Từ mạch gỗ qua mạch rõy Cõu 2: Những yếu tố mụi trường nào ảnh hưởng tới quỏ trỡnh hỳt nước và ion khoỏng của rễ cõy?. Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoỏng khớ và pH của đất Cõ
Trang 1Chủ đề 1: Chuyển hoá vật chất và năng l ợng
Tiết 1: Sự hấp thụ và vận chuyển các chất
trong cây
TRẮC NGHIỆM TIẾT 1-2 Cõu 1: Nước được vận chuyển chủ yếu ở thõn nhờ:
A Từ mạch rõy qua mạch gỗ B Từ mạch gỗ qua mạch rõy
Cõu 2: Những yếu tố mụi trường nào ảnh hưởng tới quỏ trỡnh hỳt nước và ion khoỏng của rễ cõy?
A Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lượng CO2 trong đất
B Độ pH, hàm lượng CO2, độ thoỏng khớ trong đất
C Độ pH, hàm lượng H2O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cõy
D Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoỏng khớ và pH của đất
Cõu 3: Thành phần dịch mạch rõy gồm:
A Chỉ cú chất hữu cơ được tổng hợp ở lỏ và một số ion khoỏng ở rễ
B Chất hữu cơ được tổng hợp ở lỏ và một số ion khoỏng mới hấp thu
C Chất hữu cơ dược tổng hợp ở rễ và một số ion khoỏng được sử dụng lại
D Chất hữu cơ và nhiều ion khoỏng khỏc làm pH dịch mạch rõy từ 8,0 – 8,5
Cõu 4: Cõu nào là đỳng khi núi về cấu tạo mạch gỗ?
A Gồm cỏc tế bào chết là quản bào và mạch ống
B Gồm cỏc tế bào sống là mạch ống và tế bào kốm
C Gồm cỏc tế bào chết là mạch ống và tế bào kốm
D Gồm cỏc tế bào sống là quản bào và mạch ống
Cõu 5: Cõu nào đỳng khi núi về ỏp suất rễ?
A Động lực của dũng mạch rõy
B Tạo lực liờn kết giữa cỏc phõn tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
C Tạo động lực đầu dưới đẩy dũng mạch gỗ lờn cao
D Tạo động lực đầu dưới đẩy dũng mạch rõy lờn cao
Cõu 6: Thành phần dịch mạch gỗ gồm:
A Nước, ion khoỏng và chất hữu cơ
B Nước, ion khoỏng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ
C Nước, ion khoỏng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ
D Nước, ion khoỏng và chất hữu cơ tổng hợp từ lỏ
Cõu 7: Cõy trờn cạn hấp thụ nước và ion khoỏng của mụi trường nhờ cấu trỳc nào là chủ yếu?
A Tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ B Tế bào biểu bỡ rễ
C Tế bào ở miền sinh trưởng của rễ D Tế bào lụng hỳt
Cõu 8: Dịch tế bào biểu bỡ rễ ưu trương hơn so với dung dịch đất do:
A Nồng độ chất tan trong lụng hỳt cao hơn nồng độ chất tan trong dịch đất
B Nồng độ chất tan trong lụng hỳt cao nồng độ cỏc chất tan trong dịch đất
C Quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở lỏ và nồng độ chất tan trong lụng hỳt cao
D Quỏ trỡnh thoỏt hơi nước ở lỏ và nồng độ chất tan trong lụng hỳt thấp
Cõu 9: Nước từ đất vận chuyển vào mạch gỗ của rễ KHễNG đi qua con đường nào sau đõy?
C Qua khụng gian giữa cỏc bú sợi xenlulozơ D Qua cỏc khoảng gian bào
Cõu 10: Nước và cỏc chất khoỏng hũa tan được vận chuyển từ:
A Rễ lờn lỏ theo mạch gỗ B Lỏ xuống rễ theo mạch gỗ
C Rễ lờn lỏ theo mạch rõy D Lỏ xuống rễ theo mạch rõy
Cõu 11: Rễ cõy phỏt triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoỏng đạt hiệu quả cao?
A Phỏt triển nhanh về chiều sõu để tỡm nguồn nước
B Theo hướng tăng nhanh về số lượng lụng hỳt
C Phỏt triển đõm sõu, lan rộng, tăng số lượng lụng hỳt
Trang 2D Phát triển mạnh trong môi trường có nhiều nước
Câu 12: Các con đường vận chuyển nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ là:
A Con đường qua chất nguyên sinh và con đường qua thành tế bào
B Con đường qua gian bào và con đường qua các tế bào chất
C Con đường qua gian bào và con đường qua không bào
D Con đường qua gian bào và con đường qua thành tế bào
Câu 13: Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì:
A Tế bào nội bì không thấm nước nên nước không vận chuyển qua được
B Nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được
C Nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được
D Áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác
Câu 14: Động lực của dòng mạch rây là:
A Chất hữu cơ vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
B Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan chứa
C Cơ quan nguồn( lá ) có áp suất thẩm thấu thấp hơn cơ quan dự trữ
D Lực liên kết giữa các phân tử chất hữu cơ và thành mạch rây
- HẾT