* Khi cho hàm số bằng đồ thị, học sinh cần: - Biết cỏch tỡm giỏ trị của hàm số tại 1 điểm cho trước thuộc tập xỏc định và ngược lại, tỡm cỏc giỏ trị của x để hàm số nhận 1 giỏ trị cho tr
Trang 1- Hiểu cỏc phộp tịnh tiến đồ thị song song với trục toạ độ.
2 Về kĩ năng:
* Khi cho hàm số bằng biểu thức, học sinh cần:
- Biết cỏch tỡm tập xỏc định, xột sự biến thiờn, xột tớnh chẵn - lẻ của hàm số.
- Biết cỏch tỡm giỏ trị của hàm số tại 1 điểm cho trước thuộc tập xỏc định.
- Biết cỏch kiểm tra xem 1 điểm cú toạ độ cho trước cú thuộc đồ thị của 1 hàm số đó cho hay khụng.
* Khi cho hàm số bằng đồ thị, học sinh cần:
- Biết cỏch tỡm giỏ trị của hàm số tại 1 điểm cho trước thuộc tập xỏc định và ngược lại, tỡm cỏc giỏ trị của x để hàm số nhận 1 giỏ trị cho trước.
- Bước đầu nhận biết được giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm số, dấu của hàm số tại 1 điểm hoặc trờn 1 khoảng Nhận biết được sự biến thiờn, tớnh chẵn ,
lẻ thụng qua đồ thị.
3 Về t duy, thái độ :
- Rèn luyện tính tỷ mỷ, cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị.
- Thấy đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị trong đời sống thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Chuẩn bị 1 số kiến thức HS đ học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàmã học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm
2 - Kiểm tra bài cũ:
* GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hàm số (đã học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm học ở lớp 9)
* Hã học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàmy nêu một vài loại hàm số đã học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm học
* Tập xác định của hàm số 1
1
y x
là R, đúng hay sai Vì sao?
3 - Giảng bài mới:
Tình huống 1: Khái niệm về hàm số
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
21
Trang 2( hay miền xác định) của hàm số f.
* x D gọi là biến số (hay đối
số).
HĐ2: HD HS đọc ví dụ 1 ( theo dõi
bằng hình vẽ sẵn) và trả lời câu hỏi:
2)
quy tắc g và h làhàm số
a ĐK là: x 0 và(x – 1)(x – 2) 0
có duy nhất một phần tử y thuộc tập số thực
- Ví dụ: Bảng SGK cho ta xác
định hàm số: s = f(k) với s thuộc vào tập T = {1; 2; 3; 6; 9; 12}
b Hàm số cho bằng biểu thức:SGK
* Tìm TXĐ của hàm số là tìm các giá trị của biến sao cho các phép toán đợc chỉ ra trong biểu thức của hàm số đều thực hiện đợc
- TXĐ của một số hàm số ờng gặp:
th-1 y = P(x), D = R
( )
P x y
* Giải bài toán : tìm TXĐ của hàm số, ta làm nh sau:
+) Nhận xét xem h/s cho ở dạng nào
+) Chỉ ra các điều kiện ràng buộc để hàm số xác định.+) Giải các điều kiện đó.+) Kết luận về TXĐ của h/s
Ví dụ: Tập xác định của hàm số: a
( 1)( 2)
x y
000
x x x
- Ví dụ:
Cho h/s y = f(x) = 2x2 -1Khi đó: f(2) = 7; f(-1) = 1;
c Đồ thị của hàm số SGK
Công thức y = f(x) đợc gọi là
Trang 3HD5: GV yêu cầu HS tìm tập giá trị
của các hàm số trong ví dụ trên
- Giá trị của h/s tại 1 điểm chotrớc thuộc TXĐ và ngợc lại,tìm các giá trị của x để h/snhận 1 giá trị cho trớc (gần
đúng)
- Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất củah/s trên đoạn, khoảng (nếucó), đồng thời xác định đợcdấu của h/s tại 1 điểm hoặctrên 1 khoảng
Tình huống 2: Sự biến thiên của hàm số ( Hàm số đồng biến, nghịch biến)
Hoạt động của GV Hoạt động của
chỉ rõ h/số đồng biến, nghịch biến
trên khoảng nào trong các khoảng
(-3; -1), (-1; 2) và (2; 8)?
HS suy nghĩ vànêu định nghĩa đã
học ở lớp 9
Hàm số đã cho
đồng biến trênkhoảng (-3;-1),(2;8) và nghịchbiến trên (-1; 2)
2
Sự biến thiên của hàm số
a Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến SGK
- Khi cho hàm số bằng biểuthức, muốn biết hàm số đó là
đồng biến hay nghịch biến tadựa vào định nghĩa: với mọi x1<
x2 thuộc vào TXĐ, cần so sánh
đợc f(x1) với f(x2) từ đó có kếtluận
- Khi cho hàm số bằng đồ thị,căn cứ vào chiều đi lên hay đixuống của đồ thị từ trái sangphải để kết luận về tính đồngbiến, nghịch biến
Ví dụ: SGK
4 Củng cố
* Khái niệm hàm số: với mỗi giá trị x thuộc tập D có duy nhất giá trị y tơng ứng thuộc tập số thực R thì ta có một hàm số
Ta gọi x là biến số và y là hàm số của x Tập D gọi là TXĐ của hàm số
* TXĐ của hàm số y = f(x) là tập hợp các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa
XY
Trang 4* Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến (hay tăng) trên khoảng (a;b)
3 - Giảng bài mới:
Tình huống 3: Sự biến thiên của hàm số ( Khảo sát sự biến thiên của hàm số, hàm số chẵn, hàm số lẻ).
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 5HĐ1: Yêu cầu HS nhắc lại định
HĐ5: GV nêu ví dụ áp dụng
Ví dụ: Khảo sát sự biến thiên của
Trong bảng cần ghi các giá trị đặc
biệt của hàm số và dùng các mũi
tên để chỉ sự biến thiên của hàm số
HS theo dõi và làmtheo
+ Với mọi x1 khác x2 thuộc(a;b), tìm f(x1) - fx2) = ?
Ví dụ 4: SGK
Ví dụ:
Hàm số y = f(x) = 2x2 - 3x + 5
đồng biến trên khoảng(2; +)
* Bảng biến thiên: ghi lại kết
quả khảo sát sự biến thiên củamột hàm số
- Trong bảng BT, mũi tên đilên thể hiện tính đồng biến,mũi tên đi xuống thể hiện tính
nghịch biến của hàm số
Tình huống 4: Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Hoạt động của GV Hoạt động của
f(-1) = f(1) =1f(-2) = f(2) = 4,+ Đờng thẳng
- Từ định nghĩa, ta có thể xét( chứng minh) tính chẵn, lẻ của hàm
số y = f(x cho trớc:
+ Tìm TXĐ D của hàm số
+ Kiểm tra tính đối xứng của tập D
25
Trang 6Tại 2 giá trị đốinhau của biến số
x, H/số nhận 2 giá
trị đối nhau:
f(-1) = - f(1) = - 1f(-2) = - f(2) = -2,
HS suy nghĩ vànêu các bớc cầnlàm
HS suy nghĩ vàgiải ví dụ
a) Hàm số chẵn
b) Hàm số khôngchẵn, không lẻ
+Vậy hàm số đã cho là hàm chẵn.b) Hàm số không chẵn, không lẻ.c) Hàm số lẻ
b Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ:
* Định lý: SGK
* Khi khảo sát vẽ đồ thị hàm sốchẵn (hàm số lẻ) ta chỉ cần xét trênmiền x > 0, rồi lấy đối xứng qua Oy(qua O)
* Ví dụ: Trong hình 2.5, ta thấy:+ Hàm số f là hàm số chẵn
+ Hàm số f đồng biến trên ( ;0).+ Hàm số f ng.biến trên (0;)
4 Củng cố
Trang 72 - Kiểm tra bài cũ:
* Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong 2 tiết trớc?
* Giải bài tập 4.b
* Giải bài tập 5.c
3 - Giảng bài mới:
Tình huống 5: Sơ lợc về phép tịnh tiến đồ thị song song với các trục toạ độ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
độ của các điểm còn lại
HĐ3: Củng cố khái niệm tịnh tiến
HĐ1: - Nếu đồng thời tịnh tiến cả 2
điểm M1, M2 song song với trục
HS chú ý nghe giảng,
để nhận biết đợc phéptịnh tién một điểm songsong với trục tọa độ
HS thực hiện phép tịnh
4 Sơ l ợc về phép tịnh tiến đồ thị song song với các trục toạ
độ.
a Tịnh tiến một điểm.
* Trong mặt phẳng tọa độ, cho
điểm M(x0; y0) và số k > 0.Khi tịnh tiến điểm M:
- Lên trên (hoặc xuống dới) k
đơn vị ta đợc điểm M1(x0; y0
+k) (hoặc M2(x0;y0- k)) (ta nói:
ta đã tịnh tiến điểm M songsong với trục tung)
- Sang phải ( hoặc sang trái) k
b Tịnh tiến một đồ thị.
Định lý: sgk
* Định lý cho phép ta vẽ đợc đồ thị của những hàm số phức tạp dựa vào đồ thị của những hàm
27
Trang 8tung hoặc trục hoành 2 đơn vị thì có
hớng nào? bao nhiêu đơn vị?
- Dựa vào định lý để kết luận
tiến trên giấy nháp và
có kết quả:……
HS nhìn vào hình vẽ đểtrả lời
HS theo dõi định lýSGK, suy nghĩ và nêuứng dụng của định lý
HS theo dõi 2 ví dụ vàlàm bài tập 6
Đáp án A là chính xác
số đơn giản hơn, bằng cách thựchiện nh sau:
+ Biểu diễn hàm số đó dới dạng:
y f x q hoặc
yf x( )p
Trong đó f(x) có đồ thị đơn giản+ Dựa vào định lý để chọn phép tịnh tiến nào, bao nhiêu đơn vị.+ Vẽ đồ thị
Ví dụ 6: sgk
Ví dụ 7: sgk
H8 Khi tịnh tiến (P): y = 2x2
sang trái 3 đơn vị, ta đợc đồ thị của hàm số: y = 2(x + 3)2
4 Củng cố
- Phép tịnh tiến một điểm, tịnh tiến một đồ thị thực hiện đợc khi biết những yếu tố
nào?
- Đồ thị của những hàm số có dạng yf x q( ) hoặc yf x( )p đều vẽ đợc bằng
cách tịnh tiến đồ thị của hàm số y = f(x) song song với trục tọa độ
Nếu (d) là đờng thẳng y = f(x), (d1) là đờng thẳng yf x q( ) và (d2) là đờng
thẳng yf x( )pthì ta có thể coi:
+ (d1) có đợc là do tịnh tiến (d) sang trái (sang phải) q đơn vị
+ (d2) có đợc là do tịnh tiến (d) lên trên (xuống dới) p đơn vị
Trang 9-x Hiểu khái niệm hàm số và các tính chất cơ bản của hàm số nh: tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên, tính chẵn, lẻ, đồ thị của hàm số.
-x Hiểu 2 phơng pháp chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên 1 khoảng (nửa khoảng hoặc đoạn): Phơng pháp dùng định nghĩa và phơng pháp lập tỷ số.
-x Hiểu các phép tịnh tiến đồ thị song song với trục toạ độ.
-x Thấy đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị trong đời sống thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
-x HS chuẩn bị các kiến thức cơ bản đã học, làm đầy đủ các bài tập sgk.
-x GV vẽ sẵn đồ thị của một số hàm số có đợc nhờ phép tịnh tiến, hình 2.10.
III Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
2 - Kiểm tra bài cũ:
* GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học, GV ghi nội dung tóm tắt lên bảng
* Giải bài tập 9, 10 Trả lời nhanh bài 11
1
x
a y
x x
+) Nhận xét xem h/s cho ở dạng nào
+) Chỉ ra các điều kiện ràng buộc để hàm số xác định
+) Giải các điều kiện
Các nhóm khác chú ýtheo dõi và nhận xét,
Tình huống 2: Củng cố cách sự biến thiên của hàm số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Có những cách nào để - Dựa vào định nghĩa. 2 Sự biến thiên của hàm số: - Cách xét sự biến thiên:
29
Trang 10xét sự biến thiên của hàm số ?
- Khi xét sự biến thiên của
hàm số, ta phải trình bày nh
thế nào?
HĐ2: GV HD và gọi HS lên
bảng làm bài tập
Bài 12(46) Khảo sát sự biến
thiên của các hàm số sau trên
Chú ý khi xét dấu của tỷ số
biến thiên, để tránh sai sót
* HS nêu cách giải bài toán xét sự biến thiên của hàm số
* HS trình bày lời giải
* Các HS khác cùng giải,
so sánh và nhận xét, bổxung nếu cần
ĐS:
a Hàm số nghịch biếntrên khoảng (-; -2), (-2;
+)
b Hàm số nghịch biếntrên khoảng (-; 3),
đồng biến trên khoảng(3; +)
c Hàm số đồng biến trênkhoảng (-; +)
+ Tìm TXĐ của hàm số + Với mọi x1 x2 thuộc TXĐ, tìmf(x1) - fx2) =?
Các nhóm khác chú ýtheo dõi và nhận xét,
bổ xung nếu cần
3 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số, ta thực hiện nh sau:
+ Tìm TXĐ D của hàm số.+ Kiểm tra tính đối xứngcủa tập D
+ Tìm cách biểu diễn f(-x)qua f(x)
+ Kết luận
* Nếu TXĐ của hàm sốkhông có tính đối xứnghoặc f(-x) không biểu diễnqua f(x) đợc thì H/số đókhông có tính chẵn - lẻ
Trang 11Tình huống 4: Củng cố về phép tịnh tiến đồ thị của hàm số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: Phát biểu lại định lý về tịnh
tiến một đồ thị
- Nêu các ứng dụng của định lý đó
HĐ2: Nghiên cứu nội dung bài 15.
* Nếu (d) là đờng thẳngy=f(x), (d1) là đờng thẳng
y f x q và (d2) là ờng thẳng yf x( )p
đ-thì ta có thể coi:
+ (d1) có đợc là do tịnh tiến(d) sang trái (sang
phải) q đơn vị
+ (d2) có đợc là do tịnh tiến(d) lên trên (xuống dới) p
đơn vị
Bài 15: Đặt f(x) = 2x.
a Ta có: 2x - 3 = f(x) - 3
Do đó: Tịnh tiến (d) xuốngdới 3 đơn vị ta đợc (d’)
b Ta lại có: 2x - 3 =
= 2(x - 1,5) = f(x -1,5)
Do đó: Tịnh tiến (d) sang phải 1,5 đơn vị ta đợc (d’)
4 Củng cố
- Qua tiết này các em đã đợc rèn luyện các kỹ năng cơ bản: Tìm TXĐ của hàm số,khảo sát sự biến thiên, xét tính chẵn - lẻ của hàm số, phép tịnh tiến một điểm, một đồ thịcủa hàm số
Trang 12-x Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đồ thị của chúng.
-x Biết vận dụng các tính chất của đồ thị hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên
và lập bảng biến thiên của các hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là đối với các hàm số dạng y = | x | và y = | ax + b |.
3 Về t duy, thái độ :
-x Hình thành cho học sinh khả năng suy luận có lý, hợp logic.
-x Cẩn thận, chính xác.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Chuẩn bị 1 số kiến thức HS đã học ở lớp 9: hàm số bậc nhất.
Vẽ sẵn đồ thị hàm số y = 2x -x 4, các dụng cụ vẽ hình theo qui định.
III Ph ơng pháp dạy học :
Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển t duy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
Khi nào hàm số y = f(x) đợc gọi là đồng biến, nghịch biến trên khoảng (a; b)?
Nêu định lý về phép tịnh tiến đồ thị của hàm số
Trang 13C - Giảng bài mới:
Tình huống 1: Nhắc lại về hàm số bậc nhất
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: HD HS ôn lại khái niệm
hàm số bậc nhất, sự biến thiên
+ Khi a < 0, hàm số nghịchbiến trên R
+ Bảng biến thiên
+ Đồ thị: Là đờng thẳng điqua 2 điểm A( b;0)
HS quan sát, suy nghĩ vàtrả lời
- Vẽ đờng thẳng đi qua 2
* Vị trí tơng đối của 2 ờng thẳng:SGK.
đ-* Cách xác đinh hàm số bậc nhất:
+ Giả sử hàm số có phơngtrình: y = ax + b
+ Dựa và giả thiết của bàitoán, thiết lập hệ phơngtrình 2 ẩn là a, b
+ Giải hệ điều kiện, tìm
đ-ợc a, b ta đđ-ợc hàm số cầntìm
Trang 14* Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng không song song và không trùng với các trục tọa độ Trong đó a gọi là hệ số góc của đờng thẳng.
* Nếu b = 0 thì y = ax có đồ thị là đờng thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (1; a).
* Nếu b 0 thì y = ax + b có đồ thị là đờng thẳng cắt Ox tại điểm A b;0
Nếu b = 0 thì y = 0 có đồ thị là trục Ox.
Nếu b 0 thì y = b có đồ thị là đờng thẳng song song với Ox.
(đồ thị của hàm số y = b đợc gọi là đờng thẳng y = b)
* Khi cho hàm số bằng biểu thức, học sinh cần:
-x Biết cách tìm tập xác định, xét sự biến thiên, xét tính chẵn -x lẻ của hàm số.
-x Biết cách tìm giá trị của hàm số tại 1 điểm cho trớc thuộc tập xác định.
-x Biết cách kiểm tra xem 1 điểm có toạ độ cho trớc có thuộc đồ thị của 1 hàm số đã cho hay không.
* Khi cho hàm số bằng đồ thị, học sinh cần:
- Biết cách tìm giá trị của hàm số tại 1 điểm cho trớc thuộc tập xác định và ngợc
lại, tìm các giá trị của x để hàm số nhận 1 giá trị cho trớc.
-x Bớc đầu nhận biết đợc giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, dấu của hàm
số tại 1 điểm hoặc trên 1 khoảng Nhận biết đợc sự biến thiên, tính chẵn , lẻ thông qua đồ thị.
3 Về t duy, thái độ :
-x Rèn luyện tính tỷ mỷ, cẩn thận, chính xác khi vẽ đồ thị.
-x Thấy đợc ý nghĩa của hàm số và đồ thị trong đời sống thực tế.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Chuẩn bị 1 số kiến thức HS đã học ở lớp 9: Hàm số, hàm số bậc nhất, hàm số y = ax 2
Vẽ sẵn bảng của ví dụ 1 và đồ thị hình 2.1, 2.2, 2.4, 2.9 (SGK).
Trang 15III Ph ơng pháp dạy học: Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển
t duy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
1 - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
2 - Kiểm tra bài cũ:
* GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm hàm số (đã học ở lớp 9)
* Hãy nêu một vài loại hàm số đã học
* Tập xác định của hàm số 1
1
y x
là R, đúng hay sai Vì sao?
3 - Giảng bài mới:
Bài 4(33) Xác định a, b sao cho đồ thị của hàm số y = ax + b
a) đi qua 2 điểm (-1; -20) và(3; 8)
b) đi qua điểm (4; -3) và song song với đờng thẳng
a = 7
a) a = 7, b = -13b) a = -2/3, b = -1/3
Trang 16I - Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Chuẩn bị 1 số kiến thức HS đã học ở lớp 9 về hàm số bậc hai y = ax 2
Vẽ sẵn hình 21, 22 và các bảng trong SGK, các dụng cụ vẽ hình theo qui định.
III Ph ơng pháp dạy học: Phơng pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động điều khiển
t duy.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
C - Giảng bài mới:
A - ổ n định lớp, kiểm tra sĩ số
B - Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một
hàm số
Nêu định nghĩa hàm số chẵn và tính chất của đồ thị
hàm số chẵn
C - Giảng bài mới:
GV nêu định nghĩa hàm số bậc hai
* Định nghĩa: Hàm số bậc hai là hàm số cho bởi công
HS theo dõi và ghi chép
HS tái hiện kiến thức và trả lờicâu hỏi