-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần uông.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông -Đọc: chuông.. -Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương.. -Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương -Đọc: ươ
Trang 1Ngày soạn: 27/11/2005
Ngày dạy: Thứ hai/29/11/2005
CHÀO CỜ
HỌC VẦN UÔNG - ƯƠNG
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường
Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: eng – iêng (Hiếu , Nhung, Phụng, Lợi)
Đọc bài SGK ( Anh, Vân, Vinh)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: uông.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: uông
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần uông
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
uông
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
uông
-Đọc: uông
-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
chuông
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
chuông
-Đọc: chuông
-Treo tranh giới thiệu: quả chuông
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
Vần uôngCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước,âm ng đứng sau: Cá nhân
Uôâ – ngờ – uông: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau
Chờ – uông – chuông: cá nhân.Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Trang 2*Viết bảng: ương.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ương
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ương
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương
-So sánh: uông – ương
+Giống: ng cuối
+Khác: uô – ươ trước
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương
-Đọc: ương
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng đường
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
đường
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
đường
-Đọc: đường
-Treo tranh giới thiệu: Con đường
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ Con đường
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
uông, ương, quả chuông, con đường
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
Vần ương ,Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ương có âm đôi ươ đứng trước,âm ng đứng sau: cá nhân
So sánh
Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng đường có âm đ đứng trước, vần ương đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ
Đờ – ương – đương – huyền – đường: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múaHọc sinh viết bảng con
2 – 3 em đọcmuống, trường, luống, nương.Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Trang 3Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội
-Hướng dẫn Học sinh nhân biết tiếng
uông – ương
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
- Chủ đề: Đồng ruộng
-Treo tranh
-Hỏi : Tranh vẽ gì?
-Hỏi : Những người nào hay trồng lúa,
khô, khoai?
-Hỏi : Ngoài ra các bác nông dân con
làm việc gì khác?
-Hỏi : Nếu không có các bác nông dân
thì chúng ta có thóc, gạo, các loại khoai,
ngô ăn không?
-Hỏi : Đối với các bác nông dân và sản
phẩm các bác làm ra chúng ta cần có thái
độ như thế nào?
-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
SGK
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cảnh cày cấy trên đồng ruộng.Cacù bác nông dân
Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ
Không
Cá nhân, lớp
Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí
Cá nhân, lớp
Trang 4 Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn trọng Quốc kì và yêuquý Tổ quốc Việt Nam.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Bài hát (Tập thể) “Lá cờ Việt Nam”, lá cờ Việt Nam
Học sinh : Vở bài tập, bút màu, giấy vẽ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Gọi Học sinh mô tả lá cờ Việt Nam? (Nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh) (Lan Anh)
Đứng tư thế đúng khi chào cờ (Thực hành) (Hà)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của Giáo viên : *Hoạt động của Học sinh:
*Khởi động: Hát “Lá cờ Việt Nam”.
*Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.
- Giáo viên làm mẫu
- Giáo viên ra hiệu lệnh
*Hoạt động 2: Thi “Chào cờ” giữa các
tổ
- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc
thi
-Giáo viên cho điểm từng tổ, tổ nào
cao điểm nhất sẽ thắng cuộc
*Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì
(bài tập 4)
-Đọc 2 câu thơ:
Nghiêm trang chào lá Quốc kì
Tình yêu đất nước em ghi vào lòng
Hát tập thể
Gọi 4 em lên tập chào cờ
Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng
Học sinh lấy bút chì màu tô vào vở bàitập
Đọc cả lớp
4/ Củng cố:
Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam
Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tìnhyêu đối với Tổ quốc Việt Nam
Trang 5 Học sinh được tiếp tục củng cố phép cộng.
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Biết làm tính cộng đúng trong phạm vi 7
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Mẫu vật: Mỗi loại có 7 cái
Học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Cường, Cường, Trinh).
0 + 6 = 6 6 – 2 = 4
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 7
-Giáo viên gắn 6 hình tam giác đã
chuẩn bị
-Hỏi : Có mấy hình tam giác?
-Giáo viên gắn thêm 1 hình
-Hỏi : có tất cả mấy hình tam giác?
6 tam giác thêm 1 tam giác là 7 tam
giác
-Hỏi : 6 + 1 = ?
-Tương tự hình thành:
1 + 6 = 7
*Khi đổi vị trí các số hạng trong phép
cộng thì kết quả vẫn không thay đổi
-Giáo viên đọc mẫu
-Giáo viên xóa dần đến khi thuộc
Cá nhân, lớp
Học sinh nhắc lại
Cá nhân
Đồng thanh nhiều lần
Hát múa
Nêu yêu cầu, làm bài
Đổi vở sửa bài
Làm bài, đọc kết quả để sửa bài
1 + 6 = 3 + 4 =
6 + 1 = 4 + 3 =Làm bài và sửa bài
4 + 2 + 1 = 2 + 3 + 2 =
Trang 6Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
-Thu chấm, nhận xét
3 + 3 + 1 = 4 + 0 + 2 =Nhìn hình vẽ đặt đề toán
HỌC VẦN
ANG - ANH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được ang – anh, cây bàng, cành chanh
Nhận biết ang – anh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: uông – ương ( Anh ,Vân, Chi, Nhật)
Đọc bài SGK (Oanh, Chính, ViYên,Lâm )
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: ang.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ang
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ang
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
Vần angCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ang có âm â đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân
A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7-Đọc: ang
-Hươáng dẫn học sinh gắn: bàng
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
bàng
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
bàng
-Đọc: bàng
-Treo tranh giới thiệu: cây bàng
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: anh
-Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: anh
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần anh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chanh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
chanh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
chanh
-Đọc: chanh
-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ Cành chanh
cây bàng - cành chanh
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng bàng có âm ch đứng trước vần ang đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
Bờ – ang – bang – huyền - bàng: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần anh
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần anh có âm a đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân
So sánh
a – nhờ – anh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng chanh có âm ch đứng trước, vầnanh đứng sau
Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múaHọc sinh viết bảng con
Trang 8buôn làng bánh chưng
Giảng từ
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
có ang - anh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
+Treo tranh giới thiệu:
Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
ang – anh
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Buổi sáng
-Treo tranh
-Hỏi: Tranh vẽ gì?
