Trả lời :Một đường trũn được hoàn toàn xỏc định nếu biết tõm và bỏn kớnh của nú... Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước Trên mp Oxy cho đường tròn C tâm Ia; b, bán kính
Trang 1Gv : đào văn thắng
Trường thpt thanh miện iii
Trang 2Bài cũ :
1/ Nờu khỏi niệm đường trũn?
2/ Hóy cho biết một đường trũn được xỏc định bởi những yếu tố nào?
Trả lời : Đường trũn là tập hợp tất cả cỏc
điểm M trong mặt phẳng cỏch điểm I cố
định m t ộ khoảng khụng đổi bằng R gọi
là đường trũn tõm I bỏn kớnh R.
Trả lời :Một đường trũn được hoàn toàn xỏc định nếu biết tõm và bỏn kớnh của nú
Trang 3Tiêt 36 Phương trình đường tròn
Chào mừng
Môn hình học lớp 10
Trang 4I(a, b)
a
b
M(x, y)
X
Y
O
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mp Oxy cho đường tròn (C) tâm
I(a; b), bán kính R.
M(x; y) (C)∈ ⇔ IM = R
R b
y a
x− + − =
⇔ ( ) 2 ( ) 2
) 1 ( )
( ) (x −a 2 + y −b 2 =R2
⇔
Phương trình (1) được gọi là phương trình
đường tròn tâm I(a; b) bán kính R.
Ví dụ1 : Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau:
(C 1 ) : (x - 2) 2 + (y+ 3) 2 = 25
(C 2 ) : x 2 + y 2 = 9
5 ,
) 3
; 2 ( − =
⇒ I R
3 ,
) 0
; 0
tâm (C )
S
26-3
Trang 5I(a, b)
a
b
M(x, y)
X
Y
O
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trên mp Oxy cho đường tròn (C) tâm
I(a; b), bán kính R.
M(x; y) (C)∈ ⇔ IM = R
R b
y a
x− + − =
⇔ ( ) 2 ( ) 2
) 1 ( )
( ) (x −a 2 + y −b 2 =R2
⇔
Phương trình (1) được gọi là phương
trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R.
Ví dụ1 : Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau:
(C 1 ) : (x 2)– 2 + (y+ 3) 2 = 25
(C 2 ) : x 2 + y 2 = 9
5 ,
) 3
; 2 ( − =
⇒ I R
3 ,
) 0
; 0
⇒ I R
Chú ý : phương trình đường tròn có tâm là gốc toạ
độ và có bán kính R là: x 2 + y 2 = R 2
S
Trang 61 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
) 1 ( )
( )
(x − a 2 + y − b 2 = R2
Phương trình (1) được gọi là phương trình đư
ờng tròn tâm I(a; b) bán kính R.
Ví dụ 2 Cho hai điểm A(3; - 4) và B(- 3; 4) Phương trình đường tròn (C) nhận AB làm đường kính là:
A (2x - 1) 2 + (y- 1) 2 = 0 B x 2 + y 2 = 5
C xC 2 + y 2 = 25 D (x - 3) 2 + (y + 4) 2 = 100
A B
I
S 2 SPhương trình đường tròn
Trang 7S 2 Phương trình đường tròn
(x a− ) (+ −y b) = R (1)
Phương trình (1) được gọi là pt đường tròn tâm I(a; b) bán kính R.
- Phương trình đường tròn (x -a)2 + (y - b)2 = R2 có thể viết
dưới dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 trong đó c = a2 + b2 - R2
- Hệ số của x2 và y2 của một phương trình đường tròn
bằng nhau
S
26-3
2 2
a b c + −
2 Nhận xét
- Phương trình x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (C) là phương
trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 - c > 0.
Khi đó đường tròn (C) có tâm I(a; b) và bán kính R =
Trang 82 Phương trình đường tròn
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
S
S
Phương trình (1) được gọi là pt đường tròn tâm I(a; b) bán kính R .
2.Nhận xét
VD: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đư
ờng tròn.Tìm tâm và bán kính của đường tròn đó :
A 2x2 + y2 - 8x + 2y - 1 = 0
B x2 + y2 + 2x - 4y + 10 = 0
C x2 +y2 + 2x – 4y – 4 = 0
D x2 – y2 – 2x – 4y – 1 = 0
C ⇒ I ( − ;1 2 ,) R = ( − 1 )2 + 22 + 4 = 3
( x a − ) ( + − y b ) = R (1)
Trang 9I(a; b)
∆
M0
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2 Nhận xét
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
∈
Cho điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) (C) tâm I(a; b)
Gọi là tiếp tuyến với (C) tại M∆ 0
∆
Đt có: 0 0 0
( ; )
( ; )
M x y VTPT IM x a y b
∈ ∆
uuuur
Phương trình là:
(x0 - a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0 (2)
∆
Phương trình (2) là phương trình tiếp
tuyến của đường tròn (C) tại điểm M 0
nằm trên đường tròn
M o ( x o , y o ) gọi là tiếp điểm
.
S 2 Phương trình đường trònS 26-3
Trang 101 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2 Nhận xét
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) (C) ∈ tâm I(a; b)
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 0 là:
(x 0 - a)(x - x 0 ) + (y 0 - b)(y - y 0 ) = 0 (2)
Ví dụ1: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1; 4) thuộc đường tròn (C) : (x - 1) 2 + (y - 2) 2 = 4 là:
S 2 SPhương trình đường tròn
N ếu M 0 (x 0 ; y 0 ) không thuộc (C)
M0 .
I(a; b)
Trang 111 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
2 Nhận xét
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) (C) ∈ tâm I(a; b)
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M 0 là:
(x 0 - a)(x - x 0 ) + (y 0 - b)(y - y 0 ) = 0 (2)
Ví dụ1: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1; 4) thuộc đường tròn (C) : (x - 1) 2 + (y - 2) 2 = 4 là:
S 2 SPhương trình đường tròn
Bài về nhà : Viết phương trình tiếp tuyến củađường tròn
(C) : (x – 1) 2 + (y – 2) 2 = 4 qua M(1; 3)
Trang 12Hướng dẫn
Lập phương trình đường thẳng
∆
( ; )
M x y VTPT n a b
∈ ∆
=
Phương trình đường thẳng
∆
∆
∆
a ( x – xo) + b ( y – yo) = 0
Để là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi d( I , ) = R∆
Từ đó ta tìm được đường thẳng
Trang 13Phần Củng cố
Bài1 Trên mp Oxy phương trình đường tròn (C) tâm I(a; b),
bán kính R là:
A (x - a) 2 - (y - b) 2 = R 2 B (x - a )2+ (y - b) 2 = R
C (x - a) 2 + (y + b) 2 = R 2 D (x - a)D 2 + (y - b) 2 = R 2
Bài2 Phương trình x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0 (C) là phương trình
đường tròn nếu:
A a + b - c = 0 B a 2 + b 2 - c > 0
C a 2 + b 2 - c < 0 D a 2 + b 2 - c = 0
B
A
Bài3 Phương trình tiếp tuyến của (C): (x- a) 2 + (y - b) 2 = R 2
tại M 0 (x 0 ; y 0 ) (C) là :
A (x 0 - a)(x - x 0 ) + (y 0 - b)(y - y 0 ) = 0
B (x 0 - a)(x + x 0 ) + (y 0 - b)(y + y 0 ) = 0
∈
∈
Trang 14
Bµi häc kÕt thóc
kÝnh chóc quý thÇy c« gi¸o m¹nh kháe , c«ng t¸c tèt Chóc c¸c b¹n thµnh c«ng