1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai đường thẳng vuông góc

15 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Đường Thẳng Vuông Gốc
Người hướng dẫn Nguyễn Quỳnh Anh
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo sinh: Hoàng Phi Hùng Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Quỳnh Anh... NỘI DUNG BÀI NỘI DUNG BÀI I Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

Trang 1

Giáo sinh: Hoàng Phi Hùng Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Quỳnh Anh

Trang 2

Ôn tập vectơ trong mặt phẳng

A B

O

Trắc nghiệm

Cho tam giác đều ABC có đường

cao là AH

Hệ thức nào sau đây là sai?

Góc giữa hai vectỏ

a

a

b

b

  AB,BC = 1200

CA,CB = 60   0

B

  AH,CB = 900

C

BA,AC = 60   0

D

Trang 3

 

0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

a b = a b cos a , b

Trắc nghiệm

Tích vơ hướng của 2 vectỏ

Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh bằng a

Tích vơ hướng của hai vectỏ AB và BC

2

a

A

2

-a

2

- a 2

2

a 2

Trang 4

NỘI DUNG

BÀI

NỘI DUNG

BÀI

I Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian

II Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Góc giữa hai đường thẳng

III

IV HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

Trang 5

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTỎ TRONG KHÔNG GIAN

I

GÓC GIỮA HAI VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

1

Định nghĩa

Lấy một điểm A bât kỳ, gọi B và

AB u , AC v

Khi đó ta gọi:

Là góc giữa hai vectơ trong

BAC

(0 BAC 180 )

Trong không gian cho

là hai vectơ khác vectỏ

không

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

u

v

A 

C

v

Trang 6

VÝ dơ Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ Hãy xác định

gĩc giữa các vectỏ sau:

' ' '

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

A

B

A’

D’

C’ B’

GIẢI

' ' ' '

 

a)

Ta có

                           D D A B' , ' '                               D D D C' , ' '  DD C ' '

' '

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Ta có

D D C B' , '   D D C C' , '  BC C '

   

Trang 7

Cho tứ diện đều ABCD cĩ H là

trung điểm AB Hãy tính gĩc

giữa các cặp vectỏ sau đây:

)

a                            

ABBC b)                            

CHAC

HĐ1

A

B

C

D

H

GIẢI

a) Lấy A’ sao cho  AB BA' =

A’

Ta có

                            ,                              ,    0

A”

b) Lấy A” sao cho  AC = CA"

Ta có

                             ,                              ,    0

Trang 8

Định nghĩa Trong khụng gian cho hai vectơ

đều khỏc vectỏ khụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

thức:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

u v

u v u v u v

ứng dụng

Tớch voõ hửụựng cuỷa hai vectụ trong khoõng gian

2

Tính độ dài vectỏ

 

 u v

Tính góc 2 vectỏ

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

u

Trường hợp hoặc ta quy

ước

Trang 9

Ví dụ 1 Cho tứ diện OABC có các cạnh OA,OB,OC đôi một

vuông góc và OA=OB=OC=1 Gọi M là trung điểm của

AB Tớnh gúc giữa hai vectơ

  

OM va ứ BC

GIAÛI

M

OMBC OA + OB OC OB

2

.

 

 

OM BC

OM BC

O

A

B

C

Ta coự

1 -2

cos                             ,  1                             , 0

OM BC - OM BC = 120

2

.

.

   

OMBC

OMBC 2

2 2

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

1

OA.OC OA OB OB OC OB 2

Trang 10

Bµi to¸n

AC'BD

cos  

AC',BD b) Tính và từ đĩ suy ra vuơng gĩc với nhau

AB, AD, AA'

a) Hãy phân tích các vectỏ theo ba vectỏAC'và  BD

GIẢI

A

B

A’

D’

C’ B’

a) ta có

  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

AC' AB AD AA'

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

BD AD AB

   

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

      

b)

cos

.

 

 

 

 

AC'BD

AC' BD AC' BD

0

Trang 11

VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG

II

Định nghĩa

1

Nhận xét

2

a

Vectơ khác vectơ-không

được gọi là vectơ chỉ phương

của vectơ song song hoặc

a

2 a

3

a

c) Hai đường thẳng song song nhau khi và chỉ khi chúng là hai đường thẳng phân biệt và có hai vectơ chỉ

phương cùng phương

a

a) Nếu là vectơ chỉ phương của d thì vectơ cũng là vectơ chỉ phương của d

0

ka với k 

b) Một đường thẳng d trong không gian hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm A thuộc d và vectơ chỉ

phương của nó

a

Trang 12

Trong hình lập phương ABCD.EFGH có

cạnh bằng a Ta có bằng:  

AB.EG

a a 2 b a 2 2

c a 3 2 d

2

a 2

2

Trang 13

Nhắc lại trọng tâm đã học ?

 Góc giữa 2 vectơ trong không gian

 Tích vô hướng của 2 vectơ trong

không gian

 Vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng

Trang 14

Các em về nhà đọc trước phần: III,IV

Về nhà làm bài tập:1,2

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w