Sau 3 lần chơi tổ nào đợc nhiều HS nêu HS viết vào vở HS chữa bài HS tự làm HS chữa bài 1 HS lên bảng viết số liền trớc 1 HS lên bảng viết số liền sau HS làm vở bài tập 3 HS chữa bài HS
Trang 1
Thứ hai, ngày 29 tháng 08 năm 2011
Tiết 1 Chào cờ
Phổ biến kế hoạch trong tuần
Tiết 2 Toán
Ôn tập các số đến 100 I- Mục tiêu:
Biết đếm, đọc, viết các số đến 100
HS viết thành thạo từ 0 đến 100, thứ tự các số Có kỹ năng phân biệt số bé nhất có
1 chữ số, số lớn nhất có 1chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trớc,
số liền sau của 1 số
Chăm chỉ tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II- Đồ dùng dạy học: Một bảng các ô vuông nh bài 2 SGK.
III- Hoạt động dạy và học:
Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số.
GV h/dẫn HS tự làm
Nên cho HS ghi nhớ: Có 10 số có 1 chữ số là:
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Số 0 là số bé nhất có
1 chữ số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2: Củng cố về số có 2 chữ số.
GV h/dẫn HS tự làm
Số bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số lớn nhất có 2 chữ số là số 99
Bài 3: Củng cố về số liền sau, liền trớc.
GV h/dẫn HS làm vở
GV tổ chức trò chơi: "Nêu nhanh số liền trớc,
liền sau của 1 số cho trớc"
GV h/dẫn cách chơi
Luật chơi: Mỗi lần HS nêu đúng số cần tìm
đ-ớc 1 điểm Sau 3 lần chơi tổ nào đợc nhiều
HS nêu
HS viết vào vở
HS chữa bài
HS tự làm
HS chữa bài
1 HS lên bảng viết số liền trớc
1 HS lên bảng viết số liền sau
HS làm vở bài tập 3
HS chữa bài
HS chơi
Có thể 1 HS làm thay GV
Trang 2điểm hơn thì thắng.
IV- Củng cố dặn dò: HS về làm nốt các phần cha làm hết ở bt 1, 2, 3 Các bài
trong vở bài tập
Tiết: 3+4 Tập đọc
Có công mài sắt có ngày nên kim
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,
giữa các cụm từ
Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.( trả lời đợc các câu hỏi SGK)
HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim
GDKNS: Tự nhận thức về bản thân (hiểu về mình, biết tự đánh giá u, khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh) PP (động não)
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần h/dẫn
III- Hoạt động dạy và học:
A- Mở đầu:
B- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc đoạn 1 & 2
a- GV đọc mẫu: Diễn cảm, phân biệt lời kể, lời
nhân vật
b- H/dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
GV ghi từ khó: nguệch ngoạc, quay, làm, nắn
nót
H/dẫn cách nghỉ hơi
GV theo dõi, hớng dẫn
Nhiều em tham gia thi đọc
HS đọc từng câu nối tiếp nhau
HS nêu các từ khó đọc
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm, đọc phân vai
Trang 3Nhận xét đánh giá học sinh
3- H/dẫn tìm hiểu bài đoạn 1 &2
- Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành chiếc kim
không? - Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin?
Tiểu kết, kết thúc tiết 1
Cả lớp đọc đồng thanh
1 HS đọc câu hỏi Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
1 HS trả lời câu hỏi Cả lớp đọc thầm đoạn 2 trả lời
Tiết 2
4- Luyện đọc các đoạn 3&4
a- Đọc từng câu: GV chỉ định 1 em h/dẫn đọc
đúng các từ khó
GV ghi bảng: hiểu quay về, nó thành kim
b- H/dẫn đọc từng đoạn
GV theo dõi HS nghỉ hơi đúng
GV kết hợp hiúp HS hiểu nghĩa từ mới: ôn tồn,
thành tài
c- Đọc từng đoạn trong nhóm
GV theo dõi, h/dẫn những em yếu
5- H/dẫn tìm hiểu các đoạn 3&4
Câu 3: Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
Câu 4: Chuyện này khuyên em điều gì?
