1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 13

26 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chào Cờ Học Vần Uông - Ương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần uông.. - Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuông -Đọc: chuông.. -Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương.. -Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương -Đọc: ươ

Trang 1

Ngày soạn: 27/11/2005

Ngày dạy: Thứ hai/29/11/2005

CHÀO CỜ

HỌC VẦN UÔNG - ƯƠNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được uông – ương, quả chuông, con đường

 Nhận biết uông – ương trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: eng – iêng (Hiếu , Nhung, Phụng, Lợi)

 Đọc bài SGK ( Anh, Vân, Vinh)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: uông.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: uông

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần uông

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

uông

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

uông

-Đọc: uông

-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuông

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

chuông

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

chuông

-Đọc: chuông

-Treo tranh giới thiệu: quả chuông

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

Vần uôngCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần uông có âm đôi uôâ đứng trước,âm ng đứng sau: Cá nhân

Uôâ – ngờ – uông: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau

Chờ – uông – chuông: cá nhân.Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Trang 2

*Viết bảng: ương.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ương

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ương

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ương

-So sánh: uông – ương

+Giống: ng cuối

+Khác: uô – ươ trước

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ương

-Đọc: ương

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng đường

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

đường

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

đường

-Đọc: đường

-Treo tranh giới thiệu: Con đường

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Con đường

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

uông, ương, quả chuông, con đường

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

Vần ương ,Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ương có âm đôi ươ đứng trước,âm ng đứng sau: cá nhân

So sánh

Ươ – ngờ – ương: cá nhân, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng đường có âm đ đứng trước, vần ương đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ

Đờ – ương – đương – huyền – đường: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

2 – 3 em đọcmuống, trường, luống, nương.Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Trang 3

Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội

-Hướng dẫn Học sinh nhân biết tiếng

uông – ương

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

- Chủ đề: Đồng ruộng

-Treo tranh

-Hỏi : Tranh vẽ gì?

-Hỏi : Những người nào hay trồng lúa,

khô, khoai?

-Hỏi : Ngoài ra các bác nông dân con

làm việc gì khác?

-Hỏi : Nếu không có các bác nông dân

thì chúng ta có thóc, gạo, các loại khoai,

ngô ăn không?

-Hỏi : Đối với các bác nông dân và sản

phẩm các bác làm ra chúng ta cần có thái

độ như thế nào?

-Nêu lại chủ đề: Đồng ruộng

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

SGK

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cảnh cày cấy trên đồng ruộng.Cacù bác nông dân

Gieo mạ, be bờ, tát nước, cuốc ruộng, làm cỏ

Không

Cá nhân, lớp

Kính trọng, yêu quý các bác nông dân, tiết kiệm sản phẩm, không phung phí

Cá nhân, lớp

Trang 4

 Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn trọng Quốc kì và yêuquý Tổ quốc Việt Nam.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Bài hát (Tập thể) “Lá cờ Việt Nam”, lá cờ Việt Nam

 Học sinh : Vở bài tập, bút màu, giấy vẽ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Gọi Học sinh mô tả lá cờ Việt Nam? (Nền đỏ, ngôi sao vàng 5 cánh) (Lan Anh)

 Đứng tư thế đúng khi chào cờ (Thực hành) (Hà)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của Giáo viên : *Hoạt động của Học sinh:

*Khởi động: Hát “Lá cờ Việt Nam”.

*Hoạt động 1: Học sinh tập chào cờ.

- Giáo viên làm mẫu

- Giáo viên ra hiệu lệnh

*Hoạt động 2: Thi “Chào cờ” giữa các

tổ

- Giáo viên phổ biến yêu cầu cuộc

thi

-Giáo viên cho điểm từng tổ, tổ nào

cao điểm nhất sẽ thắng cuộc

*Hoạt động 3: Vẽ và tô màu Quốc kì

(bài tập 4)

-Đọc 2 câu thơ:

Nghiêm trang chào lá Quốc kì

Tình yêu đất nước em ghi vào lòng

Hát tập thể

Gọi 4 em lên tập chào cờ

Từng tổ đứng chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trưởng

Học sinh lấy bút chì màu tô vào vở bàitập

Đọc cả lớp

4/ Củng cố:

 Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

 Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tìnhyêu đối với Tổ quốc Việt Nam

Trang 5

 Học sinh được tiếp tục củng cố phép cộng.

 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

 Biết làm tính cộng đúng trong phạm vi 7

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Mẫu vật: Mỗi loại có 7 cái

 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Cường, Cường, Trinh).

0 + 6 = 6 6 – 2 = 4

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ

bảng cộng trong phạm vi 7

-Giáo viên gắn 6 hình tam giác đã

chuẩn bị

-Hỏi : Có mấy hình tam giác?

-Giáo viên gắn thêm 1 hình

-Hỏi : có tất cả mấy hình tam giác?

6 tam giác thêm 1 tam giác là 7 tam

giác

-Hỏi : 6 + 1 = ?

-Tương tự hình thành:

1 + 6 = 7

*Khi đổi vị trí các số hạng trong phép

cộng thì kết quả vẫn không thay đổi

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên xóa dần đến khi thuộc

Cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Cá nhân

Đồng thanh nhiều lần

Hát múa

Nêu yêu cầu, làm bài

Đổi vở sửa bài

Làm bài, đọc kết quả để sửa bài

1 + 6 = 3 + 4 =

6 + 1 = 4 + 3 =Làm bài và sửa bài

4 + 2 + 1 = 2 + 3 + 2 =

Trang 6

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

-Thu chấm, nhận xét

3 + 3 + 1 = 4 + 0 + 2 =Nhìn hình vẽ đặt đề toán

HỌC VẦN

ANG - ANH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được ang – anh, cây bàng, cành chanh

 Nhận biết ang – anh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: uông – ương ( Anh ,Vân, Chi, Nhật)

 Đọc bài SGK (Oanh, Chính, ViYên,Lâm )

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: ang.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ang

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ang

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

ang

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

Vần angCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ang có âm â đứng trước, âm ng đứng sau: Cá nhân

A – ngờ – ang: cá nhân, nhóm, lớp

Trang 7

-Đọc: ang

-Hươáng dẫn học sinh gắn: bàng

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

bàng

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

bàng

-Đọc: bàng

-Treo tranh giới thiệu: cây bàng

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: anh

-Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: anh

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần anh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng chanh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

chanh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

chanh

-Đọc: chanh

-Treo tranh giới thiệu: Cành chanh

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Cành chanh

cây bàng - cành chanh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng bàng có âm ch đứng trước vần ang đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a

Bờ – ang – bang – huyền - bàng: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần anh

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần anh có âm a đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân

So sánh

a – nhờ – anh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chanh có âm ch đứng trước, vầnanh đứng sau

Chờ – anh – chanh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

Trang 8

buôn làng bánh chưng

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

có ang - anh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh giới thiệu:

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

ang – anh

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Buổi sáng

-Treo tranh

-Hỏi: Tranh vẽ gì?

- Hỏi: Đây là cảnh nông thôn hay

thành phố?

- Hỏi: Buổi sáng cảnh vật có gì đặc

biệt?

- Hỏi : Em thích buổi sáng, buổi trưa

hay buổi chiều? Vì sao?

-Nêu lại chủ đề: Buổi sáng

*Hoạt động 4: Đọc sách giáo khoa

2 – 3 em đọclàng, bành, cảng, lành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Cánh, cành

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Người dắt trâu, vác cuốc, đi học Nông thôn

Mặt trời mọc

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc bài trong SGK

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: khoai lang, lanh le , bánh canh , ngô rang

5/ Dặn dò:

Trang 9

 Dặn Học sinh về học bài.



THỦ CÔNG

CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy

 Gấp hình theo kí hiệu quy ước

 Giáo dục học sinh có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Mẫu vẽ những kí hiệu quy ước về gấp hình

 Học sinh: Giấy nháp, bút chì, vở

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Để gấp hình người ta

quy ước 1 số kí hiệu về gấp giấy Giới

thiệu từng mẫu kí hiệu

1/ Kí hiệu đường giữa hình Đường

dấu giữa hình là đường có nét gạch

chấm

-Giáo viên treo mẫu

2/ Kí hiệu đường dấu gấp Đường có

nét đứt ( )

3/ Kí hiệu đường dấu gấp vào Trên

đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng

gấp vào

4/ Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau

-Hướng dẫn học sinh vẽ kí hiệu vào

vở bài tập thủ công

Học sinh vẽ vào bảng con

Vẽ vào vở

 Học sinh được tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

Trang 10

 Thực hành làm tính trừ trong phạm vi 7.

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Mẫu vật

 Học sinh : Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Mai, Trinh, Hạnh, ).

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Phép trừ

trong phạm vi 7

*Hoạt động 2: Thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 7

Bài 4: Viết phép tính thích hợp.

Cá nhân, lớp

7 hình tam giác

6 hình tam giác

7 – 1 = 6: cá nhân

7 – 6 = 1: cá nhân

Cá nhân, lớp

Học sinh đọc thuộc

Hát múa

Nêu yêu cầu và làm bài

Làm bài, đọc kết quả, chữa bài

7 – 6 = 7 – 3 =

6 – 7 = 7 – 0 =

7 – 3 – 2 = 7 – 6 – 1 =

7 – 5 – 1 = 7 – 4 – 3 = Làm bài

Xem tranh, đặt đề toán

a/ Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?

Trang 11

Tương tự hướng dẫn bài.

-Thu chấm, nhận xét

7 – 2 = 5

*Có 7 quả cam, bé lấy đi 2 quả Hỏi còn lại mấy quả?

7 – 5 = 2b/ 7 – 3 = 4

7 – 4 – 3

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi : “Tiếp sức

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 7

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 7



Ngày soạn:28 /11/2005 Ngày dạy:Thứ tư /30/11/2005

HỌC VẦN

INH – ÊNH

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

 Nhận biết inh - ênh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết bài: ang – anh ( Phúc, Đông, Mi, Bảo)

 Đọc bài SGK (Hạnh, Thương, )

3/ Dạy học bài mới :

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Viết bảng: inh.

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: inh

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần inh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

Vần inhCá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần inh có âm i đứng trước, âm nh

Trang 12

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

inh

-Đọc: inh

-Hươáng dẫn học sinh gắn: tính

-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng

tính

- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng

tính

-Đọc: tính

-Treo tranh giới thiệu: máy vi tính

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Viết bảng: ênh.

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: ênh

-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ênh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần

ênh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần

ênh

-Đọc: ênh

-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng kênh

-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng

kênh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng

kênh

-Đọc: kênh

-Treo tranh giới thiệu: Dòng kênh

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học

sinh đọc từ Dòng kênh

máy vi tính, dòng kênh

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

đứng sau: Cá nhân

I – nhờ – inh: cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng tính có âm t đứng trước vần inhđứng sau, dấu huyền đánh trên âm i.Tờ – inh – tinh – sắc – tính: cá nhân.Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ênh

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Vần ênh có âm ê đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân

Ê – nhờ – ênh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng kênh có âm k đứng trước, vần ênh đứng sau

Ka – ênh – kênh: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

Trang 13

thông minh ễnh ương

Giảng từ

-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng

có inh – ênh

-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay

ra?

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết:

inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói:

-Chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính

-Treo tranh

-Hỏi: Em hãy nêu tên các loại máy?

- Hỏi: Máy cày dùng làm gì?

- Hỏi: Máy nổ dùng làm gì?

- Hỏi: Máy khâu dùng làm gì?

- Hỏi: Máy tính dùng làm gì?

- Hỏi: Em còn biết những máy gì nữa?

Chúng dùng làm gì?

-Nêu lại chủ đề: Máy cày, máy nổ,

máy tính

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

SGK

2 – 3 em đọcđình, bệnh, minh, ễnh

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

Trang 14

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: xinh xắn, mệnh lệnh, con kênh, mới tinh , cái kính ,cao lênh khênh

 Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế

 Giáo dục Học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : mẫu chữ, trình bày bảng

 Học sinh: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh viết bảng lớp: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: con

ong, cây thông, vầng trăng, cây sung,

củ gừng, củ riềng

- Giáo viên giảng từ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

các từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

-Con ong: Điểm đặt bút nằm trên

đường kẻ ngang 3 Viết chữ xê(c) lia

bút viết chữ o nối nét viết chữ nờ (n).

Cách 1 chữ o, viết chữ o nối nét viết

chữ nờ (n) lia bút viết chữ giê (g).

-Tương tự hướng dẫn viết từ: cây

thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng,

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng trong phạm vi 7. - Giáo án 1 tuần 13
Bảng c ộng trong phạm vi 7 (Trang 5)
Bảng trừ trong phạm vi 7. - Giáo án 1 tuần 13
Bảng tr ừ trong phạm vi 7 (Trang 10)
Bảng cộng trong phạm vi 8. - Giáo án 1 tuần 13
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w