Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bà
Trang 1ẦN 8 :
Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Toán Bài: 36 + 15.
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
II Đồ dùng học tập: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng đọc thuộc bảng công
thức 6 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
*Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Giới thiệu phép cộng 36 + 15
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép
tính 36 + 15
- Hướng dẫn học sinh thực hiện trên que
tính
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính
3
+ 15
51
* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1
* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết
5
* Vậy 36 + 15 = 51
* Thực hành
Bài 1 : Tính
Hướng dẫn h/s làm miệng
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
Bài 3 : Gv hướng dẫn h/s tóm tắt, học
sinh nhìn vào tóm tắt giải vào bảng con
Bài 4 : ( Giảm tải )
3.Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Học sinh đọc cn + đt
- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính + Bước 1: Đặt tính
+ Bước 2: Tính từ phải sang trái
- Học sinh tính:
* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1
* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5
* 36 + 15 = 51
Bài 1: Học sinh làm miệng
Bài 2: Học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh tự đặt đề toán rồi giải vào bảng con
Trang 2Tiết3 + 4: Tập đọc NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND: cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các
em HS nên người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên đọc bài: “Thời khoá biểu”
và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
*: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp , tìm ừ khó
- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ
- Đọc theo nhóm
- đọc cả bài
Tiết 2:
*Tìm hiểu bài
a) Giờ ra chơi minh rủ nam đi đâu?
b) Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
c) Khi Nam bị bác bảo vệ giữ cô giáo đã
làm gì?
* Luyện đọc lại
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- GV cho học sinh liên hệ thực tế
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó, đọc cn+ đt từ khó
- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ phần chú giải
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả bài
- Minh rủ nam ra phố xem xiếc
- Các bạn ấy chui qua chỗ tường bị thủng
- Cô nói với bác bảo vệ “bác nhẹ tay kẻo cháu đau…” và đưa em vào lớp
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất
- Học sinh liên hệ thực tế
Thứ 3 ngày 18 tháng 10 năm 2011
Trang 3Toán
Bài : LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lên bảng làm bài 3/ 36
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi
đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
tính nhẩm rồi điền ngay kết quả
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài
vào vở
Bài 3 : ( Giảm tải )
Bài 4: Học sinh tự nêu đề toán theo
tóm tắt rồi giải
Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học
sinh tìm hình ( c©u a )
3 Củng cố - Dặn dò.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm
bài
- Học sinh làm miệng rồi lên điền kết quả
- Học sinh làm vào vở
Số
Số hạng
- Học sinh nêu đề toán rồi giải
Số cây đội hai trồng được là:
46 + 5 = 51 (Cây):
Đáp số: 51 cây
- Học sinh quan sát hình trong sách giáo khoa rồi trả lời
+ Có 3 hình tam giác
Kể chuyện
Trang 4NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.
II Đồ dựng học tập:
- Giáo viên: Chuẩn bị một số đồ dùng để đóng vai
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Người thầy cũ”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học
sinh kể chuyện
- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát 4
tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ nội
dung từng đoạn câu chuyện
+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể
hình dáng từng nhân vật?
+ Hai cậu học trò nói với nhau những gì ?
- Dựng lại câu chuyện theo vai
- Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm
- Cùng cả lớp nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật, nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện
- Các nhóm học sinh kể từng đoạn theo tranh
- Cả lớp cùng nhận xét
- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội mũ, Nam đội mũ mặc áo màu sẫm
- Minh thì thầm … có thể trốn ra
- Học sinh tập kể chuyện theo vai
- Tập dựng lại câu chuyện theo vai
- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Cả lớp nhận xét
Chính tả( Tập chép) Bài : NGƯỜI MẸ HIỀN.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các
từ: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý
báu
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài chép
+ Vì sao Nam khóc?
+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn như thế
nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: Xoa đầu, thập thò, nghiêm giọng,
trốn học, …
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập
1 vào vở BT
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a
3.Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về làm bài tập 2b
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Vì đau và xấu hổ
- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không ?
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở.BT
- 1 Học sinh lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Toán
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
Trang 6III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài 4/37
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập
bảng cộng
Bài 1: Tính nhẩm
Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng
cộng qua bài tập 1
- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng cộng
- Gọi một vài em lên đọc thuộc bảng cộng
Bài 2: Tính
Cho học sinh làm vào bảng con
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải
vào vở
Tóm tắt
Hoa: 28 kg
Mai cân nặng hơn hoa: 3 kg
Mai: … kg ?
