1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 1+2

7 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tiết Học
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập lại các công thức tính toán theo CTHH, PTHH, dung dịch dd.. Giảng bài mới : HĐ1: Sử dụng phiếu học tập 1: − Các nhóm điền CTHH và phân loại chất theo mẫu gv phát.. Dựa vào tính ch

Trang 1

Ngày dạy : 28/08/2007

I MỤC TIÊU :

− Giúp hs hệ thống lại kiến thức cơ bản lớp 8 Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng (PTPƯ) Lập công thức hoá học (CTHH) Tính chất hoá học của ôxi, hydrô, nước Ôn tập lại các công thức tính toán theo CTHH, PTHH, dung dịch (dd)

− Rèn luyện kỹ năng làm BT về nồng độ dd, tính toán theo CTHH, PTHH

− Giáo dục ý thức tự học, tự tìm hiểu và nhớ lại kiến thức cơ bản Hóa 8

II CHUẨN BỊ :

− Thầy: bảng phụ, phiếu học tập

− Trò: ôn kiến thức cơ bản Hoá 8

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

− Phương pháp vấn đáp, diễn giảng

IV TIẾN TRÌNH :

1 Ổn định :

− Kiểm diện hs

2 Kiểm tra bài cũ :

− Gv: hệ thống cấu trúc, nội dung chương trình Hóa 8

− Giới thiệu chương trình lớp 9

− Giới thiệu nội dung tiết học qua các dạng bài tập (BT) vận dụng kiến thức cơ bản ở lớp 8

3 Giảng bài mới :

HĐ1: Sử dụng phiếu học tập 1:

− Các nhóm điền CTHH và phân loại

chất theo mẫu gv phát

− Gv: cần phải vận dụng kiến thức

nào?

− Hs: thảo luận nhóm  phát biểu

Cách thực hiện viết đúng CTHH:

− Gv: xem B là nhóm OH, gốc axit 

Viết CTHH của Axit _ Bazơ _ Muối

− Hs: xác định thành phần của từng

hợp chất  CT chung  phân loại

− Gv gọi hs giải thích các ký hiệu:

+ R: KHHH của nguyên tố (KL _

PK)

+ A: gốc axit có gốc hóa trị n

+ M: KHHH của kim loại có hóa trị

m

 sửa hoàn chỉnh BT 1

HĐ2: Gv phát phiếu học tập 2

I Các khái niệm hóa học cơ bản :

1 Quy tắc hóa trị:

VD: trong hợp chất : a b

AxBy thì:

x a = y b

2 Công thức chung của hợp chất vô cơ (HCVC):

− Ôxit : RxOy

− Axit : HnA

− Bazơ : M(OH)n

− Muối : MnAm

3 Tính chất hóa học của:

ôN TẬP

Trang 2

Dựa vào tính chất (tc) hóa học của ôxi,

hydrô, nước, hãy hoàn thành các PTPƯ

sau: (sử dụng phiếu học tập số 2)

− Gv: mỗi dấu ? là các chất cần tìm

tương ứng với yêu cầu của đề bài a,b …

− Hs làm bài  gv sửa chữa hoàn

chỉnh có hướng dẫn Cho điểm các nhóm

có bài làm đạt yêu cầu cao để động viên

HĐ3: Từ những CTHH và PTHH ta có thể

tính % và khối lượng m từng nguyên tố

trong hợp chất hoặc tính lượng chất, số

mol chất theo PTHH

− Gv: yêu cầu hs hệ thống lại các công

thức thường dùng làm bài tập

− Hs: thảo luận  đưa ra công thức

− Gv: gọi 1 số hs giải thích các ký hiệu

(đơn vị_đại lượng) trong các CT

 So sánh chất khí này nặng (nhẹ) so với

chất khí khác

 Tính MA = ?

gv: gọi hs giải thích CM ; n ; V

C% ; mct ; mdd

 d: tỷ khối

D : khối lượng riêng (g/ ml), (g/cm3)

 Tính n trong dd có C

M 100

C%

D V M

.

