1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI L H TUẦN 3 LỚP 1

5 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn viết đúng mẫu đẹp.. + Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình viết: Đặt bút từ dòng kẻ 2 viết nét khuyết trên nối liền nét móc ngược.. Chữ lê gồm những con chữ nào?.. + Viết mẫu vừa viết

Trang 1

TIẾNG VIỆT Tiết 1 : l _ h

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Đọc được l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

Viết được l, h, lê, hè ( viết được ½ số dịng quy định)

Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: le le.

2 Kĩ năng :

− Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu đẹp

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : le le.

3 Thái độ :

-Tự tin trong giao tiếp (KNS)

-Thói quen nói trọn câu, rõ nghĩa (KNS)

-BVMT: Giúp HS biết bảo vệ mơi trường nước để giúp các lồi chim cĩ điều kiện sống và phát triển tốt

II Chuẩn bị :

− Giáo viên: Tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt

− Học sinh: Sách, bảng, bộ đồ dùng TV

III Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động (1’): Hát

2 Bài cũ : (4’) ê – v

-Kiểm tra miệng

-Kiểm tra viết

3 Bài mới : (30’)

- Giới thiệu bài: Treo tranh và hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Các âm nào đã học rồi?

- Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới

l, h

- Đọc mẫu: l – h, lê - hè

- Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm l

Phương pháp :Trực quan, đàm thoại

Hình thức : Cá nhân, lớp

- Nhận diện chữ:

+ Viết l – Cô viết bảng chữ gì?

+ Chữ l có mấy nét?

+ Tìm trong bộ đồ dùng

- Hướng dẫn cách phát âm

+ Lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía

hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ

- Đọc SGK

- Viết bảng con: ê, vê, bê, ve

- lê, hè

- ê, e

- Đồng thanh

- Chữ l

- Nét khuyết trên, nét móc ngược

- HS tìm

- Đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 2

+ Viết tiếng lêâ dưới âm l và yêu cầu HS

đọc:

+ Phân tích tiếng “lê”?

+ Đánh vần : lờ - ê - lê

- Hướng dẫn viết chữ

+ Gắn chữ mẫu l và hỏi:

Con chữ l cao mấy đơn vị?

Gồm những nét gì?

+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình viết:

Đặt bút từ dòng kẻ 2 viết nét khuyết trên

nối liền nét móc ngược

+ Gắn chữ “lê” và hỏi:

Chữ lê gồm những con chữ nào?

Con chữ nào cao 1 đơn vị?

Con chữ nào cao 2 đơn vị rưỡi?

+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình

viết: Đặt bút từ dòng kẻ 2 viết nét khuyết

trên nối liền nét móc ngược, rê bút nối với

con chữ ê, điểm kết thúc phía trên đường li

thứ nhất

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

Hoạt động 2 : (10’) Dạy chữ ghi âm h

Phương pháp : Đàm thoại, phân tích.

Hình thức : Cá nhân, lớp

- Nhận diện chữ:

+ Viết h – Cô viết bảng chữ gì?

+ Chữ h có mấy nét?

+ Tìm trong bộ đồ dùng

- Hướng dẫn cách phát âm

+ Lưỡi thẳng, hơi đi ra nhẹ

+ Viết tiếng hè dưới âm h và yêu cầu HS

đọc:

+ Phân tích tiếng “hè”?

- Lê

- Âm l đứng trước, ê đứng sau.

- Cá nhân

- Cao 2 đơn vị rưỡi

- Nét khuyết trên, nét móc ngược

- Viết lên không trung

- Viết vào bảng con

- ê, l

- ê

- l

- HS quan sát

- Viết bảng con

Trình bày

- Chữ h

- Nét khuyết trên, nét móc hai đầu

- HS tìm

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hè

- Âm h đứng trước, ê đứng sau, dấu

Trang 3

+ Đánh vần : hè-e-he-huyền hè

- Hướng dẫn viết chữ

+ Gắn chữ mẫu h và hỏi:

Con chữ h cao mấy đơn vị?

Gồm những nét gì?

+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình viết:

Đặt bút từ dòng kẻ 2 viết nét khuyết trên, rê

bút viết nét móc hai đầu

+ Gắn chữ “hè” và hỏi:

Chữ hè gồm những con chữ nào?

Con chữ nào cao 1 đơn vị?

Con chữ nào cao 2 đơn vị rưỡi?

+ Viết mẫu vừa viết vừa nêu qui trình

viết: Đặt bút từ dòng kẻ 2 viết nét khuyết

trên rê bút viết nét móc hai đầu, rê bút nối

với con chữ e, điểm kết thúc phía trên

đường li thứ nhất

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

* Nghỉ giữa tiết.

Hoạt động 3 : (10’) Đọc tiếng, từ ứng dụng

Phương pháp : Thực hành.

Hình thức : Cá nhân, lớp

- Ghi bảng, tiếng, từ ứng dụng

lê, lề, lễ

he, hè, hẹ

- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS

* Trò chơi : Tìm chữ vừa học trong văn

bản

huyền trên con chữ e

- Cá nhân

- Cao 2 đơn vị rưỡi

- Nét khuyết trên, nét móc hai đầu

- Viết lên không trung

- Viết vào bảng con

- e, h

- e

- h

- HS quan sát

- Viết bảng con

- HS đọc toàn bài trên bảng lớp

- Đọc cá nhân nhóm

- Thi đua giữa các tổ

Hát múa chuyển tiết.

Trang 4

TIẾNG VIỆT Tiết 2 : l - h

1 Ổn định : (1’) Hát.

2 Các hoạt động :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc

Phương pháp : Trực quan, đàm

thoại

Hình thức : Cá nhân, cả lớp

- Giáo viên chỉ bảng

- Giới thiệu câu ứng dụng: ve ve

ve, hè về

+ Treo tranh minh họa

+ Nêu câu ứng dụng

+ Đọc mẫu

Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết

Phương pháp : Thực hành

Hình thức : Cá nhân

- Hướng dẫn học sinh tập viết

- GV viết mẫu từng dòng

- GV quan sát sửa sai cho HS

* Nghỉ giữa tiết : 3’

Hoạt động 3 : (10’) Luyện nói

Phương pháp : Đàm thoại.

Hình thức : Cá nhân.

- Treo tranh, gợi ý cho HS luyện

nói

- Đọc bài trên bảng

- Nhận xét nội dung

- Đọc cá nhân

- 2 – 3 HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết , cách cầm bút

- HS viết vào vở

1 dòng

1 dòng

1 dòng

1 dòng

- HS chú ý nối nét

- Đọc tên bài luyện nói: le le

Trang 5

- Tranh vẽ gì ?

- Tranh vẽ con vật đang làm gì? Ơû

đầu?

- Trông chúng giống con vật gì?

- Vịt, ngan được nuôi ở ao, hồ Có một

loài vịt sống tự do đó là vịt trời Trong

tranh vẽ con le le có hình dáng giống

như con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ

nhọn hơn

- GV nhận xét phần luyện nói

* Trò chơi : Tìm bông hoa chứa tiếng

có âm l-h.

Củng cố (3’)

- GV chỉ bảng

* Trò chơi : “Kiến tha mồi” :Tìm mồi

chứa tiếng có âm l-h.

- HS trả lời

- HS dựa câu hỏi luyện nói

- Thi đua giữa các tổ

- Đọc toàn bài

- Thi đua

* Dặn dò (2’)

- Về học lại bài

- Chuẩn bị : o - c

- Nhận xét tiết học.

Ngày đăng: 03/02/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w