1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi tot nghiep_Phan co hoc(tiet 1,2,3)

4 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On thi tot nghiep_Phan co hoc(tiet 1,2,3)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Cơ Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần lý thuyết - Các khái niệm về dao động: - Dao động: Là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần xung quanh vị trí cân bằng.. - Dao động tuần hoàn: là dao độ

Trang 1

Ngày soạn: / /

Ngày dạy: / /

Tiết: 1,2,3.

Chuyên đề: Cơ học.

( Thời lượng: 3 Tiết ).

I Mục tiêu:

Ôn tập lại các kiến thức:

- Phát biểu được các định nghĩa về dao động, nguyên nhân gây ra dao động

- So sánh được các đặc trưng của con lắc lò xo và con lắc đơn

- Nắm được sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa

- Nêu được mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

- Nắm được phương pháp ttongt hợp hai dao động cùng phương cùng tần số

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trả lời câu hỏi, giải bài tập

Phân biệt được một số dạng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

Giáo dục: Thái độ làm việc nghiêm túc, khoa học

Có ý thức, nhìn nhận khách quan về các hiện tượng vật lý liên quan

A Phần lý thuyết

- Các khái niệm về dao động:

- Dao động: Là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần xung quanh vị trí cân bằng

- Dao động tuần hoàn: là dao động mà trạng thái chuyển động của vật lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

- Tần số dao động tuần hoàn, là số lân dao động mà vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian

- Chu kì dao động tuần hoàn: là khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động được lặp lại như cũ

- Dao động điều hòa: là dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian

- Dao động tự do: Là dao động mà chu kì của nó chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

- Điều kiện để con lắc dao động tự do:

Con lắc lò xo: Lực cản của môi trường, ma sát không đáng kể

Con lắc đơn: Lực cản của môi trường, ma sát không đáng kể, vị trí đặt con lắc phải không đổi

- Dao động tắt dần: là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

- Nguyên nhân: do lực cản môi trường, lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

- Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

- Sự cộng hưởng: Là hiện tượng biên độ dao động đạt đến giá trị cực đại khi tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

1 Định luật Huc

- Định luật: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỷ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi

F = -k.x

Trang 2

- Độ giãn của loxo l mg

k

 

- Hai loxo mắc nối tiếp:

1 1

mg l k

  , 2

2

mg l k

 

Độ cứng của lòxo:

1 2

- Hai loxo ghép song song:

- Độ giãn của hai loxo như nhau

- Độ cứng của hai loxo: K = K1 + K2

- Cắt lòxo thành nhiều phần: l k0 l k1 1 l k2 2 l k3 3

2 Con lắc loxo dao động điều hòa:

a Phương trình cơ bản:

- Phương trình li độ: x A sin( t  )

- Phương trình vận tốc: v A C  os( t  ).

- Phương trình gia tốc: aA Sin t 2 (    )

- Chu kì: T 2

k

g

- Tần số góc: 2

T

m

l

 

- Vận tốc ở li độ x:

- Vận tốc ở li độ x = 0 (Vị

trí cân bằng):

- Vận tốc ở li độ x = A(vị trí

biên):

2 2

v A 

0

v 

0

2 ( os os )

0

2 (1 os )

0

v 

- Năng lượng:

+ Động năng:

+ Thế năng:

d t

os ( )

d

sin ( )

t

2

1 W 2

mg A l

Lực căng của sợi dây:

+ Vị tri cân bằng:

+ Vị trí biên:

0

(3cos 2cos )

mg

mg

 

0

cos

mg

Xét trường hợp riêng: Biến thiên chu kỳ:

Theo độ cao :

Đồng hồ con lắc đơn:

+ Đồng hồ chạy đúng ở mắt đất: 2 2 ( )2

.

T

Trang 3

- Với gia tốc trọng trường là: g G M2

R

+ Đồng hồ chạy ở độ cao(độ sâu) h: ' 2 2 ( )2

T

- Với gia tốc trọng trường là: ' 2

M

R h

 Vậy:

2

'

' '

1

Nên sau mỗi chu kỳ đồng hồ chạy chậm đi (nhanh hơn) là: T T T' 0 h T0

R

   

(chậm lấy dấu cộng, nhanh lấy dấu trừ )

Biến thiên chu kỳ theo nhiệt độ:

Chiều dài của sợi dây: l l  0 t

2

2 1 1

1

1 ( _ )

t

Đồng hồ chạy chậm (nhanh): 1

1 2

  

Biến thiên chu kỳ khi có ngoại lực tác dụng:

- Trọng lực biểu kiến P’ và gia tốc biểu kiến g’

n

P P F 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

F n

m

 

 

B Phần Bài tập:

Câu 1: Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật

A, tăng khi vận tốc của vật tăng B giảm khi vận tốc của vật tăng

C không đổi D tăng giảm tùy theo vận tốc ban đầu

Câu 2: Cho dao động điều hòa có phương trình x A sin( t  ),trong đó A,,là các hằng

số Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đại lượng  là pha dao động B Chu kì dao động được tính T  2 

C Biên độ A không phụ thuộc vào  và , nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu của lên hệ dao động

D Đại lượng không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động

Câu 3: Tần số dao động của con lắc đơn là:

A, f 2 g

l

2

l f

g

2

g f

l

2

g f

k

Câu 4: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí có li độ góc  0, khi con lắc

đi qua vị trí có li độ góc  , thì vận tốc của con lắc là:

A, v 2 ( osgl c   cos )  0 ; B, v 2g( osc cos )0

Trang 4

C, v 2 ( osgl c  cos )  0 ; D, v 2g( osc cos )0

Cõu 5: Một con lắc đơn được thả khụng vận tốc ban đầu từ vị trớ cú li độ gúc  0, khi con lắc

đi qua vị trớ cú li độ gúc  , thỡ lực căng của con lắc là:

A,  mg(3cos   2cos  0 ); B,  mgcos

C,  mg(3cos   2cos  0 ); D,   3mg(cos   2cos  0 )

Tiết 2: hướng dẫn từ bài 1.11 đến bài 1.25

Tiết 3: hướng dẫn tư bài 1.26 đến bài 1.39

C Phần bài tập về nhà:

Chọn đáp án đúng( đúng nhất )

1 Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian

B Khi đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều

C Động năng và thế năng có sự chuyển hoá qua lại lẫn nhau, nhng cơ năng đợc bảo toàn

D A và C đúng

2 Phơng trình dao động của một dao động điều hoà có dạng x = Asin(

2

t ) Gốc thời gian

đợc chọn vào thời điểm ứng với phơng án nào sau đây?

A Lúc chất điểm có li độ x = +A

B Lúc chất điểm có li độ x = - A

C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng

D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

3 Vận tốc của một vật dao động điều hoà có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t Thời

điểm ấy là thời điểm ứng với phơng án nào sau đây?

A Khi t = 0

B Khi t = T/4 ( T là chu kỳ dao động)

C Khi t = T

D Khi vật qua vị trí cân bằng

4 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật nặng có khối lợng m = 1kg và một lò xo có độ cứng k = 1600N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, ngời ta truyền cho nó một vận tốc ban

đầu bằng 2m/s hớng xuống dới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật Phơng trình dao động nào sau đây là đúng?

A x = 0,5sin40t (m)

B x = 0,05sin(40t+

2

) (m)

C x = 0,05sin40t (m)

D x = 0,05 2sin40t (m)

5 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lợng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật xuống dới vị trí cân bằng một đoạn 2cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là :

A Fđmax = 2N, Fđmin = 1N

B Fđmax = 2N, Fđmin = 0

C Fđmax = 3N, Fđmin = 1N

D Fđmax = 3N, Fđmin = 0

Ngày đăng: 04/07/2013, 01:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w