.Bài tập 1:Khởi động Excel và mở bảng
tính có tên Danh sach lop em
a) Nhập điểm thi các môn củalớp em như hình 30
b) C1: =(8+7+8)/3
=(8+8+8)/3
=(8+8+7)/3 C2: =(C3+D3+E3)/3
- Thực hiện di chuyển chuột đếngóc dưới phải của ô rồi kéo thảchuột
c)C1:=sum(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,F13,F14,F15)/13
- Hướng dẫn hs một số thao
tác chính cần thực hiện
- Để tính điểm trung bình
toán, vật lý, ngữ văn ta dùng
công thức như thế nào?
b) Vậy trong trường hợp
- HS lên bảng viết côngthức, HS khác nhận xét,
Trang 31TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
thức?
d) Ban đầu ta mở bảng tính
với tên là Danh sach lop em.
Vậy để lưu lại với tên là
Bang diem lop em Ta thực
hiện như thế nào?
So theo doi the luc
b) Chiều cao trung bình:
C1:=sum(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11,D12,D13,D14)/12
C2: =sum(D3:D14)/12c) Cân nặng trung bình:
C1:=sum(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13,E14)/12
C2: =sum(E3:E14)/12FileSave
- Hãy viết công thức tính
chiều cao trung bình của các
bạn trong lớp?
- Nhắc học sinh nhập dấu
bằng trước khi nhập công
thức
- Hãy viết công thức tính
cân nặng trung bình của các
bạn trong lớp?
- Trả lời và GV điềuchỉnh
- Thực hiện theo yêucầu của GV
HOẠT ĐỘNG 2: HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN
20’ Thực hành làm bài tập 1,2 sgk 3 Làm bài bài tập 1,2 sgk
- Yêu cầu HS đọc kỹ lại yêu
cầu của bài tập 1 và 2 sau đó
thực hiện các yêu cầu trên
máy tính
- GV quan sát, theo dõi, sửa
sai và uốn nắn, giải đáp thắc
mắc của HS
- Học sinh thực hànhtheo nhóm về bài tậpthực hành 1, 2 ở SGK
HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN KẾT THÚC
- Giải đáp thắc mắc (nếu có)
- Thu dọn dụng cụ, tắt máy và làmcông tác vệ sinh phòng học
- Nhận xét buổi TH (nêu ưu,
khuyết điểm buổi TH):
+ Ý thức học tập của các
em
+ Kết quả TH của lớp (em
nào TH tốt, em nào TH chưa
Trang 32- Về nhà xem tiếp nội dung còn lại của bài thực hành
- Chú ý cú pháp và cách nhập một số hàm
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 33Ngày soạn: 13-10-2015
TIẾT: 17
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính Biết sử dụng các hàm SUM,
AVERAGE, MAX, MIN
2 Kỹ năng: - Nhập và sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel.
3 Thái độ: - Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo.
- Thực hành nghiêm túc
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
- Tranh, bảng phụ, bài thực hành, phòng máy vi tính
2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước
- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
- CD: Cho kết quả là giá trị lớn nhất của các dữ liệu số trong các biến.
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới:(1’) Ở bài trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong
chương trình bảng tính Để củng cố thêm về nội dung này, hôm nay ta đi vào tiết thực hành
* Tiến trình bài dạy:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HOẠT ĐỘNG 1: HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU
7’ Lập trang tính và sử sụng hàm AVERAGE, MAX,
MIN để tính 1.Bài tập 3:a) C1: =Average(8,7,8)
= Average(8,8,7) C2=Average(C3,D3,E3) C3 =Average(C3:E3)
Cả 2 cách tính đều cho kqgiống nhau
b) C1: =Average(C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10,C11,C12,C13,C14,C15)
C2: =Average(C3:C15)
Tương tự tính ĐTB môn vật lý
và ngữ vănc) - ĐTB cao nhất:
và cách viết vừa rồi?
b)Hãy lên bảng viết công
- Cả 2 cách tính đều cho
kq giống nhau
-HS lên bảng viết, GVđiều chỉnh
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)
Trang 34TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- ĐTB thấp nhất:
=Min(F3:F15)6’ Lập trang tính và sử dụng hàm Sum tính 2.Bài tập 4:
a) Tổng giá trị sản xuất của vùngtheo từng năm:
C1: =SUM(B4,B5,B6)C2: =SUM(B4:B6)
b) Giá trị sản xuất trung bìnhtrong sáu năm theo từng ngànhsản xuất:
=Average(B4:B9)
Tính tương tự cho ngành nôngnghiệp và dịch vụ
c) FileSave Gõ Giá trị sản xuất
- Đầu tiên đề yêu cầu gì?
-Vậy hãy lên viết cho thầy
công thức này?
-Hãy tính giá trị sản xuất
trung bình trong sáu năm
theo từng ngành sản xuất?
-Tương tự các em tính có
các ngành còn lại Nhưng
em hãy để ý rằng các công
thức còn lại đều có cấu
trúc giống nhau vì vậy
chúng ta có thể kéo để
copy công thức
-Tính tổng giá trị sảnxuất của vùng đó theotừng năm vào cột bênphải
- C1: =SUM(B4,B5,B6) C2: =SUM(B4:B6) =Average(B4:B9)
- Ghi nhớ kiến thức vàthực hành theo hướngdẫn
HOẠT ĐỘNG 2: HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN
20’ Thực hành làm bài tập 3,4 sgk
- Yêu cầu HS đọc kỹ lại
yêu cầu của bài tập 3 và 4
sau đó thực hiện các yêu
cầu trên máy tính
- GV quan sát, theo dõi,
sửa sai và uốn nắn, giải
đáp thắc mắc của HS
- Học sinh thực hànhnhóm về bài tập thựchành 3, 4 ở SGK
Trang 35- Bài tập:
Hãy tính tổng chi tiêu gia đình trong quý
I dựa vào bảng sau:
- Học kĩ kiến thức về cách sử dụng của các hàm trong chương trình bảng tính
- Tìm hiểu các ví dụ SGK, Làm các bài tập SGK trang 35
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
-
-— -— -—»« -— -— -—
Trang 36Ngày soạn: 13-10-2015
TIẾT: 18
BÀI 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng.
- Biết cch chn thm, xĩa cột hoặc hng
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng
3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, hình ảnh.
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài vở, SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: Ổn định lớp, Kiểm tra sĩ số học sinh (1’).
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới (1’):
Từ trước đến giờ chúng ta chỉ mới nhập dữ liệu, công thức, hàm vào trang tính mà chưabiết cách điều chỉnh làm sao cho bảng tính đẹp hơn, rõ ràng hơn Bắt đầu từ bài học hôm naychúng ta sẽ lần lược tìm hiểu một số thao tác với trang tính Hi vọng sau bài học này chúng ta cóthể sửa trang tính chúng ta trông đẹp hơn, rõ ràng hơn
* Tiến trình bài dạy:
15’ Hoạt động 1: ĐIỀU CHỈNH ĐỘ RỘNG CỘT, ĐỘ CAO
HÀNG:
1 Điều chỉnh độ rộng
cột và độ cao hàng:
a) Điều chỉnh độ rộngcủa cột:
- Đưa con trỏ chuột vàovạch ngăn cách hai cột
- Kéo thả sang phải để
mở rộng hay sang trái đểthu hẹp
b) Điều chỉnh độ cao củahàng:
- Đưa con trỏ chuột vàovạch ngăn cách hai hàng
- Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng
Chú ý: Nháy đúp chuột trên vật phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh
độ rộng của cột, độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó.
+ Kéo thả sang phải để mở
rộng hay sang trái để thu
hẹp
- Tương tự để thay đổi độ
cao cuả hàng ta làm thế nào?
- Dựa vào những bài thực hànhtrả lời: có trường hợp cột quárộng, cột độ rộng không chứa
đủ kí tự
- Ví dụ: cột chứa số thứ tự thìquá rộng mà cột chứa họ và tênthì không đủ để nhâp kí tự
- Không rõ ràng và không đẹpmắt
- Ta cần tăng, giảm chiều rộng
của cột hoặc hàng
- Học sinh tiếp thu kiến thức
- Ta thực hiện các bước sau:
+ Đưa con trỏ chuột vào vạchngăn cách hai hng
+ Kéo thả chuột để thay đổi độcao của hàng
Trang 37TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
20’ Hoạt động 2: CHN THM HOẶC XĨA CỘT V HNG 2 Chèn thêm hoặc xóa
cột và hàng:
a) Chèn thêm cột hoặchàng:
Chèn thêm cột:
- Nháy chuột chọn mộtcột
- Mở bảng chọn Insert vchọn columns
Chèn thêm hàng:
- Nháy chọn một hàng
- Mở bảng chọn Insert vàchọn lệnh Rows
Lưu ý: Nếu chọn trước nhiều cột hay nhiều hàng, số cột hoặc số hàng mới được chèn thêm đúng bằng số cột hoặc hàng em đã chọn.
b) Xố cột hoặc hng:
+ Chọn cc cột (hàng) cầnxóa
+ Mở bảng chọn Edit vàchọn lệnh Delete
- Dữ liệu ở trang tính hình 38b
rõ ràng hơn
- Ta có thể lập lại trang tính mới.
- Ta chèn thêm cột sau cột chứa
dữ liệu lớp và xóa dữ liệu ở cột tổng cộng đi
- Học sinh tiếp thu kiến thức
- Ta thực hiện như sau:
+ Nháy chọn một hàng
+ Mở bảng chọn Insert và chọnlệnh Rows
- Cột
- Hàng
- Ta chọn một hàng, cột rồidùng lệnh Delete
Trang 38TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)
- Về nhà học bài Xem trước phần 3,4 còn lại của bài học hôm nay
IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:
— — —»«— — —
Trang 39Ngày soạn: 20-10-2015
TIẾT: 19
Bài 5 : THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết cách sao chép và di chuyển dữ liệu.
- Biết cách sao chép công thức
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sao chép và di chuyển dữ liệu
3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, hình ảnh.
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài vở, SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: Ổn định lớp (1’).
2 Kiểm tra bài cũ(4’):
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Muốn chèn một cột, một hàng ta làm thế no? Chèn thêam cột:
3 Giảng bài mới:
* Giới thiệu bài mới (1’): Khi nhập dữ liệu cũng như công thức vào ô tính, có những dữ
liệu công thức cứ lặp đi lặp lại nhiều lần, vậy có cách nào để chỉ cần nhập một lần mà sử dụngđược nhiều lần không? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó cho chúng ta
* Tiến trình bài dạy:
15’ Hoạt động 1: SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN DỮ LIỆU:
3 Sao chép và di chuyển
dữ liệu:
a) Sao chp nội dung ơ tính+ Chọn ô hoặc các ô cóthông tin em muốn saochép
+ Nháy nút copy trên thanhcông cụ
+ Chọn ô em muốn đưathông tin được sao chépvào
+ Nháy nút Paste trênthanh công cụ
- Trong soạn thảo văn bản
ta muốn sao chép nội dung
của văn bản thì ta àm thế
nào?
- Tương tự như trong soạn
thảo văn bản, muốn sao chép
nội dung từ ô tính này sang
ô tính khác ta thực hiện các
bước sau:
+ Chọn ô hoặc các ô có
thông tin em muốn sao chép
+ Nháy nút copy trên thanh
công cụ
+ Chọn ô em muốn đưa
thông tin được sao chép vào
+ Nháy nút Paste trên thanh
công cụ
- Ví dụ: để sao chép nội
- Chọn nội dung cần sao chép
Nháy nút copy trên thanhcông cụ Nháy chuột tại chỗcần sao chép Nháy nút pastetrên thanh công cụ
- Học sinh chú ý, tiếp thu kiếnthức
- Ta chọn ô A1 -> A7 , nháynút copy, chọn ơ D5 -> D11,
Trang 40TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG
- Nếu ơ D5 có dữ liệu rồi thì
theo các em khi chúng ta sao
chép như vậy thì nội dung
cho thầy muốn di chuyển
nội dung văn bản ta làm thế
nào?
- Di chuyển nội dung ô tính
cũng tương tự như di chuyển
nội dung trên trang tính Vậy
em nào có thể phát biểu cho
thầy biết để di chuyển nội
dung ô tính ta làm thế nào?
- Giáo viên điều chỉnh cho
phù hợp với nội dung bài
học Yêu cầu một học sinh
vị trí cần di chuyển đến, nháynút Paste
- Chọn ô hoặc các ô cần dichuyển, nháy nút Cut trênthanh công cụ, chọn ô cần dichuyển đến, nháy nút Paste
- Học sinh nhắc lại
Ch ý: Khi sao chép em cần chú ý để tránh sao đè lên
dữ liệu.
b) Di chuyển nội dung ôtính:
- Chọn ơ hoặc các ô costhông tin em muốn dichuyển
- Nháy nút cut trênthanh công cụ
- Chọn ô em muốn đưathông tin được sao chépvào
- Nháy nút Paste trênthanh công cụ
18’ Hoạt động 2: SAO CHÉP CÔNG THỨC 4 Sao chép công thức:
a Sao chp nội dụng các ô
có công thức:
- Khi sao chép nội dung làcông thức chứa địa chỉ, cácđịa chỉ được điều chỉnh đểgiữ nguyên quan hệ tươngđối về vị trí so với ô đích
Chú ý: Khi chèn thêm hay
xóa hàng hoặc cột làm thay đổi địa chỉ của các ô trong công thức, các địa chỉ này
- Cho học sinh xem ví dụ
minh hoạ ở hình 45a v 45b
Sau khi quan sát ví dụ em có
- Khi sao chép một ô có nộidung là công thức chứa địachỉ, các địa chỉ được điềuchỉnh để giữ nguyên quan hệtương đối về vị trí so với ôđích
- Ta chọn ô C1 và nháy nútcopy Sau đó chọn các ô từ