Phương trình tiếp tuyến của đường tròn... Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có tâm Ia; b, bán kính R... Phương trình đường tròn
Trang 3Nội dung bài học:
Phương trình đường tròn.
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Trang 4I
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có tâm I(a; b), bán kính R
a
b
O
y
x
M(x;y) R
Điểm M(x;y) thuộc (C) khi và chỉ khi nào?Ta có:M(x;y) (C) IM = R
R b)
(y a)
(x
2 2
2
) (
)
Trang 51 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Phương trình (x – a)2 + (y–b)2 = R2 được gọi là phương trình tổng quát của đường tròn tâm I(a;b), bán kính R
Ví dụ 1: a)Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2; –3) và
bán kính R= 2
b) Cho các điểm A(2; –1); B(3;1); C(0; –3) Điểm nào thuộc đường tròn (C)
Bài giải:
a) Phương trình đường tròn (C) có tâm I(2;–3); bán kính R= 2 là:
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 4 b) Đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2; –1) và điểm C(0;–3)
Đường tròn (C) hoàn toàn xác định khi biết tâm và bán kính
Trang 6Ví dụ 2: Cho hai điểm A(3; 1) và B(5;3) Viết phương trình
đường tròn (C) nhận AB làm đường kính
Bài giải: Đường tròn (C) nhận AB làm đường kính nên có tâm
I(xI; yI) là trung điểm của AB và bán kính là
Tọa độ tâm I:
2 2
3 1
4 2
5 3
2
2
I
I
B A
I
B A
I
y
x y
y y
x
x x
=> I(4;2) Bán kính R:
2 2
) 1 3 ( )
3 5
(
) (
) (
2 2
2 2
AB AB
y y
x x
2
AB
=> R= 2
Phương trình đường tròn (C) là: (x–4)2 + (y–2)2 =2
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
I O
y
x
Trang 7Chú ý: Phương trình đường tròn có tâm là gốc tọa độ
O và có bán kính R là:
x2 + y2 =R2
y
R
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:
Trang 82 Nhận xét:
Phương trình đường tròn (C): (x – a)2 + (y – b)2 = R2 có thể viết dưới dạng x2 + y2 –2ax – 2by + c = 0, trong đó c = a2 + b2 –
R2
c b
a2 2
Phương trình x2 + y2 – 2ax –2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) a2 + b2 – c > 0 Khi đó đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R =
oNếu đường tròn (C) có phương trình (x–a)2 + (y–b)2 = R2 thì:
(x–a)2 + (y–b)2 = R2
x2 – 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 = R2
x2 + y2 –2ax –2by + a2 + b2 – R2 = 0
x2 + y2 – 2ax –2by + c = 0với c = a2 + b2 –R2
oNgược lại nếu phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình của đường tròn (C) thì ta phải đưa được về dạng: (x –a)2 + (y – b)2 = R2
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (*)
x2 – 2ax + a2 + y2 – 2by + b2 – a2 – b2 + c = 0
( x– a)2 + ( y– b)2 = a2 + b2 – c Để phương trình (*) là phương trình đường tròn thì: a2 + b2 –c > 0
Phương trình mà các hệ số của x2 và y2 khác nhau thì nó không phải là phương trình của đường tròn
Trang 9Ví dụ1: Hãy cho biết phương trình nào trong các phương trình
sau đây là phương trình đường tròn Xác định tâm và bán
kính:
2x2 + y2 – 8x + 2y –1 = 0; (1)
x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0; (2)
x2 + y2 – 2x – 6y + 20 = 0; (3)
x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0 (4)
Bài giải:
Phương trình (1) không phải là phương trình của đường tròn vì hệ số của x2 và y2 khác nhau
Phương trình (2) có a=–1; b=2; c=–4 thỏa mãn a2 + b2 –c > 0 là phương trình của đường tròn (C) tâm I(–1;2) bán kính R = 3
Phương trình (3) có a=1; b=3; c=20 không thỏa a2 + b2 – c>0 nên không phải là phương trình đường tròn
Phương trình (4) có a=–3; b= –1; c =10 không thỏa a2+b2 - c>0
Trang 102 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
M0
. I
Cho đường tròn (C) có tâm I(a; b) Gọi là tiếp
tuyến của (C) tại điểm
Mo(xo;yo) nằm trên đường
tròn.
)
; (
)
; (
0 0
0 0
b y
a x
y x
0
0
IM tuyến
pháp vectơ
có
M điểm
qua đi
Trang 112 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Do đó có phương trình là:
(x0 – a)(x – x0 ) + (y0 – b)(y – y0) = 0 (2)
tuyến của đường tròn ( x– a)2 + (y – b)2 =R2 tại điểm M0(x0; y0) nằm trên đường tròn
Trang 122 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn :
(C) : (x – 1)2 + (y + 2)2 = 25
đi qua điểm M0(4; 2).
Bài giải:
Ta thấy điểm M0(4; 2) thuộc đường tròn (C) có tâm là I(1; –2) Do đó phương trình tiếp tuyến với (C) tại M0 là:
(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0)= 0.
(4 – 1)(x – 4) + ( 2 + 2)(y – 2) = 0.
3(x – 4) + 4(y – 2) = 0.
3x + 4y –20 = 0.
Trang 13Củng cố bài học:
Phương trình của đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R:
(x - a)2 + (y - b)2 =R2
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 với c= a2 + b2 –R2
a b c
Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương
trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 –c >0 Khi đó
đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R=
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
tại điểm M0(x0; y0) thuộc đường tròn (C) :
Trang 14Trắc nghiệm:
Bài tập 1: Đường tròn (C) có phương trình :
(x – 3)2 + (y + 4)2 = 9 Đường tròn (C) có tâm là:
a) I(3;4) b) I(–3;4) c) I(3;–4) d) I(–3;–4)
Bài tập 2: Đường tròn (C) có phương trình:
x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 Đường tròn (C) có tâm là:
a) I(–3;–1) b) I(3;1) c) I(–3;1) d) I(3;–1)
0
Trang 15Bài tập về nhà:
Bài tập 1-> 6 ( SGK trang 83 – 84)