100

C%

.

m

HĐ4: Làm toán

− Sử dụng bảng phụ ghi đề và nội dung

các bước tính toán

− Gv: BT có liên quan đến nồng độ dd

Tóm tắt đề  ghi nội các đại lượng đề bài

cho

− Gv: yêu cầu hs nhắc lại dạng BT và

nêu pp giải toán

− Hs: giải BT ở bảng phụ

− Ôxi

− Hydrô

− Nước

II Công thức tính toán :

1 Tính số mol (n):

m = n M n(r,l) = Mm

M = mn n(k) = 22,4V V = n 22,4

2 Tính tỷ khối (d):

d MM M2A

H

A H

2 2

=

=

29

M

KK

A =

3 Tính nồng độ dd:

V

n

CM =  đơn vị mol / l (M)

% 100 m

m C%

dd

ct x

=

Mối quan hệ giữa CM và C% :

CM = C %10MD(g/mol)(g/ml)

III.Các dạng BT cơ bản :

1 Tính theo CTHH:

− Tính khối lượng mol

− Tính % nguyên tố:

% 100 m

m A%

HC

=

2 Tính theo PTHH:

− Đổi số liệu của đề bài (nếu cần)

− Viết PTPƯ

Trang 3

− Đáp án BT1:

PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

a: VddHCl = 0,05l = 50ml

b: VH2(đktc) = 1.12l

− Đáp án BT2:

PTHH: Mg + H2SO4→ Mg SO4 + H2↑

a: mMg =

b: mddH

2 SO4=

− Thiết lập tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng (hoặc về m,v)

− Tính toán ra kết quả

4 Củng cố luyện tập:

− Phân biệt các hợp chất cơ bản

− Nhận xét các loại phản ứng hóa học

− Xác định nguyên tố KL và nguyên tố PK  phân loại hợp chất ôxít

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

− Học bài, xem lại các kiến thức cần thiết, công thức tính  giải BT

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

Tiết 2 :

− Biết và vận dụng để phân loại hệ thống các loại HCVC Biết tính chất hóa học đặc trưng và ứng dụng các HCVC

− Viết được các PTHH minh họa cho mối quan hệ giữa các loại chất, đơn chất, hợp chất

− Có kỹ năng sử dụng ngôn ngữ hóa học như viết điền khuyết, gọi tên chất, sử dụng các thuật ngữ hóa học

− Có kỹ năng thực hành, quan sát thí nghiệm, nhận xét và rút ra kết luận đúng

− Biết giải bài tập, trả lời các câu hỏi dạng nhận biết chất, tách chất Viết PTPƯ biểu diễn dãy biến hóa.BT tính theo công thức và PTHH BT xác định công thức phân tử các chất vô cơ

Nội dung cơ bản nghiên cứu từng loại chất sau:

− Dựa vào tính chất hóa học hoặc vật lý để phân loại các chất

− Nghiên cứu các chất tiêu biểu có nhiều ứng dụng cho từng loại hợp chất

− Bài luyện tập và thực hành có tác dụng khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học, mối quan hệ của chúng

− Phát triển khả năng vận dụng, phân tích tổng hợp và đánh giá của hs qua phiếu học tập

CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HỢP CHẤT

VÔ CƠ

Trang 5

Tiết 2

Ngày dạy :29/08/2007

I MỤC TIÊU :

− Biết được tính chất hóa học của ôxit bazơ _ ôxit axit và viết được PTHH tương ứng với mỗi tính chất

− Hiểu được cơ sở phân loại 2 loại ôxit trên dựa vào tính chất hóa học của chúng

− Biết làm thí nghiệm theo hướng dẫn của gv

− Vận dụng những hiểu biết về tính chất hóa học để giải các bài tập định tính và định lượng

II CHUẨN BỊ :

− Gv: chẩn bị cho mỗi nhóm làm thí nghiệm:

+ 1 số ôxit tác dụng với nước

+ Ôxit bazơ tác dụng với dd axit

− Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nhỏ giọt, ống nghiệm(4), kẹp gỗ, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, quỳ tím

− Hóa chất: CuO, CaO, H2O, dd HCl, quỳ tím

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

− Phương pháp nêu vấn đề và thí nghiệm chứng minh, họp nhóm

IV TIẾN TRÌNH :

1 Ổn định :

− Kiểm diện hs

2 Kiểm tra bài cũ :

− Viết CTHH của hợp chất ở các thể

sau:

+ Thể khí, thực vật dùng để quang hợp

+ Thể lỏng chiếm 4% bề mặt trái đất

− Hai chất trên thuộc loại hợp chất

nào?

− Hãy cho 1 vài hợp chất ôxit mà em

biết?

