gián án lớp 1 tuần 2 dành cho giáo viên, giáo án được soạn rất kĩ và đầy đủ nội dung các bài được soạn có đầy đủ nội dung về chuẩn kiến thức kĩ năng, có phân hóa trình độ học sinh và sử dụng các phương pháp mới vào công tác giảng dạy.
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY - TUẦN 2
Thứ năm
25/08/2011
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
Tiếng Việt Tiếng Việt Đạo đức Hát –Nhạc TNXH
Tiết 1 : Thanh hỏi, thanh nặng Tiết 2 : Thanh hỏi, thanh nặng
Em là học sinh lớp Một (T2) Ôn : Quê hương tươi đẹp Chúng ta đang lớn
Thứ sáu
26/08/2011
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
Tiếng Việt Tiếng Việt Toán Thủ công Ôn T.Việt
Tiết 1 : Thanh huyền, thanh ngã Tiết2 : Thanh huyền, thanh ngã Luyện tập
Xé dán hình chữ nhật bẻ ,bẽ ,bẹ
Thứ hai
29/08/2011
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
Chào cờ Tiếng Việt Tiếng Việt Toán Thể dục
Tuần 2 Tiết 1 : be,bè ,bé, bẻ, bẽ, bẹ Tiết2 : be,bè ,bé, bẻ, bẽ, bẹ Các số 1 , 2 , 3
Trò chơi - Đội hình đội ngũ
Thứ ba
30/08/2011
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
Tiếng Việt Tiếng Việt Toán
Mĩ thuật Ôn toán
Tiết 1 : v , ê Tiết 2 : v ,ê Luyện tập Vẽ nét thẳng Ôn số 1 , 2 , 3
Thứ tư
31/08/2011
Sáng Sáng Sáng Sáng Sáng
Tập viết Tập viết Toán Ôn C tả
SH lớp
Tô các nét cơ bản Chữ e , b , bé , bé vẽ bê Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
ê , v , bé vẽ Tuần 2
Tiếng Việt
Trang 2Tiết 1 : ?
1. Kiến thức : Học sinh nhận biết được các dấu và thanh : hỏi (?) , nặng ( )
2. Kỹ năng : - Biết ghép, đọc được các tiếng bẻ, bẹ
- Biết được các dấu thanh “hỏi, nặng “ ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật trong sách báo.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh.
3. Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
BVMT : Qua chủ đề luyện nói : “ Bẻ” giáo dục HS không bẻ cành , bẻ hoa vườn trường cũng như ở nơi cơng cộng gĩp phần tạo mơi trường xanh – sạch – đẹp
KNS : -Kỹ năng giao tiếp , chia sẻ qua hoạt động luyện nĩi : Bẻ
- Giáo viên : Tranh minh họa SGK , mẫu dấu hỏi , dấu nặng Các vật tựa như
dấu hỏi
- Học sinh : SGK , bộ chữ , vởõ.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : ( 1’ ) Hát
2 Bài cũ : ( 4’ )
- Viết bảng con b , e , bé.
- Đọc SGK - 2HS
- Nêu vị trí chữ b, e, dấu thanh trong tiếng bé , vó, lá - 2HS
-Nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài : ( 2 )
- Giới thiệu dấu thanh ?
GV treo từng tranh, đặt câu hỏi :
các tranh này vẽ ai , vẽ gì ?
Các tiếng trên giống nhau ở chỗ
đều có dấu thanh ?
Giáo viên chỉ dấu ? trong bài và cho
học sinh biết tên của dấu này là dấu ?
- Giới thiệu dấu thanh :
Giáoviên treo tranh và đặt câu hỏi
các tranh này vẽ ai , vẽ gì ?
Các tiếng quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là
các tiếng giống nhau ở chỗ đều có
dấu thanh nặng
- Quạ , cọ, ngựa , cụ , nụ.
