1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 8

16 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bà

Trang 1

ẦN 8 :

Thứ 2 ngày 17 tháng 10 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Toán Bài: 36 + 15.

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36 + 15

- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100

II Đồ dùng học tập: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng đọc thuộc bảng công

thức 6 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Giới thiệu phép cộng 36 + 15

- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép

tính 36 + 15

- Hướng dẫn học sinh thực hiện trên que

tính

- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép

tính

3

+ 15

51

* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1

* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết

5

* Vậy 36 + 15 = 51

* Thực hành

Bài 1 : Tính

Hướng dẫn h/s làm miệng

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

Bài 3 : Gv hướng dẫn h/s tóm tắt, học

sinh nhìn vào tóm tắt giải vào bảng con

Bài 4 : ( Giảm tải )

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Học sinh đọc cn + đt

- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính + Bước 1: Đặt tính

+ Bước 2: Tính từ phải sang trái

- Học sinh tính:

* 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1

* 3 cộng 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5

* 36 + 15 = 51

Bài 1: Học sinh làm miệng

Bài 2: Học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh tự đặt đề toán rồi giải vào bảng con

Trang 2

Tiết3 + 4: Tập đọc NGƯỜI MẸ HIỀN.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng ; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài

- Hiểu ND: cô giáo như người mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các

em HS nên người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên đọc bài: “Thời khoá biểu”

và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

*: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp , tìm ừ khó

- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ

- Đọc theo nhóm

- đọc cả bài

Tiết 2:

*Tìm hiểu bài

a) Giờ ra chơi minh rủ nam đi đâu?

b) Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?

c) Khi Nam bị bác bảo vệ giữ cô giáo đã

làm gì?

* Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3 Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- GV cho học sinh liên hệ thực tế

- GV nhận xét tiết học

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

sau

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó, đọc cn+ đt từ khó

- Đọc từng đoạn, giải nghĩa từ phần chú giải

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đồng thanh cả bài

- Minh rủ nam ra phố xem xiếc

- Các bạn ấy chui qua chỗ tường bị thủng

- Cô nói với bác bảo vệ “bác nhẹ tay kẻo cháu đau…” và đưa em vào lớp

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất

- Học sinh liên hệ thực tế

Thứ 3 ngày 18 tháng 10 năm 2011

Trang 3

Toán

Bài : LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 6,7,8,9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ

- Biết nhận dạng hình tam giác

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi một số học sinh lên bảng làm bài 3/ 36

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi

đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài

tập

Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh

tính nhẩm rồi điền ngay kết quả

Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài

vào vở

Bài 3 : ( Giảm tải )

Bài 4: Học sinh tự nêu đề toán theo

tóm tắt rồi giải

Bài 5: Giáo viên hướng dẫn học

sinh tìm hình ( c©u a )

3 Củng cố - Dặn dò.

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm

bài

- Học sinh làm miệng rồi lên điền kết quả

- Học sinh làm vào vở

Số

Số hạng

- Học sinh nêu đề toán rồi giải

Số cây đội hai trồng được là:

46 + 5 = 51 (Cây):

Đáp số: 51 cây

- Học sinh quan sát hình trong sách giáo khoa rồi trả lời

+ Có 3 hình tam giác

Kể chuyện

Trang 4

NGƯỜI MẸ HIỀN.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền.

II Đồ dựng học tập:

- Giáo viên: Chuẩn bị một số đồ dùng để đóng vai

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Người thầy cũ”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học

sinh kể chuyện

- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát 4

tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ nội

dung từng đoạn câu chuyện

+ Hai nhân vật trong tranh là ai? Nói cụ thể

hình dáng từng nhân vật?

+ Hai cậu học trò nói với nhau những gì ?

- Dựng lại câu chuyện theo vai

- Yêu cầu học sinh tập kể trong nhóm

- Cùng cả lớp nhận xét

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Quan sát tranh, đọc lời nhân vật, nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện

- Các nhóm học sinh kể từng đoạn theo tranh

- Cả lớp cùng nhận xét

- Minh và Nam, Minh mặc áo hoa không đội mũ, Nam đội mũ mặc áo màu sẫm

- Minh thì thầm … có thể trốn ra

- Học sinh tập kể chuyện theo vai

- Tập dựng lại câu chuyện theo vai

- Các nhóm thi dựng lại câu chuyện theo vai

- Cả lớp nhận xét

Chính tả( Tập chép) Bài : NGƯỜI MẸ HIỀN.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các

từ: Nguy hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý

báu

- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

+ Vì sao Nam khóc?

+ Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn như thế

nào?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Xoa đầu, thập thò, nghiêm giọng,

trốn học, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

1 vào vở BT

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về làm bài tập 2b

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Vì đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không ?

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở.BT

- 1 Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

Toán

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng đã học

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

Trang 6

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng làm bài 4/37

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập

bảng cộng

Bài 1: Tính nhẩm

Giáo viên hướng dẫn học sinh lập bảng

cộng qua bài tập 1

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng cộng

- Gọi một vài em lên đọc thuộc bảng cộng

Bài 2: Tính

Cho học sinh làm vào bảng con

Bài 3: Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải

vào vở

Tóm tắt

Hoa: 28 kg

Mai cân nặng hơn hoa: 3 kg

Mai: … kg ?

Bài 4 : ( Giảm tải )

3 Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh tự lập bảng cộng

- Tự học thuộc bảng cộng

- Học sinh xung phong lên đọc thuộc bảng công thức cộng 9, 8, 7, 6

- Học sinh làm bảng con

15 + 9 34

26 + 17 43

36 + 8 44

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Bài giải:

Mai cân nặng là:

28 + 3 = 31 (Kg):

Đáp số: 31 kilôgam

Tập đọc BÀN TAY DỊU DÀNG.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dụng

- Hiểu ND : Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Người mẹ hiền” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp tìm từ khó

- Đọc từng câu, giải nghĩa từ

+ Âu yếm , Thì thào , Trìu mến

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

-H/S trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách

giáo khoa

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên nhận xét bổ sung

3.Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, tìm từ khó

Đọc từng câu, giải nghĩa từphần chú giải

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đt

- Học sinh trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

- Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọc tốt

Luyện từ và câu

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI - DẤU PHẨY.

I Mục đích - Yêu cầu:

- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu (BT1, BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3)

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ;

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 1 Học sinh lên trả lời câu hỏi: kể tên các môn học ở lớp 2?

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu

cầu

+ Từ chỉ con vật trong câu a là từ nào?

- Học sinh đọc yêu cầu

- Con trâu

Trang 8

+ Con trâu đang làm gì ?

+ Từ chỉ hoạt động của con trâu trong

câu này là từ nào?

Giáo viên hướng dẫn tương tự với các

câu còn lại

- Giáo viên ghi các từ chỉ hoạt động,

trạng thái của bài tập 1 lên bảng

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Hướng dẫn học sinh thi điền từ nhanh

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm vào

vở

- Gọi 1 vài học sinh lên bảng chữa bài

3: Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà ôn lại bài

- Con trâu đang ăn cỏ

- Từ: ăn

- Từ uống, toả

Học sinh đọc lại các từ giáo viên ghi trên bảng

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét kết luận bài làm đúng

- Học sinh làm bài vào vở

a) Lớp em học tập tốt, lao động tốt

b) Cô giáo chúng em rất yêu thương, quý mến học sinh

c) Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

Đạo đức CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết 2).

I Mục đích - Yêu cầu:

- Biết : trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp

đỡ ông bà, cha mẹ

- Tham gia một số việc nhà phù hợp với khả năng.lứa tuổi ,như quét dọn nhà cửa, sân vườn , rửa ám chén,chăm sóc cây trồng,vật nuôi…trong gia đình là góp phần làm sạch đẹp môi trường, BVMT

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai Bộ tranh thảo luận nhóm

- Học sinh: Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi: em hãy

kể tên những việc em đã làm ở nhà để giúp

mẹ?

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2:

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- Giáo viên kết luận: Hãy tìm những việc

nhà phù hợp với khả năng của mình, bày tỏ

nguyện vọng được tham gia việc nhà của

- Học sinh trả lời câu hỏi

- Một số em trình bày trước lớp

- Nhắc lại kết luận

Trang 9

mình đối với cha mẹ

* Hoạt động 3: Đĩng vai

- Giáo viên chia nhĩm và giao cho mỗi

nhĩm chuẩn bị đĩng vai 1 tình huống

* Hoạt động 4: Trị chơi “Nếu …thì”

- Giáo viên chia 2 nhĩm Phát phiếu cho

mỗi nhĩm

- Hướng dẫn cách chơi

- Kết luận chung: Tham gia làm việc nhà

phù hợp với khả năng là quyền và bổn phận

của trẻ em

3 Củng cố - Dặn dị.

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài

Học sinh thảo luận nhĩm để đĩng vai + Tình huống 1: Hồ sẽ nĩi với bạn chờ mình quét nhà xong sẽ cùng đi hoặc nĩi bạn đi trước

+ Tình huống 2: Hồ sẽ từ chối vì những cơng việc đĩ khơng phù hợp với mình

- Cả lớp cùng nhận xét

- Học sinh nhận phiếu

- Tham da trị chơi theo hướng dẫn của giáo viên

Thứ 5 ngày 20 tháng 10 năm 2011

Tốn LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20 để tính nhẩm ; cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn cĩ một phép cộng

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng đọc bảng cơng thức 7, 8, 9, 6 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Cho học sinh tính nhẩm

Bài 2 : (Giảm tải )

Bài 3: Học sinh làm bảng con

Bài 4: Học sinh tĩm tắt rồi làm vào vở

Tĩm tắt

- Học sinh tính nhẩm rồi nêu kết quả

- Học sinh làm bảng con

36 + 36 72

35 + 47 82

69 + 8 74

9 + 57 66

27 + 18 45

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên

Trang 10

Mẹ: 38 quả Chị: 16 quả

Cả mẹ và chị: … quả?

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Bài giải

Cả mẹ và chị hái được là

38 + 16 = 54 (Quả):

Đáp số: 54 quả

Tập viết

CHỮ HOA: G

I Mục đích - Yêu cầu:

- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Góp (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Góp sức chung tay (3lần).

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ

- Học sinh: Vở tập viết

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con chữ E, Ê

- Giáo viên nhận xét bảng con

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu

- Nhận xét chữ mẫu

- Giáo viên viết mẫu lên bảng G

- Phân tích chữ mẫu

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con

* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết từ ứng

dụng

- Giới thiệu từ ứng dụng:

Góp sức chung tay.

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng con

* Hoạt động 4: Viết vào vở tập viết

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

theo mẫu sẵn

- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai

* Hoạt động 5: Chấm, chữa

- Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có nhận xét cụ

thể

3 Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ

- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu

- Học sinh phân tích

- Học sinh viết bảng con chữ G 2 lần

- Học sinh đọc từ ứng dụng

- Giải nghĩa từ

- Học sinh viết bảng con chữ: Góp

- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên

- Sửa lỗi

Ngày đăng: 16/01/2017, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w