Bài 4 : ( Giảm tải )
3 Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh tự lập bảng cộng
- Tự học thuộc bảng cộng
- Học sinh xung phong lên đọc thuộc bảng công thức cộng 9, 8, 7, 6
- Học sinh làm bảng con
15 + 9 34
26 + 17 43
36 + 8 44
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
Bài giải:
Mai cân nặng là:
28 + 3 = 31 (Kg):
Đáp số: 31 kilôgam
Tập đọc BÀN TAY DỊU DÀNG.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dụng
- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Người mẹ hiền” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp tìm từ khó
- Đọc từng câu, giải nghĩa từ
+ Âu yếm , Thì thào , Trìu mến
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
-H/S trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách
giáo khoa
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên nhận xét bổ sung
3.Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó
Đọc từng câu, giải nghĩa từphần chú giải
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đt
- Học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài
- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt
Luyện từ và câu
TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ;
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 Học sinh lên trả lời câu hỏi: kể tên các môn học ở lớp 2?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu
cầu
+ Từ chỉ con vật trong câu a là từ nào?
- Học sinh đọc yêu cầu
- Con trâu
Trang 8+ Con trâu đang làm gì ?
+ Từ chỉ hoạt động của con trâu trong
câu này là từ nào?
Giáo viên hướng dẫn tương tự với các
câu còn lại
- Giáo viên ghi các từ chỉ hoạt động,
trạng thái của bài tập 1 lên bảng
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
- Hướng dẫn học sinh thi điền từ nhanh
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào
vở
- Gọi 1 vài học sinh lên bảng chữa bài
3: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- Con trâu đang ăn cỏ
- Từ: ăn
- Từ uống, toả
Học sinh đọc lại các từ giáo viên ghi trên bảng
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét kết luận bài làm đúng
- Học sinh làm bài vào vở
a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt
b) Cô giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh
c) Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo
Đạo đức CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết 2).
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết : trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp
đỡ ông bà, cha mẹ
- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng.lứa tuổi ,như quét dọn nhà cửa, sân vườn , rửa ám chén,chăm sóc cây trồng,vật nuôi…trong gia đình là góp phần làm sạch đẹp môi trường, BVMT
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai Bộ tranh thảo luận nhóm
- Học sinh: Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi: em hãy
kể tên những việc em đã làm ở nhà để giúp
mẹ?
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2:
- Giáo viên nêu câu hỏi:
- Giáo viên kết luận: Hãy tìm những việc
nhà phù hợp với khả năng của mình, bày tỏ
nguyện vọng được tham gia việc nhà của
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Một số em trình bày trước lớp
- Nhắc lại kết luận
Trang 9mình đối với cha mẹ
* Hoạt động 3: Đĩng vai
- Giáo viên chia nhĩm và giao cho mỗi
nhĩm chuẩn bị đĩng vai 1 tình huống
* Hoạt động 4: Trị chơi “Nếu …thì”
- Giáo viên chia 2 nhĩm Phát phiếu cho
mỗi nhĩm
- Hướng dẫn cách chơi
- Kết luận chung: Tham gia làm việc nhà
phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận
của trẻ em
3 Củng cố - Dặn dị.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài
Học sinh thảo luận nhĩm để đĩng vai + Tình huống 1: Hồ sẽ nĩi với bạn chờ mình quét nhà xong sẽ cùng đi hoặc nĩi bạn đi trước
+ Tình huống 2: Hồ sẽ từ chối vì những cơng việc đĩ khơng phù hợp với mình
- Cả lớp cùng nhận xét
- Học sinh nhận phiếu
- Tham da trị chơi theo hướng dẫn của giáo viên
Thứ 5 ngày 20 tháng 10 năm 2011
Tốn LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm ; cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn cĩ một phép cộng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng đọc bảng cơng thức 7, 8, 9, 6 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Cho học sinh tính nhẩm
Bài 2 : (Giảm tải )
Bài 3: Học sinh làm bảng con
Bài 4: Học sinh tĩm tắt rồi làm vào vở
Tĩm tắt
- Học sinh tính nhẩm rồi nêu kết quả
- Học sinh làm bảng con
36 + 36 72
35 + 47 82
69 + 8 74
9 + 57 66
27 + 18 45
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
Trang 10Mẹ: 38 quả Chị: 16 quả
Cả mẹ và chị: … quả?
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Bài giải
Cả mẹ và chị hái được là
38 + 16 = 54 (Quả):
Đáp số: 54 quả
Tập viết
CHỮ HOA: G
I Mục đích - Yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Góp (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3lần).
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con chữ E, Ê
- Giáo viên nhận xét bảng con
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu
- Nhận xét chữ mẫu
- Giáo viên viết mẫu lên bảng G
- Phân tích chữ mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng
dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng:
Góp sức chung tay.
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con
* Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
theo mẫu sẵn
- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai
* Hoạt động 5: Chấm, chữa
- Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có nhận xét cụ
thể
3 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ
- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con chữ G 2 lần
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ
- Học sinh viết bảng con chữ: Góp
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên
- Sửa lỗi