1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tin hoc 7 ca nam chuan 2014 2015

82 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 01092015TIẾT: 05BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀDỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNHI. MỤC TIÊU: 1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel + Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức 2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với Excel 3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.II. CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính… Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm 2. Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.2. Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trang 1

1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel

+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức

2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với Excel

3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…

Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm

2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Để khởi động chương trình bảng tính Excel ta thực hiện có hai cách:

C1: Start  All Program Microsoft Ofice  Microsoft Excel

C2: Nếu có sẵn biểu tượng trên màn hình, em cũng có thể kích hoạtbiểu tượng đó để khởi động Excel

Để di chuyển trên trang tính ta có thể dùng các phím mũi tên hoặc dùng chuột để di chuyển đến các ô tính mong muốn

Để nhập dữ liệu vào một ô tính của trang tính ta nháy chuột chọn ô đó và đưa dữ liệu vào từ bàn phím

Đề sửa dữ liệu của một ô tính cần phải nháy đúp chuột vào ô đó và thực hiện việc sửa chữa tương tự như khi soạn thảo văn bản

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (2’) Chúng ta đã tìm hiểu qua về chương trình bảng tính, các tính năng

và khả năng ứng dụng của chương trình bảng tính Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn vàcác thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

b) Tiến trình bài dạy:

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

- Một bảng tính có thể nhiềutrang tính Khi mở một bảng tínhmới, bảng tính thường chỉ gồm 3trang tính

Các trang tính được phân biệtbằng tên trên các nhãn ở phíadưới màn hình

Trang tính đang được kích hoạt(hay đang được mở sẵn sàngnhận dữ liệu) là trang tính đangđược hiển thị trên màn hình, cónhãn trang màu trắng, tên trang

Trang 2

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

viết bằng chữ đậm nháy chuộtvào nhãn trang tương ứng

CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH TRÊN TRANG TÍNH 2 Các thành phần chính trên

trang tính:

- Em đã biết một số thành phần của trang tính, đó là các hàng, các cột và các ô tính

- Ngoài ra, trên trang tính còn có một số thành phần khác

+ Hộp tên: Là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn

+ Khối: Là một nhóm các ô liền

kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột

+ Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn

- Là một nhóm các ôliền kề nhau tạo thànhhình chữ nhật Khối cóthể là một ô, một hàng,một cột hay một phầncủa hàng hoặc của cột

Cho biết nội dung của ô đang được chọn

HS nêu lại hộp tên, khối? + Hộp tên: Là ô ở góc

trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn

+ Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Về nhà học thuộc bài

- Làm các câu hỏi trong SGK

- Ôn lại các thao tác đã học

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 3

1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel

+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS nắm được các dạng, các thành phần của bảng tính + Hiểu vai trò của thanh công thức

2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng, phân biệt kiểu dữ liệu

số, kiểu dữ liệu chữ

3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…

Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm

2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Bảng tính là gì? Một bảng tính có thể có nhiều trang tính Khi mở một bảng tính mới, bảng

tính thường chỉ gồm 3 trang tính Các trang tính được phân biệt bằng tên trêncác nhãn ở phía dưới màn hình

Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhãn màu trắng, tên trang viết chữ in đậm

Để kích hoạt một trang tính em chỉ cần nháy chuột vào nhãn trang tương ứngCác thành phần

là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột

Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang được chọn

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (2’) Chúng ta đã tìm hiểu qua về chương trình bảng tính, các tính năng

và khả năng ứng dụng của chương trình bảng tính Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu sâu hơn vàcác thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

b) Tiến trình bài dạy:

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

CHỌN CÁC ĐỐI TƯỢNG TRÊN TRANG TÍNH 3 Chọn các đối tượng trên trang tính:

Để chọn các đối tượng trên trang tính, em thực hiện như sau:

- Chọn một ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

Trang 4

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

- Cách chọn một khối ta làm

như thế nào?

- Cách chọn một trang.?

Nếu muốn chọn đồng thời

nhiều khối khác nhau, em

hãy chọn khối đầu tiên, nhấn

- Nếu muốn chọn đồng thờinhiều khối khác nhau, em hãychọn khối đầu tiên, nhấn giữ

phím Ctrl và lần lượt các khối

tiếp theo

12’ HOẠT ĐỘNG 2: DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH 4 Dữ liệu trên trang tính:

- Có thể nhập các dạng dữ liệukhác nhau vào các ô của trangtính Dưới nay em làm quenvới 2 dạng dữ liệu thườngdùng:

a Dữ liệu số:

- Dữ liệu số là các số 0,1,2 …

9, dấu cộng (+) chỉ số dương,dấu trừ (-) chỉ số âm và dấu %chỉ tỉ lệ phần trăm Ở chế độngầm định, dữ liệu số đượccăng thẳng lề phải trong ô tính

- Như thế nào được gọi là dữ

liệu số? - Dữ liệu số là các số0,1,2…9, dấu cộng (+)

chỉ số dương, dấu trừ (-)chỉ số âm và dấu % chỉ

tỉ lệ phần trăm

Ví dụ về dữ liệu số:

120, +38, -162, 15.55…

Trang 5

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

- Như thế nào được gọi là dữ

liệu ký tự?

Ở chế độ ngầm định, dữ liệu

kí tự được căn thẳng lề trái

trong ô tính

Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu

HS lấy ví dụ:

Ví dụ về dữ liệu kí tự:

Lớp 7A, Diểm thi, Hanoi

Thông thường, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu, …dấu chấm(.) để phân cách phần nguyên và dấu thập phân

b Dữ liệu kí tự:

Dữ liệu kí tự là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu

Ví dụ về dữ liệu kí tự: Lớp 7A, Điểm thi, Hanoi

- Chọn một ô:

- Chọn một hàng

- Chọn một khối

- Dữ liệu trên trang tính.

- HS nhắc lại và ghi nhớ

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Về nhà học thuộc bài

- Làm các câu hỏi trong SGK

- Ôn lại các thao tác đã học

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 6

1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel

+ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel + HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trangtính

+ Mở và lưu bảng tính trên trang tính

2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng tính Excel

3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phòng máy vi tính…

Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm

2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Thế nào là bảng

tính? Một bảng tính có thể nhiều trang tính Khi mở một bảng tính mới, bảng tínhthường chỉ gồm 3 trang tính

Các trang tính được phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình Trang tính đang được kích hoạt (hay đang được mở sẵn sàng nhận dữ liệu) làtrang tính đang được hiển thị trên màn hình, có nhản trang màu trắng, têntrang viết bằng chữ đậm nháy chuột vào nhãn trang tương ứng

Em hãy nêu các

thành phần chính

trên trang tính?

- Một số thành phần của trang tính, đó là các hàng, các cột và các ô tính

- Ngoài ra, trên trang tính còn có một số thành phần khác

+ Hộp tên: Là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô đã chọn + Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể

là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột

+ Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang được chọn

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (2’)

Trong hai tiết học trước chúng ta được tìm hiểu về chương trình bảng tính, hôm nay chúng

ta sẽ được làm quen trực tiếp với một phần mềm bảng tính Đó là chương trình bảng tính Excel

Nó có những đặc trưng và tính năng gì? Hôm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về chương trình bảngtính này

b) Tiến trình bài dạy:

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

7’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu

Cách khởi động chương trình bảng tính Excel

Cách di chuyển, nhập và sửa dữ liệu trên trang tính

Trang 7

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

b Lưu bảng tính với một tên khác:

- Em có thể lưu bảng tính đã có sẵn trên máy tính với một tên khác bằng cách sử dụng lệng File  Save As

Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

- Khởi động Excel Nhận biết các thành phần chính trên trang tính: ô, hàng, cột, hộp tên và thanh công thức

- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức So sánh nội dung dữ liệu trong ô và thanh công thức

- Gõ = 5+7 vào một ô tùy ý và nhấn phím Enter

- Bật máy tính, chờ máy

khởi động

- Yêu cầu HS kích đúp vào

biểu tượng Microsoft Excel

mới khác, em hãy nháy nút

lệnh New trên thanh

công cụ

- Để mở một tệp bảng tính

đã có trên máy tính, em mở

thư mục chứa tệp và nháy

đúp chuột trên biểu tượng

- Một trang tính được

mở ra để học sinh quansát

- HS thao tác

- HS thao tác

HS kích chuột để kíchhoạt các ô khác nhau vàquan sát sự thay đổi nộidung trên thanh côngthức So sánh nội dung

dữ liệu trong ô và thanhcông thức

- Gõ = 5+7 vào một ôtùy ý và nhấn phímEnter

New

Trang 8

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

8’

nội dung dữ liệu trong ơ và

trên thanh cơng thức

Bài tập 2: Chọn các đối

tượng trên trang tính:

Cách chọn

một ơ?

- Cách chọn một

cột?

- Cách chọn một hàng?

- Cách chọn một khối

GV quan sát HS thao tác

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- Ơ đĩ hiển thị kết quả là

12 cịn thanh cơng thức thì hiển thị phép tính

=5+7

- HS quan sát

- HS thao tác

Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính:

- Thực hiện các thao tác chọn một ơ, một hàng, một cột và một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trpng quá trình chọn

- Nhắc lại các thao tác

chúng ta vừa thực hiện

được

HS nhắc lại các thao tác

đã được thực hành

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Về nhà học thuộc bài

- Làm các câu hỏi trong SGK

- Ơn lại các thao tác đã học

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 9

1) Kiến thức: + HS nắm được cách khởi động và kết thúc Excel

+ Nhận biết các ơ, hàng, cột trên trang tính Excel + HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trangtính

+ Mở và lưu bảng tính trên trang tính

2) Kỹ năng: + Rèn luyện cho HS các thao tác làm việc với bảng tính Excel

3) Thái độ: + Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo, bảng phu, phịng máy vi tính…

Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhĩm

2 Chuẩn bị của học sinh: Bài vở, vở ghi, SGK, xem bài trước khi đến lớp.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm

- Ngồi ra, trên trang tính cịn cĩ một số thành phần khác

+ Hộp tên: Là ơ ở gĩc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ơ đã chọn + Khối: Là một nhĩm các ơ liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối cĩ thể

là một ơ, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột

+ Thanh cơng thức: cho biết nội dung của ơ đang được chọn

3 Giảng bài mới:

a) Giới thiệu bài: (2’)

Trong hai tiết học trước chúng ta được tìm hiểu về chương trình bảng tính, hơm naychúng ta sẽ được làm quen trực tiếp với một phần mềm bảng tính Đĩ là chương trình bảng tínhExcel Nĩ cĩ những đặc trưng và tính năng gì? Hơm nay chúng ta sẽ đi tìm hiểu về chương trìnhbảng tính này

b) Tiến trình bài dạy:

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

7’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu

Cách khởi động chương trình bảng tính Excel.Cách di chuyển, nhập và sửa dữ liệu trên trang tính

Trang 10

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

8’

5’

Bài tập 2: Chọn các đối tượng trên trang tính:

- Giả sử cần chọn cả 3 cột

A, B, C Khi đĩ em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiện thao tác đĩ và nhận xét

- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Erter

- Cho nhận xét về kết quả nhận được Tương tự, nhập các dãy sau đây vào hộp tên (nhấn phím Erter sau mỗi lần nhập): A:A, A:C, 2:2, B2:D6 Quan sát các kết quả nhận được và cho nhận xét

Bài tập 3: Mở bảng tính

- Mở một bảng tính mới

- Mở bảng tính Danh sach lop em lưu trong bài thực

hành 1

- Bật máy tính, chờ máy

khởi động

- Yêu cầu HS kích đúp vào

biểu tượng Microsoft Excel

nhận được (Thao tác này

được gọi là chọn đồng thời

hai đối tượng khơng liền kề

nhau)

- Nháy chuột ở hộp tên và

nhập dãy B100 vào hộp tên,

cuối cùng nhấn phím Erter

Tương tự, nhập các dãy sau

đây vào hộp tên (nhấn phím

Erter sau mỗi lần nhập): A:

- HS thao tác

- HS làm và rút ra nhận xét

- HS thao tác và nhập dữ liệu

Trang 11

TG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG

15’ - Lưu ý HS di chuyển tới vị

trí ơ nào thì dùng phím mũi

tên trên bàn phím hoặc

dùng chuột để di chuyển

- GV quan sát và theo dõi

các máy Hướng dẫn HS

cách thao tác

- Sau khi làm xong yêu cầu

HS lưu bảng tính vừa làm

của mình

Cột A: Nhập Stt Cột B: Nhập Họ và tên Cột C: Nhập Ngày tháng năm sinh

Cột D: Nhập chiều cao Cột E: Nhập cân nặng

- HS vào menu File  Save

As  Xuất hiện hộp thoại:

- Nhập ổ đĩa cần lưu

- Nhập tên cần lưu

Bài tập 4 Nhập dữ liệu vào trang tính

- Nhập các dữ liệu sau đây vào các ơ trên trang tính

của bảng tính Danh sach lop vừa mở trong Bài tập 3.

Lưu bảng tính với tên So theo doi the luc

- Nhắc lại các thao tác

chúng ta vừa thực hiện

được

HS nhắc lại các thao tác đã được thực hành

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Về nhà học thuộc bài

- Làm các câu hỏi trong SGK

- Ơn lại các thao tác đã học

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 12

Ngày soạn: 15-09-2015

TIẾT : 09

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Tìm hiểu cách sử dụng cơng thức tính tốn.

- Biết được cách nhập cơng thứcđể tính tốn

2 Kỹ năng: - Nhập được cơng thức để tính tốn trên trang tính

3 Thái độ: - Cĩ ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Năng động, tích cực phát biểu xây dựng bài

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên:

- Sách giáo khoa, giáo án - Văn bản, tranh ảnh mẫu - Phịng máy vi tính

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sách vở, bút thước - Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (2’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số: - Phân nhĩm thực hành.

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến trả lời của học sinh

Trình bày cách mở một bảng tính

Bang diem cua em trong ổ đĩa D?

Khởi động chương trình bảng tínhVào File Open  Xuất hiện hộp thoại+ Look in: Chọn ổ đĩa D + File name: Bang diem cua em

+ Nháy chuột vào Open

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới: (1’) Chức năng chính của chương trình bảng tính là tính tốn, xử lí

các dạng dữ liệu khác nhau, để hiểu rõ hơn về cơng việc tính tốn , cách sử dụng cơng thức đểtính tốn của chương trình bảng tính như thế nào, thì tiết học các em được tìm hiểu rõ hơn Các

em vào bài mới “Thực hiện tính tốn trên trang tính”

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu việc sử dụng công thức trong tính toán 1 Sử dung cơng thức

sinh thảo luận từng kí hiệu một

trong cơng thức cũng theo quy tắc

trong biểu thức tốn học

- Tính tốn

- Lắng nghe

- Thảo luận cùng GV

- Ghi nhớ nội dung chính

Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

Trang 13

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

20’ Hoạt động 2: Tìm hiểu Việc nhập công thức. 2 Nhập cơng thức

- Chọn ơ cần nhậpcơng thức

- Gõ dấu bằng

- Nhập cơng thức.-Nhấn Enter

Ví dụ: Tính biểu thứcvào ơ A1 :

- Quan sát, lắng nghe

- Chú ý, lắng nghe và ghinhớ nội dung chính

- Quan sát

- Hãy so sánh nội dung ở ơ được

chọn và nội dung hiển thị trên thanh

cơng thức

Nhận xét

Khi ta chọn một ơ tính, Nội dung

hiển thị trên thanh cơng thức khác

nội dung hiển thị trong ơ được chọn

thì đĩ là dữ liệu cơng thức, ngược lại

là dữ liệu cố định

- Nội dung hiển thị trênthanh cơng thức khác nộidung hiển thị trong ơđược chọn

- Lắng nghe, ghi nhớ nộidung chính

Khi ta chọn một ơtính, Nội dung hiểnthị trên thanh cơngthức khác nội dunghiển thị trong ơ đượcchọn thì đĩ là dữ liệucơng thức, ngược lại

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2’)

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Xem trước bài mới

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 14

2 Kỹ năng: - Nhập được cơng thức tính.

- Phân biệt tác dụng của việc nhập cơng thức bằng địa chỉ

3 Thái độ: - Cĩ ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo.

- Tích cực tham gia xây dựng bài

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên:- Giáo án, sách giáo khoa, sơ đồ, bản phụ…

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (2’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (15’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Câu 2: Ngồi các bảng chọn, thanh cơng cụ, các nút lệnh giống chương

trình sạon thảo văn bản, màn hình làm việc bảng tính cịn cĩ:

+ Thanh cơng thức

+ Bảng chọn Data+ Trang tính: gồm cĩ các cột, các hàng, giao giữa các cột các hàng gọi làcác ơ

Câu 3: Các bước để nhập cơng thức vào ơ tính:

Bước 1: Chọn ơ hoặc các ơ cần nhập cơng thức

Bước 2: Gõ dầu bằng “=” vào ơ tính

Bước 3: Nhập cơng thức

Bước 4: Nhấn Enter

3 Giảng bài mới

* Giới thiệu bài mới: (1’)

Để tìm hiểu kỹ hơn về cách nhập cơng thức sao cho hợp lí, đúng nơi, đúng lúc, tiết học này

ta sẽ tiếp tục với nội dung này

* Ti n trình bài d yến trình bài dạy ạy

TG Hoạt động Giáo của viên Hoạt động học của sinh Nôi dung

20’ Hoạt động 1:Tìm hiểu việc sử dụng địa chỉ trong công thức. 3 Sử dung địa chỉ

trong cơng thức

- Nhập cơng thức cĩchứa địa chỉ hồn tồntương tự như nhậpcơng thức thơngthường

- Địa chỉ một ơ là gì? Ví dụ

- Vẽ hình và cho Hs nhập cơng thức

giống như ở tiết học trước

- Là cặp tên cột và tênhàng mà ơ đĩ nằm trên

Trang 15

TG Hoạt động Giáo của viên Hoạt động học của sinh Nôi dung

- Hãy cho biết ơ C3 kết quả bằng

bao nhiêu?

- Thay A1=12 thành A1=10 thì kết

quả C3 bằng bao nhiêu?

- Hướng dẫn cách nhập cơng thức

bằng địa chỉ

- Hãy cho biết ơ C3 kết quả băng

bao nhiêu?

- Thay A1=12 thành A1=10 thì kết

quả C3 bằng bao nhiêu?

Nhận xét

=> Sử dụng địa chỉ trong cơng thức

cĩ ưu điểm, khi dữ liệu ở các ơ tính

liên quan thay đổi thì kết quả cũng

tự động thay đổi theo phù hợp

- Ngồi cách nhập cơng thức thơng

thường chúng ta cĩ thể sử dụng

chuột được khơng?

- GV hướng dẫn các thao tác thực

hiện với chuột trong quá trình nhập

cơng thức cĩ chứa địa chỉ

- HS theo dõi và ghi bài

- Khi nội dung các ơ

cĩ địa chỉ trong cơngthức thay đổi thì kếtquả của cơng thứcđược thay đổi mộtcách tự động

* Lưu ý: Đê nhậpchính xác các ơ trongcơng thức, em cĩ thể

sử dụng chuột

Ví dụ: Em cĩ thể nhậpcơng thức =(A1+B1)/2vào ơ C1 như sau:b1: Nháy chọn ơ C1.b2: Gõ dấu bằng.b3:+ Gõ kí hiệu ( + Nháy chọn ơ A1 + Gõ dấu cộng + Nháy chọn ơ B1 + Gõ các kí hiệu )/2b4: Nhấn enter

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Xem trước bài mới, chuẩn bị tết thực hành hơm sau

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

Trang 16

-

Trang 17

1 Kiến thức: - Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính.

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel

3 Thái độ: - Nghiêm túc trong thực hành

- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước

- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

1 Dấu gì là dấu đầu tiên cần gõ

khi nhập công thức vào một ô?

Nhắc lại địa chỉ của một ô là

gì? Cho ví dụ?

2 Nhập công thức tính tổng của

hàng số A1 và B1 vào ô C1

bằng hai cách?

1.Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào một ô

- Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằmtrên

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công

thức để tính toán của chương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các

em thực hành về cách tạo tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

trong trang tính

B1: chọn ô cần nhập công thức

B2: gõ dấu bằng

B3: nhập công thứcB4: nhấn Enter

- Hiển thị dữ liệu sốtrong ô tính Kí hiệu ##xuất hiện khi ô khônghiển thị hết dãy số

- Nêu cách nhập công thức trên

trang tính

- Khi độ rộng của cột quá nhỏ

không hiển thị hết dãy số quá

dài, thì em sẽ thấy các ký hiệu

### trong ô Khi đó cần tăng

tăng độ rộng của ô để hiển thị

hết các số

- Thực hành nội dung bài tập 1,

2 trong sách khoa

B1: chọn ô cần nhập công thức

B2: gõ dấu bằng

B3: nhập công thứcB4: nhấn Enter

- Chú ý quan sát

Trang 18

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Hoạt động 2: Hướng dẫn thường xuyênBài tập 1:

- Nhập công thức:

+ Chọn ô cần nhập+ Nhập dấu “=”

+ Nhập công thức+ Nhấn Enter kết thúc

Bài tập 2:

Tạo trang tính và nhậpcông thức

- Sử dụng địa chỉ trongcông thức

29’ Tìm hiểu Việc nhập công thức.

- Yêu cầu HS khởi máy tính

như trong bảng dưới đây:

- Cho biết kết quả sau khi đã

- Dữ liệu trên hình 25 kết quảnhư sau:

- Khi nhập công thức vào thìđược kết quả như sau:

- Thực hiện theo hướng dẫn

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Xem trước nội dung tiết thực hành tiếp theo

- Chuẩn bị nội dung thực hành

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 19

Ngy soạn: 20-09-2015

TIẾT: 12

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Biết cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính

- Biết cách lập công thức tính trên trang tính

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác về nhập công thức trên chương trình Excel

- Lập được công thức tính trên trang tính theo mục đích cụ thể

3 Thái độ: - Nghiêm túc trong thực hành

- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án.

- Bài thực hành và phòng máy để học sinh thực hành

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước

- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến trả lời của học sinh

1 Hãy nêu ích lợi của việc sử

dụng địa chỉ trong công thức?

2 Từ đâu ta biết được ô chứa

dữ liệu cố định hay là công

cố định, ngược lại là công thức

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới: (1’) Ở tiết học trước các em đã dược tìm hiểu cách sử dụng công

thức để tính toán của chương trình bảng tính, để rõ hơn về thực hiện tính toán trên trang tính Các

em thực hành về cách tạo tạo trang tính và nhập công thức vào ô tính tiếp theo

* Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung 10’ Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu.

Bài 3:

- Số tiền trong sổ tháng 1 = Tiền gửi * lãi xuất + Tiền gửi

- Số tiền trong sổ tháng 2 = Số tiền trong sổ tháng 1 * lãi xuất + Số tiền trong sổtháng 1

Và tương tự cho những tháng còn lại.Bài 4:

- Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/ 8

Trong nội dung bài tập 3, 4 trong

sách giáo khoa chúng ta thực hiện

- Vậy còn công thức trong việc

tính điểm tổng kết như thế nào?

HS: Trong 3 và 4 chúng ta thực hiện nội bảng theo SGK, trong đó các nội dung số tiền trong sổ và điểm tổng kết chúng ta phải tính

- Số tiền trong sổ =Tiền gửi * lãi xuất + Tiền gửi

- Không được, chỉ áp dụng cho tháng thứ 1

- Số tiền trong sổ tháng 2 = Sốtiền trong sổ tháng 1 * lãi xuất+ Số tiền trong sổ tháng 1

Và tương tự cho những tháng còn lại

Bài 4:

- Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/8

Bài thực hành số 3: BẢNG ĐIỂM LỚP EM (tt)

Trang 20

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

10’ Hoạt động 1: Tìm hiểu cách lập và sử dụng công thức.Bài tập 3:

- Yêu cầu HS khởi động Excel

- Đọc kỹ nội dung BT3

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm và

lập công thức tính lãi xuất tiết

kiệm trong từng tháng dựa vào số

tiền đã gửi và lãi xuất đã cho

- Hướng dẫn HS thực hành

- Yêu cầu lập công thức nhập

công thức vào trang tính

- Lập công thức

- Thực hành theo hướng dẫn

- Kết quả thực hành:

- Sửa chữa sai sót

13’ Hoạt động 2: Tìm hiểu tạo bảng tính và lập công thứcBài tập 4:

Lập công thức tính:Điểm tổng kết =(KT15phút+KT1tiếtlần1*2+KT1tiếtlần2*2+ KT học kì*3)/8

– Yêu cầu HS mở trang tính mới

và lập bảng điểm như hình mẫu

- Thảo luận nhóm Lập công thức

tính điểm tổng kết

- Tạo bảng tính theo mẫu:

- Hướng dẫn HS trong quá trình

Điểm tổng kết=(KT 15phút+KT 1tiết lần1*2+KT 1tiết lần2*2+KT học kì*3)/8

- Thực hiện theo hướng dẫn

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (2’)

- Học bài và làm bài tập trong SGK

- Xem trước bài mới, chuẩn bị tết thực hành hôm sau

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

Trang 21

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 22

Ngày soạn: 20-09-2015

TIẾT: 13

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh trong chủ đề làm việc và tính

toán trên bảng tính điện tử Củng cố lại toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến bài 3

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng thao tác và nhập công thức trên chương trình Excel.

3 Thái độ: - Nghiêm túc trong kiểm tra thực hành.

- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác

A) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (2,5 điểm)

Câu 1 : Để mở mới 1 bảng tính mới ta vào :

A File \ Exit B File \ New C File \ Save D File \ Open

Câu 2: Ký hiệu của phép nhân trong công thức của chương trình bảng tính Excel:

A Dấu sao (*) B Dấu chấm (.) C Dấu x D Dấu ^

Câu 3 : Giao của một hàng và một cột được gọi là:

Câu 4 : Lợi ích của chương trình bảng tính là gì:

A Việc tính toán được thực hiện tự động

B.Có thể dễ dàng tạo ra các biểu đồ minh họa trực quan

C Khi các dữ liệu thay đổi thì các tính toán cũng được cập nhật tự động

D Có các công cụ giúp trình bày dữ liệu nổi bật và đẹp mắt

KIỂM TRA MỘT TIẾT

Trang 23

a có thể nháy chuột vào ô đó.

b được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C,…

C) Điền các tử vào các chỗ trống (…) để được phát biểu đúng nhất (1,5 điểm)

chữ đậm, bảng, các hàng, biểu đồ, tính toán, các ô , trang tính, kích hoạt, dữ liệu, màn hình, phần mềm

Câu 6: Chương trình bảng tính là một ………… được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày

dưới dạng ………, thực hiện các ……… cũng như xây dựng các ……… biểu diễn trựcquan các số liệu có trong bảng

Câu 7: Trang tính gồm ……… và ……… là miền làm việc chính của ……….

Vùng giao nhau giữa các cột và các hàng là ………… dùng để chứa ………

Câu 8: Trang tính được ……… là trang tính được hiển thị trên ……… có tên

trang tính viết ………

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Trình bày thao tác chọn các đối tượng trên trang tính? Từ đâu có thể biết một ô chứa công

thức hay chứa dữ liệu cố định? (2.5đ)

Câu 2: (2,5đ)

Giả sử trong ô A1 chứa số là ngày sinh của em, ô B2 chứa số là tháng sinh của em, ô C2 chứa

số năm sinh của em Trong ô D2 có chứa công thức =(A1 + B2 + C2)/3

Hãy cho biết kết quả giá trị trong ô D2 và hãy nêu cách nhập công thức =(A1 + B2 + C2)/3vào ô D2

C) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm (1,5 điểm)

Câu 1: Chương trình bảng tính là một phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn trực quan các số

- Chọn 1 ô: Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại nút tên cột

Trang 24

- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ 1 ô góc đến ô ở góc đối diện Ô chọn đầu

tiên sẽ là ô được kích hoạt

Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định:

0.5

- Nháy chọn ô tính Nếu ô tính chứa dữ liệu cố định thì nội dung trong ô tính

và trên thanh công thức giống nhau; nếu ô tính chứa công thức thì thanh công

thức hiển thị công thức còn ô tính hiển thị kết quả

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 25

Ngày soạn: 27-09-2015

TIẾT: 14

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :- Biết được một số hàm trong chương trình bảng tính và biết cách sử dụng nó

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel

3 Thái độ: - Nghiêm túc, có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và

chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án - Tranh, bảng phụ.

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước - Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung

thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Hãy cho biết khi nào thì màn hình

xuất hiện kí hiệu ### trong ô Khi đó

ta cần phải làm gì để khắc phục?

Khi màn hình xuất hiện kí hiệu ### trong ô là vì: Độrộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển thị hết các số

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới:(1’)

Ở bài trước ta tìm hiểu về chương trình bảng tính, cách tính toán trên trang tính, thì hômnay chúng ta sẽ được tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

13’ Hoạt động 1: Tìm hiểu hàm trong chương trình bảng tính.

1.Hàm trong chươngtrình bảng tính

Hàm là công thứcđược định nghĩa từtrước

- Trong bài trước em đã biết cách

tính toán, với công thức trên

thuận lợi, tuy nhiên có những

công thức rất đơn giản, nhưng

cũng có những công thức rất

phức tạp Việc lập các công thức

phức tạp và nhập vào ô tính

không phải là công việc dễ dàng

- Hãy lập công thức tính trung

bình cộng của ba số 3,10, 2?

- Trong chương trình bảng tính

những công thức đã được định

nghĩa và sử dụng để thực hiện

tính toán theo công thức với các

giá trị cụ thể được gọi là Hàm

Ví dụ 1: Hàm tínhtrung bình cộng của

ba số 3,10,2 là:

=AVERAGE(3.10.2)

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

Trang 26

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

trong Hàm, khi đó địa chỉ của ô

tính đóng vai trò là biến trong

hàm

- Chú ý lắng nghe

- Phát biểu

Ta có thể sử dụng địa chỉ ôtính trong Hàm

- Lắng nghe, ghi nhớ nội dungchính

Ví dụ 2: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1

=AVERAGE(A1,B1)

18’ Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng hàm.

2.Cách sử dụng hàm

- Để nhập hàm vàomột ô thì ta chọn ôcần nhập, gõ dấu =,sau đó gõ hàm theođúng cú pháp rồinhấn enter

- Khi nhập hàm vào ôtính, giống như nhậpcông thức, dấu “=” ởđầu là ký tự bắt buộc

Ví dụ: Hàm tínhtrung bình cộng của ôtính A1, B1

+Gõ dấu =+Sau đó gõ hàm + Nhấn enter kết thúc

- Lắng nghe, ghi nhớ nội dungchính

-Phát biểu

Gõ dấu “=” ở đầu là ký tự bắtbuộc

- Ghi nhớ nội dung chính

- Tìm hiểu phần bài tiếp theo

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 27

Ngày soạn: 27-09-2015

TIẾT: 15

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : - Biết được cách sử dụng một số hàm trong chương trình bảng tính

- Hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng nhận biết các hàm trên chương trình Excel.

- HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) đểtính toán trên trang tính

3 Thái độ: - Nghiêm túc, trật tự nghe giảng bài và ghi chép đầy đủ.

- Có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa học và chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án - Tranh, bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước

- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới: (1’)

Ở tiết học trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính.Tiết học này ta tìm hiểu về cú pháp và mục đích sử dụng của một số hàm thông dụng trongchương trình bảng tính Excel

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

32’ Hoạt động 1: Tìm hiểu một số hàm trong chương trình bảng tính. 2 Một số Hàm trong

Công dụng:

- Giới thiệu một số hàm trong

chướng trình bảng tính : Sum,

Average, Max, Min

GV: Vừa thuyết trình, vừa hướng

dẫn học sinh về tên và cú pháp của

- Chú ý, ghi nhớ nội dungchính

- Chú ý lắng nghe

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)

Trang 28

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

- Đặc biệt: Có thể sử dụng các

khối ô trong công thức

(Các khối ô viết ngăn cách nhau

bởi dấu “:”)

? Yêu cầu HS lấy VD tính tổng

theo cách của 3 trên

- Giới thiệu về các biến a,b,c

- Ghi nhớ nội dung chính

- Phát biểu:

+ Sum (5,10,5)+Sum(A1,B1,5)+Sum(A1:C1)

VD1: = Sum(2,3,5) > Cho kết quả 10

VD2:

= Sum (A1,B1,5) > Cho kết quả 40

b) Hàm tính trung bình cộng:

Tên hàm:AVERAGE

Cú pháp:

AVERAGE (a,b,c, )

- Trong đó a,b,c, làcác biến có thể là các

số, có thể là địa chỉ ôtính (số lượng các biếnkhông hạn chế )

- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực

=AVERAGE(A1,B1,7) > Kết quả: 14

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất.

Mục đích: Tìm giá trịlớn nhất trong một dãysố

Tên hàm: MAX

Cú pháp:=MAX(a,b,c,

…)

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

Mục đích:Tìm giá trịnhỏ nhất trong một dãysố

Tên hàm: MIN

Cú pháp:MIN(a,b,c,…)

- Hệ thống lại kiến thức tiết học

bằng sơ đồ tư duy

Trang 29

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Min

- Nhận xét - Lắng nghe, ghi nhớ kiến

thức

Sơ đồ tư duy:

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Học kĩ kiến thức về cách sử dụng của các hàm trong chương trình bảng tính

- Tìm hiểu các ví dụ SGK, Làm các bài tập SGK trang 31

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

Trang 30

2 Kỹ năng: - Nhập và sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel.

3 Thái độ: - Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo

- Thực hành nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

- Tranh, bảng phụ, bài thực hành, phòng máy vi tính

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước

- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

- Công dụng: Cho kết quả là tổng của các dữ liệu số trong các biến

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới: (1’)

Ở bài trước ta tìm hiểu một một số hàm trong chương trìng bảng tính, cách sử dụng hàm tínhtoán trên trang tính, thì hôm nay chúng ta sẽ thực hành để hiểu về hàm và cách sử dụng hàmtrong chương trình bảng tính

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU

7’ Hướng dẫn cách lập trang tính và sử dụng công thức

trong chương trình bảng tính. 1.Bài tập 1:Khởi động Excel và mở bảng

tính có tên Danh sach lop em

a) Nhập điểm thi các môn củalớp em như hình 30

b) C1: =(8+7+8)/3

=(8+8+8)/3

=(8+8+7)/3 C2: =(C3+D3+E3)/3

- Thực hiện di chuyển chuột đếngóc dưới phải của ô rồi kéo thảchuột

c)C1:=sum(F3,F4,F5,F6,F7,F8,F9,F10,F11,F12,F13,F14,F15)/13

- Hướng dẫn hs một số thao

tác chính cần thực hiện

- Để tính điểm trung bình

toán, vật lý, ngữ văn ta dùng

công thức như thế nào?

b) Vậy trong trường hợp

- HS lên bảng viết côngthức, HS khác nhận xét,

Trang 31

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

thức?

d) Ban đầu ta mở bảng tính

với tên là Danh sach lop em.

Vậy để lưu lại với tên là

Bang diem lop em Ta thực

hiện như thế nào?

So theo doi the luc

b) Chiều cao trung bình:

C1:=sum(D3,D4,D5,D6,D7,D8,D9,D10,D11,D12,D13,D14)/12

C2: =sum(D3:D14)/12c) Cân nặng trung bình:

C1:=sum(E3,E4,E5,E6,E7,E8,E9,E10,E11,E12,E13,E14)/12

C2: =sum(E3:E14)/12FileSave

- Hãy viết công thức tính

chiều cao trung bình của các

bạn trong lớp?

- Nhắc học sinh nhập dấu

bằng trước khi nhập công

thức

- Hãy viết công thức tính

cân nặng trung bình của các

bạn trong lớp?

- Trả lời và GV điềuchỉnh

- Thực hiện theo yêucầu của GV

HOẠT ĐỘNG 2: HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN

20’ Thực hành làm bài tập 1,2 sgk 3 Làm bài bài tập 1,2 sgk

- Yêu cầu HS đọc kỹ lại yêu

cầu của bài tập 1 và 2 sau đó

thực hiện các yêu cầu trên

máy tính

- GV quan sát, theo dõi, sửa

sai và uốn nắn, giải đáp thắc

mắc của HS

- Học sinh thực hànhtheo nhóm về bài tậpthực hành 1, 2 ở SGK

HOẠT ĐỘNG 3: HƯỚNG DẪN KẾT THÚC

- Giải đáp thắc mắc (nếu có)

- Thu dọn dụng cụ, tắt máy và làmcông tác vệ sinh phòng học

- Nhận xét buổi TH (nêu ưu,

khuyết điểm buổi TH):

+ Ý thức học tập của các

em

+ Kết quả TH của lớp (em

nào TH tốt, em nào TH chưa

Trang 32

- Về nhà xem tiếp nội dung còn lại của bài thực hành

- Chú ý cú pháp và cách nhập một số hàm

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 33

Ngày soạn: 13-10-2015

TIẾT: 17

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính Biết sử dụng các hàm SUM,

AVERAGE, MAX, MIN

2 Kỹ năng: - Nhập và sử dụng được các hàm trên chương trình bảng tính Excel.

3 Thái độ: - Có ý thức học tập, cần cù, ham học hỏi và sáng tạo.

- Thực hành nghiêm túc

II CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án

- Tranh, bảng phụ, bài thực hành, phòng máy vi tính

2 Chuẩn bị của học sinh: - Sách vở, bút thước

- Học thuộc lý thuyết và xem trước nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) - Ổn định tổ chức - Kiểm tra sĩ số:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

- CD: Cho kết quả là giá trị lớn nhất của các dữ liệu số trong các biến.

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới:(1’) Ở bài trước ta tìm hiểu về hàm và cách sử dụng hàm trong

chương trình bảng tính Để củng cố thêm về nội dung này, hôm nay ta đi vào tiết thực hành

* Tiến trình bài dạy:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

HOẠT ĐỘNG 1: HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU

7’ Lập trang tính và sử sụng hàm AVERAGE, MAX,

MIN để tính 1.Bài tập 3:a) C1: =Average(8,7,8)

= Average(8,8,7) C2=Average(C3,D3,E3) C3 =Average(C3:E3)

 Cả 2 cách tính đều cho kqgiống nhau

b) C1: =Average(C3,C4,C5,C6,C7,C8,C9,C10,C11,C12,C13,C14,C15)

C2: =Average(C3:C15)

 Tương tự tính ĐTB môn vật lý

và ngữ vănc) - ĐTB cao nhất:

và cách viết vừa rồi?

b)Hãy lên bảng viết công

- Cả 2 cách tính đều cho

kq giống nhau

-HS lên bảng viết, GVđiều chỉnh

Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)

Trang 34

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- ĐTB thấp nhất:

=Min(F3:F15)6’ Lập trang tính và sử dụng hàm Sum tính 2.Bài tập 4:

a) Tổng giá trị sản xuất của vùngtheo từng năm:

C1: =SUM(B4,B5,B6)C2: =SUM(B4:B6)

b) Giá trị sản xuất trung bìnhtrong sáu năm theo từng ngànhsản xuất:

=Average(B4:B9)

Tính tương tự cho ngành nôngnghiệp và dịch vụ

c) FileSave Gõ Giá trị sản xuất

- Đầu tiên đề yêu cầu gì?

-Vậy hãy lên viết cho thầy

công thức này?

-Hãy tính giá trị sản xuất

trung bình trong sáu năm

theo từng ngành sản xuất?

-Tương tự các em tính có

các ngành còn lại Nhưng

em hãy để ý rằng các công

thức còn lại đều có cấu

trúc giống nhau vì vậy

chúng ta có thể kéo để

copy công thức

-Tính tổng giá trị sảnxuất của vùng đó theotừng năm vào cột bênphải

- C1: =SUM(B4,B5,B6) C2: =SUM(B4:B6) =Average(B4:B9)

- Ghi nhớ kiến thức vàthực hành theo hướngdẫn

HOẠT ĐỘNG 2: HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN

20’ Thực hành làm bài tập 3,4 sgk

- Yêu cầu HS đọc kỹ lại

yêu cầu của bài tập 3 và 4

sau đó thực hiện các yêu

cầu trên máy tính

- GV quan sát, theo dõi,

sửa sai và uốn nắn, giải

đáp thắc mắc của HS

- Học sinh thực hànhnhóm về bài tập thựchành 3, 4 ở SGK

Trang 35

- Bài tập:

Hãy tính tổng chi tiêu gia đình trong quý

I dựa vào bảng sau:

- Học kĩ kiến thức về cách sử dụng của các hàm trong chương trình bảng tính

- Tìm hiểu các ví dụ SGK, Làm các bài tập SGK trang 35

IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

-

-— -— -—»« -— -— -—

Trang 36

Ngày soạn: 13-10-2015

TIẾT: 18

BÀI 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng.

- Biết cch chn thm, xĩa cột hoặc hng

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng

3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, hình ảnh.

2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài vở, SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: Ổn định lớp, Kiểm tra sĩ số học sinh (1’).

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới (1’):

Từ trước đến giờ chúng ta chỉ mới nhập dữ liệu, công thức, hàm vào trang tính mà chưabiết cách điều chỉnh làm sao cho bảng tính đẹp hơn, rõ ràng hơn Bắt đầu từ bài học hôm naychúng ta sẽ lần lược tìm hiểu một số thao tác với trang tính Hi vọng sau bài học này chúng ta cóthể sửa trang tính chúng ta trông đẹp hơn, rõ ràng hơn

* Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: ĐIỀU CHỈNH ĐỘ RỘNG CỘT, ĐỘ CAO

HÀNG:

1 Điều chỉnh độ rộng

cột và độ cao hàng:

a) Điều chỉnh độ rộngcủa cột:

- Đưa con trỏ chuột vàovạch ngăn cách hai cột

- Kéo thả sang phải để

mở rộng hay sang trái đểthu hẹp

b) Điều chỉnh độ cao củahàng:

- Đưa con trỏ chuột vàovạch ngăn cách hai hàng

- Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng

Chú ý: Nháy đúp chuột trên vật phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh

độ rộng của cột, độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó.

+ Kéo thả sang phải để mở

rộng hay sang trái để thu

hẹp

- Tương tự để thay đổi độ

cao cuả hàng ta làm thế nào?

