1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 24

28 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 1: Luyện đọc tiếng, từ khó -Giáo viên đọc mẫu toàn bài hoặc gọi 1 học sinh giỏi đọc.. H: Tìm tiếng ngoài bài có vần an – -Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn, cả bài Ch

Trang 1

TUẦN 24

Ngày soạn: 21/2/2004 Ngày dạy: Thứ hai/ 23/2/2004

+Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em.II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc và trả lời bài “Cái nhãn vở” (Khôi, My, Phương)

H: Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? (Tên trường, tên lớp, họ và tên của em) (Tâm)

H: Bố Giang khen bạn ấy như thế nào? (Con gái đã tự viết được nhãn vở) (Anh)

H: Tìm tiếng có vần ang – ac? (Việt)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

Trang 2

-Cho học sinh xem tranh.

H: Tranh vẽ gì?

*Giới thiệu bài, ghi đề bài: Bàn tay

mẹ

*Hoạt động 1: Luyện đọc tiếng, từ khó

-Giáo viên đọc mẫu toàn bài( hoặc gọi

1 học sinh giỏi đọc)

-Hướng dẫn học sinh đọc thầm: Tìm

các tiếng có vần an

-Giáo viên gạch chân các tiếng bàn

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng :

bàn,đánh vần tiếng : bàn,đọc trơn

tiếng bàn

H : Tiếng tay có âm gì đứng đầu?

Hướng dẫn học sinh đọc : t

H: Tiếng tay có mang vần gì ?

Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

tay

-Hướng dẫn học sinh đọc từ bàn tay

H: Tìm tiếng có âm m?

Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

mẹ

Hướng dẫn học sinh đọc từ: bàn tay

mẹ

-Hướng dẫn học sinh đọc các từ ngữ:

yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

-Luyện đọc các từ khó

*Hoạt động 2: Luyện đọc câu

-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu

-Chỉ không thứ tự

Bàn tay mẹ

Cá nhân, lớp

Theo dõi

Đọc thầm và phát hiện các tiếng (bàn)

Phân tích tiếng:Tiếng bàn có âm b đứng trước, vần an đứng sau, dấu huyền trên âm a: Cá nhân

Đánh vần : bờ – an – ban – huyền – bàn:cá nhân

Đọc : bàn: cá nhân, nhóm

Đọc các từ: cá nhân, lớp

Tiếng bàn có âm b đứng trước ,vần an đứng sau,dấu huyền đánh trên âm a:cánhân

bờ – an – ban – huyền – bàn:cá nhân.bàn: cá nhân , nhóm

Âm tCá nhânaytờ – ay – tay: cá nhân

Cá nhân, lớp

mẹ mờ – e – me – nặng – mẹ: cá nhân.cá nhân

Cá nhân Cả lớp đọc đồng thanh

Đọc nối tiếp :cá nhân

Trang 3

-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp

các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm

-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn,bài

-Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc

-Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động 4: Chơi trò chơi củng cố

-Treo tranh

H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

Bình?

H: Tìm tiếng có vần an?

H: Tìm tiếng ngoài bài có vần an –

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc

không thứ tự)

*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong

sách giáo khoa

-Gọi học sinh đọc cả bài

-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao

việc)

H: Trong bài có mấy câu?

-Hướng dẫn học sinh đọc câu, đoạn

(đọc nối tiếp)

- Hướng dẫn học sinh đọc cả bài

Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt

1 chậu tả lót đầy

bànngan , đàn, bát, mát

Lớp em có nhiều bàn ghế Hôm nay trời mát mẻ

Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt

Trang 4

H: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

Bình?

-Gọi học sinh đọc đoạn 3

H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình đối với bàn tay mẹ?

-Học sinh đọc bài kết hợp trả lời câu

hỏi

*Hoạt động 4: Luyện nói

-Luyện nói theo chủ đề: Sự chăm sóc

của bố mẹ với em

-Gọi 1 học sinh nêu chủ đề

-Hướng dẫn học sinh thảo luận

-Chơi trò chơi “Hỏi đáp”

-Gọi các nhóm trình bày hỏi nhau theo

chủ đề

1 chậu tả lót đầy

Cá nhânBình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng/ các ngón tay gầy gầy/ xương xương của mẹ

Cá nhân

Cá nhân

Thảo luận nhóm 2

1 em nêu câu hỏi, 1 em trả lời.H: Ai nấu cơm cho bạn ăn?

-Thi đọc đúng, diễn cảm: 2 em đọc

-Khen những học sinh đọc tốt

-Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

-Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục

-Giáo dục học sinh yêu thích môn học, tính toán chính xác

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Sách giáo khoa

Trang 5

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Bảo, Dũng, Hà)

-Gọi học sinh lên bảng làm

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập trong sách giáo khoa

Nêu yêu cầu, làm bài

Nêu yêu cầu, làm bài

a/ Viết số 20 vào ô đầu tiên

b/ Viết số 80 vào ô đầu tiên

Trang 6

-Giáo viên: Trang.

