1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin hoc 7 ca nam(tulam)

94 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Em hãy lấy 1 ví dụ chứng tỏ chơng trình bảng tính rất tiện ích cho ngời sử - Chơng trình bảng tính bảng tính là phần mềm đợc thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dới dạng

Trang 1

Nắm đợc bảng tính dùng vào những công việc cụ thể nào.

* Kỹ năng: Nhận biết bảng tính đợc thể hiện nh thế nào

Làm quen với xử lí thông tin dạng bảng

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, tài liệu tham khảo

a Hoạt động 1: Tìm hiểu về bảng và nhu cầu xử lí thông tin (20 phút)

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ 1, 2 ở SGK

HS: Đọc sách

GV: Hãy nêu 1 ví dụ khác chứng tỏ thông

tin dạng bảng thuận tiện cho việc theo

dõi, so sánh, sắp xếp, tính toán

HS: Trả lời

GV: Cho HS đọc ví dụ 3 ở SGK

HS: Đọc sách

GV: Em hãy lấy 1 ví dụ chứng tỏ chơng

trình bảng tính rất tiện ích cho ngời sử

- Chơng trình bảng tính bảng tính là phần mềm đợc thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu diễn

1 cách trực quan các số liệu có trong bảng

b Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 số đặc trng của chơng trình bảng tính (20 phút)

b Dữ liệu

- Chơng trình bảng tính có khã năng lu giữ và

Trang 2

- Để thuận tiện hơn cho công việc tính toánphải sử dụng các hàm có sẳn.

* Kiến thức: Làm quen với chơng trình bảng tính Microsoft Excel

* Kỹ năng: Di chuyển, nhập và sửa dữ liệu trên trang tính

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu các đặc điểm trên màn hình làm việc của chơng trình bảng tính?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Chơng trình bảng tính đợc sử dụng rộng rãi hiện nay là gì?

a Hoạt động 1: Tìm hiểu màn hình làm việc của chơng trình bảng tính Excel (20 phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại các thành phần

cơ bản trên màn hình soạn thảo của chơng

trình Word đã đợc học ở lớp 6

HS: Trả lời

3 Màn hình làm việc của chơng trình bảng tính.

Trang 3

- Trang tính: Gồm các cột và các hàng là miềnlàm việc chính của bảng tính.

- Ô tính: Là vùng giao nhau giữa cột và hàng(gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu

- Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính

em nháy chuột chọn ô đó và đa dữ liệu (sốhoặc kí tự ) vào từ bàn phím

- Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho ô đó,

có thể chọn ô khác hoặc nhấn Enter

b Di chuyển trên trang tính

- Sử dụng các phím mũi tên trên bàn tính

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn

c Gõ chữ việt trên trang tính

- Hai kiểu gõ chữ việt phổ biến hiện nay làTelex và kiểu VNI

* Kiến thức: Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

* Kỹ năng: Khởi động và kết thúc Excel.Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính

* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có ý thức bảo vệ máy, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Trang 4

IV Lên lớp.

1 ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Hãy nêu các tính năng chung của chơng trình bảng tính?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Một trong những chơng trình bảng tính thông dụng nhất hiện nay làchơng trình bảng tính Excel

a Hoạt động 1: Tìm hiểu cách khởi động Excel (35 phút)

GV: Quan sát quá trình thực hành của HS

GV: Yêu cầu HS đọc sách và làm bài thực

hành 2

HS: Làm bài thực hành

GV: Cho HS thoát khỏi chơng trình Excel

mà không cần lu kết quả vừa thực hiện

GV: Yêu cầu HS tắt máy

* Bài tập 1: Khởi động Excel

- Liệt kê điểm giống và khác nhau giữa mànhình Word và Excel

- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trongcác bảng chọn đó

- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyểntrên trang tính…

* Bài tập 2: Nhập dữ liệu vào một ô tính

- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào 1 ô trên trang tính.Dùng phím Enter để kết thúc việc nhập

- Chọn một ô tính có dữ liệu và nhấn phímDelete Chọn một ô tính khác có dữ liệu và gõnội dung mới vào Nhận xét về kết quả

* Kiến thức: Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

* Kỹ năng: Lu kết quả và thoát khỏi Excel

* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có ý thức bảo vệ máy, yêu thích môn học

Trang 5

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

b Hoạt động 2: Làm việc trên bảng tính Excel (35 phút)

GV: Hớng dẫn cho HS cách lu kết quả

làm việc

HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài

GV: Hớng dẫn cho HS cách để thoát khỏi

GV: Quan sát quá trình thực hành của HS,

cho điểm những HS làm bài tốt

GV: Cho HS Lu Bảng tính với tên “Danh

sach lop em” và thoát khỏi Excel

GV: Yêu cầu HS tắt máy

3 Làm việc trên bảng tính Excel.

* Lu kết quả:

- Chọn File  Save hoặc nháy vào nút lệnh (Save) trên thanh công cụ

* Thoát khỏi Excel

- Chọn File  Exit hoặc nháy vào nút trênthanh tiêu đề

* Bài tập 3: Khởi động Excel và nhập dữ liệu

ở bảng dới đây vào bảng tính

- Lu Bảng tính với tên “Danh sach lop em” vàthoát khỏi Excel

4 Củng cố: (5 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

5 Dặn dò:

- Học bài, xem trớc bài “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”

V Rút kinh nghiệm

Trang 6

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV: Hãy nêu các cách để kích hoạt chơng

- Các trang tính đợc phân biệt bằng tên các nhãn (Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3)

- Trang tính đang đợc kích hoạt là trang tính

đang đợc hiển thị trên màn hình Có nhãn màutrắng, tên trang viết bằng chữ đậm

- Để kích hoạt 1 trang tính cần nháy chuột vàonhãn trang tơng ứng

GV: Em hãy quan sát trang tính và cho

biết hộp tên nằm ở vị trí nào trên trang

Trang 7

HS: Trả lời

GV: Thế nào đợc gọi là khối?

HS: Thảo luận và trả lời

GV: Em hãy nêu tác dụng của thanh công

thức?

HS: Trả lời

- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột hay 1 phần của hàng hoặc cột

- Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô

* Kiến thức: Các kiểu dữ liệu đợc dùng trong Excel

* Kỹ năng: Nắm đợc các thao tác trên hàng, cột của trang tính

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

* Đặt vấn đề: Các đối tợng và dữ liệu trên trang tính là gì?

a Hoạt động 1: Nghiên cứu các đối tợng trên trang tính (17 phút)

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng

- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột

- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc

đến ô ở góc đối diện

Trang 8

GV: Em có thể chọn nhiều khối khác

nhau trên cùng một trang tính đợc không?

Nếu đợc, hãy trình bày cách thực hiện?

HS: Trả lời * Chú ý: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều

khối khác nhau, em hãy chọn khối đầu tiên,nhấn giữ phím Ctrl và lần lợt chọn các khốitiếp theo

b Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính (18 phút)

GV: Có thể nhập các dạng dữ liệu nào vào

tỉ lệ phần trăm

+ Dấu phẩy (,) đợc dùng để phân cáchhàng nghìn, hàng triệu

+ Dấu chấm (.) để phân cách phầnnguyên và phần thập phân

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

Trang 9

- Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Tìm hiểu các thành phần chính và các đối tợng trên trang tính

a Hoạt động 1: Làm việc trên bảng tính Excel (36 phút)

HS: Khởi động Excel, làm bài tập 1, 2

GV: Yêu cầu HS làm xong bài tập 1 cho

GV: Để chọn nhiều khối không liền kề

nhau em phải thực hiện thao tác gì?

HS: Trả lời và làm thực hành

GV: Yêu cầu HS làm xong bài thực hành

2 cho nhận xét các kết quả thực hiện đợc

HS: Làm bài, cho nhận xét kết quả thực

hành

1 Làm việc trên bảng tính Excel.

* Mở bảng tính:

- Em có thể mở bảng tính mới hoặc một bảngtính đã đợc lu trên máy

- Nếu cần mở một bảng tính mới khác, em hãynháy nút lệnh New ( )

- Bài tập 2: Chọn các đối tợng trên trang tính + Giả sử chọn 3 cột A, B và C Thực hiệnthao tác và cho nhận xét

+ Thực hiện thao tác chọn nhiều khối khôngliền kề nhau

+ Nháy chuột ở hộp tên và nhập B100, sau

đó nhấn Enter Tơng tự nhập nhập các dãy sau

đây vào hộp tên (A:A; A:C; 2:2; 2:4; B2:D6).Quan sát các kết quả nhận đợc và cho nhậnxét

4 Củng cố: (4 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

Trang 10

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.

b Hoạt động 2: Làm việc trên bảng tính Excel (39 phút)

HS: Khởi động Excel, làm bài tập 3

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 4

HS: Làm bài thực hành

GV: Yêu cầu HS làm bài và lu với tên mới

là: “So theo doi the luc”

HS: Làm bài và lu vào máy

GV: Theo dõi, cho điểm các em có bài

làm tốt

2 Thao tác trên bảng tính.

* Lu bảng tính với một tên khác:

- Em có thể lu bảng tính đã có sẳn trên máyvới một tên khác bằng cách: Vào File  SaveAs

- Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang tính

Nhập các dữ liệu sau đây vào các ô trêntrang tính của bảng tính “Danh sach lop em”vừa mở trong bài tập 3

Lu bảng tính với tên “So theo doi the luc”

4 Củng cố: (5 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

Trang 11

Tiết 9 luyện gõ phím bằng typing test

I Mục tiêu.

* Kiến thức: Làm quen với bàn phím máy tính

* Kỹ năng: Luyện khã năng gõ phím nhanh cho HS

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học, có ý thức bảo vệ máy

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng bàn phím

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: Kiểm tra sĩ số, phân nhóm - vị trí (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu các thành phần chính của chơng trình bảng tính Excel và chức năng của

chúng?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Typing Test là phần mềm luyện gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngónthông qua 1 số trò chơi

Hoạt động: Giới thiệu về phần mềm (35 phút)

GV: Ngoài ra chúng ta có thể khởi động

phần mềm Typing Test bằng cách nào?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và giới

thiệu về phần mềm luyện gõ

- Em có thể chọn tên mình trong danh

sách hoặc gõ tên mới vào ô “Enter Your

Name” và sau đó nháy vào nút

- Để bắt đầu một trò chơi em hãy chọn trò

chơi đó và nháy chuột tại nút

HS: Nghiên cứu SGK, chú ý nghe giảng

Trang 12

GV: Phần mềm Typing Test có tác dụng

nh thế nào đối với môn Tin học?

HS: Trả lời

+ Trò chơi Bubbles (Bong bóng)

+ Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)

+ Trò chơi Clouds (Đám mây)

+ Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh)

* Kiến thức: Làm quen với bàn phím máy tính

* Kỹ năng: Luyện khã năng gõ phím nhanh cho HS

* Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức bảo vệ máy, tạo hứng thú khi tham gia môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng bàn phím

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

a Hoạt động 1: Trò chơi Bubbles (Bong bóng) (20 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính

Khởi động chơng trình Typing Test

HS: Thực hiện

GV: Yêu cầu 1 đến 2 HS nhắc lại cách

vào trò chơi trong Typing Test

Trang 13

GV: Hớng dẫn cho HS cách chơi trò chơi

bong bóng

HS: Chú ý nghe giảng

GV: Yêu cầu HS thực hành

HS: Thực hiện trò chơi bong bóng

GV: Em hãy cho biết cách nhanh nhất để

b Hoạt động 2: Trò chơi ABC (Bảng chữ cái) (20 phút)

GV: Hớng dẫn cho HS cách chơi trò chơi

ABC

HS: Chú ý nghe giảng

GV: Yêu cầu HS thực hành

HS: Thực hiện trò chơi ABC

GV: Theo dõi quá trình thực hành của HS

Kết thúc tiết học, yêu cầu HS thoát khỏi

* Kiến thức: Làm quen với bàn phím máy tính

* Kỹ năng: Luyện khã năng gõ phím nhanh cho HS

* Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức bảo vệ máy, tạo hứng thú khi tham gia môn học

Số chữ đã bỏ qua không kịp

Kết thúc trò chơi

và xem kết quả.

Điểm

số của em

Thời gian

đã chơi Kết thúc trò chơi và xem

kết quả.

Trang 14

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.

Hoạt động: Trò chơi Clouds (Đám mây) (39 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính

Khởi động chơng trình Typing Test

HS: Thực hiện

GV: Yêu cầu 1 đến 2 HS nhắc lại cách

vào trò chơi trong Typing Test

* Lu ý: Em cần phải quan sát kĩ, chuyển

vị trí đám mấy thật nhanh và gõ chính

xác

GV: Theo dõi quá trình thực hành của HS

Kết thúc tiết học, yêu cầu HS thoát

khỏi chơng trình Typing Test

HS: Thoát khỏi chơng trình Typing Test và

+ Nháy chọn nút start Clouds

+ Em nháy chọn tiếp nút Next để tiếp tục vàotrò chơi

+ Trên màn hình của trò chơi sẽ xuất hiện các

đám mây và chúng chuyển động từ trái sangphải màn hình Em cần gõ đúng theo từ vừaxuất hiện

+ Dùng phím Space hoặc Enter để chuyểnsang đám mây tiếp theo

+ Nếu muốn quay lại đám mấy đã đi qua thìnhấn phím Backspace

4 Củng cố: (5 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho cả lớp

5 Dặn dò:

Điểm số của em Đánh dấu cácđám mây đã bị

bỏ qua

Kết thúc trò chơi và xem kết quả.

Đám mây cókhung hiệnthời

Đám mây tiếptheo cần gõchữ

Trang 15

- Học bài, nghiên cứu trớc các trò chơi khác của Typing Test.

* Kiến thức: Làm quen với bàn phím máy tính

* Kỹ năng: Luyện khã năng gõ phím nhanh cho HS

* Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức bảo vệ máy, tạo hứng thú khi tham gia môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng bàn phím

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Hoạt động: Trò chơi Wordtris (Gõ từ nhanh) (39 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính

Khởi động chơng trình Typing Test

HS: Thực hiện

GV: Yêu cầu 1 đến 2 HS nhắc lại cách

vào trò chơi trong Typing Test

HS: Thực hiện trò chơi gõ từ nhanh

GV: Theo dõi quá trình thực hành của HS

Kết thúc tiết học, yêu cầu HS thoát

+ Nháy chọn nút start Wordtris

+ Em nháy chọn tiếp nút Next để tiếp tục vàotrò chơi

+ Có một khung chữ U cho phép chứa đợc 6thanh chữ Các thanh chữ sẽ trôi dần xuốngkhung chữ U Em cần phải gõ nhanh, chínhxác các dòng chữ hiện trên thanh

15

Cần gõ nhanh chữ nàyKhung hình chữU

Thanh chữ nằmtrong khung gỗ

Trang 16

khái ch¬ng tr×nh Typing Test.

HS: Tho¸t khái ch¬ng tr×nh Typing Test vµ

t¾t m¸y

Trang 17

* Kỹ năng: Nắm rõ hơn tính chất của chơng trình bảng tính.

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Rèn luyện kĩ năng tính toán bằng chơng trình bảng tính thông qua kết hợp với thựchành

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định:

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu các đặc tính chung của chơng trình bảng tính?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Bảng tính sẻ thực hiện các phép tính nh thế nào từ các dữ liệu đã đợcnhập vào các ô tính?

a Hoạt động 1: Sử dụng công thức để tính toán (15 phút)

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

GV: Giới thiệu các kí hiệu đợc sử dụng để

thực hiện các phép toán trong bảng tính

HS: Đọc SGK, chú ý nghe giảng

GV: Lấy ví dụ minh hoạ

* L u ý: Các phép toán trong dấu ngoặc

b Hoạt động 2: Nhập công thức (20 phút)

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 22 SGK và

trả lời câu hỏi: Để nhập công thức tính

2 Nhập công thức.

Trang 18

toán em phải thực hiện những bớc nào?

thì nội dung trên thanh công thức và nội

dung trong ô tính sẽ nh thế nào?

- Học bài, làm bài tập ở SGK (trang 24)

Xem trớc cách sử dụng địa chỉ trong công thức

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Rèn luyện kĩ năng tính toán bằng chơng trình bảng tính thông qua kết hợp với thựchành

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Trang 19

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu các bớc thực hiện nhập công thức vào bảng tính?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Bảng tính sử dụng công thức nh thế nào trong quá trình tính toán?

Hoạt động: Sử dụng địa chỉ trong công thức (35 phút)

GV: Thế nào là địa chỉ của một ô? lấy ví

dụ minh hoạ?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS đọc ví dụ ở SGK

HS: Đọc sách

GV: Giải thích ví dụ ở SGK để HS hiểu rõ

hơn cách sử dụng địa chỉ trong công thức

Sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức vì

nếu dữ liệu thay đổi thì kết quả sẽ đợc tự

- Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàntoàn tơng tự nh cách nhập các công thức thôngthờng

4 Củng cố: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bớc nhập công thức

- Thế nào là địa chỉ của một ô?

* Kiến thức: Nhập và sử dụng công thức trên trang tính

* Kỹ năng: Mở và lu trang tính vào máy

Trang 20

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định?

- Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Thực hiện các tính toán trên chơng trình bảng tính em phải thực hiện

nh thế nào?

a Hoạt động 1: Sử dụng công thức để tính toán (17 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính,

20 - (15 x 4);

c) 144/6 - 3 x 5; 144/(6 - 3) x 5; (144/6 - 3) x 5; d) 152/4; (2 + 7)2/7; (32 - 7)2 - (6 + 5)3; (188 - 122)/7

b Hoạt động 2: Tạo trang tính và nhập công thức (20 phút)

GV: Yêu cầu HS mở trang tính mới và làm

4 Củng cố: (3 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

Trang 21

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy.

* Kiến thức: Nhập và sử dụng công thức trên trang tính

* Kỹ năng: Mở và lu trang tính vào máy

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính,

khởi động chơng trình bảng tính

HS: Khởi động chơng trình

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 (SGK,

trang 26), lu bảng tính với tên “So tiet

- Hãy lập trang tính để sao cho khi thay đổi

số tiền gửi ban đầu và lãi suất thì không cầnphải lập lại công thức

Trang 22

GV: Yêu cầu HS mở bảng tính mới và bài

GV: Yêu cầu HS lu bảng tính với tên

“Bang diem cua em” và thoát khỏi chơng

trình

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét, bổ sung, cho điểm

- Lu bảng tính với tên “Sổ tiết kiệm”

* Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sửdụng công thức

- Lập bảng điểm và tính điểm tổng kết theobảng sau:

- Lu bảng tính với tên “Bảng điểm của em”

4 Củng cố: (4 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học:(4 phút)

- Trình bày các bớc sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán?

- Vì sao phải sử dụng địa chỉ trong công thức?

3 Bài mới:

Trang 23

* Đặt vấn đề: Muốn sử dụng các hàm để tính toán các em sẽ thực hiện nh thế nào?

* Lu ý: Khi nhập hàm vào một ô tính, giống

nh với công thức, dấu = ở đầu là kí tự bắt buộc

Trang 24

* Kiến thức: Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN.

* Kỹ năng: Thực hiện đợc các phép toán có sử dụng các hàm

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

+ Hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉcác khối trong công thức

Ví dụ: SGK T 29b) Hàm tính trung bình cộng (Average)

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất (Min)

* Cú pháp: = Min (a, b, c )

(Tơng tự hàm tính tổng Sum)

- Ví dụ: = Min (47, 5, 64, 4, 13)Cho kết quả là 4

Trang 25

4 Củng cố: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh trình bày các kiến thức cần nắm của bài học

- Yêu cầu HS yếu nhắc lại cú pháp của các hàm đã học

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu cú pháp của các hàm đã học? Phân tích các thành phần trong cú pháp?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Trong chơng trình bảng tính để sử dụng hàm thích hợp chúng ta cầnphải làm gì?

a Hoạt động 1: Lập trang tính và sử dụng công thức (37 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính,

GV: Yêu cầu HS lu văn bản với tên “Bang

diem lop em”

Trang 26

GV: Yêu cầu HS tiếp tục làm bài tập 2.

HS: Mở bảng tính “So theo doi the luc” và

tính chiều cao trung bình, cân nặng trung

bình

GV: Yêu cầu HS lu bảng tính sau khi thực

hiện xong bài thực hành

4 Củng cố: (3 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

* Kiến thức: Nhập và sử dụng công thức trên trang tính

* Kỹ năng: Sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN để tính toán

* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, có ý thức bảo vệ máy, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

b Hoạt động 2: Sử dụng hàm để tính toán (40 phút)

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính,

khởi động chơng trình bảng tính

HS: Khởi động chơng trình

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 3 (SGK,

trang 35), mở bài tập 1 và thực hiện:

- Sử dụng hàm để tính lại kết quả

- Sử dụng hàm Average để tính điểm

trung bình

Nội dung thực hành.

* Bài tập 3: Sử dụng hàm Average, Max, Min a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại cáckết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh vớicách tính bằng công thức

b) Sử dụng hàm Average để tính điểm trungbình từng môn học của cả lớp trong cột Diem

Trang 27

- Sử dụng hàm Max, Min.

GV: Nhận xét, bổ sung, cho điểm

GV: Yêu cầu HS mở bảng tính mới và bài

GV: Yêu cầu HS lu bảng tính với tên “Gia

tri san xuat” và thoát khỏi chơng trình

- Lu bảng tính với tên “Gia tri san xuat”

4 Củng cố: (4 phút)

- Nhận xét bài làm của từng nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy

* Kiến thức: Nắm lại hệ thống các kiến thức đã học

* Kỹ năng: Sử dụng các công thức, hàm trong tính toán

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Trang 28

a Hoạt động 1: Hệ thống câu hỏi ôn tập (30 phút)

GV: Gọi HS trình bày các nội kiến thức

GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và

trả lời câu hỏi Vì sao phải sử dụng địa chỉ

trong công thức?

HS: Thảo luận và trả lời

GV: Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của

3 Liệt kê các thành phần chính của trangtính?

4 Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữliệu mà Excel có thể xử lý?

5 Từ đâu có thể biết một ô chứa công thứchay chứa dữ liệu cố định?

6 Trình bày các bớc nhập công thức? Vì saophải sử dụng địa chỉ trong công thức?

7 Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ôtính trong công thức

8 Hàm là gì? trình bày dạng tổng quát cách

sử dụng hàm để tính toán?

9 Phân tích các thành phần trong cú pháp sửdụng hàm để tính toán?

- Yêu cầu HS ôn tập các phần trọng tâm của bài kiểm tra

- Đánh giá, nhận xét kết quả ôn tập của HS

* Kiến thức: Kiểm tra kiến thức chơng trình đã học

* Kỹ năng: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận

* Thái độ: Nghiêm túc Không quay cóp, không trao đổi

II Phương pháp.

- Làm bài theo phơng pháp trắc nghiệm + tự luận

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Bài kiểm tra, giấy kiểm tra

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài kiểm tra

Trang 29

Hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng (A, B, C, D).

Câu 1: (0,25 đ) Công cụ đặc trưng của chương trình bảng tính:

A Thanh tiêu đề; B Thanh công cụ;

C Thanh công thức; D Thanh trạng thái

Câu 2: (0,25 đ) Ô tính đang được kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?

A Lớn hơn; B Có nhãn màu trắng;

C Có viền đậm xung quanh; D Không thay đổi

Câu 3: (0,25 đ) Hộp tên có tác dụng gì?

A Hiển thị công thức; B Hiển thị địa chỉ của ô tính

C Hiển thị kết quả phép tính; D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: (0,25 đ) Trong chương trình bảng tính các Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3 là gì?

A Tên các trang tính; B Địa chỉ của ô tính

C Tên hàng và cột; D Tên các khối của trang tính

Câu 5: (0,25 đ) Để lưu kết quả của chương trình bảng tính chúng ta dùng lệnh nào?

A File  Exit; B File  Save; C File  Open; D File  New

Câu 6: (0,25 đ) Cách nào sau đây được sử dụng để vào chương trình Excel?

A Start  All programs  Microsoft Word; B Start  All programs  Microsoft Access

C Start  All programs  Microsoft Powerpoint; D Start  All programs  Microsoft Excel

Câu 7: (0,25 đ) Cách nhập hàm nào sau đây đúng

A =Sum(5,A3,B1); B =SUM(5,A3,B1);

C =sum(5,A3,B1); D Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: (0,25 đ) Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau, em hãy chọn khối đầutiên rồi:

A Nhấn giữ phím Shift và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

B Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

C Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

D Nhấn giữ phím Tab và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

Câu 9: (0,25 đ) Thanh công thức:

A Cho biết nội dung của ô đang được chọn;

B Cho biết đang làm việc ở trang tính nào;

C Cho biết kết quả phép tính;

D Cho biết địa chỉ của một ô tính

Câu 10: (0,25 đ) Để thực hiện phép tính Trung bình cộng ta sử dụng hàm nào?

A MAX; B AVERAGE; C SUM; D MIN

Câu 11: (0,25 đ) Để mở một trang tính mới ta dùng lệnh nào?

A Paste; B Data; C Insert; D New

Câu 12: (0,25 đ) Cách nhập hàm nào sau đây sai:

A = AVERAGE(A1,D1,8); B =AVERAGE (A1D1);

Trang 30

C =Average(A1:D1); D =average(A1,D1);

Hãy điền những từ còn thiếu vào dấu (……….).

Câu 13:(0,5đ) Trang tính gồm các ……… và các ……… là miền làm việcchính của bảng tính

Câu 14: (0,5đ) Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ……… dùng để chứa dữ liệu

Câu 15:(0,5đ) Khi nhập hàm vào một ô tính, giống như với công thức, ……… ởđầu là kí tự bắt buộc

Câu 16:(0,5đ) Trang tính đang được kích hoạt, có nhãn trang ……… , tên trangviết ………

Câu 17:(0,5đ) Để kết thúc việc nhập công thức ……… hoặc nháy chuột vào

………

Câu 18:(0,5đ) Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành ……… Khối cóthể là ………… , ………., ……… hay một phần của hàng hoặc cột

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 19: Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình làm việc của Word và Excel

II TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 19: Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình làm việc của Word và Excel.

- Giống nhau: (1 điểm).

- Điểm ưu việt: Soạn thảo văn bản - Điểm ưu việt: Khả năng tính toán

Trang 31

- Chỉ cú 1 trang văn bản - Cú thể cú nhiều trang tớnh

- Khụng cú ụ, cột, hàng - Gồm nhiều ụ tớnh, cột, hàng

- Khụng cú hộp tờn - Cú hộp tờn

- Khụng cú thanh cụng thức - Cú thanh cụng thức

- Khụng cú thanh Data (dữ liệu) - Cú thanh Data (dữ liệu)

* Kiến thức: Làm quen với phần mềm học địa lí

* Kỹ năng: Quan sát và thực hiện các thao tác trên phần mềm

Biết đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Thuyết trình, phát vấn

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Tiết 23

Làm quen và sử dụng phần mềm (39 phút)

GV: Giới thiệu về phần mềm cho HS

Trang 32

HS: Quan sát.

GV: Yêu cầu 1 số HS lên thực hiện trên

máy

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Nút left: Xoay trái đất từ trái sang phải

- Right: Xoay trái đất từ phải sang trái

- Up: Xoay trái đất từ trên xuống

- Down: Xoay trái đất từ dới lên

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Thuyết trình, cho HS quan sát bằng

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

4 Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản

đồ

a) Phóng to, thu nhỏ

- Muốn phóng to nháy chuột vào nút lệnh

- Muốn thu nhỏ nháy chuột vào nút lệnhb) Dịch chuyển bản đồ trên màn hình

- Nháy chuột tại nút lệnh , để dịch chuyển bản đồ bằng kéo thả chuột

- Chế độ dịch chuyển bản đồ bằng nháy chuột, nháy vào nút lệnh

- Di chuyển nhanh đến một quốc gia haythành phố, chọn nút lệnh

5 Xem thông tin trên bản đồ

a) Thông tin chi tiết bản đồ

- Nháy chuột vào bảng chọn Maps và thựchiện các lệnh có trong bảng này

b) Tính khoảng cách giữa hai vị trí trên bản đồ

Cần thực hiện các thao tác sau:

+ Dịch chuyển bản đồ đến vùng có 2 vịtrí muốn đo khoãng cách

+ Nháy chuột vào nút lệnh + Di chuyển chuột đến vị trí thứ nhất trênbản đồ

+ Kéo thả chuột đến vị trí thứ 2 cần tínhkhoảng cách

Trang 33

I Mục tiêu.

* Kiến thức: Làm quen với phần mềm học địa lí

* Kỹ năng: Quan sát và thực hiện các thao tác trên phần mềm

Biết đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, thực hiện các thao tác trên phần mềm

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

Làm quen và sử dụng phần mềm (39 phút)

GV: Hớng dẫn HS thực hiện thực hành

- Yêu cầu HS khởi động máy tính, khởi

động vào phần mềm Earth Explorer

HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV

GV: Yêu cầu HS thực hiện xem bản đồ

các nớc châu á

HS: Thực hành

GV: Yêu cầu HS xem thông tin chi tiết

của các nớc (Việt Nam, Trung Quốc, Nhật

Bản, Anh, Nigiêria ) nh diện tích, dân số,

tên thủ đô

HS: Thực hiện và thông báo kết quả

GV: Quan sát, đánh giá và cho điểm

Nội dung thực hành.

* Thực hiện xem bản đồ:

a) Hiện bản đồ các nớc châu á nh hình 141SGK

b) Làm hiện tên các quốc gia châu á nh hình

Trang 34

* Kỹ năng: Quan sát và thực hiện các thao tác trên phần mềm.

Biết đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, thực hiện các thao tác trên phần mềm

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: Khởi động phần mềm và làm hiện tên các quốc gia Châu

á, xem thông tin chi tiết của nớc Việt Nam

Yêu cầu HS khởi động máy tính, khởi

động vào phần mềm Earth Explorer

HS: Thực hiện theo hớng dẫn của GV

GV: Yêu cầu HS tính khoảng cách giữa

các thủ đô của các nớc

HS: Thực hiện, thông báo kết quả

GV: Đánh giá, cho điểm

Nội dung thực hành.

* Thực hiện xem bản đồ:

c) Làm hiện tên các thành phố trên bản đồ nhhình 123 SGK

* Hãy tính:

- Khoảng cách giữa Hà Nội và Bắc Kinh

- Khoảng cách giữa Bắc Kinh và Tôkyô

- Khoảng cách giữa Gia - cac - ta và Sơ - un

Trang 35

- Thuyết trình, phát vấn Quan sát và thực hành trên máy.

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Trình bày cú pháp sử dụng hàm tổng quát? Phân tích các TP trong cú pháp đó?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Để bảng tính đợc đẹp hơn, phù hợp hơn chúng ta phải thực hiện cácthao tác điều chỉnh gì?

a Hoạt động 1: Các thao tác điều chỉnh bảng tính (20 phút)

GV: Tại sao trong các ô tính lại xuất hiện

GV: Vì sao phải điều chỉnh độ rộng cột?

HS: Để hiển thị hết nội dung của ô tính

GV: Yêu cầu HS trình bày cách điều

* Các bớc thực hiện điều chỉnh độ cao hàng:(tơng tự điều chỉnh độ rộng cột)

 L u ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cáchgiữa tên cột hoặc tên hàng sẽ điều chỉnh độrộng cột, độ cao hàng sẽ vừa khít với dữ liệu

có trong cột và hàng đó

b Hoạt động 2: Các thao tác chèn hoặc xoá cột, hàng (15 phút)

GV: Chiếu hai trang tính đợc minh họa ở

Trang 36

GV: Khi xóa cột hay hàng, cột bên phải

đ-ợc đẩy sang trái, hàng bên đđ-ợc đẩy lên

* Kiến thức: Nắm đợc các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu

* Kỹ năng: Thực hiện thành thạo các thao tác trên bảng tính

Hiểu đợc vai trò của sao chép công thức trên bảng tính

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thuyết trình, phát vấn Quan sát và thực hành trên máy

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Trình bày các bớc thực hiện điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng?

- Trình bày các thao tác chèn, xoá cột hoặc hàng?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Em phải làm gì để thực hiện di chuyển dữ liệu trên bảng tính?

Hoạt động: Các thao tác sao chép, di chuyển dữ liệu (35 phút)

GV: ở chơng trình soạn thảo văn bản

(Word), để di chuyển dữ liệu chúng ta sử

dụng các nút lệnh nào?

HS: Copy hoặc Cut, Paste

GV: Việc sao chép và di chuyển DL có

tác dụng gì?

HS: Tiết kiệm thời gian, công sức

GV: Yêu cầu HS thực hiện các bớc sao

3 Sao chép và di chuyển dữ liệu.

a Sao chép nội dung ô tính:

- Chọn 1 hay nhiều ô có thông tin muốn saochép

- Nháy vào nút Copy trên thanh công cụ

- Chọn ô muốn đa thông tin vào

Trang 37

chép và di chuyển nội dung của ô tính.

GV: Chiếu ví dụ ở hình 45a và 45b Khi

sao chép nội dung các ô có chứa công

thức em có nhận xét gì?

HS: Quan sát và hoạt động theo nhóm và

trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét, kết luận

GV: Đa thêm vài ví dụ và giải thích thêm

cho HS hiểu

HS: Chú ý nghe giảng

GV: Hãy nêu điểm khác nhau giữa sao

chép 1 ô có nội dung là công thức chứa

địa chỉ với di chuyển nội dung là công

- Nháy chọn nút Paste trên thanh công cụ

b Di chuyển nội dung ô tính:

- Chọn 1 hay nhiều ô có thông tin muốn dichuyển

- Nháy vào nút Cut trên thanh công cụ

- Chọn ô muốn đa thông tin vào

- Nháy chọn nút Paste trên thanh công cụ

4 Sao chép công thức.

a Sao chép nội dung các ô có công thức:

* Khi sao chép 1 ô có nội dung là công thứcchứa địa chỉ, các địa chỉ đợc điều chỉnh để giữnguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ô

Thực hiện đợc các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

Trang 38

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng thao tác trên bảng tính.

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, làm bài thực hành

IV Lên lớp.

1 ổn định: (1 phút)

2 Kiểm tra kiến thức đã học: (4 phút)

- Nêu các thao tác có thể thực hiện đợc với các ô tính, khối, hàng và cột?

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề: Để rèn luyện kỹ năng, thao tác trên bảng tính

Các thao tác điều chỉnh bảng tính (35phút)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số kiến

HS: Nghiên cứu sách và làm bài tập

GV: Quan sát, hớng dẫn HS trong quá

trình thực hành

- Kết thúc bài TH 1, cho HS lu bảng tính

vào máy và tiếp tục làm bài TH 2

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài

c Trong các ô của cột G (Điểm trung bình) cócông thức tính điểm trung bình của HS Hãykiểm tra công thức của các ô đó Điều chỉnhlại công thức cho đúng

d Di chuyển dữ liệu trong các cột cho phùhợp Lu bảng tính

- Bài tập 2: Tìm hiểu các trờng hợp tự điềuchỉnh của công thức khi chèn thêm cột mới

4 Củng cố: (5 phút)

- Yêu cầu học sinh thực hiện lại các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng, chèn thêm hoặc xoá hàng, cột

- Nhận xét bài làm của các nhóm và chung cho toàn lớp

- Kết thúc tiết học cho HS tắt máy

Trang 39

Thực hiện đợc các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.

* Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môn học

II Phơng pháp.

- Thực hành, rèn luyện kỹ năng thao tác trên bảng tính

III Chuẩn bị.

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, làm bài thực hành

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính,

GV: Nhận xét, bổ sung, cho điểm

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và làm tiếp

c Sao chép công thức trong ô D1 và các ô:D2; E1; E2 và E3

Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1; ôD2 vào ô G2

* Bài tập 4: Thực hành chèn và điều chỉnh độrộng cột và độ cao hàng

- Mở bảng tính “theo doi the luc” đã đợc lutrong bài thực hành 2 Chèn thêm cột địa chỉ

và điện thoại vào sau cột họ tên

4 Củng cố: (5 phút)

- GV nhận xét bài làm của các nhóm và chung cho toàn lớp

Trang 40

- Kết thúc tiết học, cho HS tắt máy.

* Kiến thức: Nắm lại hệ thống các kiến thức đã học

* Kỹ năng: Sử dụng các công thức, hàm trong tính toán

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

+ MAX: Hàm xác định giá trị lớn nhất

+ MIN: Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

b Hoạt động 2: Các thao tác chỉnh sửa trên trang tính (8 phút)

GV: Yêu cầu HS thực hiện các bớc điều

chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng?

HS: Trình bày

3 Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

4 Chèn thêm hoặc xoá cột và hàng

Ngày đăng: 01/11/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điểm của lớp em - Tin hoc 7 ca nam(tulam)
ng điểm của lớp em (Trang 25)
Bảng tính. - Tin hoc 7 ca nam(tulam)
Bảng t ính (Trang 52)
Bảng tính Excel, mở bài Bang diem lop em và - Tin hoc 7 ca nam(tulam)
Bảng t ính Excel, mở bài Bang diem lop em và (Trang 65)
Bảng điểm lớp 7A - Tin hoc 7 ca nam(tulam)
ng điểm lớp 7A (Trang 71)
Bảng điểm lớp 7A - Tin hoc 7 ca nam(tulam)
ng điểm lớp 7A (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w