- Hỏi: Đây là cảnh nông thôn hay
thành phố?
- Hỏi: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc
biệt?
- Hỏi : Em thích buổi sáng, buổi trưa
hay buổi chiều? Vì sao?
-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng
*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa
2 – 3 em đọclàng, bành, cảng, lành
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Cánh, cành
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn
Mặt trời mọc
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Học sinh đọc bài trong SGK
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh , ngô rang
5/ Dặn dò:
Trang 9 Dặn Học sinh về học bài.
THỦ CÔNG
CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
Gấp hình theo kí hiệu quy ước
Giáo dục học sinh có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình
Học sinh: Giấy nháp, bút chì, vở
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Để gấp hình người ta
quy ước 1 số kí hiệu về gấp giấy Giới
thiệu từng mẫu kí hiệu
1/ Kí hiệu đường giữa hình Đường
dấu giữa hình là đường có nét gạch
chấm
-Giáo viên treo mẫu
2/ Kí hiệu đường dấu gấp Đường có
nét đứt ( )
3/ Kí hiệu đường dấu gấp vào Trên
đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng
gấp vào
4/ Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau
-Hướng dẫn học sinh vẽ kí hiệu vào
vở bài tập thủ công
Học sinh vẽ vào bảng con
Vẽ vào vở
Học sinh được tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Trang 10 Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7.
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : Mẫu vật
Học sinh : Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Mai, Trinh, Hạnh, ).
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ
trong phạm vi 7
*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
Cá nhân, lớp
7 hình tam giác
6 hình tam giác
7 – 1 = 6: cá nhân
7 – 6 = 1: cá nhân
Cá nhân, lớp
Học sinh đọc thuộc
Hát múa
Nêu yêu cầu và làm bài
Làm bài, đọc kết quả, chữa bài
7 – 6 = 7 – 3 =
6 – 7 = 7 – 0 =
7 – 3 – 2 = 7 – 6 – 1 =
7 – 5 – 1 = 7 – 4 – 3 = Làm bài
Xem tranh, đặt đề toán
a/ Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?
Trang 11Tương tự hướng dẫn bài.
-Thu chấm, nhận xét
7 – 2 = 5
*Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?
7 – 5 = 2b/ 7 – 3 = 4
7 – 4 – 3
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi : “Tiếp sức
Đọc bảng trừ trong phạm vi 7
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7
Ngày soạn:28 /11/2005 Ngày dạy:Thứ tư /30/11/2005
HỌC VẦN
INH – ÊNH
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc – viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Nhận biết inh - ênh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc, viết bài: ang – anh ( Phúc, Đông, Mi, Bảo)
Đọc bài SGK (Hạnh, Thương, )
3/ Dạy học bài mới :
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Viết bảng: inh.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: inh
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần inh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
Vần inhCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần inh có âm i đứng trước, âm nh
Trang 12-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
inh
-Đọc: inh
-Hươáng dẫn học sinh gắn: tính
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
tính
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
tính
-Đọc: tính
-Treo tranh giới thiệu: máy vi tính
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ênh.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ênh
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ênh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần
ênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần
ênh
-Đọc: ênh
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng kênh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
kênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
kênh
-Đọc: kênh
-Treo tranh giới thiệu: Dòng kênh
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học
sinh đọc từ Dòng kênh
máy vi tính, dòng kênh
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
đứng sau: Cá nhân
I – nhờ – inh: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tính có âm t đứng trước vần inhđứng sau, dấu huyền đánh trên âm i.Tờ – inh – tinh – sắc – tính: cá nhân.Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ênh
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ênh có âm ê đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân
Ê – nhờ – ênh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng kênh có âm k đứng trước, vần ênh đứng sau
Ka – ênh – kênh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múaHọc sinh viết bảng con
Trang 13thông minh ễnh ương
Giảng từ
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng
có inh – ênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay
ra?
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết:
inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói:
-Chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính
-Treo tranh
-Hỏi: Em hãy nêu tên các loại máy?
- Hỏi: Máy cày dùng làm gì?
- Hỏi: Máy nổ dùng làm gì?
- Hỏi: Máy khâu dùng làm gì?
- Hỏi: Máy tính dùng làm gì?
- Hỏi: Em còn biết những máy gì nữa?
Chúng dùng làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Máy cày, máy nổ,
máy tính
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
SGK
2 – 3 em đọcđình, bệnh, minh, ễnh
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Trang 14 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: xinh xắn, mệnh lệnh, con kênh, mới tinh , cái kính ,cao lênh khênh
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
Giáo dục Học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : mẫu chữ, trình bày bảng
Học sinh: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh viết bảng lớp: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: con
ong, cây thông, vầng trăng, cây sung,
củ gừng, củ riềng
- Giáo viên giảng từ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
các từ
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Con ong: Điểm đặt bút nằm trên
đường kẻ ngang 3 Viết chữ xê(c) lia
bút viết chữ o nối nét viết chữ nờ (n).
Cách 1 chữ o, viết chữ o nối nét viết
chữ nờ (n) lia bút viết chữ giê (g).
-Tương tự hướng dẫn viết từ: cây
thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng,