1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình Tin học 7 cả năm

59 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao diện chương trình bảng tính Excel: Các nhóm lần lượt trả lời Ví dụ: địa chỉ khối: E5: H10 Hoạt động 4: Nhập dữ liệu vào trang tính a Nhập và sửa dữ liệu - Để nhập dữ liệu vào trang

Trang 1

- Hiểu được khái niệm sơ lược về chương trình bảng tính Excel

- Biết cách nhập liệu, chỉnh sửa, di chuyển và gõ Tiếng Việt trên trang tính

- Qua bài học học sinh sẽ hình dung được cách thực hiện một bảng tính trên bảng tính Excel

2.Kỹ năng

- Biết cho ví dụ về các dạng thông tin bảng tính

- Biết cách sử dụng các hàm có sẳn trên máy tính

3.Thái độ

- Nghiêm túc cẩn thận, có tinh thần giúp đở nhau trong hoạt động nhóm

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: SGK, thông tin từ tài liệu tham khảo, sách báo

- Học sinh: Đọc bài trước ở nhà

trình bày một số nội dung dưới dạng

bảng cho cô đọng, dễ hiểu và dễ so sánh

GV : Em hãy cho biết một số ví dụ về

việc trình bày văn bản dưới dạng bảng?

Bằng việc sử dụng bảng điểm tất cả các

môn học, GV có thể dễ dàng tính điểm

trung bình, trên cơ sở đó phân loại kết

quả học tập của từng học sinh Và nhìn

vào bảng điểm, các em có thể biết ngay

được kết quả học tập của em cũng như

Nhiệt độ trung bình

Trang 2

bảng để đánh giá một cách trực quan,

nhanh chóng

Hoạt động 2 : Chương trình bảng tính

GV: Hiện nay có rất nhiều chương trình

bảng tính khác nhau Tuy nhiên, chúng

đều có một số tính năng cơ bản chung

a) Màn hình làm việc

Em hãy nêu sự khác biệt giữa màn

hình làm việc của chương trình bảng

tính so với màn hình làm việc của

chương trình soạn thảo văn bản Word?

Yêu cầu: HS hoạt động nhóm trong thời

gian 3’, sau đó các nhóm lần lượt trả lời

nhiều dạng dữ liệu khác nhau như: dữ

liệu số, dữ liệu dạng văn bản, …

c Khả năng tính toán và sử dụng hàm

có sẵn

Với ctr bảng tính, em có thể thực hiện

được nhiều phép toán từ đơn giản đến

phức tạp Khi dữ liệu ban đầu thay đổi,

kết quả tính toán sẽ được tự động cập

Ờ hình trên, các em đã thấy được biểu

đồ do Excel tạo ra, ngoài ra em có thể

chỉnh Font chữ, căn chỉnh hàng, cột…

như trong Word

HS trả lời: màn hình làm việc của ctr bảng tính được trình bày dưới dạng bảng và chia thành các cột và các hàng

Học sinh quan sát hình và trả lời

Trang 3

Nhìn vào biểu đồ, các nhóm lần lượt

- Địa chỉ khối là cặp địa chỉ của ô trên

cùng bên trái và địa chỉ của ô dưới cùng

bên phải ngăn cách nhau bởi dấu :

GV: Em hãy viết lại địa chỉ khối của

khối được chọn ở hình bên

Giao diện chương trình bảng tính Excel:

Các nhóm lần lượt trả lời

Ví dụ: địa chỉ khối: E5: H10

Hoạt động 4: Nhập dữ liệu vào trang

tính

a) Nhập và sửa dữ liệu

- Để nhập dữ liệu vào trang tính, em

thực hiện như sau:

+ Nháy chuột vào ô cần nhập dữ liệu

+ Gõ dữ liệu vào

+ Nhấn Enter hoặc chọn ô khác để hoàn

tất

- Để sửa dữ liệu trên trang tính, em nháy

đúp chuột vào ô cần sửa và thực hiện

việc sửa

b) Di chuyển trên trang tính

Sử dụng con trỏ chuột hoặc 4 phím mũi

Trang 4

- Biết cách khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel

- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel

- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

2.Thái độ

- Nghiêm túc cẩn thận, có tinh thần giúp đở nhau trong hoạt động nhóm

II Chuẩn bị

- Giáo viên chuẩn bị bài tập thực hành, máy tính

- Học sinh chuẩn bị bài cũ ờ nhà

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Hướng dẫn cho HS cách khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excel

? GV: Một em nhắc lại cách khởi động chương trình Microsoft Word?

 HS trả lời: có hai cách: 1) Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nến; 2) Vào Start /All programs/ Microsoft Word

GV: Tương tự như vậy Excel cũng có hai cách để khởi động chương trình

GV thực hiện trên máy và yêu cầu 1 HS thực hiện lại

? GV: Một em nhắc lại cách lưu và thoát khỏi chương trình Microsoft Word?

 HS trả lời: Vào File/ Save hoặc Save As để lưu chương trình; Nháy vào dấu X màu đỏ trên thanh tiêu để để thoát khỏi chương trình

GV nhận xét câu trả lời và đưa ra đáp án

Hoạt động 2: Thực hành trên máy

Bài tập 1: Giáo viên thực hiện các thao tác trên máy từ 1-2 lần, HS thực hiện lại theo nhóm

Bài tập 2: tiến hành tương tự như bài tập 1

Bài tập 3: khởi động lại Excel và nhập dữ liệu sau:

Lưu bảng tính với tên là Danh sach lop em, thoát khỏi Excel

Tắt máy tính

Hoạt động 3: Dặn dò

Xem lại bài, đọc trước bài số 2 “ Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính”

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy

Trang 5

- Hiểu được khái niệm sơ lược về chương trình bảng tính Excel

- Biết cách nhập liệu, chỉnh sửa, di chuyển và gõ Tiếng Việt trên trang tính

- Qua bài học học sinh sẽ hình dung được cách thực hiện một bảng tính trên bảng tính Excel

2.Kỹ năng

- Biết cho ví dụ về các dạng thông tin bảng tính

- Biết cách sử dụng các hàm có sẳn trên máy tính

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi và gọi HS lên bảng trả

- Lần lượt 3 HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 2/ Giới thiệu giao diện của

một trang tính

1 Bảng tính

Khi mở 1 bảng tính mới thường có ba

trang tính Phân biệt các trang tính bằng

tên các nhãn: Ví dụ: Sheet 1, sheet 2,

sheet 3

Cách đổi tên nhãn trên trang tính:

- Nháy phải chuột vào tên nhãn

Trang 6

- Thanh công thức: Cho biết nội dung

của ô đang đựơc chọn

Hoạt động 4/ 3 Chọn các đối tựơng

trên trang tính

Để chọn các đối tượng trên trang tính,

thực hiện như sau:

- Chọn một ô: Nháy chuột vào ô tính đó

- Chọn một hàng: nháy chuột tại nút trên

- Muốn chọn nhiều khối cùng lúc, giữ

phím Ctrl và lập lại quá trình chọn khối.

Hoạt động 5/ Dữ liệu trên trang tính

được căn thẳng lề phải

+ Dấu phẩy (,) phân cách hàng nghìn,

Học bài và xem lại phần các câu hỏi

Tiết sau chúng ta sẽ thực hành với bảng tính Excel

Trang 7

- Biết được các thành phần chính của trang tính

- Biết cách mở và lưu một trang tính

- Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính

- Biết nhập các kiểm dữ liệu khác nhau vào ô tính

2.Kỹ năng

- Biết cách phân biệt đâu là dữ lieu số, đâu là dữ liệu chữ

- Biết cách sử dụng các công cụ sẳn có trên thanh công cụ

III Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở là chủ yếu, kết hợp với tạo tình huống, có vấn đề nhằm giúp học sinh tham gia tích cực vào việc học

IV/Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

1.Thanh công thức của Excel có vai trò đặc

biệt gì?

2.Nhìn vào trang tính, ta có thể biết các ô

chữa dữ liệu kiểu gì không, nêu như sau khi

nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác

em đã lưu trên máy tính

* Hướng dẫn các em cách mở thư mục đã lưu

trên máy tính

Sau khi đã khời động chương trình bảng tính,

em cần mở một trang tính mới thì bấm vào

nút lệnh New trên thanh công cụ.

Hoạt động 3: Lưu bảng tính với một tên

khác

Em có thể lưu bảng tính có sẳn trên máy tính

HS lên bảng trả lời câu hỏi

-HS thực hiện theo hướng dẫn của GV

- HS có thể nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel ngoài hình nền

Trang 8

với một tên khác như sau: Vào File/ Save As

Hoạt động 4: Hướng dẫn làm bài tập

Khởi động Excel theo hai cách đã nêu trên

- Nháy chuột vào ô A5, B7, F8 và cho biết sự

thay đổi trong hộp tên

- Nhập dữ liệu: “Bai thuc hanh 2” vào ô A1,

quan sát sự thay đồi trên thanh công thức So

sánh nội dung dữ liệu trong ô tính và trên

Hoạt động 5/ Thực hiện các thao tác chọn

đối tượng trên trang tính

Giáo viên giới thiệu lại kiến thức của bài 2

Cách chọn ô, hàng, cột, giúp các em nhớ lại

kiến thực và thực hành tốt hơn

- Ghi lại sự thay đổi nội dung của hộp tên

trong quá trình chọn

- Muốn chọn cột A em thực hiện như thế nào?

Hãy thực hiện thao tác đó và nêu nhận xét của

em

- Em hãy chọn ba khối có địa chỉ sau:

Khối 1: (A5:C10); (E10:F15) và (H4: J10) Ô

được kích hoạt là ô nào?

- Nháy chuột vào hộp tên và nhập B100 vào

* Cách mở file đã lưu trong máy tính

Nhấn vào biểu tượng Open trên thanh công

2/ Sau khi nhập xong, nhấn Enter hoặc nhấn

vào phím mũi tên trên bàn phím để hoàn tất

3/ Lưu lại trang tính với tên: Sotheodoitheluc

Học sinh chú ý quan sát theo dõi, ghi nhớ

Học sinh ghi nhận lại kết quả

Khi các em thực hiện xong, gọi một em lên trình bày lại kết quả mà em vừa làm được

Học sinh thực hiện và ghi lại kết quả vào vở

Ghi lại kết quả và cho nhận xét

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn

Học sinh làm bài tập số 4

V/Dặn dò

Học sinh về xem lại bài thực hành Đọc bài mới

Trang 9

- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test

- Biết cách sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón

2.Kỹ năng

- Thực hiện khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test bằng nhiều cách khác nhau, qua đó nắm được cách khởi động và ra khỏi một phần mềm bất kỳ

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Thực hiện việc gõ 10 ngón ở trò chơi Bubbles

III Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở là chủ yếu, kết hợp với tạo tình huống, có vấn đề nhằm giúp học sinh tham gia tích cực vào việc học

IV Hoạt động dạy và học

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Nhắc lại phần mểm Mario

- Nhắc lại lợi ích của việc gõ mười ngón

- Nêu thuận lợi và khó khăn khi sử dụng

Học sinh chú ý lắng nghe GV giới thiệu

Hoạt động 3: Rèn luyện với Typing test

1.Khởi động:

Có hai cách khời động

- Bằng cách nháy đúp chuột vào biểu

tượng tắt Free TypingTest.lnk trên màn hình

- Khởi đồng bằng cách nháy chuột vào

Start/All Program/Free typing test

Cách đăng nhập vào phần mềm Typing

Trang 10

Nháy vào nút lệnh > để qua bước tiếp

theo

Trong hộp thoại tiếp theo em bấm vào

“Warm up games để đến với giao diện

loại nhóm từ trong mục Vocabulary

Nhập tên của em, vị dụ: Nguyen Van Buoi lop 7A

Mỗi một nhóm sẽ đại diện trình bày lại một lần

Giao diện lựa chọn trò chơi

Hoạt động 4: Giới thiệu trò chơi Bubbles

( bong bóng)

Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles

Giới thiệu cách chơi:

- Gõ đúng chính xác các chữ cái có trong

các bong bóng bọt khí đang nổi từ dưới lên

- Nếu gõ đúng thì các bong bóng này sẽ bị

vỡ tung và người chơi được tính điểm Khi

gõ nhớ phân biệt chữ hoa, chữ thường

Kỹ năng: Nên gõ những bong bóng có màu

sắc chuyển động nhanh

Score: Đánh giá kết quả người chơi thông

qua điểm

Missed: Số bong bóng bị bỏ qua

Nếu bỏ qua 6 bong bóng thì trò chơi sẽ kết

thúc

Cách vào trò chơi:

Nháy chuột vào dấu để chọn loại kí tự

Học sinh chú ý quan sát theo dõi, ghi bài

Hoạt động 5: Giới thiệu trò chơi abc (Bảng

chữ cái)

Giới thiệu cách vào trò chơi abc

Giới thiệu cách chơi:

- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung,

bắt đầu từ kí tự có màu sáng Nhớ phân biệt

kí tự thường và kí tự in

Score: Điểm của người chơi

Time: 00:23:34 Thời gian thi hành

Thời gian được quy định tối đa là 5 phút

Nếu hết 5 phút thì trò chơi tự động kết thúc

Cách vào trò chơi:

Nháy chuột vào dấu để chọn loại kí tự

Nháy chuột vào đây để vào trò chơi

Nháy chuột vào đây để vào trò chơi

Trang 11

Lưu ý các em nên chọn lần lượt từ dể đến

khó: a-z, z-a, A-Z…

V Cũng cố

Học sinh về nhà xem lại bài thực hành

- Xem ba trò chơi còn lại là Clouds (đám mây) Wordtris (gõ từ nhanh), Abc ( bảng chữ cái)

Nháy chuột vào đây để vào trò chơi

Trang 12

Tiết 11-12 Luyện gõ phím nhanh bằng Typing Test (tt)

I Mục tiêu bài học

1.Kiến thức

- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test

- Biết cách sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón

2.Kỹ năng

- Thực hiện khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test bằng nhiều cách khác nhau, qua đó nắm được cách khởi động và ra khỏi một phần mềm bất kỳ

- Biết sử dụng chương trình, lựa chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó

- Thực hiện việc gõ 10 ngón ở trò chơi Bubbles

III Phương pháp dạy học

Phương pháp vấn đáp gợi mở là chủ yếu, kết hợp với tạo tình huống, có vấn đề nhằm giúp học sinh tham gia tích cực vào việc học

IV Hoạt động dạy và học

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Củng cố, nhắc lại bài cũ

Hoạt động 1: Giới thiệu trò chơi

Clouds (đám mây)

Giới thiệu cách vào trò chơi abc

Giới thiệu cách chơi:

quen thuộc trong mục Vocabulary

Cách vào trò chơi Clouds.

Nháy chuột vào dấu này

để chọn từ

Nháy chuột vào đây

để vào trò chơi

Trang 13

Hoạt động 2: Giới thiệu trò chơi

Wordtris (Gõ từ nhanh)

Giới thiệu cách vào trò chơi abc

Giới thiệu cách chơi:

- Yêu cầu gõ đúng từ trên thanh

gỗ, sau khi gõ xong phải nhấn

phím Space Nếu đúnh thanh gỗ sẽ

biến mất

- Nếu thực hiện sai hoặc chậm,

thanh gỗ sẽ xuống trong khung gỗ

Nếu khung gỗ đủ 6 thanh thì trò

quen thuộc trong mục Vocabulary

Cách vào trò chơi Wordtris

Hoạt động 3: Kết thúc phần mềm

Muốn thoát khỏi chương trình, ta

nháy chuột vào nút lệnh Close trên

góc phải màn hình

Học sinh thao tác lại tất cả những gì giáo viên vừa trình bày

V Dặn dò

Học sinh xem lại toàn bộ bài thực hành

Xem trước bài mới: Thực hiện tính toán trên trang tính

Nháy chuột vào dấu này

để chọn từ Nháy chuột vào đây

để vào trò chơi

Trang 14

Tiết 13 – 14 Bài 3 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Biết chuyển từ biểu thức toán học thành công thức trên ô tính theo kí hiệu phép toán của bảng tính

- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

II Đồ dùng dạy học

Giáo viên chuẩn bị phòng máy, sách giáo khoa, một số bài tập mẫu

Học sinh chuẩn bị bài ở nhà, sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học

Hoat động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nhắc lại các thành phần chính của

trang tính là gì?

- Em hãy cho biết ở chế độ mặc định các

kiểu dữ liệu số và chữ được phân biệt như

thế nào?

- Em có thể nhận biết vị trí con trỏ đang

đứng mà không cần nhìn đến con trỏ không?

Gọi 2 học sinh lên trả lời

Hoạt động 1: Sử dụng công thức để tính

toán

- Các kí hiệu toán học mà em đã học là gì?

- Giới thiệu các công thức toán học, lưu ý

một số kí hiệu *, /, ^, %

- Ví dụ: biểu thức này (7+3) * (8-5) Em tính

như thế nào?

- Trình tự các phép toán em thường dùng

trong một biểu thức như thế nào?

- Công thức dùng ở bảng tính phải có dấu =

phía trước

Học sinh trả lờiHọc sinh theo dõi và viết vào tập.Học sinh tính toán và trả lời

Hoạt động 2: Nhập công thức

- Nếu ô chọn có công thức em sẽ thấy công

thức xuất hiện ở đâu?

- Nếu em chọn một ô không có công thức thì

trên thanh công thức xuất hiện những gì?

- Hướng dẫn cách nhập công thức:

Muốn nhập công thức ta thực hiện:

- Nháy chuột vào ô tính

- Gõ dấu =

- Nhập công thức

- Nhấn Enter

Học sinh thảo luận và trả lời

Học sinh ghi bài vào tập

Trang 15

- Làm thề nào để nhận biết một ô nào đó có

công thức hay không?

- Nếu viết công thức không có dấu = phía

trước thì kết quả trên thanh công thức là gì?

Hoạt động 3: Sử dụng địa chỉ trong công

thức

- Thế nào là địa chỉ của một ô Cho ví dụ?

Ta có thể tính toán với dữ liệu có trong các ô

thông qua địa chỉ các ô, khối, cột hoặc hàng

Nhìn vào hình sau, em cho biết cách tính có

địa chỉ và cách tính không có địa chỉ?

Khi thay số 5 thành số 6 trong ô A1, kết quả

sẽ như thế nào?

Em có nhận xét gì?

Như vậy các phép tính mà không dùng địa

chỉ thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công

thức và ngược lại nếu sử dụng công thức có

địa chỉ ta thay đổi giá trị kết quả tự động

thay đổi theo

Học sinh trả lời

Hình a sử dụng công thức không địa chỉHình b sử dụng công thức có địa chỉ

Kết quả ở hình b sẽ thay đổiKết quả hình a không thay đổi

Hoạt động 4: Cũng cố

- Trả lời các câu hỏi trong SGK

Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày

- Học bài theo vở ghi và xem lại các bài tập trong SGK trang 24

- Xem và làm trước bài thực hành số 3

Ngày soạn: 2007

10 28

Tiết 15– 16 Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM

Trang 16

I Mục tiêu

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

II Đồ dùng dạy học

Giáo viên chuẩn bị phòng máy, sách giáo khoa, một số bài tập mẫu

Học sinh chuẩn bị bài ở nhà, sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1.

1 Kiểm tra bài cũ

- Em hãy nhắc lại các bước nhập công thức vào ô

tính

- Em hãy cho biết cách nhận biết một ô tính chứa

công thức hay chứa dữ liệu cố định?

- Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong

Đăt tên cho bài thực hành

- Cách thoát khỏi excel:

Vào File/ Exit

Hoặc bấm vào dấu x trên thanh tiêu đề

Gọi một học sinh lên trả bàiNhận xét của học sinhNhận xét của giáo viên

Hoạt động 2. Thực hành bài tập 1

Nhập công thức

Bước 1: Khởi động Excel

Bước 2: Sử dụng công thức để thực hiện các giá trị

sau trên trang tính:

So sánh kết quả và nhận xét

Hoạt động 3. Thực hành bài tập 2

Tạo trang tính và nhập công thức

Bước 1: Mở một trang tính mới

Bước 2: Nhập dữ liệu như hình 25 trang 25

Bước 3: Nhập các công thức vào ô tính tương tự

như hình dưới đây:

Học sinh ghi bài vào vở

Trang 17

=B2^A1-3 =B2

*C4

A1)/B2

=(C4-=(A1 +B2)/2

=(B2+C4)/2

=(A1+B2+C4)/3Bước 4: Nhấn Enter

• Chú ý: Làm thế nào khi chúng ta thay đổi số điền

gởi mà không cần phải nhập lại công thức tính

Lưu bảng tính với tên So tiet kiem

Hoạt động 4. Thực hành bài tập 3

Thực hành lập và sử dụng công thức

Bước 1: Lập trang tính như hình 26 trang 26

Bước 2: Tính số tiền lãi suất hàng tháng = B2*B3

Bước 3: Tính số tiền lãi suất trong vòng 1 năm =

Bước 1: Mở trang tính mới

Bước 2: Nhập dữ diệu vào trang tính như hình 27

Bước 3: Nhập công thức tính toán ở cột G

Bước 4: Nhấn Enter

* Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em

Học sinh thực hiện và ghi lại công thức vừa nhập vào vở ghi

Học sinh về nhà xem lại 4 bài thực hành vừa rồi

Xem trước bài 4 “ Sử dụng các hàm để tính toán”

Trang 18

- Hiểu rõ được mục tiêu tính toán và cú pháp của mỗi hàm

- Hiểu tính ưu việt của việc sử dụng hàm so với sử dụng công thức

II Đồ dùng dạy học

Giáo viên chuẩn bị phòng máy, sách giáo khoa, một số bài tập mẫu

Học sinh chuẩn bị bài ở nhà, sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Hàm trong chương trình

Ví dụ: Hãy nêu cách tính trung bình công của

các điểm kiểm tra sau:

KT

1 tiết

KT học kỳ

Điểm tông kết

3 Tin

học

Trong chương trình bảng tính có hàm Average

giúp em tính công thức trên bằng cách nhập nội

dung sau đây vào ô tính

Từ công thức =(10+8+9)/3 chúng ta sẽ chuyển

qua sử dụng hàm như sau:

=AVERAGE(8,7,9)

=AVERAGE(10,8,9)

Ta có thể sử dụng địa chỉ ô tính, địa chỉ các khối

trong các hàm như sau:

=AVERAGE(B2:D9)

Chú ý và ghi vào vở

Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm

Trang 19

Tất cả các hàm trong Microsoft Excel đều có

chung một cú pháp như sau:

Các bước nhập hàm vào ô tính giống như nhập

Thư viên hàm trong Microsoft Excel rất nhiều,

trong bài này chúng ta sẽ nghiên cứu 1 trong các

hàm sau: Hàm tính tổng, tính trung bình công,

Ví dụ: Để tính trung bình cộng của A1, B1, C1

của bảng trên ta thực hiện như sau:

Đưa ra nhận xét

= TÊN HÀM(Các biến)

Trang 20

Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất của khối (A2: D2) ta thực hiện như sau: =MAX(10,9,2,3) kết quả là 10 =MAX(A2: C2) kết quả là 10 (giá trị lớn nhất của ba số: 10,9,2) =MAX(A2: D2, 27) Kết quả là 27 (giá trị lớn nhất của 5 số: 10, 9,2,3,27) d.Hàm xác định giá trị nhỏ nhất Cú pháp: MIN(Number1, Number2…) Hàm này trả về giá trị nhỏ nhất của Number1, Number2

Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất của khối (A2: D2) ta thực hiện như sau: =MIN(10,9,2,3) kết quả là 2 =MIN(A2: B2,5) kết quả là 5 (giá trị nhỏ nhất của ba số: 10,9,5) =MIN(A2: D2, 1) Kết quả là 1 (giá trị nhỏ nhất của 5 số: 10, 9,2,3,1) Trong đó: Các biến number1, number2 được đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức. Số lượng của các biến là không hạn chế Việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức giúp đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán IV Củng cố Xem và làm lại các bài tập trong sách trang 31 Học sinh về nhà học bài Xem trước bài thực hành 4 “ bảng điểm của lớp em” V Kinh nghiệm dạy học ………

………

………

………

………

Trang 21

Ngày soạn: 30/10/2009

Tiết 19-20

I Mục tiêu

- Biết nhập các công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN

II Đồ dùng dạy học

- GV chuẩn bị phòng máy, SGK

- HS chuẩn bị bài cũ và đọc trước bài mới

1.Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các bước nhập hàm vào ô tính?

- Cú pháp của hàm tính trung bình, hàm tính tổng, xác định giá trị lớn nhất, nhỏ nhất?

- Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính, địa chỉ khối trong công thức?

- Nhắc lại kiến thức cũ

- Một hs nhắc lại cách khởi động Excel

- Học sinh khác nhắc lại thao tác mở một trang tính đã lưu sẳn trên đĩa và cách lưu một trang tính

2.Bài mới

a)Bài tập 1 : Lập trang tính và sử dụng công thức

Hướng dẫn:

- Tính điểm trung bình của các bạn trong lớp:

o Bước 1: Nháy chuột vào ô F3

o Gõ dấu =

o Nhập công thức: (8+7+8)/3 hoặc (C3 + D3 + D3)/3

o Nhấn Enter

Tương tự, yêu cầu học sinh tính những công thức còn lại

- Tính điểm trung bình của cả lớp bằng tổng điểm trung bình của các bạn trong lớp chia cho tổng số bạn trong lớp

- Lưu bảng tính với tên: diem lop em

b)Bài tập 2 : Mở bảng tính theo doi the luc đã lưu trong bài tập 4 của bài thực hành số

2

Hướng dẫn

- Tính chiều cao trung bình của các bạn trong lớp em:

o Bằng tổng chiều cao của các bạn trong lớp chia cho tổng số bạn trong lớp

Trang 22

o Ví dụ: bạn An cao 1.5m, Bạn Bình cao 1.7m, cách tính như sau: =(1.5+1.7)/2

- Tính cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em:

o Tương tự như tính chiều cao trung bình

o Ví dụ: Điểm trung bình bạn An: 8.0; Bình: 9.0

o Tính Điểm trung bình cao nhất =MAX(8.0,9.0) Kết quả 9.0

o Tính điểm trung bình nhỏ nhất =MIN(8.0,9.0) Kết quả 8.0

d)Bài tập 4 : Lập trang tính và sử dụng hàm SUM

Hướng dẫn:

- Tính tổng giá trị sản xuất của vùng theo năm

o Ví dụ: năm 2001 tổng giá trị sản xuất là: =SUM(A4:C4) Kết quả 3,231.92

o Tương tự em hãy tính những năm còn lại

- Lưu lại bảng tính với tên là: Gia tri san xuat

3.Củng cố

- Học sinh về nhà xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại tất cả các bài tập từ đầu năm đến giờ, tuần sau chúng ta sẽ ôn tập và kiểm tra

1 tiết

Trang 23

- Biết phân biệt một vài dạng dữ liệu cơ bản có thể xử lí

đợc bằng chơng trình bảng tính

- Ôn tập về một số chức năng cơ bản nhất của chơng trình bảng tính Microsoft Excel: nhập dữ liệu, chỉnh sửa dữ liệu, thực hiện các tính toán trên trang tính bằng công thức và hàm

- Tạo đợc một trang tính theo khuôn dạng cho trớc

- Thực hiện đợc các tính toán bằng các công thức và một số hàm thông dụng

- Rèn tính chính xác, cẩn thận khi tính toán; Tích cực tìm tòi khám phá kiến thức.

