1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 mp vuong goc (t1)

16 383 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2 mp vuông góc (t1)
Người hướng dẫn GsGd: Huỳnh Quang Trung
Trường học Trường PTTH Bán công Nguyễn Minh Quang
Thể loại Bài dạy
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 653,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Bán công Nguyễn Minh QuangGSGD: Huỳnh Quang Trung Lớp GD: 11A1 Bài dạy... Trường THPT Bán công Nguyễn Minh QuangGSGD: Huỳnh Quang Trung Lớp GD: 11A1 Bài dạy... §4.HAI MẶT PHẲ

Trang 1

Trường: PTTH Bán công Nguyễn Minh Quang

Năm học 2007 - 2008

Trang 3

Định nghĩa phép chiếu vuông góc? Phát định lý 3 đường vuông góc?

Quay lại

Trang 4

 M

Ở phép chiếu vuông góc:

-Nếu M nằm trên đường thẳng  thì ảnh của M nằm ở vị trí nào? -Tương tự khi N nằm trên mp (α) thì thì ảnh của nó nằm ở đâu?

M’

N N’ 

Trang 5

Trường THPT Bán công Nguyễn Minh Quang

GSGD: Huỳnh Quang Trung

Lớp GD: 11A1

Bài dạy

Trang 6

Trường THPT Bán công Nguyễn Minh Quang

GSGD: Huỳnh Quang Trung

Lớp GD: 11A1

Bài dạy

Trang 7

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I.Góc giữa hai mặt phẳng

1 Định nghĩa

Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường

thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

Góc giữa hai đường thẳng xác định như

thế nào?

α

n

β

m

Trang 8

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I.Góc giữa hai mặt phẳng

β

m

α

n

A

0o ≤  ≤ 90o Chú ý:

m’

n’

1 Định nghĩa

Khi đó

  m n ', '        , 

Trang 9

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I.Góc giữa hai mặt phẳng

2 Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau:

α

β

c a

b

- Giả sử: c = (α)  (β)

- Nếu a  (α) và a  c

và b (β) và b  c

0o ≤  ≤ 90o Chú ý:

Hãy rút ra các bước tìm góc giữa hai mặt phẳng?

    

  ,      a b  ,  

Trang 10

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I.Góc giữa hai mặt phẳng

   

       

//

Chú ý khi:

   

    

  : a

a

 

    

Phương pháp tìm

- Tìm giao tuyến d        

- Chỉ ra hai đường thẳng bất kỳ:

 

: b

b

 

- Khi đó:

   

    

  : a

a

 

    

Phương pháp tìm

- Tìm giao tuyến d        

- Chỉ ra hai đường thẳng bất kỳ:

 

: b

b

 

- Khi đó:

Trang 11

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

I.Góc giữa hai mặt phẳng

3 Diện tích hình chiếu của một đa giác

Cho đa giácH nằm trong mặt phẳng (α) có diện tích S

và H ’ là hình chiếu vuông góc của H lên mặt phẳng (β)

Khi đó S’ được tính: S’=S.cos

Trang 12

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

II.Hai mặt phẳng vuông góc

1 Định nghĩa

SGK

    

  ,    90 0        

Trang 13

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

II.Hai mặt phẳng vuông góc

2 Định lý:

Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.

Nội dung

Hệ quả

SGK

Trang 14

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

II.Hai mặt phẳng vuông góc

Hoạt động 3:

GT

KL

Cho h/vuông: ABCD, AS  (ABCD) CM: (SAC)(SBD)

B

A

C

D S

Giải

Vì AS  (ABCD) và BD (ABCD)

 BD  SA (đ/n) (1)

Mà BD  AC (2 đ/chéo của hv)

(2)

Ta có: SAAC (SAC)(theo đề bài) kết hợp (1) và (2)

 BD  (SAC)  (SAC)(SBD) (đ/l 1)

Trang 15

§4.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC

Củng cố bài dạy

Cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng

   

    

 

 

a

a

    

Phương pháp tìm

- Tìm giao tuyến d        

- Chỉ ra hai đường thẳng bất kỳ:

 

 

: b

b

b

- Khi đó:

- Lưu ý: 00    900

Cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng

   

    

 

 

a

a

    

Phương pháp tìm

- Tìm giao tuyến d        

- Chỉ ra hai đường thẳng bất kỳ:

 

 

: b

b

b

- Khi đó:

- Lưu ý: 00    900

-Mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia

Điều kiện dể 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

-Mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia

Điều kiện dể 2 mặt phẳng vuông góc với nhau

Trang 16

Kết thúc

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w