Hoạt động 4: MệNH Đề KéO THEOHoạt động của GV Hoạt động của Lu ý HS: Trong khi trình bày lời giải bài toán không đợc dùng liên từ “Nếu Athì B” để liên kếthai mệnh đề.. Chuẩn bị của gv và
Trang 1- Nêu đợc ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng.
- Biết lập mệnh đề đảo của 1 mệnh đề kéo theo cho trớc.
3 Về t duy, thái độ :
- Hình thành cho hs khả năng suy luận có lý, khả năng tiếp nhận, biểu
đạt các vấn đề 1
cách chính xác
- Cẩn thận, chính xác, biết qui lạ về quen
II Chuẩn bị của gv và hs:
1 Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học
- Các dấu hiệu chia hết cho: 2; 3; 4; 5;
- Các dấu hiệu nhận biết tam giác cân, tam giác đều,
Trang 2th-ờng ký hiệu bằng các chữ cái
in hoa, ví dụ: cho mệnh đề
P: “ ”
Mệnh đề khác với câu nói
thông thờng nh thế nào?
GV nêu ví dụ yêu cầu HS
vận dụng khái niệm để
Câu không phải câukhẳng định hoặccâu khẳng định màkhông có tính đúng -sai thì không phải làMĐ
- Câu không phảicâu khẳng địnhhoặc câu khẳng
định mà không cótính đúng - sai thìkhông phải là MĐ
Ví dụ: Trong các
phát biểu sau, đâu
là mệnh đề và làmệnh đề "đúng"hay "sai"?
1 Hoà Bình là mộttỉnh thuộc vùng ĐôngBắc
2 Số 13 có chia hếtcho 7 không?
3 Số 53 là sốnguyên tố
HS theo dõi vàghi chép
phát biểu này cha phải
là mệnh đề nhng sẽ trở thành mệnh đề khi cho các biến những giá trị
Trang 3khái niệm chung.
P( ): “ ” làmệnh đề đúng
cụ thể.
- Ví dụ: P(x): “ x > x 2 , với x là số thực ” là MĐ
chứa biến x Khi đó tacó:
P(2): “ 2 > 4 ” là mệnh
đề saiP( ): “ ” là mệnh
đề đúng
II) PHủ ĐịNH CủA MộT MệNH Đề
Hoạt động3: MệNH Đề PHủ ĐịNH
Hoạt động của GV Hoạt động của
Theo dõi ví dụ,trả lời câu hỏi
Nếu P đúng thì
sai và ngợc lại.
HS suy nghĩ vàthực hiện theoyêu cầu của GV
(hoặc Pa – ri làthủ đô của nớcPháp)
2 Phủ định của một mệnh đề
- Khái niệm: SGK
- Phủ định của P là
- Mệnh đề P và là 2
khẳng định trái ngợcnhau
- Muốn lập MĐ phủ địnhcủa một MĐ, ta chỉ việcthêm từ “không” hoặc “không phải” vào trớc vịngữ của MĐ đó
- Khi lập MĐ phủ địnhcủa P có thể diễn đạttheo nhiều cách khácnhau
Ví dụ: trả lời H 4a.Pa - ri không là thủ đôcủa nớc Anh
b.2002 không chia hết cho 4
III) MệNH Đề KéO THEO
Trang 4Hoạt động 4: MệNH Đề KéO THEO
Hoạt động của GV Hoạt động của
Lu ý HS: Trong khi trình bày
lời giải bài toán không đợc
dùng liên từ “Nếu Athì B” để liên kếthai mệnh đề
P Q: Nếu tứ giácABCD là hình chữ
nhật thì nó có 2 ờng chéo bằngnhau
đ- Mệnh đề kéo theo.
- Khái niệm: SGK
- Ta thờng xét MĐ P Q với P là MĐ đúng.
nh một từ viết tắt
Ví dụ: Cho hai mệnh
đề:
A = “Số 47 là số nguyêntố”
B = “Số 47 chỉ chia hếtcho 1 và 47”
và thờng có dạng P Q.Khi đó ta nói
P là giả thiết ,Q là kếtluận của định lí hoặc
P là điều kiện đủ để
có Q ,hoặc Q là điềukiện cần để có P
IV) MệNH Đề ĐảO – HAI MệNH Đề TƯƠNG ĐƯƠNG
Hoạt động 5: mệnh đề đảo –hai mệnh đề tơng đơng
Hoạt động của GV Hoạt động của
Trang 5P Q rồi phátbiểu mệnh đề
đảo của nó
*vì 37 là sốnguyên tố nên số
37 chỉ chia hếtcho 1 và chínhnó
* Vì số 37 chỉchia hết cho 1 vàchính nó nên nó
đúng)
* ABC đều khi
và chỉ khi ABC
có 3 góc nhọn (làmệnh đề sai)
1 Mệnh đề đảo.
- Khái niệm:SGK
- Ví dụ: P Q: Nếu tứ
giác ABCD là hình chữnhật thì nó có 2 đờngchéo bằng nhau
Q P: Nếu tứ giácABCD có 2 đờng chéobằng nhau thì tứ giác
B hoặc A khi và chỉ khi B, hoặc A t ơng
đ ơng B.
- Ví dụ: ABC đều khi
và chỉ khi ABC có 3góc bằng nhau
- Trả lời H3:
a) Là mệnh đề tơng
đơngb) HD HS
V) các ký hiệu và
Hoạt động 6 : các ký hiệu và
Hoạt động của GV Hoạt động
của HS Nội dung ghi bảng
GV: ta đã đợc làm quen với các
kí hiệu (với mọi) và (tồn
tại), các kí hiệu này thờng đợc
VD2: Là phátbiểu sai (hay
KH là: " x X, p(x)"hoặc " x R: p(x)"
- MĐ này đúng nếu với x0
Trang 6Ví dụ 2: Hỏi tơng tự với phát
biểu: "Mọi HS trong lớp ta đều
Là mệnh đềsai
HS suy nghĩ vàtrả lời: A sai vì
có 1 số bạnkhông ở thị xã
B sai vì hômnay là đầu tuầncả lớp đêu mặc
đồng phục
HS suy nghĩ vàtrả lời
= " HS trong
lớp ta không ởthị xã"
= " HS tronglớp ta mặc đồngphục"
HS thực hiệntheo nhóm
Có bạn trong lớpkhông có máytính
Từng HS phátbiểu dựa vào tr-ờng hợp tổng
bất kỳ thuộc X, P(xo) là MĐ đúng
- MĐ này sai nếu có x0
thuộc X sao cho P(xo) là MĐ sai
Ví dụ:
* P(x)="xR,x2 -2x +1
0 " là MĐ đúng
* Q(x) =" x2 – 4< 0, x R," là MĐ sai
b Kí hiệu (tồn tại ít nhất một, có ít nhất một):
- Khẳng định “Tồn tại x
thuộc X để P(x) đúng ”
là 1 MĐ và KH : " x X, p(x)" hoặc " x X: p(x)"
Ví dụ:
Q(n) = “ n N* : - 1
là số nguyên tố ” làmệnh đề đúng
" x X: "
- Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x X: p(x)" là:
" x X: "
- Ví dụ:
Lập mệnh đề phủ địnhcủa mỗi MĐ sau:( Bài 5 – trang 9)
= n N * , không
Trang 7HD HS đọc ví dụ 11 và thực
hiện H7và làm bài tập 5- SGK quát, biết mởrộng cho bài tập
cụ thể
là bội của 3 = x Q,
là sống.tố
4 Củng cố :
- Cách lập MĐ , MĐ phủ định của các MĐ , MĐ phủ định và biết cáchkiểm tra tính
Đ – S của các MĐ đó
- Cách lập MĐ phủ định của các MĐ có chứa ký hiệu , và
biết cách kiểm tra
Trang 8- Kí hiệu , mđề kéo theo, mđề đảo, hai mđề tơng đơng.
- Phân biệt đợc điều kiện cần, điều kiện đủ, giả thiết và kết luận
- Rèn luyện t duy logic; biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận
II Chuẩn bị của gv và hs:
Sử dụng các PPDH sau một cách linh hoạt:
- Luyện tập, giảng giải, củng cố
- Gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp nội dung bài mới.
3 Bài mới
Trang 9Hoạt động1: Bài 1<SGK - 9>: Trong các câu sau, câu nào là mđề, câunào là mđề chứa biến?
-> HĐTP 1: Yêu cầu HS nêu khái
niệm mđề, mđề chứa biến
-> HĐTP 1: Yêu cầu HS nêu đn
B: S; : “ là một số vô tỉ” (Đ) C: Đ; : “ ” (S)
D: S; : “ ” (Đ)
Hoạt động3: Bài 3<SGK - 9>: Cho các mệnh đề kéo theo sau:
(1) "Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c (a, b, c)"
(2) "Các số nguyên có tận cùng bằng 0 đều chia hết cho 5"
(3) "Tam giác cân có hai trung tuyến bằng nhau bằng nhau"
(4) "Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau"
a> Phát biểu mđề đảo của mỗi
(3) + (4) làm tơng tự
c> (1) " a + b chia hết cho c là đk cần để
a và b cùng chia hết cho c " (2) "ĐK cần để một số nguyên có tận cùng
Trang 10bằng 0 là số nguyên đó chia hết cho 5"
b> "ĐKC và đủ để 1 hbh là hình thoi là 2 đờng chéo của hbh đó vuông góc với nhau"
c> ""ĐKC và đủ để PT bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dơng"
Trang 11- Hoµn thµnh bµi tËp trong SGK vµ SBT.
- §äc tríc néi dung bµi míi
Trang 12- Sử dụng đúng các kí hiệu: hai tập hợp bằng nhau
- Biết xác định tập hợp bằng cách chỉ ra các phần tử của tập hợp hoặcchỉ ra tính chất đặc
trng của các phần tử của tập hợp
- Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn :tập hợp ,tập hợp con
3 Về t duy, thái độ :
- Cẩn thận, chính xác, hiểu đợc các phép toán về tập hợp
- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của gv và hs:
Trang 13Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong
phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi
mở và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ớc của 24
- Cho số thực x thuộc đoạn [2; 5]
+ Có thể kể ra tất cả những số thực x nh trên đợc không?
+ Có thể so sánh x với các số y < 2 đợc không?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: KHáI NIệM TậP HợP
Hoạt động của GV Hoạt động của
GV khẳng định tập hợp là
một khái niệm cơ bản
không định nghĩa (giải
thích sơ qua về khái niệm
cơ bản), lấy ví dụ minh hoạ
Gọi S = {x R | x– 2 = 0}
Khi đó: 2 S, 1 S
HS lấy ví dụ và
1 Tập hợp
*Tập hợp là một khái niệm
cơ bản của toán học Thông thờng, mỗi tập hợp gồm các phần tử có chung
1 hay 1 vài tính chất nào
đó.
*Mỗi đối tợng trong một tập hợp gọi là một phần tử của tập hợp đó.
*Nếu a là một phần tử của tập hợp X, ta viết a
X Nếu a không phải là phần tử của X, ta viết a
X.
* Ví dụ:
+ Tập hợp học sinh trongmột lớp
+ Tập hợp các nghiệm củamột phơng trình
+ Tập hợp số: N, Z, Q, R,
Trang 14a) Liệt kê các phần tử của tập hợp đó.
Ví dụ:
A = {1, 2, 3, 5, 7, 9, 11,13}
B = {3, 6, 9, 12, 15, }
b) Nêu tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp.
Ví dụ:
A ={n | n nguyên tố, n <15}
B ={nN | n chia hết cho3}
Hoạt động 2: Tập con và tập hợp bằng nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của
2 Tập con và tập hợp bằng nhau
a Tập con:SGK
A B (x A x B).
Trang 15AB
Trang 16- §äc tríc néi dung bµi míi.
Trang 17- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của gv và hs:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong
phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi
mở và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
Trang 18* CH 1: Nêu các cách xác định một tập hợp + bài 1 <SGK - 13>.
* CH 2: Định nghĩa tập con, 2 tập bằng nhau + Bài 2b <SGK - 13>
* CH 3: Bài 3b <SGK - 13>
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giao của hai tập hợp:
Hoạt động của GV Hoạt động của
Do đó B là tậpcon của A và C
2
Ta thấy F gồm tấtcả các phần tửchung của E và D
AA=(-; 5], A = ,
A B = B A,
HS vẽ hình và theo dõi các thao tác thực hiện các phép toán hợp
I - Giao Của Hai Tập Hợp:
Trang 19Hoạt động2: hợp của hai tập hợp:
Hoạt động của GV Hoạt động của
Kí hiệu: A B.
Ví dụ:
Cho A = (-1; 1), B = (0; 2], C
= (0; 1)Xác định A B, A C?
ĐS: A B = (-1; 2]
A C = (-1; 1)
Hoạt động3: hiệu và phần bù của hai tập hợp:
Hoạt động của GV Hoạt động
BA
Trang 20GV đặt câu hỏi: Phép lấy
hiệu của hai tập hợp có
tính chất giao hoán
không?
VD2:
A\ B = (-1; 0]
A\ A = , A\ = A
Trang 21- §äc tríc néi dung bµi míi.
Trang 22Tiết 5: bài tậpNgày soạn: / /
- Rèn luyện t duy logic; biết quy lạ về quen.
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán lập luận.
II. Chuẩn bị của gv và hs:
5. Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có:
- Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt động
2 Chuẩn bị của HS: Ngoài đồ dùng học tập nh SGK,
SBT, vở ghi, bút, còn có:
- Các kiến thức về tập hợp và các phép toán trên tập hợp
III. Ph ơng pháp dạy học :
Sử dụng các PPDH sau một cách linh hoạt:
- Luyện tập, giảng giải, củng cố; gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học:
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
- CH 1: Nêu các cách xác định 1 tập hợp + bài 1 <SGK - 13>.
- CH 2: Định nghĩa hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp + bài 1 < SGK - 15>.
3 Bài mới:
Hoạt động1: Bài 1 + 2 + 3<SGK - 13>:
Trang 23{C, O, I, T, N, E} (6 PTử) { C, O, H, I, T, N, E, G, M, A, S, Y,
K } (13 PTử)
A \ B = {H}; B \ A = {G, M, A, S, Y, K} (6 PTử)
Bài 2<SGK - 15>: HS tự làm.
Bài 3<SGK - 15>:
a Số bạn đợc khen là: 15 + 20 - 10 = 25 (hs).
b Số bạn cha đợc xếp loại học lực giỏi
và cha có hạnh kiểm tốt là: 45 - 25 = 20 (hs).
Trang 24Hái líp 10A cã bao nhiªu hs?
Trang 25- Hiểu đợc các kí hiệu N* , N , Z , Q , R và mối liên hệ giữa các tập đó
- Hiểu đúng các kí hiệu khoảng , nửa khoảng , đoạn , nửa đoạn …
2 Về kĩ năng:
- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng, nửa đoạn trên trục số.
- Biết tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn
3 Về t duy, thái độ :
- Cẩn thận, chính xác, hiểu đợc các phép toán về tập hợp
- Rèn luyện t duy logic, khả năng suy luận hợp lí
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của gv và hs:
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong
phát hiện, chiếm lĩnh tri thức nh: Thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, Trong đó, phơng pháp chính đợc sử dụng là đàm thoại, gợi
mở và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài học:
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
* CH 1: Định nghĩa hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp + Bài 1 <SGK - 15>
* CH 2: Bài 3 <SGK - 15>
Trang 263 Bài mới:
Hoạt động1: các tập hợp số đã học:
Hoạt động của GV Hoạt động của
-> Nêu quan hệ bao hàm
HS viết các tập N,
N*
+> Số tự nhiênnhỏ nhất bằng 0
+> Không có số
tự nhiên lớn nhất
HS viết tập Z +> Số nguiyên
âm lớn nhất bằng - 1
+> Không có
số nguyên âm nhỏ nhất
HS viết tập Q
-> Tập hợp các số thực gồm các số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn và vô hạn không tuần hoàn
-> các số thập phân vô hạn
I - Các Tập Hợp số đã học:
Ta có:
1 Tập Hợp Các Số Tự Nhiên N:
2 Tập Hợp Các Số Nguyên Z:
các số nguyên âm
3 Tập Hợp Các Số Hữu Tỉ Q:
Số hữu tỉ đợc biểu diễndới dạng số thập phân hữuhạn, hoặc vô hạn tuần hoàn
Trang 27không tuần hoàn gọi là số vô tỉ.
kh: I
Hoạt động2: các tập Con thờng dùng của r:
Hoạt động của GV Hoạt động của
1 Khoảng
Với hãy viết và biểu
diễn các khoảng sau:
Nêu cách viết và biểu diễn các
nửa khoảng sau trên trục số:
HS vẽ các nửakhoảng đó trên trụcsố
- Viết mối quan hệ của các tập hợp số đã học.
- Hãy viết các khảng, đoạn, nửa khoảng và biểu diễn chúng trên trục số
b a
Trang 285 H íng dÉn häc bµi ë nhµ vµ ra bµi tËp vÒ nhµ :
- VÒ nhµ c¸c em cÇn häc nh»m hiÓu vµ thuéc kiÕn thøc trong bµi
- VËn dông lµm c¸c bµi tËp: 1, 2, 3<SGK - 18> vµ 28 32 <SBT - 16>
- §äc tríc néi dung bµi míi
Trang 29- Tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.
- Các khái niệm: Sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, độ chính xác của sốgần đúng, biết dạng
chuẩn của số gần đúng
2 Về kĩ năng:
- Biết cách qui tròn số, biết xác định chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng các ký hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
3 Về t duy, thái độ :
- Cẩn thận, chính xác
- Biết đợc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của gv và hs:
7 Chuẩn bị của GV : Ngoài giáo án, phấn, bảng, đồ dùng dạy học còn có:
- Các phiếu học tập, bảng hớng dẫn hoạt động, bảng kết quả mỗi hoạt
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS Nội dung ghi bảng
Trang 30Gợi ý: Khi xem dự báo thời tiết, thông
báo về trật tự an toàn giao thông,…
HS suy nghĩ và chọn ví dụ
Các só liệu đó là
số gần đúng đợc qui tròn đến chữ
số hàng trăm
Hoạt động 2 Sai số tuyệt đối
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS Nội dung ghi bảng
Ví dụ 1 Nếu lấy giá trị gần
đúng của là 5,32 thì sai
số tuyệt đối là bao nhiêu?
GV: tuy nhiên trong nhiều trờng
hợp ta không biết giá trị của a
nên không thể tính đợc giá trị
chính xác của a' nhng nói
chung ta có thể biết đợc a'
không vợt quá một giá trị d nào
đó gọi là cận trên của sai số
tuyệt đối
Chẳng hạn, ví dụ 1 có
Mỗi số gần đúng có bao nhiêu
sai số tuyệt đối? có bao nhiêu
cận trên của sai số tuyệt đối?
a = a' ± a' (*)
II Sai Số Tuyệt Đối,
1 Sai số tuyệt đối của một số gần
đúng.
Định nghĩa:SGK.
Ví dụ:
Kết quả đo chiều dài
1 cây cầu đợc ghi là 152m 0,2m điều
đó có nghĩa là: Chiều dài đúng của cây cầu là 1 số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m
2 Độ chính xác của một số gần dúng
Định nghĩa: sgk
Sai số tơng đối của
số gần đúng a', kí hiệu δa' đợc tính bởi