- Phát âm các tiếng có thanh nặng
Trang 3Giáo viên đọc dấu nặng chỉ cho HS
phát âm
4 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (10’) Nhận diện dấu
- GV tô lại dấu hỏi đã viết trên bảng
nói : Dấu hỏi là một nét móc
- Đưa mẫu vật thật - Dấu hỏi giống
những vật gì ?
+ Dấu nặng :
- GV tô lại dấu nặng và nói : Dấu nặng là
một dấu chấm
-GV lấy trong bộ chữ dấu chấm
-Giáo viên hỏi dấu nặng giống cái gì ?
-Yêu cầu học sinh tìm trong bộ chữ dấu
hỏi và dấu nặng
Hoạt động 2 : ( 10’ ) Ghép chữ và đọc
tiếng.
@Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại
@Hình thức : Lớp, cá nhân.
+ Dấu hỏi :
- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be ta được
tiếng gì ? tiếng bẻ.
- GV viết tiếng bẻ và hướng dẫn cho học
sinh ghép tiếng bẻ
- Trong tiếng bẻ, dấu hỏi được đặt ở
đâu ?
- Giáo viên phát âm mẫu tiếng bẻ.
- Giáo viên sửa sai cho học sinh.
+Dấu nặng :
- Giáo viên nói : Khi thêm dấu nặng vào
tiếng be ta được tiếng gì ? tiếng bẹ.
- Giáo viên viết mẫu lên bảng và hướng
dẫn cho học sinh ghép tiếng.
- Tiếng bẹ dấu nặng được đặt ở đâu?
-Tìm các sự vật được chỉ bằng tiếng bẹ ?
* Giáo viên lưu ý : Trong các dấu, duy nhất
- Phát âm đồng thanh và cá nhân.
- Học sinh quan sát.
-Giống cái móc câu đặt ngược.
- HS nhận xét : Dấu nặng giống cái mụn ruồi, ông sao trong đêm.
- HS trả lời – Nhận xét
- Dấu nặng được đặt dưới chữ e.
- Bẹ ngô, bập bẹ, bẹ cải…
Trang 4chỉ có dấu nặng đặt dưới con chữ.
-Giáo viên phát âm mẫu tiếng bẹ.
Hoạt động 3 : ( 10’ ) Hướng dẫn viết dấu
thanh trên bảng con.
@Phương pháp : Thực hành
@Hình thức : Lớp, cá nhân
Giáo viên viết mẫu dấu hỏi và hướng
dẫn quy trình viết :Đặt bút trên đường
kẻ 4 viết nét móc điểm kết thúctrên
đường kẻ 3.
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng bẻ.
- Giáo viên viết mẫu dấu
- Hướng dẫn học sinh viết tiếng bẹ (lưu ý
học sinh dấu đặt dưới con chữ e )
* C ủng cố : ( 4’ )
- Nêu dấu thanh vừa học ?
- Nêu vị trí của thanh hỏi, nặng trong
tiếng bẻ, bẹ.
- Học sinh đọc : Cá nhân, nhóm, lớp.
- Học sinh viết trên không, di trên mặt bàn bằng ngón trỏ.
-Học sinh viết bảng con
-Học sinh viết bảng con.
- HS nêu.
- HS trả lời.
Trang 5Tiếng Việt Tiết 2 : ?
Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : ( 10’ ) Luyện đọc.
@Phương pháp : Luyện tập.
@Hình thức : Lớp, cá nhân.
- Giáo viên phát âm mẫu tiếng bẻ, bẹ.
- Giáo viên chú ý sửa sai.
Hoạt động 2 : ( 10’ ) Luyện viết
@Phương pháp : Thực hành.
@Hình thức : Lớp, cá nhân.
- Giáo viên tô mẫu tiếng bẻ, bẹ.
- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 3 : ( 10’ ) Luyện nói
@Phương pháp : trực quan, thảo luận
@Hình thức : lớp, nhóm ,cá nhân.
- Bài luyện nói : bẻ
- Giáo viên treo tranh, đặt câu hỏi gợi ý.
Quan sát tranh các em thấy những gì ?
Các bức tranh có gì giống nhau ?
Các bức tranh có gì khác nhau ?
Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
- Giáo viên giúp học sinh phát triển lời
nói
- Nội dung luyện nói
Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo cho gọn gàng không ?Có ai giúp
- Học sinh đọc : lớp, cá nhân
- Học sinh tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết.
- HS quan sát tranh ,trao đổi theo cặp.
- Chú nông dân đang bẻ bắp, bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho bạn, mẹ bẻ cổ áo cho bé
-Đều có hoạt động bẻ.
-Các người trong tranh khác nhau
- Học sinh tự nêu.
Trang 6em việc đó không ?
Em thường chia quà cho mọi người
không?
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?
Em đọc lại tên của bài này ?
* Củng cố ( 5’ )
- Học sinh đọc SGK
-Trò chơi : tạo tiếng mới từ các âm đã học :
b e , dấu : sắc , hỏi, nặng.
- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái.
- 1 học sinh đọc.
5 Dặn dò:
- Luyện viết các chữ và dấu đã học.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Trang 7
-Đạo đức
Em là học sinh lớp Một (tiết 2)
1. Kiến thức : Củng cố lại kiến thức về : Trẻ em có quyền có họ tên, có
quyền được đi học Biết vào lớp 1 sẽ có thêm bạn mới, có thầy cô mới, trường lớp mới, được học nhiều điều mới lạ.
2. Kỹ năng : Biết quan sát và kể chuyện theo tranh về việc vào lớp 1
3. Thái độ : Biết yêu quý bạn bè, thầy cô, trường lớp.
KNS : Rèn cho HS các kĩ năng :
- KN tự giới thiệu về bản thân.
- KN thể hiện sự tự tin trước đám đơng.
- KN lắng nghe tích cực.
- KN trình bày suy nghĩ/ ý tưởng về ngày đầu tiên đo học, về trường, lớp, thầy giáo,
cơ giáo, bạn bè.
- Giáo viên : Tranh minh họa bài tập 4.
- Học sinh : Vở bài tập 4.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (4’) Em là học sinh lớp 1
- Yêu cầu 5 học sinh tự giới thiệu tên mình và tên bạn
- Gv nhận xét
3 Giới thiệu bài mới : Giáo viên giới thiệu bài , ghi bảng - 1 học sinh nhắc lại.
4 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (12’) Học sinh kể về kết quả
học tập
@ Mục tiêu : Kể những điều các em đã học
được.
@Phương pháp :Hỏi đáp.
@Hình thức : Lớp, nhóm, cá nhân.
- Các em học được những gì sau một
tuần đi học ?
- Cô giáo đã cho những điểm gì ?
- Các em có thích đi học không ? Vì sao?
* Kết luận: Sau 1 tuần đi học các em học
được nhiều điều Nhiều bạn được điểm
9,10 Cô tin các em sẽ học tốt , ngoan
- HS hoạt động theo nhóm 2 người.
- Vài học sinh kể.
Trang 8Hoạt động 2 : (12’) Quan sát và kể chuyện
theo tranh.
@ Mục tiêu : Kể được gọn lời, tự nhiên
theo tranh
@Phương pháp : trực quan, hỏi đáp.
@Hình thức : lớp, nhóm, cá nhân.
- Yêu cầu học sinh quan sát các tranh bài
tập 4 trong vở bài tập và kể theo nhóm.
- Treo tranh minh họa.
- Kể lại truyện, vừa kể vừa chỉ vào tranh.
+Tranh 1 : Đây là bạn Mai, Mai 6
tuổi, năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui
vẻ chuẩn bị cho Mai đi học.
+ Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường
Trường Mai thật là đẹp Cô giáo tươi cười
đón em và các bạn vào lớp.
+Tranh 3 : Ở lớp, Mai được cô giáo
dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết
đọc, biêt viết, biết làm toán nữa Em sẽ tự
đọc được truyện, đọc báo cho ông bà nghe,
sẽ tự viết được thư cho bố khi bố đi công
tác xa Mai sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan.
+Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn
mới, cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi
em cùng các bạn chơi ở sân trường thật là
vui.
+Tranh 5 : Về nhà, Mai kể với bố mẹ
về trường lớp mới, về cô giáo và các bạn
của em Cả nhà đều vui, Mai đã là học sinh
lớp Một rồi !
* Nghỉ giữa tiết:
- Cho học sinh múa, hát, đọc thơ hoặc vẽ
tranh với chủ đề “ Trường em “
* Kết luận : Trước khi đi học bạn nhỏ được
mọi người trong nhà quan tâm Đến lớp
bạn được cô giáo đón chào.
* Củng cố: (4’)
- Hướng dẫn học sinh nêu lại các ý
- HS quan sát tranh
- Kể theo suy nghĩ của mình.
Trang 9- GV nhận xét
lớp Một.
5 Dặn dò : (1’)
- Tập kể lại chuyện.
- Chuẩn bị : “ Gọn gàng sạch sẽ “
Tiết 1 : \ ~
I Mục tiêu :
Trang 101. Kiến thức : Học sinh nhận biết được các dấu \ ~
2. Kỹ năng : Biết ghép , đọc được các tiếng bè, bẽ.
-Biết được dấu \ ~ ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên : Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
3. Thái độ : Giáo dục HS yêu quý Tiếng Việt.
BVMT : qua chủ đề luyện nĩi : “ Bè” giáo dục ý thức bảo vệ rừng , khơng chặt cây phá rừng để kết bè ….
KNS : -Kỹ năng giao tiếp , chia sẻ qua hoạt động luyện nĩi
- Giáo viên : Mẫu thanh \ ~ cỡ lớn
Tranh minh họa SGK và phần luyện nói chủ đề : Bè.
- Học sinh : SGK, bộ chữ.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (5’)
-Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu ? ,
- Đọc tiếng bẻ, bẹ – 3 HS
- Chỉ các dấu ? , trong các tiếng củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo.
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Trang 113 Giới thiệu bài:(10 )
@Phương pháp : Quan sát, hỏi đáp.
@Hình thức : Lớp, cá nhân.
+ Dấu \ :
- Giáo viên treo từng tranh hỏi : Các
tranh này vẽ ai và vẽ những gì ?
- Các tiếng trên giống nhau ở điểm nào ?
- Tên của dấu này là dấu huyền.
+ Dấu ~ :
- - Giáo viên treo từng tranh hỏi : Các
tranh này vẽ ai và vẽ những gì ?
- Giáo viên nói : vẽ, gỗ, võ, võng là các
tiếng giống nhau ở điểm nào ?
- Giáo viên nói : Tên của dấu này là dấu
ngã.
- Giáo viên ghi tựa.
4 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (10’) Nhận diện dấu.
@ Phương pháp : Trực quan.
@ Hình thức : Lớp, cá nhân.
- Dấu \ : Giáo viên viết dấu \ nói -Dấu \
là một nét sổ nghiêng trái.
- Dấu \ giống những vật gì ?
- Dấu ~ : Giáo viên viết và nói - Dấu ~ là
một nét móc xuôi đi lên.
-Yêu cầu học sinh tìm trong bộ chữ : dấu \
~
- yêu cầu HS đọc
Hoạt động 2 : (10’) Ghép chữ và phát âm.
@ Phương pháp : Thực hành.
@ Hình thức : Lớp, cá nhân.
- Khi thêm dấu huyền vào tiếng be ta
được tiếng gì ?
- Hướng dẫn ghép tiếng bè.
- Khi thêm dấu ngã vào tiếng be ta được
tiếng gì ?
- Hướng dẫn ghép tiếng bẽ.
- Dấu huyền, dấu ngã đặt ở vị trí nào của
chữ be?
Hoạt động 3 : (10’) Viết dấu thanh trên
bảng con.
@ Phương pháp : luyện tập.
- HS quan sát tranh.
- Vẽ : dừa, mèo, cò, gà.
- Giống dấu \
- Phát âm cá nhân , nhóm lớp
- Học sinh quan sát và trả lời: vẽ, gỗ, võ võng.
- Giống dấu ~
- Phát âm cá nhân , nhóm lớp
1 học sinh nhắc.
- Học sinh quan sát.
- Giống cái thước đặt xuôi.
- Học sinh quan sát.
-Học sinh tìm và giơ lên.
- Đọc cá nhân , nhóm , lớp
- Tiếng bè.
- Đọc bờ - e - be - huyền -bè.
- Tiếng bẽ.
- HS đọc bờ - e -be - ngã- bẽ.
- Đặt trên con chữ e
Trang 12@ Hình thức : lớp, cá nhân.
- Giáo viên viết mẫu dấu \ , ~ , hướng
dẫn quy trình viết, điểm đặt và dừng
bút.
- Viết bảng con.
- Hướng dẫn học sinh viết chữ bè, bẽ (lưu
ý học sinh cách đặt dấu ).
* C ủng cố ( 4’) :
Tìm tiếng có thanh \ , ~
GV gắn một văn bản ngắn yêu cầu HS tìm
và gạch chân tiếng cĩ thanh huyền và
thanh ngã
GV nhận xét
-Học sinh quan sát.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh viết bảng con.
- Thi đua giữa các tổ
Tiếng Việt
Trang 13Tiết 2 : \ ~
Các hoạt động dạy và học :
Hoạt động 1 : (8’) Luyện đọc.
@ Phương pháp : Luyện tập.
@ Hình thức : Lớp, cá nhân.
- Yêu cầu học sinh phát âm : bè, bẽ.
- Đọc sách : Đọc từ trên xuống, từ trái
sang phải.
GV nhận xét , chỉnh sửa cho HS
Hoạt động 2 : (12’) Luyện viết.
@ Phương pháp : luyện tập.
@ Hình thức : cá nhân, lớp
- Hướng dẫn cách viết bè, bẽ
Hoạt động 3 : (15’) Luyện nói : Chủ đề
“bè“
@ Phương pháp : hỏi đáp, trực quan.
@ Hình thức : lớp, cá nhân.
- Bài luyện nói bè
- Giáo viên treo tranh.
- Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
- Thuyền khác bè thế nào ?
- Bè dùng để làm gì, chở gì ?
- Tại sao phải dùng bè mà không dùng
thuyền ?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
- Đọc lại tên của bài này
- HS đọc trên bảng.
- Dấu huyền \ : dừa, mèo, cò, gà Dấu ngã ~ : vẽ, gỗ, võ, võng.
\ ~ be, bè bè
\ ~ bè , bẽ
- HS viết vàovở tập viết.
- Tập tô bè, bẽ.
- Chở người, chở hàng.
- Bè thường đi trên sông nước nhỏ.
- HS trả lời
- Bè
Trang 14* Củng cố: (3’)
- Đọc lại bài ở bảng.
- Tìm dấu thanh và tiếng vừa học
trong tờ báo giáo viên chuẩn bị sẵn.
- 1 HS đọc bài
- Học sinh tìm.
* Dặn dò : ( 2)
-Học lại bài, làm bài tập trang 6
- Nhận xét tiết học.
Toán Luyện tập
I Mục tiêu :
Trang 151. Kiến thức : Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.
2. Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết các hình đã học Biết ghép hình từ
các hình vuông , hình tam giác , hình tròn
3. Thái độ : Học sinh yêu thích học Toán.
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.
- Học sinh : Que tính, một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam
giác.
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (4’) Hình tam giác.
- Giáo viên vẽ lên bảng một số hình, yêu cầu học sinh lên tìm các hình tam giác.
- Tìm những vật có hình tam giác.
- GV nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài : Giáo viên giới thiệu , ghi bảng - 1 học sinh nhắc lại.
4 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (16’) Luyện tập.
@ Phương pháp : Luyện tập.
@ Hình thức : Lớp, cá nhân.
+ Bài 1: Tô màu
- Nêu yêu cầu bài tập 1 ?
- Giáo viên kiểm tra.
- Nhận xét.
Hoạt động 2 : (10’) Thực hành ghép hình.
@ Phương pháp : thực hành.
@ Hình thức : lớp, cá nhân.
+ Bài 2 :
- Giáo viên nêu yêu cầu :Thi đua ghép
hình , ai ghép đúng, nhanh sẽ được tuyên
dương.
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh thực hiện
.Các hình vuông : Tô cùng 1 màu Hình tròn : Tô cùng một màu Hình tam giác : Tô cùng một màu.
- Thực hành xếp, ghép hình dựa vào
Trang 16- Cho HS dùng các hình vuông và hình tam
giác để ghép thành hình
- Ngoài những hình ở SGK, giáo viên có thể
gợi ý hướng dẫn học sinh ghép thành một số
hình khác.
* Củng cố: (3’)
- Thi đua giữa các tổ.
- Tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác ở
các đồ vật trong lớp, ở nhà.
- Tổ nào nêu được nhiều sẽ được khen.
các hình vẽ ở SGK.
- Học sinh dùng 1 hình vuông, 2 tam giác để ghép thành 1 hình mới.
- HS thi đua.
5 Dặn dò :( 2 )
- Giáo viên nhận xét về tiết học.
- Về nhà luyện tập ghép hình, xếp hình
Trang 172 Kỹ năng : Xé dán được hình chữ nhật theo hướng dẫn.
3 Thái độ : Rèn cho HS tính cẩn thận, khéo léo.
BVMT : Khi HS thực hành giáo dục HS giữ gìn lớp học sach sẽ, gọn gàng, khơng
xả rác bừa bãi trong lớp
NL : Hướng dẫn HS tiết kiệm giấy màu, sử dụng lại những mảnh giấy vụn, hoặc cĩ thể sử dụng sách báo , tranh ảnh cũ để thực hành
- Giáo viên : Bài mẫu về xé dán hình chữ nhật, giấy màu.
- Học sinh : Giấy màu, hồ dán, bút …
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
- Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ học thủ công.
- Giáo viên kiểm tra dụng cụ học thủ công.
- Giáo viên nhận xét.
3 Giới thiệu bài : GV giới thiệu , ghi tựa - 1 học sinh nhắc lại.
4 Các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (5’) Hướng dẫn học sinh
quan sát và nhận xét.
@ Phương pháp : Trực quan, hỏi đáp.
@ Hình thức : Cá nhân, lớp.
- Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và
nói Em hãy quan sát và tìm xung quanh
mình xem đồ vật nào có hình chữ nhật,
Giáo viên nhấn mạnh : Xung quanh ta
có nhiều đồ vật có dạng hình chữ nhật , em
hãy ghi nhớ đặc điểm của hình để tập xé,
dán cho đúng
Hoạt động 2 : (8’) Hướng dẫn xé, dán.
@ Phương pháp : Trực quan, luyện tập.
@ Hình thức : Cá nhân.
a Vẽ và xé dán hình chữ nhật :
- Giáo viên lấy 1 miếng giấy màu, lật mặt
sau đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật.
- Làm thao tác vừa xé mẫu vừa hướng dẫn
cách xé từng cạnh Tay trái giữ chặt tờ
giấy , tay phải dùng ngón cái và ngón trỏ
để xé.
- Cho học sinh lấy giấy nháp có kẻ ô, tập
đếm ô, đánh dấu vẽ và xé.
TRÌNH BÀY SẢN PHẨM
- Học sinh tìm và trả lời : cửa ra vào, bảng,, mặt bàn…
- Học sinh quan sát.
- Cạnh 12 ô, cạnh 6 ô
- Học sinh thực hiện vẽ, xé nháp.
Trang 18Hoạt động 3 : (12’) Thực hành xé dán.
@ Phương pháp : Thực hành.
@ Hình thức : Cá nhân, lớp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lấy giấy màu
và thực hành thao tác xé dán.
- Giáo viên đi kiểm tra, nhắc nhở.
- Giáo viên nhận xét và chấm một số sản
phẩm.
* Củng cố:( 2 )
- Giáo viên giới thiệu mẫu sáng tạo từ
hình chữ nhật các em vừa học chúng ta có
thể sáng tạo thành nhiều bức tranh đẹp.
- Học sinh thực hành xé dán hình chữ nhật, dán sản phẩm vào vở thủ công.
- Học sinh quan sát vànhận xét.
5 Dặn dò : ( 2)
- Tập xé dán hình chữ nhật
- Chuẩn bị dụng cụ học bài sau : Xé dán hình tam giac.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Tự nhiên – Xã hội
Chúng ta đang lớn
1. Kiến thức : Học sinh biết sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng
và sự hiểu biết.
2. Kỹ năng : Học sinh biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn
cùng lớp
Trang 19-Hiểu được sức lớn của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người cao hơn, có người thấp hơn, có người béo hơn, đó là bình thường.
3 Thái độ : Giáo dục học sinh biết bảo vệ sức khoẻ
- Cơ thể chúng ta gồm có mấy phần ?
- Yêu cầu vài học sinh lên thực hiện lại 1 số hoạt động như : Ngửa cổ, cúi đầu.
3 Giới thiệu bài mới :
Giới thiệu bài qua trò chơi “ Vật tay “ Cử 4 học sinh là 1 nhóm, chơi vật tay Mỗi lần 1 cặp, những người thắng lại đấu với nhau Chơi xong giáo viên chốt : Các em cùng độ tuổi, nhưng có em khỏe hơn, có em yếu hơn, có em cao hơn, có em thấp hơn, hiện tượng đó nói lên điều gì ? Bài học hôm nay sẽ giúp các em câu trả lời.
Ghi tựa bài- 1 học sinh nhắc lại.
4 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (12’) Quan sát tranh
@ Mục tiêu : Biết sự lớn lên của cơ thể thể
hiện ở chiều cao , cân nặng và sức hiểu
biết.
@ Phương pháp : Trực quan, thảo luận.
@ Hình thức : Lớp, cá nhân.
+ Bước 1 : Làm việc theo cặp.
Yêu cầu 2 học sinh cùng quan sát
hoạt động của các em trong từng tranh ở
trang 6/SGK và nói với nhau về những gì
các em quan sát được.
+ Bước 2 : Hoạt động cả lớp.
- Yêu cầu một số học sinh lên trước lớp
nói về những gì các em đã nói với bạn
trong nhóm.
- Giaó viên chỉnh sửa , nhận xét.
- HS quan sát trao đổivới nhau những gì quan sát được
- Học sinh lêên bảng trình bày
Trang 20* Kết luận : Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn
lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng,
chiều cao, về các hoạt động vận động ( biết
lẫy, biết bò, biết đi … ) và sự hiểu biết ( biết
lạ, biết quen ) Các em mỗi năm cũng cao
hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí
tuệ phát triển hơn.
* Nghỉ giữa tiết :
Hoạt động 2 : (15’) Thực hành đo
@ Mục tiêu : Xác định được sự lớn lên của
bản thân với các bạn cùng lớp và thấy
được sức lớn của mỗi người là không hoàn
toàn như nhau, có người lớn nhanh hơn, có
người lớn chậm hơn.
@ Phương pháp : Thực hành, hỏi đáp.
@ Hình thức : Nhóm, cá nhân.
+ Bước 1 : Yêu cầu 4 học sinh (1 nhóm )
chia làm 2 cặp Từng cặp thực hiện
- Tương tự, yêu cầu học sinh đo xem tay
ai dài hơn, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực
ai to hơn Quan sát xem ai béo, ai gầy …
+ Bước 2 :
- Dựa vào kết quả thực hành đo lẫn nhau,
các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi
nhau nhưng lớn lên không giống nhau có
phải không ?
* Kết luận : Sự lớn lên của các em có thể
giống nhau hoặc khác nhau Các em cần
chú ý ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe ,
không bị ốm đau sẽ chóng lớn hơn.
* Củng cố : (4’)
- Yêu cầu học sinh vẽ hình dáng của 4
bạn trong nhóm, trên cơ sở các em đã thực
hành đo và quan sát nhau.
- Nhận xét tuyên dương.
- Học sinh thực hành theo cặp.
- Từng cặp đứng áp sát lưng, đầu và gót chân chạm vào nhau Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn.
- Học sinh trả lời.
- 1 học sinh tóm ý.
- Thực hiện trình bày trước lớp.
Trang 21Tiếng việt Tiết 1 : be - bè - bé - bẻ - bẽ - bẹ (Tiết 1 )
- Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu , đẹp
- Phát triển lới nói tự nhiên theo chủ đề : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.
3. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
Trang 22KNS : Qua từ ứng dụng “be be”ù rèn HS kĩ năng biết giữ gìn đồ chơi, sắp xếp gọn gàng khi chơi xong
Chuẩn bị :
- Giáo viên : Tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng.
- Học sinh : Sách, bảng con, bộ đồ dùng.
II Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định : (1’) Hát.
2 Bài cũ : (4’) \ ~
- Đọc SGK 3 học sinh đọc SGK
- Viết bảng con : bè , bẽ
- Giáo viên nhận xét.
3 Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (10’) Giới thiệu bài
@ Phương pháp : Hỏi đáp, trực quan.
@ Hình thức :Lớp, cá nhân.
- Sau một tuần làm quen với chữ và
Tiếng việt, hôm nay chúng ta nhớ lại xem
đã biết được những gì?
- Giáo viên viết lại các âm, chữ, dấu
thanh mà học sinh nêu lên ở góc bảng.
- Giáo viên gắn tranh minh họa để học
sinh soát lại bằng các câu hỏi.
- Tranh vẽ ai và vẽ cái gì ?
Hoạt động 2 : (15’) Ôn tập.
@ Phương pháp : đàm thoại, thực hành.
@ Hình thức : lớp, cá nhân.
- Yêu cầu học sinh lên bảng gắn lên
bảng âm b , e , be vào khung ghép tiếng.
- Giáo viên đọc.
- Gắn bảng mẫu be và các dấu thanh
lên bảng lớp.
- Viết các từ được tạo nên từ e , b và
các dấu thanh lên bảng.
- Hương dẫn học sinh viết bảng con.
- Giáo viên viết mẫu, vừa viết vừa
nhắc lại quy trình viết : be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ.
- Yêu cầu học sinh viết một hoặc hai
tiếng.
- Lưu ý điểm đầu tiên đặt bút và
hướng đi của các con chữ , chỗ nối giữa các
- Học sinh nêu các âm, dấu thanh, các tiếng, từ đã học.
- Học sinh đọc bảng các tiếng ở đầu bài 6
- 1 học sinh lên bảng gắn.
- Học sinh đọc bờ - e - be
- Học sinh thảo luận nhóm và đọc tiếng vừa ghép.
- Học sinh tự đọc các từ dưới bảng ôn
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.
- Viết lên không trung.
- Viết vào bảng con.
Trang 23con chữ và vị trí dấu thanh
- Hướng dẫn học sinh tập tô chữ vào vở
tập viết (1 số tiếng)
Trò chơi : (4’)
- Tìm tiếng có thanh _ , \ / ? ~
- Học sinh tô trong vở Tiếng Việt
- Học sinh thi đua
Tiếng việt
be - bè - bé - bẻ - bẽ – bẹ (Tiết 2 )
*Các hoạt động :
Hoạt động 1 : (8’) Luyện đọc.
@ Phương pháp : Luyện tập.
@ Hình thức : Cá nhân, lớp.
- Giáo viên đọc mẫu trang bên trái.
- Giới thiệu tranh minh họa : be,
bé.Hỏi tranh vẽ gì ?
- Giáo viên chốt : Thế giới đồ chơi của
trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực
- Học sinh đọc SGK.
- Quan sát tranh và trả lời.
- Học sinh đọc be bé.
- 1 Học sinh tóm ý