§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC... + Góc giữa hai mp là góc giữa hai đt lần l ợt vuông góc với hai mp đó... HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCCho đa giác H nằm trong mặt phẳng có diện tích S và H’ l
Trang 1GIÁO ÁN DỰ THI
Trang 3BÀI 4:
(Tiết 1)
Trang 4§4 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Trang 5I- GOÙC GIệếA HAI M T PHAÚNG ẶT PHAÚNG
1 ẹũnh nghúa
a
b
b’
a’
O
+ Góc giữa hai mp là góc
giữa hai đt lần l ợt vuông
góc với hai mp đó.
Trang 6Câu hỏi :
Cho mp (P) và (Q) Lấy hai
đt a và b lần l ợt vuông góc
với (P) và (Q) Khi đó góc
giữa hai đt a và b có phụ
thuộc vào cách lựa chọn
chúng hay không?
b’ a’
Q
b
P
a
I.Góc giữa hai mp
1.Định nghĩa 1:
+ Góc giữa hai mp là góc
giữa hai đt lần l ợt vuông góc
với hai mp đó.
Gọi là góc giữa (P) và (Q)
thì 00 900
Trang 7a
Q
Khi hai mÆt ph¼ng (P) vµ (Q) song song hoÆc trïng nhau th× gãc gi÷a chóng
b»ng bao nhiªu?
00
Q
b
Trang 8
•
2/ Cách xác định góc giữa hai
mặt phẳng cắt nhau:
Ta có được góc giữa hai đường
thẳng a và b chính là góc giữa hai
mặt phẳng cắt nhau
( ), ( ),
-T×m giao tuyÕn c cña hai mÆt
ph¼ng (P) vµ (Q)
I c-Qua ®iÓm dùng hai
® êng th¼ng a,b:
I c
Trang 9HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Cho đa giác H nằm trong mặt phẳng () có diện tích S và H’ là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng () Khi đó diện tích của H’ được tính theo công thức: S’=S.cos.
Với là góc giữa () và ()
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
I GÓC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác
định góc
giữa hai mặt
phẳng cắt
nhau
Trang 10I GểC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cỏch xỏc định
gúc giữa hai mặt
phẳng cắt nhau
3.Diện tớch hỡnh
chiếu của một đa
giỏc
SA ABC
Ví dụ1
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác
đều ABC cạnh a, SA=a/2 và
a Tính góc giữa hai mp (ABC) và (SBC)
b Tính diện tích tam giác SBC
H
S
A
B
C
Trang 11HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC
I GểC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cỏch xỏc
định gúc
giữa hai mặt
phẳng cắt
nhau
3.Diện tớch
hỡnh chiếu
của một đa
giỏc
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUễNG GểC
1.Định nghĩa
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUễNG GểC
Hai mặt phẳng gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa hai mặt phẳng đó là góc vuông
Kớ hiệu : (P)(Q))
Trang 12HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I GÓC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định
góc giữa hai
mặt phẳng cắt
nhau
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.
a)Định lí 1
( ) ( ) a ( ) : a ( )
3.Diện tích
hình chiếu của
một đa giác
Trang 13HAI MẶT PHẲNG VUƠNG GĨC
I GĨC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác
định gĩc
giữa hai mặt
phẳng cắt
nhau
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUƠNG GĨC
2.Các định lí
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuơng gĩc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuơng gĩc với mp kia.
a)Định lí 1
Ví dụ 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông,SA (ABCD) Chứng minh rằng ABCD) Chứng minh rằng a/ (ABCD) Chứng minh rằng SAC) (ABCD) Chứng minh rằng ABCD) ; (ABCD) Chứng minh rằng SAC) (ABCD) Chứng minh rằng SBD)
b/ (SAB) (SBC) ; (SAD) (SCD)
( ) ( ) a ( ) : a ( )
3.Diện tích
hình chiếu của
một đa giác
Trang 14Cho (P)(Q) Khẳng định nào sau đây đúng?
Mọi đ ờng thẳng a nằm trong (P) đều (Q).).
α
Mọi đ ờng thẳng a nằm trong (P)
đều với mọi đ ờng thẳng nằm trong (Q).).
Mọi đ ờng thẳng a nằm trong (P) và với giao tuyến của hai mặt phẳng đều
(Q).)
Nếu hai mp vuông góc với nhau thì bất cứ đ ờng thẳng nào nằm trong mp này vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mp kia
Hệ quả 1.
Trang 15I GểC GIỮA HAI
MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cỏch xỏc
định gúc giữa
hai mặt phẳng
cắt nhau
2.Cỏc định lớ
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUễNG GểC
2.Cỏc định lớ
a)Định lớ 1
*Hệ quả
3.Diện tớch hỡnh
chiếu của một
đa giỏc
α
( ) ( ), ( )
( ),
A
a A a
a
A.
a (α)
( ),
A
vị trí t ơng đối của a và (α) ?
Hệ quả 2 Cho Nếu từ một điểm thuộc mp ( ) dựng đ ờng thẳng vuông góc với
Mp ( ) thì đ ờng thẳng này nằm trong mp ( )
( ) ( )
Trang 17HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I GÓC GIỮA HAI
MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác
định góc giữa
hai mặt phẳng
cắt nhau
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Nếu hai mp cắt nhau và cùng vuông góc với một
mp thì giao tuyến của chúng vuông góc với mp đó.
a)Định lí 1
b)Định lí 2
*Hệ quả
3.Diện tích hình
chiếu của một
đa giác
d
d
Trang 18Ví dụ 2
3 Nếu một đ ờng thẳng song song với mặt phẳng này
và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng
đó vuông góc với nhau.
Xét sự đúng , sai của các mệnh đề sau:
2 Nếu một mặt phẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì vuông góc với mặt phẳng còn lại.
1 Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
α
α
Trang 19I.Góc giữa hai mp
1 Định nghĩa 1: SGK
2 Cách xác định góc giữa hai mp
II Hai mặt phẳng vuông góc
1 Định nghĩa 2: SGK
K.h : (α) ()
2 Điều kiện để hai mp vuông góc
Đk:
(PP CM hai mp vuông góc)
3 Tính chất của hai mp vuông góc
HQ1:
(PP CM đt vuông góc với mp)
Đ Lớ 2:
(PP CM đt vuông góc với mp)
( )
( ) ( ) ( )
a
a
( ) ( ),( ) ( )
( ) ( ),
c
a
(Đlớ 1)
d
HQ 2:
a (α)
( ) ( ), ( )
( ),
A
a A a
Cuỷng coỏ:
Caực em caàn naộm vửừng:
Trang 20Về nhà học bài, làm lại các ví
dụ, nghiên cứu tiếp bài học
I GÓC GIỮA
HAI MẶT
PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác
định góc
giữa hai mặt
phẳng cắt
nhau
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT
PHẲNG
VUÔNG GÓC
a)Định lí 1
*Hệ quả
b)Định lí 2
Hướng dẫn về nhà : GIỜ HỌC KẾT THÚC TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!