1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 12: Hình bình hành

13 662 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình bình hành
Tác giả Nhóm Toán 8
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Thể loại Biên soạn
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình bình hành có tất cả các tính chất của tứ giác và hình thang?2 Cho hình bình hành ABCD... * Trở lại hình ở đầu bài khi hai đĩa cân nâng lên hạ xuống ta luôn có: AB = CD, AD = BC nên

Trang 1

TiÕt 12: H×nh b×nh hµnh

Biªn so¹n: Nhãm To¸n 8

Trang 2

Các cạnh đối của tứ giác ABCD

trên hình vẽ có gì đặc biệt ?

?1

Tứ giác ABCD là hình bình hành AB // CD

AD // BC

110 0

70 0

70 0

C D

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành Hãy nhận xét về độ lớn các cạnh đối của hình bình hành trên? Tính: C  µ ?

Trang 3

Hình bình hành có tất cả các tính chất của tứ giác và hình thang

?2 Cho hình bình hành ABCD Hãy thử phát hiện các tính chất về cạnh, về góc, về đường chéo của hình bình hành đó?

Định lí: (SGK – T90)

ABCD là hình bình hành

AC  BD = {O}

C D

O

a) AB = CD, AD = BC b)

c) OA = OC, OB = OD

GT

KL

  ;  

AC BD

Trang 4

giác

Hình bình hành

Các cạnh đối song song Các cạnh đối bằng nhau Hai cạnh đối song song và bằng nhau

Các góc đối bằng nhau Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm

của mỗi đường

A

B

D

C

Y

X 100

0 80 0

P

S

Q

R O

Dấu hiệu 2

Dấu hiệu 4

Dấu hiệu 5

Dấu hiệu 3

?3

K

I

N

M

75 0

110 0

70 0

Trang 5

Cách vẽ hình bình hành:

Bước 1: Xác định 3 đỉnh A, D, C

Bước 2: Xác định đỉnh B là giao của (A;CD) và (C; DA)

D

A

C

(A;CD) B

Trang 6

A

C

B

Bán kính=AB

Trang 7

A

C

B

Trang 8

Bài tập trắc nghiệm

Trang 9

TiÕt 12: H×nh b×nh hµnh

1 §Þnh nghÜa: (SGK)

AD // BC

2 TÝnh chÊt:

Hình bình hành có tất cả các tính chất của tứ giác và hình thang

A

B

D

C

P

S

Q

R O

Tứ

giác

Hình bình

Các cạnh đối song song Các cạnh đối bằng nhau Hai cạnh đối song song và bằng nhau

3 DÊu hiÖu nhËn biÕt:

Trang 10

A B

C D

E

F

G H

M

N

P Q

U V

Bài tập 1: Trong các tứ giác ở hình vẽ sau, tứ giác nào là hình

bình hành? Vì sao?

Trang 11

Bài tập 2: Cho 3 điểm A, M, E trên giấy ô vuông Tìm Q sao cho

4 đỉnh A, M, E, Q là 4 đỉnh của hình bình hành

A

M

E

Q3

Q1

Q2

Trang 12

* Trở lại hình ở đầu bài khi hai đĩa cân nâng lên hạ xuống ta luôn có:

AB = CD, AD = BC nên ABCD là hình bình hành.

* Vận dụng tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh:

- Các góc bằng nhau.

- Ba đIểm thẳng hàng.

- Hai đ ờng thẳng song song.

- Các đoạn thẳng bằng nhau.

Trang 13

Hướng dẫn học ở nhà

- Học định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

- Làm BT: 44, 45, 47 (T92, 93 – SGK)

- Về nhà tìm các hình bình hành trong thực tế

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 12: Hình bình hànhTiết 12: Hình bình hành - Tiết 12: Hình bình hành
i ết 12: Hình bình hànhTiết 12: Hình bình hành (Trang 1)
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành. - Tiết 12: Hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành (Trang 2)
Hình bình hành có tất cả các tính chất của tứ giác và hình thang - Tiết 12: Hình bình hành
Hình b ình hành có tất cả các tính chất của tứ giác và hình thang (Trang 3)
Hình  bình  hành - Tiết 12: Hình bình hành
nh bình hành (Trang 4)
Tiết 12: Hình bình hành - Tiết 12: Hình bình hành
i ết 12: Hình bình hành (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w