II/ Đụ̀ dùng dạy học

- GV: Chuẩn bị hệ thống cõu hỏi, bài tập; SGK

- HS: ụn tập cỏc kiến thức đó học về Microsoft Excel(từ bài 1 đế bài 4)

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Ôn tập

Gv treo bảng phụ ghi hệ thống câu hỏi ôn tập, yêu cầu HS hoạt động nhóm (Mỗi tổ một nhóm, mỗi nhóm trả lời 2 câu hỏi)

Câu 1: Nêu các chức năng của chơng trình bảng tính?

Câu 2: Giả sử ô A1 đợc kích hoạt nêu cách nhanh nhất để

chọn ô E50?

Câu 3: Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai

trò đó là gì?

Câu 4: Nhìn vào trang tính, ta có thể biết các ô chứa dữ

liệu kiểu gì không, nếu nh sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác nào khác?

Câu 5: Giả sử cần tính tổng các giá trị trong các ô C2 và

D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?

Câu 6: Các cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

A =Sum(A1,A3,C2); B/=Average(A1:A5); C/ Max(A2,C4,D6)

D/ =Min(B2:B5,A3,E5;G6); E/ =Max(10,4,7,A3)

Câu 7: Giả sử trong ô A1, B1 lần lợt chứa các số -4, 3 Em

hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:

Trang 24

A) = Sum(A1,B1) =AVERAGE(A1,B1,4); B/ =MAX(A1,B1,16);

=MIN(A1,B1,5,-10)

C/ = MAX(A1*5,B1^2,50); 5);E/ =SUM(A1,B1,2

=Sum(A1,B1,B1);D/=SUM(A1,B1,-Cõu 8: Chuyển các công thức toán học sau sang công thức

trong chơng trình bảng tính Excel:

A/.(12-72)5; B,/ (343 – 62)(782+17)67; C/

24

65 689 34 12 45

45

123 − + −

Học sinh hoạt động nhóm đa ra câu trả lời

Đại diện nhóm 1 và nhóm 2 lên bảng trình bày Các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ sung

Nhúm 1:

Câu 1: Nêu các chức năng của chơng trình bảng tính?

Trả lời: Chức năng chung của chơng trình bảng tính:

Nhập và sửa dữ liệu, khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn, sắp xếp và lọc dữ liệu, tạo biểu đồ

Câu 2: Giả sử ô A1 đợc kích hoạt nêu cách nhanh nhất để

Câu 4: Nhìn vào trang tính, ta có thể biết các ô chứa dữ

liệu kiểu gì không, nếu nh sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác nào khác?

Trả lời: Nhìn vào trang tính, ta có thể biết các ô chứa dữ liệu kiểu gì nếu nh sau khi nhập dữ liệu không thực hiện bất kì thao tác nào khác: Dữ liệu dạng kí tự đợc căn thẳng lề trái trong ô tính, dữ liệu dạng số đợc căn thẳng

lề phải trong ô tính

Gv gọi đậi diện các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Đại diện các nhóm nhận xét, bổ sung

Gv chốt

Gv gọi nhóm 3 và nhóm 4 lên bảng làm

Nhóm 3:

Câu 5: Giả sử cần tính tổng các giá trị trong các ô C2 và

D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2 Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng?

A) (D4+C2)*B2; B) D4+C2*B2; C) =(B2*(D4+C2) D) =(D4+C2)*B2

Trang 25

Cõu 8: Chuyển các công thức tóan học sau sang công thức

Gv gọi đại diện các nhóm nhận xét bổ sung

Đại diện các nhóm nhận xét, bổ sung, sửa sai.s

Gv chốt

Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò

Gọi HS nhắc lại những vấn đề đợc ôn tập

Dặn dò: Về nhà học kĩ bài, tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Tiết 22: Kiểm tra 1 tiết.

+ Biết khởi động và ra khỏi phần mềm Earth explorer

+ Biết cỏch sử dụng phần mềm Earth explorer để xem và tra cứu bản đồ thế giới

III/ Hoạt động dạy và học

Hoat động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: 1, Giới thiệu

Trang 26

Yêu cầu HS theo dõi SGK và

cho biết ý nghĩa của các nút

Yêu cầu HS theo dõi trong

SGK và cho biết có mấy chức

đồ, đo khoảng cách giữa hai

địa điểm và tìm kiếm thông tin trên bản đồ

HS trả lời: Nhấn đúp chuột vào biểu tợng chơng trình trên nền màn hình

HS trả lời dựa vào SGK

+ dùng nút lệnh kính lúp có dấu - là để thu nhỏ bản đồ

b/ Dịch chuyển bản đồ trên màn hình:

HS trả lời: có 3 chế độ (kéo thả chuột, nháy chuột, dịch chuyển nhanh đến một quốc gia, một thành phố)

- Chế độ dịch chuyển bản đồ bằng kéo thả chuột:

- HS trả lời: nhấn nút lệnh Drag trên thanh công cụ; nháy chuột tại một vị trí sau đó kéo thả chuột

- Chế độ dịch chuyển bản đồ bằng nháy chuột:

HS trả lời: nhấn nút lệnh Center trên thanh công cụ; phần mềm tự chuyển bản đồ

Trang 27

? Nêu cách dịch chuyển bản

đồ bằng nháy chuột?

? Nêu cách di chuyển nhanh

đến một quốc gia hay một

138 SGK và giảng giảI cho HS

về cách xem thông tin chi

- Di chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành phố:

HS: Nháy chọn nút Countries

để hiện cột danh sách các quốc gia

- Nháy chuột chọn một quốc gia trong danh sách

a, Xem thông tin chi tiết bản đồ

HS quan sát, nghe giảng và ghi nhớ cách chọn chi tiết cho bản đồ

Vào bảng chọn Maps và thực hiện chọn:

Ctrl + 1: Hiện đờng biên giới giữa các nớc

Ctrl + 2: hiện các đờng bờ biển

Islands : hiện tên các đảo

Trang 28

GV yêu cầu HS thực hiện trên

máy

GV yêu cầu HS theo dõi SGK

và cho biết để đo đợc khoảng

GV thực hiện trên máy cho HS

theo dõi về các thao tác

trong SGK yêu cầu

B2: Nháy chuột vào nút lệnh Measure

B3: Di chuyển chuột đến vị trí thứ nhất trên bản đồ

B4: Kéo thả chuột đến vị trí thứ hai cần tính khoảng cách

Màn hình xuất hiện một thông báo chỉ khoảng cách giữa hai

Trang 29

- Học sinh học bài theo vở ghi và sgk.

- Về nhà học kĩ bài tiết sau thực hành

- Xem trước bài thực hành Earth Explorer

IV Kinh nghiệm dạy học

Ngày soạn: 14/11/2009

Tiờ́t 25-26

I/ Mục tiờu

- Kiến thức

o Biết khởi động và ra khỏi phần mềm Earth explorer

o Biết cỏch sử dụng phần mềm Earth explorer để xem và tra cứu bản đồ thế giới

- Kĩ năng

o Thực hiện khởi động và thoỏt khỏi phần mềm Earth explorer bằng nhiều cỏch khỏc

nhau, qua đú nắm được cỏch khởi động và ra khỏi phần mềm bất kỡ

o Biết sử dụng chương trỡnh, tỡm kiếm cỏc nước trờn thế giới

II/ Đồ dựng dạy học

GV : Phần mềm Earth explorer, mỏy tớnh

HS : Đọc bài trước ở nhà

III/ Hoạt động dạy và học

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

- Hóy nờu cỏc cỏch khởi động phần mềm Earth explorer

- Muốn phóng to, thu nhỏ bản đồ em làm thế nào?

- Nêu cách dịch chuyển bản đồ bằng kéo thả chuột?

- Nêu cách dịch chuyển bản đồ bằng nháy chuột?

- Nêu cách di chuyển nhanh đến một quốc gia hay một thành

phố?

Hoạt động 2/ Hướng dẫn HS thực hành

Gv làm mẫu các thao tác: khởi động phần mềm, di chuyển,

phóng to, thu nhỏ bản đồ, xem thụng tin trờn bản đồ, thực hành xem bản đồ

để HS xem

Hoạt động 3/ HS thực hành

Ngày đăng: 18/05/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ - Giáo trình Tin học 7 cả năm
h ần 1: BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ (Trang 1)
Bảng để đánh giá một cách trực quan, - Giáo trình Tin học 7 cả năm
ng để đánh giá một cách trực quan, (Trang 2)
Bảng tính khác nhau. Tuy nhiên, chúng - Giáo trình Tin học 7 cả năm
Bảng t ính khác nhau. Tuy nhiên, chúng (Trang 2)
Bảng tính - Giáo trình Tin học 7 cả năm
Bảng t ính (Trang 18)
Bảng chữ cái - Giáo trình Tin học 7 cả năm
Bảng ch ữ cái (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w