Gv tiểu kết (SGV)
6- Luyện đọc lại:
GV tổ chức thi đọc lại
7- Củng cố, dặn dò: Em thích ai trong câu
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS phát hiện
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Từng HS trong nhóm đọc, các
HS khác nghe góp ý
HS thi đọc: tổ chức trò chơi đọc theo vai
Cả lớp đọc đồng thanh
1 HS đọc câu hỏi, HS khác nhắc lại lời bà cụ
HS trao đổi theo nhóm, trả lời tự do
HS nói lại câu "Có công mài sắt
có ngày nên kim" bằng lời của em
Cho HS 3 nhóm đọc phân vai
Trang 4chuyện này? Vì sao?
GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt
hiểu bài
Cả lớp nhận xét
HS nối tiếp nhau nói ý kiến của mình
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 Toán
Ôn tập các số đến 100 (Tiếp) I- Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ sốthành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
- Có kỹ năng đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số, kỹ năng phân tích số có 2 chữ
số theo chục và đơn vị
- Chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Kẻ, viết sẵn bảng nh bài 1 SGK
III- Các hoạt động dạy và học:
Bài 1 &2: Củng cố về đọc, viết, phân tích
số - GV treo bảng phụ - h/ dẫn tự nêu cách
làm bài 1
- GV h/dẫn HS làm bài 2
Bài 3: So sánh các số
GV h/d HS nêu cách làm bài
- HS tự nêu rồi làm bài, chữa bài
- HS viết số rồi đọc số, phân tích số
- HS khác nhận xét
- HS làm bài 2 - HS chữa bài
- HS viết dấu thích hợp <, >, = vào chỗ chấm
- Chữa bài và giải thích 72 >70 vì có cùng chữ số hàng chục là 7 mà 2>0 nên 72 >70
40 + 4 = 44 44
Trang 5Bài 4: So sánh, sắp xếp các số
- Bài 5: Gv hớng dẫn
4- Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Tự nêu cách làm rồi làm -HS làm bài
- Làm bài tập cha giải quyết xong
Tiết 2 Kể chuyện
Có công mài sắt có ngày nên kim I- Mục tiêu:
Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II- Đồ dùng dạy học:
4 tranh minh họa truyện trong SGK
III- Các hoạt động dạy và học:
A- Mở đầu:
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc có tên gọi
là gì?
Em học đợc lời khuyên gì qua câu chuyện?
2- H/dẫn kể chuyện.
a- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Đọc yêu cầu của bài
b- Kể toàn bộ câu chuyện
- H/dẫn HS phân vai
3- Củng cố dặn dò
Có công mài sắt có ngày nên kim Làm việc gì cũng phải nhẫn nại
Đọc lại yêu cầu của bài
Kể từng đoạn Nhận xét bổ sung
Kể toàn bộ câu chuyện
HS phân vai (3 vai)
Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe
Trang 6GV nhận xét tiết học
Tiết 3 Chính tả (TC)
Có công mài sắt có ngày nên kim I- Mục tiêu:
1- KT- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có ngày nên
kim
- Củng cố quy tắc viết k/c
- Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái Điều đúng các chữ cái vào ô trống
2- KN: Qua bài HS có kỹ năng trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa,
đầu dòng lùi vào 1 ô Rèn kỹ năng nhìn viết
-Làm đợc các bài tập (BT) 2, 3, 4
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
III- Hoạt động dạy và học:
A- Mở đầu: Nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả.
B- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2- H/dẫn tập chép
a-H/dẫn chuẩn bị
- Đọc đoạn chép trên bảng
?Đoạn chép này từ bài nào?
?Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
?Bà cụ nói gì?
?Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
?Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào?
- 3, 4 HS đọc lại đoạn chép trên bảng
- 1số HS trả lời
- Viết bảng con chữ khó
Trang 7-Kẻ chân từng chữ khó trên bảng
- NHận xét và uốn nắn
b-Viết bài
-Đọc lại toàn bài
GV chấm, chữa bài
3- Luyện tập.
Bài 2: Điều vào chỗ trống c hay k
-Nêu yêu cầu của bài
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu
trong bảng
-Nhắc lại yêu cầu của bài
- Sau mỗi chữ cái GV sửa lại cho đúng
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Xóa dần từng cột
4- Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Lắng nghe nhìn trên bảng -Chép vào vở
HS làm mẫu
2, 3 em làm bảng, các HS khác làm vào vở bài tập
HS đọc yêu cầu của bài
1 HS làm mẫu
2, 3 HS lên bảng, những em khác làm vở bài tập
4, 5 đọc thứ tự đúng 9 chữ cái Cả lớp viết vào vở 9 chữ cái
-Đọc trớc bài tự thuật, hỏi bố
mẹ về nơi sinh, nơi ở của mình
Thứ t, ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 Toán
SỐ HẠNG – TỔNG I- Mục tiêu:
1- KT: Bớc đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng.
- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
2- KN: Thuộc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Có kỹ năng cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
3- TĐ: Tập phát hiện tìm tòi và tự chiếm lĩnh kiến thức mới.
Chăm chỉ, tự tin hứng thú trong học tập và thực hành toán
II- Các hoạt động dạy và học:
Trang 81- Giới thiệu số hạng và tổng
Viết phép cộng 35 + 24 = 59
Chỉ từng số trong phép cộng và nêu trong phép
cộng này:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 là tổng
GV Viết phép cộng theo hàng dọc rồi làm tơng
tự nh trên
Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng
2- Thực hành:
Bài 1: GV h/dẫn HS cách làm
Bài 2: GV h/dẫn HS tự nêu cách làm (lu ý HS
cách đặt tính đúng)
Bài 3: Cho HS đọc thầm tự nêu tóm tắt và giải
3- Hoạt động nối tiếp:
Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Thi đua viết phép cộng tỉnh tổng nhanh GV
nêu: viết phép cộng có tổng đều bằng 28 ai làm
xong trớc đợc khen
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
HS đọc
HS nêu tên các thanh phần và kết quả của phép cộng
Muốn tìm tổng thì lấy số hạng cộng với số hạng
Tự làm bài rồi chữa bài
Tự nêu cách làm rồi chữa bài
Tự tóm tắt và giải
HS viết và tính tổng nhanh
HS thi đua
Tiết 2 Tập đọc
Tự thuật I- Mục tiêu:
1- KT: Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch
- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa sau bài học, các từ chỉ
đơn vị hành chính
Trang 9- Nắm đợc thông tin chính về bạn HS trong bài.Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) TRả lời đợc các câu hỏi trong (SGK)
2- KN: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu.
- Đọc đúng các từ có vần khó: Quê quán, quận, trờng nghỉ hơi đúng dấu phẩy, giữa các dòng, giữa các phần yêu cầu và trả lời ở dòng 1
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật Câu hỏi 3, 4
III- Hoạt động và dạy học.
A- KT:
Chuyện này khuyên em điều gì?
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện đọc:
a- GV đọc mẫu toàn bài
GV treo bảng phụ h/dẫn đọc
- Em hiểu thế nào là tự thuật?
- Em nào hay về quê, nơi đó có những ai
sinh sống?
- GV: nơi gia đình em ông, bà, họ hàng đã
sống nhiều đời gọi là quê quán hay gọi tắt là
quê
- Em đang ở đâu?
- Nơi em đang ở hàng ngày gọi là nơi ở hiện
nay
3- H/dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?
Câu 2: GV nêu câu hỏi
Câu 3: Hãy cho biết họ tên em?
Câu 4: Hãy cho biết tên địa phơng em ở?
4- Luyện đọc lại
- 2 HS đọc"Có công mài sắt có ngày nên kim"
HS theo dõi Nối tiếp nhau đọc từng câu (từng dòng)
Luyện đọc các từ khó: nam, nữ, nơi sinh, lớp
- Tự kể về mình
- HS trả lời (ông, bà, chú, bác )
-Tự nói về nơi ở của mình
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 1 HS đọc câu hỏi -HS khác trả lời
- HS trả lời
- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời
- Nối tiếp nhau nói tên địa phơng
em đang ở
- Thi đọc lại cả bài
- Viết bản tự thuật về mình
Trang 105- Củng cố dặn dò:
Ai cũng cần viết bản tự thuật, HS viết cho
nhà trờng, ngời đI làm viết cho công ty, cơ
quan
Tiết 3 Luyện từ và câu
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến các hoạt động học tập (BT1, BT2); viết đợc một số câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
2- KN: Có ký năng tìm từ liên quan đến hoạt động học tập Dùng từ đặt đợc những
câu đơn giản
3- TĐ: Bồi dỡng cho HS có thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu và thích học
Tiếng Việt
II- Đồ dùng: Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ ghi nộidung bài tập 2
III- Hoạt động dạy học:
A- Mở đầu
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- H/dẫn làm bài tập
*Bài tập 1: (miệng)
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài 8 bức
tranh em hãy chỉ tay vào bức tranh đó và đọc
lên
- 8 tranh có 8 tên gọi, mỗi tên gắn với 1 sự
vật, em hãy đọc tên gọi
- Em cần xem tên gọi nào là của ngời, vật
hoặc việc nào?
- GV chia nhóm
- HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- HS chỉ tranh và đọc
- HS đọc lần lợt từng tên gọi (đã
có sẵn trong ngoặc đơn)
- HS chỉ tay vào hình vẽ
- 2 HS một nhóm hỏi - đáp
Trang 11*Bài tập 2: GV treo bảng phụ
GV chia bảng thành 4 cột, chơi trò chơi tiếp
sức
GV phổ biến luật chơi (SGV)
GV nhận xét, kết luận tổ thắng
Bài tập 3: GV h/dẫn HS quan sát kỹ 2 tranh,
thể hiện nội dung mỗi tranh bằng 1 câu
- Ngoài ra em nào có thể nói lại nội dung bức
tranh bằng 1 câu khác?
KL: Tên gọi của các vật, việc gọi là từ, ta
dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc
3- Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2
- Trong nhóm trao đổi và tìm từ
- HS tham gia trò chơi
HS quan sát tranh
HS đọc câu mẫu
HS nói tự do theo nội dung tranh
HS viết vào vở 2 câu của mình
Ôn lại bảng chữ cái gồm 9 chữ cái
Tiết 4 Đạo đức
Học tập sinh hoạt đúng giờ I- Mục tiêu:
- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
- GDKNS : Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ PP ( Thảo luận nhóm )
II- Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập đạo đức 2
III- Hoạt động và dạy học:
1- Giới thiệu bài:
2- Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
a- Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ
ý kiến trớc các hành động
Chia nhóm, giao việc
Nêu các tình huống
b- KL: Làm 2 việc cùng một lúc không phải
là học tập sinh hoạt đúng giờ
- Quan sát tranh
HS thảo luận
Đại diện các nhóm trả lời Trao đổi tranh luận giữa các
Trang 123- Hoạt động 2: Xử lý tình huống
a- Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử
phù hợp trong từng tình huống cụ thể
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
b- Kết luận:
4- Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy
a- Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể
cần làm và thời gian thực hiện để học tập sinh
hoạt đúng giờ
- Giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm
Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì?
Nhóm 2: Buổi tra em làm những việc gì?
Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì?
Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?
b- KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ
thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và
nghỉ ngơi
5- H/dẫn thực hành: Cùng cha mẹ xây dựng
thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu
nhóm
- Các nhóm thảo luận và chuẩn bị
- Từng nhóm cử đại diện đóng vai
- Các nhóm nhận xét- bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trả lời
- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
Thứ năm, ngày 01 tháng 09 năm 2011
Tiết 1 Toán
Luyện tập I- Mục tiêu
1- KT: Giúp HS củng cố về phép cộng (k.nhớ), tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi
tính); Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng; Giải toán có lời văn
2- KN: Rèn cho HS kĩ năng tính nhẩm và tính viết, cách đặt tính HS nhớ thành
thạo tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Rèn kĩ năng giải toán
3- TĐ: Thích học toán và thực hành trong cuộc sống
Trang 13II- Hoạt động dạy và học
H/dẫn giải toán
Bài 1: 34 gọi là gì?
42 gọi là gì?
76 gọi là gì?
Bài 2: GV h/dẫn HS khai thác bài tập
này
Bài 3: H/dẫn tơng tự bài 1
Bài 4: GV h/dẫn tóm tắt
- Thu 1 số vở chấm- Nhận xét
Bài 5:GV hớng dẫn HS khá, Giỏi
III- Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-VN xem lại bài
HS tự làm rồi chữa bài 34
+42 76
HS ghi, quan sát và nhận ra
50 + 10 + 20 = 80 10 + 20 = 30
50 + 30 = 80
50 + 10 + 20 = 50 + 30
HS làm trên bảng con
- Đọc bài toán
- Tự làm vào vở -Nhận xét –sửa sai(ĐS: 57 học sinh)
- Đọc yêu cầu
- Tập nhẩm và điền số vào chỗ chấm
Tiết 2 Tập viết
Chữ hoa: A
-Học sinh biết viết chữ A hoa (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ )chữ và câu ứng dụng:Anh (một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Anh em thuận hoà (3lần) Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối giữa nét chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng
- Rèn kĩ năng viết đúng kĩ thuật, đều, đẹp
- Học sinh có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
Mẫu chữ hoa: A
Bảng viết sẵn cụm từ ứng dụng
A-Bài mới
1- Giới thiệu bài: