1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan 10 (da sua chi viec in)

41 558 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề và Mệnh đề chứa biến
Người hướng dẫn Nguyễn Phi Long
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Tự Lập
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: MệNH Đề KéO THEOHoạt động của GV Hoạt động của Lu ý HS: Trong khi trình bày lời giải bài toán không đợc dùng liên từ “Nếu Athì B” để liên kếthai mệnh đề.. Chuẩn bị của gv và

Trang 1

- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng.

- Biết lập mệnh đề đảo của 1 mệnh đề kéo theo cho trớc.

3 Về t duy, thái độ :

- Hình thành cho hs khả năng suy luận có lý, khả năng tiếp nhận, biểu

đạt các vấn đề 1

cách chính xác

- Cẩn thận, chính xác, biết qui lạ về quen

II Chuẩn bị của gv và hs:

1 Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học

- Các dấu hiệu chia hết cho: 2; 3; 4; 5;

- Các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều,

Trang 2

th-ờng ký hiệu bằng các chữ cái

in hoa, ví dụ: cho mệnh đề

P: “ ”

Mệnh đề khác với câu nói

thông thờng nh thế nào?

GV nêu ví dụ yêu cầu HS

vận dụng khái niệm để

Câu không phải câukhẳng định hoặccâu khẳng định màkhông có tính đúng -sai thì không phải làMĐ

- Câu không phảicâu khẳng địnhhoặc câu khẳng

định mà không cótính đúng - sai thìkhông phải là MĐ

Ví dụ: Trong các

phát biểu sau, đâu

là mệnh đề và làmệnh đề "đúng"hay "sai"?

1 Hoà Bình là mộttỉnh thuộc vùng ĐôngBắc

2 Số 13 có chia hếtcho 7 không?

3 Số 53 là sốnguyên tố

HS theo dõi vàghi chép

phát biểu này cha phải

là mệnh đề nhng sẽ trở thành mệnh đề khi cho các biến những giá trị

Trang 3

khái niệm chung.

P( ): “ ” làmệnh đề đúng

cụ thể.

- Ví dụ: P(x): “ x > x 2 , với x là số thực ” là MĐ

chứa biến x Khi đó tacó:

P(2): “ 2 > 4 ” là mệnh

đề saiP( ): “ ” là mệnh

đề đúng

II) PHủ ĐịNH CủA MộT MệNH Đề

Hoạt động3: MệNH Đề PHủ ĐịNH

Hoạt động của GV Hoạt động của

Theo dõi ví dụ,trả lời câu hỏi

Nếu P đúng thì

sai và ngợc lại.

HS suy nghĩ vàthực hiện theoyêu cầu của GV

(hoặc Pa – ri làthủ đô của nớcPháp)

2 Phủ định của một mệnh đề

- Khái niệm: SGK

- Phủ định của P là

- Mệnh đề P và là 2

khẳng định trái ngợcnhau

- Muốn lập MĐ phủ địnhcủa một MĐ, ta chỉ việcthêm từ “không” hoặc “không phải” vào trớc vịngữ của MĐ đó

- Khi lập MĐ phủ địnhcủa P có thể diễn đạttheo nhiều cách khácnhau

Ví dụ: trả lời H 4a.Pa - ri không là thủ đôcủa nớc Anh

b.2002 không chia hết cho 4

III) MệNH Đề KéO THEO

Trang 4

Hoạt động 4: MệNH Đề KéO THEO

Hoạt động của GV Hoạt động của

Lu ý HS: Trong khi trình bày

lời giải bài toán không đợc

dùng liên từ “Nếu Athì B” để liên kếthai mệnh đề

P  Q: Nếu tứ giácABCD là hình chữ

nhật thì nó có 2 ờng chéo bằngnhau

đ- Mệnh đề kéo theo.

- Khái niệm: SGK

- Ta thờng xét MĐ P Q với P là MĐ đúng.

nh một từ viết tắt

Ví dụ: Cho hai mệnh

đề:

A = “Số 47 là số nguyêntố”

B = “Số 47 chỉ chia hếtcho 1 và 47”

và thờng có dạng P  Q.Khi đó ta nói

P là giả thiết ,Q là kếtluận của định lí hoặc

P là điều kiện đủ để

có Q ,hoặc Q là điềukiện cần để có P

IV) MệNH Đề ĐảO – HAI MệNH Đề TƯƠNG ĐƯƠNG

Hoạt động 5: mệnh đề đảo –hai mệnh đề tơng đơng

Hoạt động của GV Hoạt động của

Trang 5

P  Q rồi phátbiểu mệnh đề

đảo của nó

*vì 37 là sốnguyên tố nên số

37 chỉ chia hếtcho 1 và chínhnó

* Vì số 37 chỉchia hết cho 1 vàchính nó nên nó

đúng)

* ABC đều khi

và chỉ khi ABC

có 3 góc nhọn (làmệnh đề sai)

1 Mệnh đề đảo.

- Khái niệm:SGK

- Ví dụ: P  Q: Nếu tứ

giác ABCD là hình chữnhật thì nó có 2 đờngchéo bằng nhau

Q  P: Nếu tứ giácABCD có 2 đờng chéobằng nhau thì tứ giác

B hoặc A khi và chỉ khi B, hoặc A t ơng

đ ơng B.

- Ví dụ: ABC đều khi

và chỉ khi ABC có 3góc bằng nhau

- Trả lời H3:

a) Là mệnh đề tơng

đơngb) HD HS

V) các ký hiệu  và 

Hoạt động 6 : các ký hiệu  và 

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS Nội dung ghi bảng

GV: ta đã đợc làm quen với các

kí hiệu  (với mọi) và  (tồn

tại), các kí hiệu này thờng đợc

VD2: Là phátbiểu sai (hay

KH là: " x  X, p(x)"hoặc " x  R: p(x)"

- MĐ này đúng nếu với x0

Trang 6

Ví dụ 2: Hỏi tơng tự với phát

biểu: "Mọi HS trong lớp ta đều

Là mệnh đềsai

HS suy nghĩ vàtrả lời: A sai vì

có 1 số bạnkhông ở thị xã

B sai vì hômnay là đầu tuầncả lớp đêu mặc

đồng phục

HS suy nghĩ vàtrả lời

= " HS trong

lớp ta không ởthị xã"

= " HS tronglớp ta mặc đồngphục"

HS thực hiệntheo nhóm

Có bạn trong lớpkhông có máytính

Từng HS phátbiểu dựa vào tr-ờng hợp tổng

bất kỳ thuộc X, P(xo) là MĐ đúng

- MĐ này sai nếu có x0

thuộc X sao cho P(xo) là MĐ sai

Ví dụ:

* P(x)="xR,x2 -2x +1

0 " là MĐ đúng

* Q(x) =" x2 – 4< 0, x  R," là MĐ sai

b Kí hiệu  (tồn tại ít nhất một, có ít nhất một):

- Khẳng định “Tồn tại x

thuộc X để P(x) đúng ”

là 1 MĐ và KH : " x  X, p(x)" hoặc " x  X: p(x)"

Ví dụ:

Q(n) = “  n  N* : - 1

là số nguyên tố ” làmệnh đề đúng

" x  X: "

- Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x  X: p(x)" là:

" x  X: "

- Ví dụ:

Lập mệnh đề phủ địnhcủa mỗi MĐ sau:( Bài 5 – trang 9)

= n  N * , không

Trang 7

HD HS đọc ví dụ 11 và thực

hiện H7và làm bài tập 5- SGK quát, biết mởrộng cho bài tập

cụ thể

là bội của 3 =  x Q,

là sống.tố

4 Củng cố :

- Cách lập MĐ , MĐ phủ định của các MĐ , MĐ phủ định và biết cáchkiểm tra tính

Đ – S của các MĐ đó

- Cách lập MĐ phủ định của các MĐ có chứa ký hiệu  ,  và

biết cách kiểm tra

Trang 8

- Kí hiệu , mđề kéo theo, mđề đảo, hai mđề tơng đơng.

- Phân biệt đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết và kết luận

- Rèn luyện t duy logic; biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận

II Chuẩn bị của gv và hs:

Sử dụng các PPDH sau một cách linh hoạt:

- Luyện tập, giảng giải, củng cố

- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp nội dung bài mới.

3 Bài mới

Trang 9

Hoạt động1: Bài 1<SGK - 9>: Trong các câu sau, câu nào là mđề, câunào là mđề chứa biến?

-> HĐTP 1: Yêu cầu HS nêu khái

niệm mđề, mđề chứa biến

-> HĐTP 1: Yêu cầu HS nêu đn

B: S; : “ là một số vô tỉ” (Đ) C: Đ; : “ ” (S)

D: S; : “ ” (Đ)

Hoạt động3: Bài 3<SGK - 9>: Cho các mệnh đề kéo theo sau:

(1) "Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c (a, b, c)"

(2) "Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 5"

(3) "Tam giác cân có hai trung tuyến bằng nhau bằng nhau"

(4) "Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau"

a> Phát biểu mđề đảo của mỗi

(3) + (4) làm tơng tự

c> (1) " a + b chia hết cho c là đk cần để

a và b cùng chia hết cho c " (2) "ĐK cần để một số nguyên có tận cùng

Trang 10

bằng 0 là số nguyên đó chia hết cho 5"

b> "ĐKC và đủ để 1 hbh là hình thoi là 2 đờng chéo của hbh đó vuông góc với nhau"

c> ""ĐKC và đủ để PT bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dơng"

Trang 11

- Hoµn thµnh bµi tËp trong SGK vµ SBT.

- §äc tríc néi dung bµi míi

Trang 12

- Sử dụng đúng các kí hiệu: hai tập hợp bằng nhau

- Biết xác định tập hợp bằng cách chỉ ra các phần tử của tập hợp hoặcchỉ ra tính chất đặc

trng của các phần tử của tập hợp

- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn :tập hợp ,tập hợp con

3 Về t duy, thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, hiểu đợc các phép toán về tập hợp

- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của gv và hs:

Trang 13

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong

phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi

mở và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ớc của 24

- Cho số thực x thuộc đoạn [2; 5]

+ Có thể kể ra tất cả những số thực x nh trên đợc không?

+ Có thể so sánh x với các số y < 2 đợc không?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: KHáI NIệM TậP HợP

Hoạt động của GV Hoạt động của

GV khẳng định tập hợp là

một khái niệm cơ bản

không định nghĩa (giải

thích sơ qua về khái niệm

cơ bản), lấy ví dụ minh hoạ

Gọi S = {x  R | x– 2 = 0}

Khi đó: 2  S, 1 S

HS lấy ví dụ và

1 Tập hợp

*Tập hợp là một khái niệm

cơ bản của toán học Thông thờng, mỗi tập hợp gồm các phần tử có chung

1 hay 1 vài tính chất nào

đó.

*Mỗi đối tợng trong một tập hợp gọi là một phần tử của tập hợp đó.

*Nếu a là một phần tử của tập hợp X, ta viết a

X Nếu a không phải là phần tử của X, ta viết a

X.

* Ví dụ:

+ Tập hợp học sinh trongmột lớp

+ Tập hợp các nghiệm củamột phơng trình

+ Tập hợp số: N, Z, Q, R,

Trang 14

a) Liệt kê các phần tử của tập hợp đó.

Ví dụ:

A = {1, 2, 3, 5, 7, 9, 11,13}

B = {3, 6, 9, 12, 15, }

b) Nêu tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp.

Ví dụ:

A ={n | n nguyên tố, n <15}

B ={nN | n chia hết cho3}

Hoạt động 2: Tập con và tập hợp bằng nhau

Hoạt động của GV Hoạt động của

2 Tập con và tập hợp bằng nhau

a Tập con:SGK

A  B  (x  A  x  B).

Trang 15

AB

Trang 16

- §äc tríc néi dung bµi míi.

Trang 17

- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của gv và hs:

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong

phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi

mở và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

Trang 18

* CH 1: Nêu các cách xác định một tập hợp + bài 1 <SGK - 13>.

* CH 2: Định nghĩa tập con, 2 tập bằng nhau + Bài 2b <SGK - 13>

* CH 3: Bài 3b <SGK - 13>

3 Bài mới:

Hoạt động1: Giao của hai tập hợp:

Hoạt động của GV Hoạt động của

Do đó B là tậpcon của A và C

2

Ta thấy F gồm tấtcả các phần tửchung của E và D

AA=(-; 5], A = ,

A  B = B  A,

HS vẽ hình và theo dõi các thao tác thực hiện các phép toán hợp

I - Giao Của Hai Tập Hợp:

Trang 19

Hoạt động2: hợp của hai tập hợp:

Hoạt động của GV Hoạt động của

Kí hiệu: A  B.

Ví dụ:

Cho A = (-1; 1), B = (0; 2], C

= (0; 1)Xác định A B, A  C?

ĐS: A  B = (-1; 2]

A  C = (-1; 1)

Hoạt động3: hiệu và phần bù của hai tập hợp:

Hoạt động của GV Hoạt động

BA

Trang 20

GV đặt câu hỏi: Phép lấy

hiệu của hai tập hợp có

tính chất giao hoán

không?

VD2:

A\ B = (-1; 0]

A\ A = , A\  = A

Trang 21

- §äc tríc néi dung bµi míi.

Trang 22

Tiết 5: bài tậpNgày soạn: / /

- Rèn luyện t duy logic; biết quy lạ về quen.

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận.

II. Chuẩn bị của gv và hs:

5. Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có:

- Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt động

2 Chuẩn bị của HS: Ngoài đồ dùng học tập nh SGK,

SBT, vở ghi, bút, còn có:

- Các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III. Ph ơng pháp dạy học :

Sử dụng các PPDH sau một cách linh hoạt:

- Luyện tập, giảng giải, củng cố; gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

IV Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

- CH 1: Nêu các cách xác định 1 tập hợp + bài 1 <SGK - 13>.

- CH 2: Định nghĩa hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp + bài 1 < SGK - 15>.

3 Bài mới:

Hoạt động1: Bài 1 + 2 + 3<SGK - 13>:

Trang 23

{C, O, I, T, N, E} (6 PTử) { C, O, H, I, T, N, E, G, M, A, S, Y,

K } (13 PTử)

A \ B = {H}; B \ A = {G, M, A, S, Y, K} (6 PTử)

Bài 2<SGK - 15>: HS tự làm.

Bài 3<SGK - 15>:

a Số bạn đợc khen là: 15 + 20 - 10 = 25 (hs).

b Số bạn cha đợc xếp loại học lực giỏi

và cha có hạnh kiểm tốt là: 45 - 25 = 20 (hs).

Trang 24

Hái líp 10A cã bao nhiªu hs?

Trang 25

- Hiểu đợc các kí hiệu N* , N , Z , Q , R và mối liên hệ giữa các tập đó

- Hiểu đúng các kí hiệu khoảng , nửa khoảng , đoạn , nửa đoạn …

2 Về kĩ năng:

- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng, nửa đoạn trên trục số.

- Biết tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn

3 Về t duy, thái độ :

- Cẩn thận, chính xác, hiểu đợc các phép toán về tập hợp

- Rèn luyện t duy logic, khả năng suy luận hợp lí

- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của gv và hs:

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong

phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi

mở và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

* CH 1: Định nghĩa hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp + Bài 1 <SGK - 15>

* CH 2: Bài 3 <SGK - 15>

Trang 26

3 Bài mới:

Hoạt động1: các tập hợp số đã học:

Hoạt động của GV Hoạt động của

-> Nêu quan hệ bao hàm

HS viết các tập N,

N*

+> Số tự nhiênnhỏ nhất bằng 0

+> Không có số

tự nhiên lớn nhất

HS viết tập Z +> Số nguiyên

âm lớn nhất bằng - 1

+> Không có

số nguyên âm nhỏ nhất

HS viết tập Q

-> Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn

-> các số thập phân vô hạn

I - Các Tập Hợp số đã học:

Ta có:

1 Tập Hợp Các Số Tự Nhiên N:

2 Tập Hợp Các Số Nguyên Z:

các số nguyên âm

3 Tập Hợp Các Số Hữu Tỉ Q:

Số hữu tỉ đợc biểu diễndới dạng số thập phân hữuhạn, hoặc vô hạn tuần hoàn

Trang 27

không tuần hoàn gọi là số vô tỉ.

kh: I

Hoạt động2: các tập Con thờng dùng của r:

Hoạt động của GV Hoạt động của

1 Khoảng

Với hãy viết và biểu

diễn các khoảng sau:

Nêu cách viết và biểu diễn các

nửa khoảng sau trên trục số:

HS vẽ các nửakhoảng đó trên trụcsố

- Viết mối quan hệ của các tập hợp số đã học.

- Hãy viết các khảng, đoạn, nửa khoảng và biểu diễn chúng trên trục số

b a

Trang 28

5 H íng dÉn häc bµi ë nhµ vµ ra bµi tËp vÒ nhµ :

- VÒ nhµ c¸c em cÇn häc nh»m hiÓu vµ thuéc kiÕn thøc trong bµi

- VËn dông lµm c¸c bµi tËp: 1, 2, 3<SGK - 18> vµ 28 32 <SBT - 16>

- §äc tríc néi dung bµi míi

Trang 29

- Tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.

- Các khái niệm: Sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, độ chính xác của sốgần đúng, biết dạng

chuẩn của số gần đúng

2 Về kĩ năng:

- Biết cách qui tròn số, biết xác định chữ số chắc của số gần đúng

- Biết dùng các ký hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé

3 Về t duy, thái độ :

- Cẩn thận, chính xác

- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị của gv và hs:

7 Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có:

- Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS Nội dung ghi bảng

Trang 30

Gợi ý: Khi xem dự báo thời tiết, thông

báo về trật tự an toàn giao thông,…

HS suy nghĩ và chọn ví dụ

Các só liệu đó là

số gần đúng đợc qui tròn đến chữ

số hàng trăm

Hoạt động 2 Sai số tuyệt đối

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS Nội dung ghi bảng

Ví dụ 1 Nếu lấy giá trị gần

đúng của là 5,32 thì sai

số tuyệt đối là bao nhiêu?

GV: tuy nhiên trong nhiều trờng

hợp ta không biết giá trị của a

nên không thể tính đợc giá trị

chính xác của a' nhng nói

chung ta có thể biết đợc a'

không vợt quá một giá trị d nào

đó gọi là cận trên của sai số

tuyệt đối

Chẳng hạn, ví dụ 1 có

 Mỗi số gần đúng có bao nhiêu

sai số tuyệt đối? có bao nhiêu

cận trên của sai số tuyệt đối?

a = a' ± a' (*)

II Sai Số Tuyệt Đối,

1 Sai số tuyệt đối của một số gần

đúng.

Định nghĩa:SGK.

Ví dụ:

Kết quả đo chiều dài

1 cây cầu đợc ghi là 152m 0,2m điều

đó có nghĩa là: Chiều dài đúng của cây cầu là 1 số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m

2 Độ chính xác của một số gần dúng

Định nghĩa: sgk

Sai số tơng đối của

số gần đúng a', kí hiệu δa' đợc tính bởi

Ngày đăng: 16/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành cho hs khả năng suy luận có lý, khả năng tiếp nhận, biểu đạt các vấn đề 1   cách chính xác. - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
Hình th ành cho hs khả năng suy luận có lý, khả năng tiếp nhận, biểu đạt các vấn đề 1 cách chính xác (Trang 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 2)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 3)
2. Phủ định của một mệnh đề - Khái niệm: SGK  - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
2. Phủ định của một mệnh đề - Khái niệm: SGK (Trang 3)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 4)
b&gt; &#34;ĐKC và đủ để 1 hbh là hình thoi là 2 đờng chéo của hbh đó vuông góc với nhau&#34; - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
b &gt; &#34;ĐKC và đủ để 1 hbh là hình thoi là 2 đờng chéo của hbh đó vuông góc với nhau&#34; (Trang 8)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 12)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng  Phép giao - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Phép giao (Trang 15)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng  Phép hợp - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Phép hợp (Trang 16)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 16)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 21)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 22)
7. Chuẩn bị của GV: Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có: - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
7. Chuẩn bị của GV: Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có: (Trang 23)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
o ạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng (Trang 24)
8. Chuẩn bị của GV: Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có:            -  Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt động - Giao an toan 10 (da sua chi viec in)
8. Chuẩn bị của GV: Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có: - Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt động (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w