-Học sinh: Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

H: Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào? (Vỉa hè) (Khanh)

H: Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào? (Đi sát lề phía bên phải) (Lâm)3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Làm bài tập 3

H: Các bạn nhỏ trong tranh đi bộ đúng

qui định không?

H: Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?

H: Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình

như thế?

-Cho học sinh thảo luận

-Mời 1 số đôi lên trình bày kết quả

thảo luận

Kết luận: Đi dưới lòng đường là sai

qui định, có thể gây nguy hiểm cho

bản thân và cho người khác

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Làm bài tập 4

-Giải thích yêu cầu bài tập

*Kết luận: Tranh 1 – 2 – 3 – 4 – 6:

Đúng qui định

+Tranh 5 – 7 – 8: Sai qui định

+Đi bộ đúng qui định là tự bảo vệ

mình và người khác

Xem tranh

Không

Xảy ra tai nạn Vì đi giữa lòng đường.Khuyên bạn đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề phía bên phải

Thảo luận theo từng nhómTrình bảy kết quả thảo luận

Lớp nhận xét bổ sung

Trang 7

Ngày soạn: 22/2/2004 Ngày dạy: Thứ ba/ 24/2/2004

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: L

I/ Mục tiêu:

-Học sinh biết tô các chữ hoa: L

-Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui trình viết, giãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

-Giáo dục học sinh viết chữ đẹp

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ các chữ trong bài đã được viết sẵn

-Học sinh: Vở, bút, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh lên viết: B, sao sáng, mai sau, cái bảng, bản nhạc (Minh, Ngân, Phong, Quân, Sang, Tâm)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa

-Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét

-Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét

Sau đó nêu qui trình viết( vừa nói, vừa

tô chữ trong khung chữ)

-Cho học sinh thi viết đẹp chữ L

-Giáo viên cho học sinh nhận xét chữ

viết

*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vần, từ

Quan sát chữ L hoa trên bảng phụ

Viết trên bìa cứng Lên gắn trên bảng lớp

Trang 8

ứng dụng.

-Gọi học sinh đọc các vần và từ ngữ

ứng dụng: an – at – bàn tay – hạt thóc

Giáo viên giảng từ

-Cho học sinh quan sát các vần và từ

ứng dụng trên bảng phụ

-Cho học sinh tập viết bảng con

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh tập

viết, tập tô

-Quan sát, hướng dẫn cho từng em biết

cách cầm bút cho đúng, có tư thế ngồi

đúng, hướng dẫn các em sửa lỗi trong

bài viết

Đọc cá nhân,lớp

Quan sát từ và vần

Viết bảng con

-Thu chấm, nhận xét

-Trình bày một số bài viết đẹp để cả lớp học tập

-Biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100

-Tập cộng nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục

-Giáo dục học sinh yêu thích môn toán, tính toán chính xác

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Các bó que tính (Mỗi bó có 1 chục que)

-Học sinh: Các bó que tính (Mỗi bó có 1 chục que)

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Việt, Anh, Khôi, My)

H: Số 70 gồm chục và đơn vị? (Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị)H: Số 80 gồm chục và đơn vị? (Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị)-Khoanh số bé nhất: 70, 40, 20 (Số 20)

Trang 9

-Khoanh số lớn nhất: 10, 80, 60 (Số 80)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách cộng

các số tròn chục theo cột dọc

-Bước 1: Hướng dẫn các thao tác trên

que tính

+Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính

(3 bó)

-Hướng dẫn học sinh nhận biết 30 có 3

chục và 0 đơn vị (Viết 3 ở cột chục, 0

ở cột đơn vị)

+Yêu cầu học sinh lấy tiếp 20 que

tính

•Giúp học sinh nhận biết 20 có 2 chục

và 0 đơn vị (Viết 2 ở cột dọc, dưới 3

Viết 0 ở cột đơn vị, dưới 0)

+Gộp lại ta được 5 bó và 0 que tính

rời Viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị

(Dưới vạch ngang)

-Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính

cộng

+Hướng dẫn học sinh thực hiện 2 bước

(Trường hợp 30 + 20)

•Đặt tính:

 Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục

thẳng với chục, đơn vị thẳng với đơn

vị

 Viết dấu cộng (+)

 Kẻ vạch ngang

•Tính (Từ trái sang phải)

30 0 cộng 0 bằng 0 Viết

Lấy 3 bó que tính

Lấy 2 bó que tính, xếp dưới 3 bó que tính trên

Gộp lại được 5 bó và 0 que rời

Quan sát, theo dõi

Vài em nhắc lại

Hát múa

Trang 10

+Gọi vài học sinh nêu lại cách cộng.

-Gọi học sinh nêu cách tính

Bài 2: Hướng dẫn học sinh cộng nhẩm

1 số tròn chục với 1 số tròn chục

70

0 cộng 0 bằng 0 Viết 0

4 cộng 3 bằng 7 Viết 7

Nêu yêu cầu, làm bài

Bài giải:

Số gói bánh cả 2 thùng đựng được là:

20 + 30 = 50 (gói bánh)Đáp số: 50 gói bánh

-Kẻ được đoạn thẳng

-kẻ được các đoạn thẳng cách đều

-Giáo dục học sinh có óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều

-Học sinh: Bút chì, thước, giấy vở

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

Trang 11

-Học sinh để dụng cụ lên bàn cho giáo viên kiểm tra.

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

quan sát và nhận xét

-Ghim hình vẽ mẫu lên bảng

-Định hướng cho học sinh quan sát

đoạn thẳng AB, rút ra nhận xét 2 đầu

của đoạn thẳng có 2 điểm

-Hướng dẫn học sinh quan sát và trả

lời 2 đoạn thẳng AB và CD cách đều

nhau mấy ô?

*Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu

-Hướng dẫn cách kẻ đoạn thẳng

+Lấy 2 điểm A, B bất kì trên 1 dòng

kẻ ngang

+Đặt thước, kẻ qua 2 điểm A, B: Giữ

thước cố định bằng tay trái, tay phải

cầm bút dựa vào cạnh thước, đầu bút

tì trên giấy vạch nối từ điểm A sang B

ta được đoạn thẳng AB

-Hướng dẫn kẻ 2 đoạn thẳng cách đều

+Trên mặt giấy có kẻ ô, ta kẻ đoạn

thẳng AB

+Từ điểm A và điểm B cùng đếm

xuống dưới 2 hay 3 ô tùy ý Đánh dấu

điểm C và D Sau đó nối C với D ta

được đoạn thẳng CD cách đều với AB

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Thực hành

-Uốn nắn những học sinh còn lúng

túng, chưa kẻ được

-Nhắc học sinh kẻ từ trái sang phải

2 ô

Quan sát, theo dõi

Hát múa

Thực hành trên tờ giấy vở kẻ ô

Đánh dấu 2 điểm A và B kẻ nối 2 điểm đó được đoạn thẳng AB

Đánh dấu 2 điểm C, D và kẻ tiếp đoạnthẳng CD cách đều đoạn thẳng AB.4/ Củng cố:

-Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò:

-Về ôn bài

Trang 12

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Vở, bảng con, bút

III/ Họat động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Phương, Sơn, Tài, Vương, Thắng, Vỹ)

-Chấm vở của những học sinh phải về chép lại bài

-Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

2a/ n hay l: Con cò bay lả bay la, chim hót líu lo, bé ngủ trong nôi.

2b/ hỏi hay ngã: quyển vở, tổ chim, bé ngã, gió thổi, vội vã.

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Viết bài tập chép

-Viết bảng phụ bài “Bàn tay mẹ” từ

“Bình yêu nhất tã lót đầy”

-Hướng dẫn phát âm: hằng ngày, bao

nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt, tã lót

-Luyện viết từ khó

-Hướng dẫn viết vào vở: Đọc từng

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

1/ Điền vần an hay at: kéo đ ø, t ù

nước

2/ Điền chữ g hay gh: nhà a, cái ế

1 em đọc bài

Đọc cá nhân, lớp

Viết bảng con

Nghe và nhìn bảng viết từng câu.Soát và sửa bài

Sửa ghi ra lề vở

Hát múa

Nêu yêu cầu, làm bài

1/ Điền vần an hay at: kéo đàn, tát nước

2/ Điền chữ g hay gh: nhà ga, cái ghế

Trang 13

Ngày soạn: 23/2/2004 Ngày dạy: Thứ tư/ 25/2/2004

-Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

+Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống Một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

+Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh vẽ, bảng phụ, sách giáo khoa

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh đọc bài “Bàn tay mẹ” (Tài, Vương, Thắng, Vỹ, Thảo, Thông)H: Bàn tay mẹ làm được những việc gì cho chị em Bình? (Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1 chậu tả lót đầy) (Sơn)

H: Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ? (Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gấy gầy, xương xương của mẹ) (Thùy)3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

Trang 14

*Giới thiệu bài:

-Ghi đề: “Cái Bống”

*Hoạt động 1: Luyện đọc âm, vần,

tiếng, từ

-Giáo viên đọc mẫu

-Hướng dẫn học sinh đọc thầm : Tìm

tiếng có vần anh

-Giáo viên gạch chân tiếng : gánh

-Hướng dẫn học sinh phân tích, đánh

vần tiếng : gánh

-Luyện đọc từ :gánh đỡ

-Luyện đọc các từ: bống bang, khéo

sảy, khéo sàng, mưa ròng

-Giảng nghĩa từ :đường trơn (Đường bị

ướt mưa dễ ngã) Gánh đỡ (Gánh giúp

mẹ) Mưa ròng (Mưa nhiều, kéo dài)

Hoạt động 2: Luyện đọc câu

-Hướng dẫn học sinh đọc từng câu

-Chỉ không thứ tự

-Hướng dẫn cách đọc nghỉ hơi khi gặp

các dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm

-Gọi học sinh đọc theo nhóm, tổ

*Nghỉ giữa tiết:

**Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn,bài

-Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn

Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

-Giáo viên hướng dẫn cách đọc

-Giáo viên gọi 1 học sinh giỏi đọc

*Hoạt động 4: Chơi trò chơi củng cố

H: Tìm tiếng ngoài bài có vần anh,

Tiếng gánh có âm g đứng trước, vần anh đứng sau, dấu sắc đánh trên đầu âm a: cá nhân

Gờ – anh – ganh – sắc – gánh: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cả lớp đọc đồng thanh

Đọc nối tiếp :cá nhân Cá nhân

Đọc nối tiếp theo nhóm, tổ

Hát múa

Cá nhân, nhóm, tổ

Cá nhânTheo dõi Đọc đồng thanh

cây chanh, mạnh khỏe, viên gạch,sạch sẽ,

Cây chanh rất xanh tốt

Em luôn luôn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Sảy thóc, sàng gạo, gánh đỡ cho mẹ

Trang 15

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc bài trên

bảng

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

câu, đoạn, cả bài (Chỉ thứ tự hoặc

không thứ tự)

*Hoạt động 2: Luyện đọc bài trong

sách giáo khoa và tìm hiểu bài

-Gọi học sinh đọc cả bài

-Hướng dẫn cả lớp đọc thầm (giao

việc)

H: Bài này có mấy câu thơ?

-Hướng dẫn cách đọc ngắt, nghỉ hơi ở

dấu chấm, dấu phẩy

-Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu,

đoạn, cả bài (Đọc nối tiếp)

*Nghỉ giữa tiết

*Hoạt động 3: Luyện đọc và tìm hiểu

bài

-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ đầu

H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

-Gọi 1 học sinh đọc 2 câu thơ cuối

H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

-Gọi học sinh đọc cả bài, kết hợp trả

lời câu hỏi

*Hoạt động 3: Luyện nói

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài đồng

Hát múa

Cá nhânBống sàng, sảy gạo cho mẹ nấu cơm.Cá nhân

Bống chạy ra gánh đỡ mẹ

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

Tự trả lời

4/ Củng cố:

-Thi đọc đúng, diễn cảm: 2 em đọc

-Khen những học sinh đọc tốt

5/ Dặn dò:

-Học bài để chuẩn bị viết chính tả bài cái bống

Trang 16

TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

CÂY GỖ

I/ Mục tiêu:

-Kể tên 1 số cây gỗ và nơi sống của chúng

-Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây gỗ Nói được ích lợi của việc trồng cây gỗ

-Học sinh có ý thức bảo vệ cây cối, không bẻ cành, ngắt lá

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

H: Cây hoa được trồng ở đâu? (Trong vườn, trong chậu) (Thảo)

H: Các bông hoa thường có đặc điểm gì mà ai cũng thích nhìn, ngắm? (Đẹp) (Thông)

H: Người ta trồng hoa để làm gì? (Làm cảnh, làm nước hoa ) (Thùy)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:

-Tổ chức cho cả lớp ra sân trường, dẫn

các em đi quanh sân trường và yêu

cầu các em chỉ xem cây nào là cây gỗ,

nói tên cây đó là gì?

-Cho học sinh dừng lại bên 1 cây gỗ

và cho các em quan sát

H: Cây gỗ này tên gì?

H: Hãy chỉ thân, lá của cây? Em có

nhìn thấy rễ không?

H: Thân cây này có đặc điểm gì?

*Kết luận: Giống như các cây đã học,

cây gỗ cũng có rễ, thân, lá và hoa

Nhưng thân gỗ có thân to, cao cho ta

gỗ để dùng, cây gỗ còn có nhiều cành

và lá cây làm thành tán tỏa bóng mát

Cả lớp ra sân, đi quanh sân và chỉ những cây gỗ, nói tên cây đó

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w