- Dựa vào những bài thực hànhtrả lời: có trường hợp cột quárộng, cột độ rộng không chứa

đủ kí tự

- Ví dụ: cột chứa số thứ tự thìquá rộng mà cột chứa họ và tênthì không đủ để nhâp kí tự

- Không rõ ràng và không đẹpmắt

- Ta cần tăng, giảm chiều rộng

của cột hoặc hàng

- Học sinh tiếp thu kiến thức

- Ta thực hiện các bước sau:

+ Đưa con trỏ chuột vào vạchngăn cách hai hng

+ Kéo thả chuột để thay đổi độcao của hàng

Trang 37

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG

20’ Hoạt động 2: CHN THM HOẶC XĨA CỘT V HNG 2 Chèn thêm hoặc xóa

cột và hàng:

a) Chèn thêm cột hoặchàng:

Chèn thêm cột:

- Nháy chuột chọn mộtcột

- Mở bảng chọn Insert vchọn columns

Chèn thêm hàng:

- Nháy chọn một hàng

- Mở bảng chọn Insert vàchọn lệnh Rows

Lưu ý: Nếu chọn trước nhiều cột hay nhiều hàng, số cột hoặc số hàng mới được chèn thêm đúng bằng số cột hoặc hàng em đã chọn.

b) Xố cột hoặc hng:

+ Chọn cc cột (hàng) cầnxóa

+ Mở bảng chọn Edit vàchọn lệnh Delete

- Dữ liệu ở trang tính hình 38b

rõ ràng hơn

- Ta có thể lập lại trang tính mới.

- Ta chèn thêm cột sau cột chứa

dữ liệu lớp và xóa dữ liệu ở cột tổng cộng đi

- Học sinh tiếp thu kiến thức

- Ta thực hiện như sau:

+ Nháy chọn một hàng

+ Mở bảng chọn Insert và chọnlệnh Rows

- Cột

- Hàng

- Ta chọn một hàng, cột rồidùng lệnh Delete

Trang 38

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo: (1’)

- Về nhà học bài Xem trước phần 3,4 còn lại của bài học hôm nay

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG:

— — —»«— — —

Trang 39

Ngày soạn: 20-10-2015

TIẾT: 19

Bài 5 : THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH (tt)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Biết cách sao chép và di chuyển dữ liệu.

- Biết cách sao chép công thức

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng sao chép và di chuyển dữ liệu

3 Thái độ: - Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, SGK, hình ảnh.

2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị bài vở, SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: Ổn định lớp (1’).

2 Kiểm tra bài cũ(4’):

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh

Muốn chèn một cột, một hàng ta làm thế no? Chèn thêam cột:

3 Giảng bài mới:

* Giới thiệu bài mới (1’): Khi nhập dữ liệu cũng như công thức vào ô tính, có những dữ

liệu công thức cứ lặp đi lặp lại nhiều lần, vậy có cách nào để chỉ cần nhập một lần mà sử dụngđược nhiều lần không? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó cho chúng ta

* Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN DỮ LIỆU:

3 Sao chép và di chuyển

dữ liệu:

a) Sao chp nội dung ơ tính+ Chọn ô hoặc các ô cóthông tin em muốn saochép

+ Nháy nút copy trên thanhcông cụ

+ Chọn ô em muốn đưathông tin được sao chépvào

+ Nháy nút Paste trênthanh công cụ

- Trong soạn thảo văn bản

ta muốn sao chép nội dung

của văn bản thì ta àm thế

nào?

- Tương tự như trong soạn

thảo văn bản, muốn sao chép

nội dung từ ô tính này sang

ô tính khác ta thực hiện các

bước sau:

+ Chọn ô hoặc các ô có

thông tin em muốn sao chép

+ Nháy nút copy trên thanh

công cụ

+ Chọn ô em muốn đưa

thông tin được sao chép vào

+ Nháy nút Paste trên thanh

công cụ

- Ví dụ: để sao chép nội

- Chọn nội dung cần sao chép

Nháy nút copy trên thanhcông cụ Nháy chuột tại chỗcần sao chép Nháy nút pastetrên thanh công cụ

- Học sinh chú ý, tiếp thu kiếnthức

- Ta chọn ô A1 -> A7 , nháynút copy, chọn ơ D5 -> D11,

Trang 40

TG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HỌC SINH NỘI DUNG

- Nếu ơ D5 có dữ liệu rồi thì

theo các em khi chúng ta sao

chép như vậy thì nội dung

cho thầy muốn di chuyển

nội dung văn bản ta làm thế

nào?

- Di chuyển nội dung ô tính

cũng tương tự như di chuyển

nội dung trên trang tính Vậy

em nào có thể phát biểu cho

thầy biết để di chuyển nội

dung ô tính ta làm thế nào?

- Giáo viên điều chỉnh cho

phù hợp với nội dung bài

học Yêu cầu một học sinh

vị trí cần di chuyển đến, nháynút Paste

- Chọn ô hoặc các ô cần dichuyển, nháy nút Cut trênthanh công cụ, chọn ô cần dichuyển đến, nháy nút Paste

- Học sinh nhắc lại

Ch ý: Khi sao chép em cần chú ý để tránh sao đè lên

dữ liệu.

b) Di chuyển nội dung ôtính:

- Chọn ơ hoặc các ô costhông tin em muốn dichuyển

- Nháy nút cut trênthanh công cụ

- Chọn ô em muốn đưathông tin được sao chépvào

- Nháy nút Paste trênthanh công cụ

18’ Hoạt động 2: SAO CHÉP CÔNG THỨC 4 Sao chép công thức:

a Sao chp nội dụng các ô

có công thức:

- Khi sao chép nội dung làcông thức chứa địa chỉ, cácđịa chỉ được điều chỉnh đểgiữ nguyên quan hệ tươngđối về vị trí so với ô đích

Chú ý: Khi chèn thêm hay

xóa hàng hoặc cột làm thay đổi địa chỉ của các ô trong công thức, các địa chỉ này

- Cho học sinh xem ví dụ

minh hoạ ở hình 45a v 45b

Sau khi quan sát ví dụ em có

- Khi sao chép một ô có nộidung là công thức chứa địachỉ, các địa chỉ được điềuchỉnh để giữ nguyên quan hệtương đối về vị trí so với ôđích

- Ta chọn ô C1 và nháy nútcopy Sau đó chọn các ô từ

Ngày đăng: 24/02/2017, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w