1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 1

20 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau 3 lần chơi tổ nào đợc nhiều HS nêu HS viết vào vở HS chữa bài HS tự làm HS chữa bài 1 HS lên bảng viết số liền trớc 1 HS lên bảng viết số liền sau HS làm vở bài tập 3 HS chữa bài HS

Trang 1

Thứ hai, ngày 29 tháng 08 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ

Phổ biến kế hoạch trong tuần

Tiết 2 Toán

Ôn tập các số đến 100 I- Mục tiêu:

Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

HS viết thành thạo từ 0 đến 100, thứ tự các số Có kỹ năng phân biệt số bé nhất có

1 chữ số, số lớn nhất có 1chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trớc,

số liền sau của 1 số

Chăm chỉ tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán

II- Đồ dùng dạy học: Một bảng các ô vuông nh bài 2 SGK.

III- Hoạt động dạy và học:

Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số.

GV h/dẫn HS tự làm

Nên cho HS ghi nhớ: Có 10 số có 1 chữ số là:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Số 0 là số bé nhất có

1 chữ số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số

Bài 2: Củng cố về số có 2 chữ số.

GV h/dẫn HS tự làm

Số bé nhất có 2 chữ số là số 10

Số lớn nhất có 2 chữ số là số 99

Bài 3: Củng cố về số liền sau, liền trớc.

GV h/dẫn HS làm vở

GV tổ chức trò chơi: "Nêu nhanh số liền trớc,

liền sau của 1 số cho trớc"

GV h/dẫn cách chơi

Luật chơi: Mỗi lần HS nêu đúng số cần tìm

đ-ớc 1 điểm Sau 3 lần chơi tổ nào đợc nhiều

HS nêu

HS viết vào vở

HS chữa bài

HS tự làm

HS chữa bài

1 HS lên bảng viết số liền trớc

1 HS lên bảng viết số liền sau

HS làm vở bài tập 3

HS chữa bài

HS chơi

Có thể 1 HS làm thay GV

Trang 2

điểm hơn thì thắng.

IV- Củng cố dặn dò: HS về làm nốt các phần cha làm hết ở bt 1, 2, 3 Các bài

trong vở bài tập

Tiết: 3+4 Tập đọc

Có công mài sắt có ngày nên kim

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy,

giữa các cụm từ

Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.( trả lời đợc các câu hỏi SGK)

HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Có công mài sắt, có ngày nên kim

GDKNS: Tự nhận thức về bản thân (hiểu về mình, biết tự đánh giá u, khuyết điểm của mình để tự điều chỉnh) PP (động não)

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần h/dẫn

III- Hoạt động dạy và học:

A- Mở đầu:

B- Dạy bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc đoạn 1 & 2

a- GV đọc mẫu: Diễn cảm, phân biệt lời kể, lời

nhân vật

b- H/dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

GV ghi từ khó: nguệch ngoạc, quay, làm, nắn

nót

H/dẫn cách nghỉ hơi

GV theo dõi, hớng dẫn

Nhiều em tham gia thi đọc

HS đọc từng câu nối tiếp nhau

HS nêu các từ khó đọc

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc giữa các nhóm, đọc phân vai

Trang 3

Nhận xét đánh giá học sinh

3- H/dẫn tìm hiểu bài đoạn 1 &2

- Lúc đầu cậu bé học hành nh thế nào?

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

- Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành chiếc kim

không? - Những câu nào cho thấy cậu bé không

tin?

Tiểu kết, kết thúc tiết 1

Cả lớp đọc đồng thanh

1 HS đọc câu hỏi Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời

1 HS trả lời câu hỏi Cả lớp đọc thầm đoạn 2 trả lời

Tiết 2

4- Luyện đọc các đoạn 3&4

a- Đọc từng câu: GV chỉ định 1 em h/dẫn đọc

đúng các từ khó

GV ghi bảng: hiểu quay về, nó thành kim

b- H/dẫn đọc từng đoạn

GV theo dõi HS nghỉ hơi đúng

GV kết hợp hiúp HS hiểu nghĩa từ mới: ôn tồn,

thành tài

c- Đọc từng đoạn trong nhóm

GV theo dõi, h/dẫn những em yếu

5- H/dẫn tìm hiểu các đoạn 3&4

Câu 3: Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không? Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?

Câu 4: Chuyện này khuyên em điều gì?

Gv tiểu kết (SGV)

6- Luyện đọc lại:

GV tổ chức thi đọc lại

7- Củng cố, dặn dò: Em thích ai trong câu

HS nối tiếp nhau đọc từng câu

HS phát hiện

HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Từng HS trong nhóm đọc, các

HS khác nghe góp ý

HS thi đọc: tổ chức trò chơi đọc theo vai

Cả lớp đọc đồng thanh

1 HS đọc câu hỏi, HS khác nhắc lại lời bà cụ

HS trao đổi theo nhóm, trả lời tự do

HS nói lại câu "Có công mài sắt

có ngày nên kim" bằng lời của em

Cho HS 3 nhóm đọc phân vai

Trang 4

chuyện này? Vì sao?

GV nhận xét tiết học, khen những HS học tốt

hiểu bài

Cả lớp nhận xét

HS nối tiếp nhau nói ý kiến của mình

Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011

Tiết 1 Toán

Ôn tập các số đến 100 (Tiếp) I- Mục tiêu:

- Biết viết số có hai chữ sốthành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

- Có kỹ năng đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số, kỹ năng phân tích số có 2 chữ

số theo chục và đơn vị

- Chăm chỉ, tự tin, hứng thú trong học tập và thực hành toán

II- Đồ dùng dạy học:

- Kẻ, viết sẵn bảng nh bài 1 SGK

III- Các hoạt động dạy và học:

Bài 1 &2: Củng cố về đọc, viết, phân tích

số - GV treo bảng phụ - h/ dẫn tự nêu cách

làm bài 1

- GV h/dẫn HS làm bài 2

Bài 3: So sánh các số

GV h/d HS nêu cách làm bài

- HS tự nêu rồi làm bài, chữa bài

- HS viết số rồi đọc số, phân tích số

- HS khác nhận xét

- HS làm bài 2 - HS chữa bài

- HS viết dấu thích hợp <, >, = vào chỗ chấm

- Chữa bài và giải thích 72 >70 vì có cùng chữ số hàng chục là 7 mà 2>0 nên 72 >70

40 + 4 = 44 44

Trang 5

Bài 4: So sánh, sắp xếp các số

- Bài 5: Gv hớng dẫn

4- Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

-Tự nêu cách làm rồi làm -HS làm bài

- Làm bài tập cha giải quyết xong

Tiết 2 Kể chuyện

Có công mài sắt có ngày nên kim I- Mục tiêu:

Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp nội dung Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II- Đồ dùng dạy học:

4 tranh minh họa truyện trong SGK

III- Các hoạt động dạy và học:

A- Mở đầu:

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc có tên gọi

là gì?

Em học đợc lời khuyên gì qua câu chuyện?

2- H/dẫn kể chuyện.

a- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- Đọc yêu cầu của bài

b- Kể toàn bộ câu chuyện

- H/dẫn HS phân vai

3- Củng cố dặn dò

Có công mài sắt có ngày nên kim Làm việc gì cũng phải nhẫn nại

Đọc lại yêu cầu của bài

Kể từng đoạn Nhận xét bổ sung

Kể toàn bộ câu chuyện

HS phân vai (3 vai)

Về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe

Trang 6

GV nhận xét tiết học

Tiết 3 Chính tả (TC)

Có công mài sắt có ngày nên kim I- Mục tiêu:

1- KT- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có ngày nên

kim

- Củng cố quy tắc viết k/c

- Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái Điều đúng các chữ cái vào ô trống

2- KN: Qua bài HS có kỹ năng trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa,

đầu dòng lùi vào 1 ô Rèn kỹ năng nhìn viết

-Làm đợc các bài tập (BT) 2, 3, 4

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

III- Hoạt động dạy và học:

A- Mở đầu: Nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả.

B- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2- H/dẫn tập chép

a-H/dẫn chuẩn bị

- Đọc đoạn chép trên bảng

?Đoạn chép này từ bài nào?

?Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

?Bà cụ nói gì?

?Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?

?Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào?

- 3, 4 HS đọc lại đoạn chép trên bảng

- 1số HS trả lời

- Viết bảng con chữ khó

Trang 7

-Kẻ chân từng chữ khó trên bảng

- NHận xét và uốn nắn

b-Viết bài

-Đọc lại toàn bài

GV chấm, chữa bài

3- Luyện tập.

Bài 2: Điều vào chỗ trống c hay k

-Nêu yêu cầu của bài

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

trong bảng

-Nhắc lại yêu cầu của bài

- Sau mỗi chữ cái GV sửa lại cho đúng

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

- Xóa dần từng cột

4- Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

-Lắng nghe nhìn trên bảng -Chép vào vở

HS làm mẫu

2, 3 em làm bảng, các HS khác làm vào vở bài tập

HS đọc yêu cầu của bài

1 HS làm mẫu

2, 3 HS lên bảng, những em khác làm vở bài tập

4, 5 đọc thứ tự đúng 9 chữ cái Cả lớp viết vào vở 9 chữ cái

-Đọc trớc bài tự thuật, hỏi bố

mẹ về nơi sinh, nơi ở của mình

Thứ t, ngày 31 tháng 8 năm 2011

Tiết 1 Toán

SỐ HẠNG – TỔNG I- Mục tiêu:

1- KT: Bớc đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng.

- Củng cố về phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

2- KN: Thuộc tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Có kỹ năng cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

3- TĐ: Tập phát hiện tìm tòi và tự chiếm lĩnh kiến thức mới.

Chăm chỉ, tự tin hứng thú trong học tập và thực hành toán

II- Các hoạt động dạy và học:

Trang 8

1- Giới thiệu số hạng và tổng

Viết phép cộng 35 + 24 = 59

Chỉ từng số trong phép cộng và nêu trong phép

cộng này:

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 là tổng

GV Viết phép cộng theo hàng dọc rồi làm tơng

tự nh trên

Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng

2- Thực hành:

Bài 1: GV h/dẫn HS cách làm

Bài 2: GV h/dẫn HS tự nêu cách làm (lu ý HS

cách đặt tính đúng)

Bài 3: Cho HS đọc thầm tự nêu tóm tắt và giải

3- Hoạt động nối tiếp:

Tổ chức cho HS chơi trò chơi

Thi đua viết phép cộng tỉnh tổng nhanh GV

nêu: viết phép cộng có tổng đều bằng 28 ai làm

xong trớc đợc khen

4- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

HS đọc

HS nêu tên các thanh phần và kết quả của phép cộng

Muốn tìm tổng thì lấy số hạng cộng với số hạng

Tự làm bài rồi chữa bài

Tự nêu cách làm rồi chữa bài

Tự tóm tắt và giải

HS viết và tính tổng nhanh

HS thi đua

Tiết 2 Tập đọc

Tự thuật I- Mục tiêu:

1- KT: Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng rành mạch

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dùng các từ mới đợc giải nghĩa sau bài học, các từ chỉ

đơn vị hành chính

Trang 9

- Nắm đợc thông tin chính về bạn HS trong bài.Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch) TRả lời đợc các câu hỏi trong (SGK)

2- KN: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc hiểu.

- Đọc đúng các từ có vần khó: Quê quán, quận, trờng nghỉ hơi đúng dấu phẩy, giữa các dòng, giữa các phần yêu cầu và trả lời ở dòng 1

II- Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn một số nội dung tự thuật Câu hỏi 3, 4

III- Hoạt động và dạy học.

A- KT:

Chuyện này khuyên em điều gì?

B- Bài mới

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc:

a- GV đọc mẫu toàn bài

GV treo bảng phụ h/dẫn đọc

- Em hiểu thế nào là tự thuật?

- Em nào hay về quê, nơi đó có những ai

sinh sống?

- GV: nơi gia đình em ông, bà, họ hàng đã

sống nhiều đời gọi là quê quán hay gọi tắt là

quê

- Em đang ở đâu?

- Nơi em đang ở hàng ngày gọi là nơi ở hiện

nay

3- H/dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Em biết những gì về bạn Thanh Hà?

Câu 2: GV nêu câu hỏi

Câu 3: Hãy cho biết họ tên em?

Câu 4: Hãy cho biết tên địa phơng em ở?

4- Luyện đọc lại

- 2 HS đọc"Có công mài sắt có ngày nên kim"

HS theo dõi Nối tiếp nhau đọc từng câu (từng dòng)

Luyện đọc các từ khó: nam, nữ, nơi sinh, lớp

- Tự kể về mình

- HS trả lời (ông, bà, chú, bác )

-Tự nói về nơi ở của mình

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 1 HS đọc câu hỏi -HS khác trả lời

- HS trả lời

- Nhiều HS nối tiếp nhau trả lời

- Nối tiếp nhau nói tên địa phơng

em đang ở

- Thi đọc lại cả bài

- Viết bản tự thuật về mình

Trang 10

5- Củng cố dặn dò:

Ai cũng cần viết bản tự thuật, HS viết cho

nhà trờng, ngời đI làm viết cho công ty, cơ

quan

Tiết 3 Luyện từ và câu

I Mục tiêu:

- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến các hoạt động học tập (BT1, BT2); viết đợc một số câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)

2- KN: Có ký năng tìm từ liên quan đến hoạt động học tập Dùng từ đặt đợc những

câu đơn giản

3- TĐ: Bồi dỡng cho HS có thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu và thích học

Tiếng Việt

II- Đồ dùng: Tranh minh họa SGK

- Bảng phụ ghi nộidung bài tập 2

III- Hoạt động dạy học:

A- Mở đầu

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- H/dẫn làm bài tập

*Bài tập 1: (miệng)

- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài 8 bức

tranh em hãy chỉ tay vào bức tranh đó và đọc

lên

- 8 tranh có 8 tên gọi, mỗi tên gắn với 1 sự

vật, em hãy đọc tên gọi

- Em cần xem tên gọi nào là của ngời, vật

hoặc việc nào?

- GV chia nhóm

- HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- HS chỉ tranh và đọc

- HS đọc lần lợt từng tên gọi (đã

có sẵn trong ngoặc đơn)

- HS chỉ tay vào hình vẽ

- 2 HS một nhóm hỏi - đáp

Trang 11

*Bài tập 2: GV treo bảng phụ

GV chia bảng thành 4 cột, chơi trò chơi tiếp

sức

GV phổ biến luật chơi (SGV)

GV nhận xét, kết luận tổ thắng

Bài tập 3: GV h/dẫn HS quan sát kỹ 2 tranh,

thể hiện nội dung mỗi tranh bằng 1 câu

- Ngoài ra em nào có thể nói lại nội dung bức

tranh bằng 1 câu khác?

KL: Tên gọi của các vật, việc gọi là từ, ta

dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc

3- Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 2

- Trong nhóm trao đổi và tìm từ

- HS tham gia trò chơi

HS quan sát tranh

HS đọc câu mẫu

HS nói tự do theo nội dung tranh

HS viết vào vở 2 câu của mình

Ôn lại bảng chữ cái gồm 9 chữ cái

Tiết 4 Đạo đức

Học tập sinh hoạt đúng giờ I- Mục tiêu:

- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

- GDKNS : Kĩ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ PP ( Thảo luận nhóm )

II- Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập đạo đức 2

III- Hoạt động và dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

a- Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ

ý kiến trớc các hành động

Chia nhóm, giao việc

Nêu các tình huống

b- KL: Làm 2 việc cùng một lúc không phải

là học tập sinh hoạt đúng giờ

- Quan sát tranh

HS thảo luận

Đại diện các nhóm trả lời Trao đổi tranh luận giữa các

Trang 12

3- Hoạt động 2: Xử lý tình huống

a- Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứng xử

phù hợp trong từng tình huống cụ thể

- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

b- Kết luận:

4- Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy

a- Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể

cần làm và thời gian thực hiện để học tập sinh

hoạt đúng giờ

- Giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm

Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì?

Nhóm 2: Buổi tra em làm những việc gì?

Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì?

Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?

b- KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ

thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và

nghỉ ngơi

5- H/dẫn thực hành: Cùng cha mẹ xây dựng

thời gian biểu và thực hiện theo thời gian biểu

nhóm

- Các nhóm thảo luận và chuẩn bị

- Từng nhóm cử đại diện đóng vai

- Các nhóm nhận xét- bổ sung

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện các nhóm trả lời

- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

Thứ năm, ngày 01 tháng 09 năm 2011

Tiết 1 Toán

Luyện tập I- Mục tiêu

1- KT: Giúp HS củng cố về phép cộng (k.nhớ), tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi

tính); Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng; Giải toán có lời văn

2- KN: Rèn cho HS kĩ năng tính nhẩm và tính viết, cách đặt tính HS nhớ thành

thạo tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng Rèn kĩ năng giải toán

3- TĐ: Thích học toán và thực hành trong cuộc sống

Trang 13

II- Hoạt động dạy và học

H/dẫn giải toán

Bài 1: 34 gọi là gì?

42 gọi là gì?

76 gọi là gì?

Bài 2: GV h/dẫn HS khai thác bài tập

này

Bài 3: H/dẫn tơng tự bài 1

Bài 4: GV h/dẫn tóm tắt

- Thu 1 số vở chấm- Nhận xét

Bài 5:GV hớng dẫn HS khá, Giỏi

III- Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-VN xem lại bài

HS tự làm rồi chữa bài 34

+42 76

HS ghi, quan sát và nhận ra

50 + 10 + 20 = 80 10 + 20 = 30

50 + 30 = 80

50 + 10 + 20 = 50 + 30

HS làm trên bảng con

- Đọc bài toán

- Tự làm vào vở -Nhận xét –sửa sai(ĐS: 57 học sinh)

- Đọc yêu cầu

- Tập nhẩm và điền số vào chỗ chấm

Tiết 2 Tập viết

Chữ hoa: A

-Học sinh biết viết chữ A hoa (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ )chữ và câu ứng dụng:Anh (một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Anh em thuận hoà (3lần) Chữ viết rõ ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối giữa nét chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

- Rèn kĩ năng viết đúng kĩ thuật, đều, đẹp

- Học sinh có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

Mẫu chữ hoa: A

Bảng viết sẵn cụm từ ứng dụng

A-Bài mới

1- Giới thiệu bài:

Ngày đăng: 16/01/2017, 21:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng viết sẵn cụm từ ứng dụng. - giao an lop 2 tuan 1
Bảng vi ết sẵn cụm từ ứng dụng (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w