Hs trả lời:

− Khí cacbonic : CO2 (5đ)

− Nước H2O (5đ)

− CO2 , H2O thuộc loại HC ôxit (5đ)

− CaO, CuO, Fe2O3 … (5đ) Vậy ôxit có những tính chất hóa học thế nào? Đó là nội dung của bài học hôm nay

3 Giảng bài mới :

Họat động của thầy trò Nội dung bài học

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ÔXIT

KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠi ÔXIT

Trang 6

HĐ1: Sử dụng phiếu học tập 1:

− Các nhóm điền CTHH và phân loại

chất theo mẫu gv phát

− Gv: cần phải vận dụng kiến thức

nào?

− Hs: thảo luận nhóm  phát biểu

Cách thực hiện viết đúng CTHH:

− Gv: xem B là nhóm OH, gốc axit 

Viết CTHH của Axit _ Bazơ _ Muối

− Hs: xác định thành phần của từng

hợp chất  CT chung  phân loại

− Gv gọi hs giải thích các ký hiệu:

+ R: KHHH của nguyên tố (KL _

PK)

+ A: gốc axit có gốc hóa trị n

+ M: KHHH của kim loại có hóa trị

m

 sửa hoàn chỉnh BT 1

HĐ2: Gv phát phiếu học tập 2

Dựa vào tính chất (tc) hóa học của ôxi,

hydrô, nước, hãy hoàn thành các PTPƯ

sau: (sử dụng phiếu học tập số 2)

− Gv: mỗi dấu ? là các chất cần tìm

tương ứng với yêu cầu của đề bài a,b …

− Hs làm bài  gv sửa chữa hoàn

chỉnh có hướng dẫn Cho điểm các nhóm

có bài làm đạt yêu cầu cao để động viên

HĐ3: Từ những CTHH và PTHH ta có thể

tính % và khối lượng m từng nguyên tố

trong hợp chất hoặc tính lượng chất, số

mol chất theo PTHH

− Gv: yêu cầu hs hệ thống lại các công

thức thường dùng làm bài tập

− Hs: thảo luận  đưa ra công thức

− Gv: gọi 1 số hs giải thích các ký hiệu

(đơn vị_đại lượng) trong các CT

 So sánh chất khí này nặng (nhẹ) so với

chất khí khác

 Tính MA = ?

gv: gọi hs giải thích CM ; n ; V

C% ; mct ; mdd

 d: tỷ khối

D : khối lượng riêng (g/ ml), (g/cm3)

 Tính n trong dd có C

I Các khái niệm hóa học cơ bản :

1 Quy tắc hóa trị:

2 Ôxit axit có những tính chất hóa học nào?:

4 Công thức chung của hợp chất vô cơ (HCVC):

− Ôxit : RxOy

− Axit : HnA

− Bazơ : M(OH)n

− Muối : MnAm

5 Tính chất hóa học của:

− Ôxi

− Hydrô

− Nước

II Công thức tính toán :

4 Tính số mol (n):

m = n M n(r,l) = Mm

M = mn n(k) = 22,4V V = n 22,4

5 Tính tỷ khối (d):

d MM M2A

H

A H

2 2

=

=

29

M

KK

A =

6 Tính nồng độ dd:

V n

CM =  đơn vị mol / l (M)

Trang 7

M 100

C%

D V M

.

100

C%

.

m

HĐ4: Làm toán

− Sử dụng bảng phụ ghi đề và nội dung

các bước tính toán

− Gv: BT có liên quan đến nồng độ dd

Tóm tắt đề  ghi nội các đại lượng đề bài

cho

− Gv: yêu cầu hs nhắc lại dạng BT và

nêu pp giải toán

− Hs: giải BT ở bảng phụ

− Đáp án BT1:

PTHH: Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2↑

a: VddHCl = 0,05l = 50ml

b: VH2(đktc) = 1.12l

− Đáp án BT2:

PTHH: Mg + H2SO4 + H2↑

a: mMg =

b: mddH

2 SO4=

% 100 m

m C%

dd

ct x

=

Mối quan hệ giữa CM và C% :

CM = C %10MD(g/mol)(g/ml)

IV Các dạng BT cơ bản :

1 Tính theo CTHH:

− Tính khối lượng mol

− Tính % nguyên tố:

% 100 m

m A%

HC

=

2 Tính theo PTHH:

− Đổi số liệu của đề bài (nếu cần)

− Viết PTPƯ

− Thiết lập tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng (hoặc về m,v)

− Tính toán ra kết quả

6 Củng cố và luyện tập :

− Phân biệt các hợp chất cơ bản

− Nhận xét các loại phản ứng hóa học

− Xác định nguyên tố KL và nguyên tố PK  phân loại hợp chất ôxít

7 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:

− Hoc bài, xem lại các kiến thức cần thiết, công thức tính  giải BT

VI RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w